1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Ôn Thi Thử Môn Hóa (612).Pdf

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 102,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2? A ancol etylic B phenol (C6H5OH[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

()

Mã đề thi 001 Câu 1 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2?

A ancol etylic B phenol (C6H5OH) C axit axetic D anđehit axetic.

Câu 2 Cho các phát biểu sau:

(1) Công thức phân tử của tristearin là C54H110O6

(2) Polime thiên nhiên khi I2hấp phụ tạo thành màu xanh tím là tinh bột

(3) Fructozơ được gọi là đường nho

(4) Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol

(5) Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau

(6) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

Số phát biểu đúng là

Câu 3 Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được

dung dịch chứa m gam glucozơ Giá trị của m là

Câu 4 Kim loại nào nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong số các kim loại sau?

Câu 5 Cho các phát biểu sau:

(a) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein

(b) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng

(c) Trong tơ nilon-6 có các gốc α-amino axit

(d) Amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống

(e) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

(g) Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là amoni acrylat

Số phát biểu đúng là

Câu 6 Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al (trong đó số mol của Al gấp 5 lần số mol của Ba) Cho m gan nước

dự đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 17,92 lít khí H2và 2,7 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 7 Cho 400 ml dung dịch glucozơ phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3thu được 2,16g Ag Nồng đồ của dung dịch glucozơ đã dùng là

Câu 8 Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:

X, Y, Z, T lần lượt là

A Glucozơ, Ala-Gly-Ala, anilin, axit glutamic B Axit glutamic, anilin, glucozơ, Ala-Gly-Ala.

C Ala-Gly-Ala, glucozơ, anilin, axit glutamic D Ala-Gly-Ala, anilin, glucozơ, axit glutamic.

Trang 2

Câu 9 Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước

(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị khử thành amoni gluconat

(c) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh

(d) Thành phần chính của cồn 70othường dùng trong y tế để sát trùng là metanol

(e) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo

Số phát biểu đúng là

Câu 10 Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a) X+ 2NaOH −→ Xt◦ 1+ 2X2

(b) X1+ H2S O4−→ X3+ Na2S O4

(c) nX3+ nX4 −→poli(etylen terephtalat) + 2nH2O

(d) X2+ CO−→t◦

xt X5

(e) X4+ 2X5

H2S O4

−−−−−→

Cho biết X là este có công thức phân tử C10H10O4 X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X6là

Câu 11 Cho 25,6 gam hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và kim loại M (M có hoá trị không đổi) Chia A

thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,4 mol khí H2 Cho phần

2 tác dụng hết với dung dịch HNO3đặc, nóng, dư thấy thoát ra 0,9 mol khí NO2(là sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là

Câu 12 Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

A CuS O4 và ZnCl2 B MgCl2và FeCl3 C CuS O4và HCl D HCl và CaCl2

Câu 13 Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60oC- 70oC trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là

A anđehit axetic B ancol etylic C axit axetic D glixerol.

Câu 14 Cho m gam Ala-Gly tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng Số mol NaOH đã phản

ứng là 0,3 mol Giá trị của m là

Câu 15 Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H9O4N) và 0,15 mol Y (C3H9O3N, là muối của axit vô cơ) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, đun nóng, thu được một ancol hai chức và một amin no (có cùng

số nguyên tử cacbon) và dung dịch T Cô cạn dung dịch T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan (trong

đó có một muối của α-amino axit) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là

Câu 16 Trong thực tế, người ta thường dùng muối nào sau đây để làm xốp bánh?

Câu 17 Hematit đỏ là một loại quặng sắt quan trọng dùng để luyện gang, thép Thành phần chính của

quặng hematit đỏ là

A Fe3O4 B FeCO3 C Fe2O3 D Fe2O3.nH2O

Câu 18 Công thức phân tử của saccarozơ là

A C6H12O6 B [C6H7O2(OH)3]n C C12H22O11 D (C6H10O5)n

Câu 19 Muối nào sau đây không tan trong nước?

Trang 3

Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Polistiren (PS) dùng để sản xuất chất dẻo.

B Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường.

C Poli(vinyl clorua) hay PVC dùng sản xuất chất dẻo.

D Xenlulozơ axetat dùng để sản xuất thuốc súng không khói.

Câu 21 Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O, BaO vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,07 mol H2 Hấp thụ hết 0,14 mol khí CO2vào Y, thu được 15,76 gam kết tủa và dung dịch Z Cho dung dịch BaCl2dư vào Z, thu thêm 7,88 gam kết tủa nữa Giá trị của m là

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được H2O và 1,65 mol CO2 Nếu cho 25,74 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2trong dung dịch Kết luận nào sau đây không đúng?

A Trong phân tử X có 5 liên kết pi B Số nguyên tử C của X là 54.

C Số mol X trong 25,74 gam là 0,03 D Giá trị của m là 26,58.

Câu 23 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(b) Sục khí CO2vào dung dịch Ca(OH)2

(c) Cho Si vào dung dịch KOH

(d) Cho P2O5tác dụng với H2O

(e) Đốt cháy dây Mg trong khí CO2

(g) Đốt cháy NH3trong không khí

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 24 Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây viết đúng?

A 2CrCl3+ Zn −→ 2CrCl2+ ZnCl2 B Fe + ZnS O4−→ FeS O4 + Zn

C Fe + 2HNO3−→ Fe(NO3)2 + H2O D 2Cr + 6HCl −→ 2CrCl3+3H2

Câu 25 Cho chất X (C4H10O2NCl, là sản phẩm este hóa của amino axit) và đipeptit Y (C7H12O5N2) Đun nóng 0,02 mol hỗn hợp X và Y trong dung dịch NaOH dư, có tối đa 0,05 mol NaOH phản ứng, thu được dung dịch chứa ba muối, trong đó có muối của axit glutamic Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với giá trị nào dưới đây?

Câu 26 Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 0,12 mol NaOH thu được 35,44 gam hỗn

hợp 2 muối natri panmitat và natri oleat Nếu cho 2m gam X vào dung dịch Br2 dư thì có tối đa a mol

Br2 đã phản ứng Giá trị của a là

Câu 27 Thành phần hóa học của supephotphat đơn là

A Ca(H2PO4)2 B Ca(H2PO4)2 và CaS O4

C Ca3(PO4)2 D Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)2

Câu 28 Al2O3tan được trong dung dịch nào sau đây?

Câu 29 Chất X có công thức Fe2O3 Tên gọi của X là

A sắt(III) hiđroxit B sắt(II) oxit C sắt(III) oxit D sắt(II) hiđroxit.

Câu 30 Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(acrilonitrin), policaproamit, poli(metyl metacrylat),

poliisopren, xenlulozơ triaxetat Số polime được dùng làm tơ sợi là

Câu 31 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ở nhiệt độ cao, các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại.

B Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

Trang 4

C Để bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm chúng trong dầu hỏa.

D Thạch cao nung có công thức là CaS O4.2H2O

Câu 32 Khi xà phòng hoá hoàn toàn tristearin bằng dung dịch NaOH (t◦), thu được sản phẩm là

Câu 33 Kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

Câu 34 Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với khí O2dư, thu được 20,4 gam oxit Giá trị của m là

Câu 35 Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín Công thức phân tử của glucozơ

A C6H12O6 B C2H4O2 C C12H22O11 D (C6H10O5)n

Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn 34,1 gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và axit oleic cần vừa

đủ 2,025 mol O2, thu được CO2, N2và 27,9 gam H2O Mặt khác, nếu cho 34,1 gam X vào 400 ml dung dịch KOH 1M rồi cô cạn cẩn thận dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 37 Công thức hóa học của Crom (II) sunfat là

A CrS O4 B CrS C Fe2(S O4)3 D Cr2(S O4)3

Câu 38 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2là 14,5 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 39 Số nguyên tử hiđro trong phân tử glucozơ là

Câu 40 Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(1) X+ 4AgNO3+ 6NH3+ 2H2O t

→ X1+ 4Ag + 4NH4NO3

(2) X1+ 2NaOH −→ X2+ 2NH3+ 2H2O

(3) X2+ 2HCl −→ X32NaCl

(4) X3+ C2H5OH −−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−→H2S O4(đặc)

←−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−X4+ H2O Biết X là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức Khi đốt cháy hoàn phẩm thu được chi gồm CO2và Na2CO3 Phân tử khối của X là

HẾT

Ngày đăng: 28/03/2023, 18:48

w