CHƯƠNG 2 BÀI TẬP KIỂM KÊ ĐỊNH KÌ *Phân biệt kế toán HTK theo pp kê khai thường xuyên và kiểm kê định kì ? Kê khai thường xuyên Kiểm kê định kì Phản ánh thường xuyên vật tư nhập kho, xuất kho, tồn kh[.]
Trang 1CHƯƠNG 2: BÀI TẬP KIỂM KÊ ĐỊNH KÌ
*Phân biệt kế toán HTK theo pp kê khai thường xuyên và kiểm kê định kì ?
Kê khai thường xuyên Kiểm kê định kì
Phản ánh thường xuyên vật tư
nhập kho, xuất kho, tồn kho
Trị giá tồn đki => Trị
giá nhập kho => Trị giá xuất kho=> Trị giá tồn đki
Không phản ánh thường xuyên liên tục vật tư nhập, xuất , tồn mà căn cứ vào kết quả kiểm kê cuối kì
Trị giá tồn đki => Trị giá nhập kho=> Trị giá tồn đki => Trị giá xuất kho
Sử dụng các TK 151,152,153
ở các thời điểm Chỉ sử dụng 151,152,153 giá trị của vật tư tồn đki và tồn cki Trong kì
phát sinh những nghiệp vụ liên quan đến vật tư mua vào thì sd tk 611( mua hàng)
Trị giá xuất kho ( Tính được
theo 4 pp )
Trị giá xuất
kho=SL*ĐG
Chỉ tính được trị giá xuất kho sau khi kiểm kê cuối kì
Trị giá xuất kho= Trị giá tồn đki + Trị giá nhập kho – Trị giá tồn cki
Trị giá tồn cuối kì = SL * ĐG ( Tùy theo các pp xuất kho)
Trình tư làm bài kiểm kê định kì
B1: Kết chuyển toàn bộ tồn đki của các tk 151,152,153 sang 611
Nợ TK 611
Có TK 151,152,153
B2: định khoản các nghiệ,p vụ phát sinh trong kì trừ nghiệp vụ xuất kho
Nếu có nghiệp vụ nhập kho 152,153,151 thì thay bằng tk 611
Kê khai thường xuyên Kiểm kê định kì
Nợ TK 152
Nợ TK 1331
Co TK 111,112,331
Nợ TK 611
Nợ TK 1331
Có TK 111,112,331
B3: Xác dịnh trị giá vật tư tồn cuối kì và kết chuyển tồn cuối kì
Trị giá tồn cki = SL * ĐG
Trong đó
+PP bình quân = ĐG bình quân
+PP FIFO= ĐG của những lần nhập kho sau cùng
Kết chuyển đầu kì
Nợ tk 151,152,153
Trang 2Có TK 611 B4: Tính trị giá xuất kho trong kì
Trị giá xuất kho = Trị giá tồn đki +Trị giá nhập kho – Trị giá tồn cki
Nếu NVL Xuất kho
Nợ 621/627
Có TK 611
Nếu là CCDC xuất kho
Nợ tk 627/641/642/242
Có TK 611
Bài 5: Tại DN ABC tính thuế GTGT theo pp khấu trừ, kế toán HTK theo pp kê khai thường xuyên, tính giá vật tư xuất kho theo pp nhập trước – xuất trước Trong kì có tình hình nhập, xuất, tồn vật tư như sau: (ĐVT: 1.000đ)
I Số dư đầu tháng chi tiết 1 số TK như sau:
TK 153 1.200.000
+ CCDC A: SL = 10 chiếc, ĐG = 10.000, thành tiền 100.000
+ CCDC B: SL = 40 chiếc, ĐG = 25.000, thành tiền 1.000.000
+ CCDC T: SL = 20 chiếc, ĐG = 5.000, thành tiền 100.000
II Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 1/N
1 PXK số 01 ngày 2/1/N: Xuất kho CCDC A phục vụ cho quản lý phân xưởng, SL = 5 chiếc Dự kiến phân bổ trong 2 tháng bắt đầu từ tháng này.
Ngày 2/1/N
Nợ TK 242 50.000
Có TK 153 50.000 (SCT CCDC A: SL = 5 chiếc; ST = 50.000)
Cuối T1/N
Nợ TK 627 25.000
Có TK 242 25.000
2 Nhập kho CCDC A theo PNK số 01 ngày 5/1/N: SL = 90; ĐG chưa thuế GTGT là 10.500, thuế GTGT 10%, chưa trả tiền cho công ty TH, chi phí vận chuyển CCDC A về nhập kho là 5.000 chi bằng TM
+ Nợ TK 153 945.000
(SCT CCDC A: SL = 90 chiếc; ST = 945.000)
Nợ TK 1331 94.500
Có TK 331 1.039.500 (SCT công ty TH: ST = 1.039.500) + Nợ TK 153 5.000
(SCT CCDC A: ST = 5.000)
Có TK 111 5.000
3 PXK số 02 ngày 10/1/N: Xuất kho CCDC B phục vụ cho quản lý DN, SL xuất kho 20 chiếc, dự kiến phân bổ trong 4 tháng bắt đầu từ tháng này
Đầu tháng 1/N
Nợ TK 242 500.000
Trang 3Có TK 153 500.000 (SCT CCDC B: SL = 20 chiếc; ST = 500.000)
Cuối T1/N
Nợ TK 642 125.000
Có TK 242 125.000
4 Mua CCDC B của công ty K theo HĐ GTGT ngày 15/1, SL = 30 chiếc,
ĐG chưa có thuế GTGT là 24.000, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán tiền cho người bán
Lưu hóa đơn vào tập hồ sơ HÀNG MUA ĐANG ĐI ĐƯỜNG
Cuối T1/N:
Nợ TK 151 720.000 (SCT CCDC B: SL = 30 chiếc; ST = 720.000)
Nợ TK 1331 72.000
Có TK 331 792.000 (SCT công ty K: ST = 792.000)
5 Phiếu báo hỏng CCDC T đang dùng ở phân xưởng sản xuất số 1, loại phân bổ dần; giá trị còn lại của CCDC T chưa phân bổ là 30.000, phế liệu thu hồi do bán CCDC T là 500
Nợ TK 153 500 (SCT CCDC T: ST = 500)
Nợ TK 627 29.500
Có TK 242 30.000
6 Xuất kho 5 chiếc CCDC B phục vụ cho quản lý DN, phân bổ 4 tháng bắt đầu từ tháng này
Đầu T1/N
Nợ TK 242 125.000
Có TK 153 125.000 (SCT CCDC B: SL = 5 chiếc; ST = 125.000)
Cuối T1/N
Nợ TK 642 31.250
Có TK 242 31.250
Yêu cầu:
1 Tính toán và định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2 Giả sử công ty kế toán HTK theo pp kiểm kê định kì (BBKK k có mất mát CCDC), hãy tính toán và định khoản các nghiệp vụ trên
Tồn đầu kì
CCDC A 90 10555.56 950000 CCDC B –
Trang 4CCDC A 5
B1 : Nợ TK 611 1.200.000
(SCT CCDC A: SL = 10 chiếc; ST = 100.000;
CCDC B: SL = 40 chiếc; ST = 1.000.000;
CCDC T: SL = 20 chiếc; ST = 100.000)
Có TK 153 1.200.000 (SCT CCDC A: SL = 10 chiếc; ST = 100.000;
CCDC B: SL = 40 chiếc; ST = 1.000.000;
CCDC T: SL = 20 chiếc; ST = 100.000)
B2 : Định khoản
1 K định khoản
2 Nợ TK 611 945.000
(SCT CCDC A: SL = 90; ST = 945.000)
Nợ TK 1331 94.500
Có TK 331 1.039.500 (SCT công ty TH: ST = 1.039.500)
Nợ TK 611 5.000 (SCT CCDC A: ST = 5.000)
Có TK 111 5.000
3 K định khoản
4 Lưu hóa đơn vào tập hồ sơ HÀNG MUA ĐANG ĐI ĐƯỜNG
Cuối tháng 1/N hàng chưa thấy về
Nợ TK 611 720.000 (SCT CCDC B: SL = 30 chiếc; ST = 720.000)
Nợ TK 1331 72.000
Có TK 331 792.000 (SCT công ty K: ST = 792.000)
5 Nợ TK 611 500
(SCT CCDC T: ST = 500)
Nợ TK 627 29.500
Có TK 242 30.500
6 K định khoản
B3 :
SL CCDC A tồn kho cuối kì = 10+90-5=95
=>Trị giá CCDC A tồn cki = 950.000+5*10.000=1.000.000
SL CCDC B tồn kho cuối kì = 40-20(3)-5(6)=15 ( chú ý ở nv 4 CCDC B chưa nhập kho nhé)
=>Trị giá CCDC B tồn cuối kì =15*25.000=375.000
SL CCDC T tồn kho cuối kì = 20
Trị giá CCDC T tồn cki = 20*5.000
TG tồn ckì = (950.000+5*10.000) + (15 25.000 )+ (20*5.000) = 1.475.000 Kết chuyển cuối kì
Nợ TK 153 1.475.000
(SCT CCDC A: ST = 1.000.000; CCDC B: ST = 375.000;
CCDC T: ST = 100.000)
Trang 5Nợ TK 151 720.000 (SCT CCDC B: SL = 30 chiếc; ST = 720.000)
Có TK 611 2.195.000
B4 :
TG xuất kho CCDC A= (1.00.000+950.000-1.000.000)=50.000 +Nợ TK 242 50.000
Có TK 611 50.00
+Nợ TK 627 25.000
Có TK 242 25.000
TG xuất kho CCDC B = 1.000.000-375.000=625.000
Định khoản:
+Nợ TK 242 625.000
Có TK 611 625.000
+ Nợ tk 642 156.250
Có TK 242 156.250
*BÀI TẬP KIỂM KÊ ĐỊNH KÌ
Chương 5: Các bước lần luợt theo STT 1=>4
CHƯƠNG 6
Trang 6Bài 4 :
Tại công ty HK chỉ sản xuất và tiêu thụ 1 loại sản phẩm A, kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong quý II năm N có các tài liệu như sau: (Đơn vị tính: 1.000đ)
1/ Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp thực tế phát sinh: 500.000
Nợ TK 621: 500.000
Có TK lq: 500.000
2/ Chi phí nhân công trực tiếp thực tế phát sinh: 220.000
Nợ TK 622: 220.000
Có TK lq: 220.000
3/ Chi phí sản xuất chung thực tế phát sinh: 300.000
Nợ TK 627: 300.000
Có TK LQ: 300.000
Trang 74/ Kết quả sản xuất trong quý: Số lượng sản phẩm đã sản xuất và hoàn thành: 1.900
sản phẩm, trong đó:
- Nhập kho: 800 SP
- Giao bán ngay không qua kho (bán trực tiếp) cho công ty T: 500 SP, giá bán chưa có thuế GTGT: 1.000/SP, thuế suất thuế GTGT: 10%, công ty T chưa thanh toán tiền
- Gửi đi bán ngay không qua kho cho đại lý H: 600 SP
Kết chuyển 621/ 622/ 627 tính Z
- Kết chuyển 621
Nợ TK 154: 500.000
Có TK 621: 500.000(1)
- Kết chuyển 622:
CP tính vào Z = 220.000/1,1 = 200.000
CP k tính vào Z = 220.000 – 200.000 = 20.000
Nợ TK 154: 200.000
Nợ TK 632: 20.000
Có TK 622: 220.000 (2)
- Kc 627
Nợ TK 154: 300.000
Có TK 627: 300.000(3)
Z = 130.000 + 500.000 + 200.000 + 300.000 - 161.000 = 969.000
Z(dvsp) = 969.000 / 1.900 = 510/sp
Nhập kho
Nợ TK 155(A): = 510 x 800 = 408.000
Có TK 154: 408.000
Bán ngay:
Nợ TK 131(T): 550.000
Có TK 511: 1.000x500 = 500.000
Có TK 3331: 50.000
Nợ TK 632: 255.000
Có TK 154: 500 x510=255.000
Gửi đại lý:
Nợ tK 157 (H: sl: 600): 600 x 510 =306.000
Trang 8Có tK 154: 306.000
5/ Xuất kho giao bán cho công ty K: 300 SP, giá bán chưa có thuế GTGT: 1.000/SP, thuế suất thuế GTGT: 10%, công ty K đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng (DN đã nhận được giấy báo có của ngân hàng)
ĐGBQ = = 508/sp
Nợ TK 632: 508x300 = 152.400
Có TK 155 (A): 152.400
Nợ TK 112: 330.000
CÓ tK 511: 1.000 x 300 = 300.000
Có TK 3331: 30.000
6/ Chi phí bán hàng tập hợp được trong quý: 30.000
Nợ tK 641: 30.000
Có tk lq: 30.000
7/ Chi phí quản lý doanh nghiệp tập hợp được trong quý: 100.000
Nợ tK 642: 100.000
Có tK lq: 100.000
8/ Chi phí tài chính tập hợp được trong quý: 50.000
Nợ TK 635: 50.000
Có TK lq: 50.000
9/ Doanh thu tài chính phát sinh trong quý: 150.000
Nợ TK LQ: 150.000
Có TK 515: 150.000
10/ Xác định kết quả kinh doanh, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành và lợi nhuận sau thuế quý II/N
- Tính DTT = 500.000 (4) + 300.000(5) = 800.000
Trang 9Nợ TK 511: 800.000
Có TK 911: 800.000
- K/c 515:
Nợ tK 515: 150.000 (9)
Có TK 911: 150.000
- k/c CP 632/641/642/636
Nợ TK 911: 607.400
Có tK 632: 20.000 (4)+255.000 (4) + 152.400 (5) = 427.400
CÓ TK 641: 30.000 (6)
Có TK 642: 100.000 (7)
Có TK 635: 50.000 (8)
- LNKTT = có 911 – nợ 911 = 800.000 + 150.000 – 607.400 = 342.600
- CP thuế TNDN phải nộp = 342.600x20%= 68.520
- LNST = 342.600 - 68.520 = 274.080
Nợ TK 8211: 68.520
Có TK 3334: 68.520
Nợ TK 911: 68.520
Có TK 8211: 68.520
Nợ TK 911: 274.080
Có TK 421: 274.080
Yêu cầu:
1/ Tính và định khoản các nghiệp vụ kinh tế quí II/năm N?
2/ Ghi sổ Nhật ký chung quý II/N
3/ Lập Báo cáo KQHĐKD quý II/N (dạng đầy đủ và dạng tóm lược)
Dạng đầy đủ : Mẫu báo KQKD giữa niên độ => 19 chỉ tiêu
Dạng tóm lược: Mẫu báo KQKD giữa niên độ => dòng chỉ có 4 chỉ tiêu , cột giữ nguyên
1.DTBH
2.DTTC VÀ TNK
Trang 103.TỔNG LNKTTT
4.LNST TNDN
Lưu ý Trường hợp kẻ BCKQKD quý I/N=> Điền vào cột 4 và 6 Từ Qúy II/N chỉ điền 1 cột 4
Tài liệu bổ sung:
- Chi phí sản xuất dở dang đầu quý và cuối quý lần lượt là 130.000 và 161.000 - Sản phẩm A: SL tồn kho đầu quý: 200 SP, giá thực tế: 100.000
- Giá vốn thực tế thành phẩm xuất kho theo PP bình quân gia quyền cố định DN hoạt động ở mức công suất bình thường Chi phí nhân công vượt trên mức bình thường 10%
- Giả thiết trong kỳ không phát sinh thu nhập khác và chi phí khác, lợi nhuận kế toán trước thuế bằng lợi nhuận chịu thuế hiện hành, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 20%
4/ Giả sử DN kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ, hãy sử dụng tài
liệu của bài 3, tính toán và định khoản các nghiệp vụ liên quan Biết rằng:
KIỂM KÊ ĐỊNH KÌ
B1: KẾT CHUYỂN TỒN ĐKI
151,152,153=>611
154=>631
155.156.157=>632
Nợ TK 631 130.000
Có TK 154 130.000
Nọ TK 632 100.000
Có TK 155 100.000
B2: phản ánh những nvu phát sinh trong kì
1,Nợ TK 621 500.000
Có TK lq 500.000
2.Nợ TK 622 220.000
Có TK lq 220.000
3.Nợ TK 627 300.000
Trang 11Có TK lq 300.000
4
-Kết chuyển 621 tính Z
Nợ tk 631 500.000
Có TK 621 500.000
-Kết chuyển 622 tính Z
+CPNCTT được tish vào Z= 220.000/1.1=200.000
+CPNCTT vượt định mức =20.000
Nợ TK 631 200.000
Nợ TK 632 20.000
Có tk 622 220.000
-Kết chuyển 627 tính Z
Nợ TK 631 300.000
Có TK 627 300.000
Kết chuyển tồn cuối kì
Nợ TK 154 161.000
Có TK 631 161.000
Z=Dđk+C-Dck=130.000+500.000+200.000+300.000-161.000=969.000 Zsp = 969.000/1.900=510
+Trị giá nhạp kho=800*510=408.000
NỌ tk 632 408.000
Có TK 631 408.000
-500SP bán ngay
+Thu nhập
Nợ TK 131 (T) 550.000
Có TK 511 500.000
Có TK 3331 50.000
+Chi phí =500*510=255.000
Nợ TK 632 255.000
Có TK 631 255.000
Trang 12+Gửi bán 600sp =600*510=306.000
Nợ TK 632 306.000
Có TK 631 306.000
5.(XKHO bán hàng K định khoản CP ( giá xuất kho ) VẪN ĐKHOAN DTHU) +Thu nhập
Nợ TK 112 330.000
Có TK 511 300.000
Có TK 3331 30.000
6.Nợ TK 641 30.000
Có TK lq 30.000
7.Nợ TK 642 100.000
Có TK lq 100.000
8.Nợ TK 635 50.000
Có TK lq 50.000
9.Nợ tk LQ 150.000
Có tk 515 150.000
B3: Tính trị gia xuât kho
=Trị giá tồn đki +Trị giá nhập kho – Trị giá tồn cuối kì
+155 tồn cuôi kì 700sp=700*ĐGbq=700*(100.000+408.000)/(200+800)=355.600
Nợ tk 155 355.600
Có TK 632 355.000
+157 tồn cuối kì = 500*510=255.000
Nợ TK 157 255.000
Có TK 632 255.000
Trị giá xuất kho (155)= Trị giá tồn đki +Trị giá nhập kho – Trị giá tồn cuối kì
=100.000+408.000-355.600=152.4000
Nợ TK 911 152.400
Có TK 632 152.400