ĐỀ ĐỊA 7 HỌC KÌ II I KHUNG MA TRẬN KIỂM TRA HK II MÔN ĐỊA LÍ 7 TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % điểm Nhận biết (TNKQ) Thông hiểu (TL) Vận dụng (TL) Vận dụn[.]
Trang 1ĐỀ ĐỊA 7 HỌC KÌ II
I KHUNG MA TRẬN KIỂM TRA HK II MÔN ĐỊA LÍ 7
TT Chươ ng/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Mức độ nhận thức Tổng %
điểm Nhận
biết (TN KQ)
Thông hiểu (TL)
Vận dụng (TL)
Vận dụng cao (TL)
Phân môn Địa lí
1
Châu
Phi
(10%-0,5
điểm)
– Đặc điểm dân cư,
xã hội – Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên
– Khái quát về Cộng hoà Nam Phi
5%
2
Châu
Mĩ
(50%
-2,5
điểm)
– Vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ
– Phát kiến ra châu Mỹ
– Đặc điểm tự nhiên, dân cư, xã hội của các khu vực châu Mỹ (Bắc Mỹ, Trung và Nam Mỹ)
– Phương thức con người khai thác, sử
bảo vệ thiên nhiên ở các khu vực châu Mỹ
25%
3 Châu
Đại
Dương
(17%
-– Vị trí địa lí, phạm vi châu Đại Dương – Đặc điểm thiên nhiên của các đảo,
1 TL 0,5
điểm 5%
Trang 20,5
điểm)
quần đảo và lục địa Australia
– Một số đặc điểm dân cư, xã hội và phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên
4
Châu
Nam
Cực
(6%-0,5
điểm)
– Vị trí địa lí của châu Nam Cực
– Lịch sử phát kiến châu Nam Cực
– Đặc điểm tự nhiên
và tài nguyên thiên nhiên của châu Nam Cực
5%
5
Đô thị:
Lịch sử
và hiện
tại
(17%-1,0
điểm)
– Phân tích được các điều kiện địa lí và lịch
sử góp phần hình thành và phát triển một đô thị cổ đại và trung đại (qua một số trường hợp cụ thể)
– Trình bày được mối quan hệ giữa đô thị với các nền văn minh
cổ đại; vai trò của giới thương nhân với
sự phát triển đô thị châu Âu trung đại
1 TL điểm1,0
10%
Trang 3II BẢNG ĐẶC TẢ
T
T
Chương
/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận biết g hiểu Thôn dụng Vận
Vận dụng cao
Phân môn Địa lí
1 Châu
Phi
(10%-0,5
điểm)
– Đặc điểm dân
cư, xã hội – Phương thức con người khai thác,
sử dụng
và bảo vệ thiên nhiên – Khái quát về Cộng hoà Nam Phi
Nhận biết
- Nhận biết được một trong những vấn đề nổi cộm về dân cư, xã hội và
di sản lịch sử châu Phi:
tăng nhanh dân số; vấn
đề nạn đói; vấn đề xung đột quân sự,
Thông hiểu
– Phân tích được một trong những đặc điểm thiên nhiên châu Phi: địa hình; khí hậu; sinh vật;
nước; khoáng sản
Vận dụng
– Phân tích được một trong những vấn đề môi trường trong sử dụng thiên nhiên ở châu Phi:
vấn đề săn bắn và buôn bán động vật hoang dã, lấy ngà voi, sừng tê giác,
– Trình bày được cách thức người dân châu Phi khai thác thiên nhiên ở
2 TN (0,5đ)
Trang 4các môi trường khác nhau
Vận dụng cao
– Biết cách sưu tầm tư liệu và trình bày được một số sự kiện lịch sử về Cộng hoà Nam Phi trong mấy thập niên gần đây
2
Châu
Mĩ
(50%-2,5
điểm)
– Vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ – Phát kiến ra châu Mỹ – Đặc điểm tự nhiên, dân
cư, xã hội của các khu vực châu Mỹ (Bắc Mỹ, Trung và Nam Mỹ) – Phương thức con người khai thác,
sử dụng
và bảo vệ thiên nhiên ở các khu vực châu Mỹ
Nhận biết
– Trình bày khái quát về
vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ
– Xác định được trên bản
đồ một số trung tâm kinh
tế quan trọng ở Bắc Mỹ
– Trình bày được đặc điểm của rừng nhiệt đới Amazon
– Trình bày được đặc điểm nguồn gốc dân cư Trung và Nam Mỹ, vấn
đề đô thị hoá, văn hoá
Mỹ Latinh
Thông hiểu
– Phân tích được các hệ quả địa lí – lịch sử của việc Christopher Colombus phát kiến ra châu Mỹ (1492 – 1502)
– Trình bày được một trong những đặc điểm của tự nhiên: sự phân hoá của địa hình, khí hậu; sông, hồ; các đới thiên nhiên ở Bắc Mỹ
– Phân tích được một trong những vấn đề dân
cư, xã hội: vấn đề nhập
4TN (1,0đ)
1 TL* (1,5đ)
Trang 5cư và chủng tộc, vấn đề
đô thị hoá ở Bắc Mỹ – Trình bày được sự phân hoá tự nhiên ở Trung và Nam Mỹ: theo chiều Đông – Tây, theo chiều Bắc – Nam và theo chiều cao (trên dãy núi Andes)
Vận dụng
– Phân tích được phương thức con người khai thác
tự nhiên bền vững ở Bắc Mỹ
Vận dụng cao
– Phân tích được vấn đề khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Trung và Nam Mỹ thông qua trường hợp rừng Amazon
3 Châu
Đại
Dương
(3
/16tiết)
(17%-0,5điểm)
– Vị trí địa lí, phạm vi châu Đại Dương – Đặc điểm thiên nhiên của các đảo, quần đảo
và lục địa Australia – Một số đặc điểm dân cư, xã hội và
Nhận biết
– Xác định được các bộ phận của châu Đại Dương; vị trí địa lí, hình dạng và kích thước lục địa Australia
– Xác định được trên bản
đồ các khu vực địa hình
và khoáng sản
– Trình bày được đặc điểm dân cư, một số vấn
đề về lịch sử và văn hoá độc đáo của Australia
Thông hiểu
– Phân tích được đặc điểm khí hậu Australia, những nét đặc sắc của tài
Trang 6phương thức con người khai thác,
sử dụng
và bảo vệ thiên nhiên
nguyên sinh vật ở Australia
Vận dụng
- Giải thích được đặc điểm khí hậu Australia
Vận dụng cao
– Phân tích được phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Australia
1TL (0,5đ)
4
Châu
Nam
Cực
(1
/16tiết)
(6%
-0,5
điểm)
– Vị trí địa lí của châu Nam Cực
–Lịch sử phát kiến châu Nam Cực
–Đặc điểm tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên của châu Nam Cực
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí của châu Nam Cực
– Trình bày được lịch sử khám phá và nghiên cứu châu Nam Cực
- Giải thích được đặc điểm thiên nhiên nổi bật của châu Nam Cực: địa hình, khí hậu, sinh vật
Vận dụng
– Mô tả được kịch bản
về sự thay đổi của thiên nhiên châu Nam Cực khi
có biến đổi khí hậu toàn cầu
2 TN*
(0,5đ)
5 Đô thị:
Lịch sử
và hiện
tại
(17%
-1,0điểm)
- Đô thị và
sự hình thành các nền văn minh cổ đại
- Các đô thị châu
Thông hiểu
- Trình bày được mối quan hệ giữa đô thị với các nền văn minh
cổ đại; vai trò của giới thương nhân với sự phát triển đô thị châu Âu trung đại
Trang 7Âu thời trung đại
và vai trò của giới thương nhân
Vận dụng
– Phân tích được các điều kiện địa lí và lịch sử góp phần hình thành và phát triển một đô thị cổ đại và trung đại (qua một
số trường hợp cụ thể)
1 TL 1,0 đ
TNKQ (2đ)
1 câu TL (1,5đ)
1 câu TL (1,0đ)
1 câu TL (0,5đ)
III ĐỀ
ĐỀ 1
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO
TẠO HUYỆN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023
Trang 8PHONG THỔ
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
B Phân môn Địa lí
I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1 Năm 2020, dân số châu Phi chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm dân số thế giới?
Câu 2 Xung đột quân sự ở châu Phi xảy ra do:
A Nạn đói gia tăng
B Châu Phi là một trong những cái nôi của loài người
C Thiên tai thường xuyên
D Mâu thuẫn giữa các bộ tộc, cạnh tranh về tài nguyên thiên nhiên
Câu 3 Châu Mĩ nằm hoàn toàn ở nửa cầu nào?
Câu 4 Đâu là trung tâm kinh tế quan trọng của Bắc Mĩ?
A Thành phố Hồ Chí Minh
B Mum-bai
C Thượng Hải
D Niu Oóc
Câu 5 Rừng A-ma-dôn thuộc loại rừng nào?
A Rừng nhiệt đới
B Rừng lá rộng
C Rừng cận nhiệt đới
D Rừng lá kim
Câu 6 Cho biết thành phần chủng tộc của dân cư Trung và Nam Mĩ
A Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it
B Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it, Nê-grô-it
C Người Anh Điêng, người Âu
D Người Phi, người Tây Ban Nha
Câu 7 Diện tích của lục địa Nam Cực chủ yếu nằm trong phạm vi nào?
A Phía nam của vòng cực Nam
B Phía bắc của vòng cực Bắc
C Từ chí tuyến Nam đến vòng cực Nam
D Khu vực nội chí tuyến
Câu 8 Tại sao nói Nam Cực là nơi có gió bão nhiều nhất thế giới?
A Vì Nam Cực là một cao nguyên băng khổng lồ
B Vì Nam Cực là châu lục lạnh và khô nhất thế giới
Trang 9C Vì Nam Cực là vùng khí áp thấp, gió từ trung tâm lục địa thổi ra với vận tốc thường trên 90 km/giờ
D Vì Nam Cực là vùng khí áp cao, gió từ trung tâm lục địa thổi ra với vận tốc thường trên 60 km/giờ
II TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm).
Trình bày đặc điểm địa hình Bắc Mĩ
Câu 2 (1,0 điểm)
Phân tích những điều kiện địa lí và lịch sử dẫn đến sự hình thành đô thị Mem-phít ở Ai Cập thời cổ đại
Câu 3 (0,5 điểm)
Phân tích phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Australia
Trang 10
-Hết -PHÒNG GIÁO DỤC &ĐÀO TẠO
HUYỆN PHONG THỔ KIỂM TRA HỌC KÌ II HƯỚNG DẪN CHẤM
NĂM HỌC 2022 - 2023
B Phân môn Địa lí
I TRẮC NGHIÊM (2,0 điểm)
II TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Câu 1
(1,5 đ)
+ Miền núi Cooc-đi-e ở phía Tây: là hệ thống núi lớn, cao trung
+ Miền đồng bằng ở giữa: cao từ 200-500m, thấp dần từ bắc
- Sơn nguyên trên bán đảo La-bra-đo và dãy núi A-pa-lát ở phía
Câu 2
(1,0 đ)
Những điều kiện địa lí và lịch sử dẫn đến sự hình thành đô thị Mem-phít ở Ai Cập thời cổ đại là
- Khoảng thiên niên kỉ IV đến thiên niên kỉ III TCN, trên lưu vực sông Nin ở Ai Cập có cư dân tập trung sinh sống
- Họ canh tác nông nghiệp trên những đồng bằng màu mỡ
- Sản xuất phát triển, dân số tăng, những khu định cư nhỏ dần thành những khu dân cư đông đúc
- Từ đó hình thành đô thị cổ đại Mem-phít ở Ai Cập
1,0
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 3
(0,5 đ)
Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên
- Khai thác thiên nhiên: chăn nuôi gia súc được chú trọng phát triển phù hợp với điều kiện khô hạn; trồng trọt gồm hai hình thức quảng canh và thâm canh; sản phẩm nông nghiệp được chế biến
và xuất khẩu; bảo vệ nguồn nước, chống hạn hán và nhiễm mặn
0,25
- Khai thác khoáng sản đóng vai trò quan trọng đồng thời phát triển công nghiệp chế tạo; phát triển du lịch nhằm khai thác lợi thế về thiên nhiên và văn hóa
0,25
Trang 11
ĐỀ 2
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO
TẠO HUYỆN
PHONG THỔ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
B Phân môn Địa lí
I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1 Giai đoạn 2015 – 2020, tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của châu Phi ở mức nào?
A Thấp nhất thế giới C Cao nhất thế giới
Câu 2 Cho biết thành phần chủng tộc của dân cư Trung và Nam Mĩ
A Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it
B Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it, Nê-grô-it
C Người Anh Điêng, người Âu
D Người Phi, người Tây Ban Nha
Câu 3 Xung đột quân sự ở châu Phi xảy ra do:
A Nạn đói gia tăng
B Châu Phi là một trong những cái nôi của loài người
C Thiên tai thường xuyên
D Mâu thuẫn giữa các bộ tộc, cạnh tranh về tài nguyên thiên nhiên
Câu 4 Châu Mĩ nằm hoàn toàn ở nửa cầu nào?
Câu 5 Đâu là trung tâm kinh tế quan trọng của Bắc Mĩ?
A Thành phố Hồ Chí Minh
B Mum-bai
C Thượng Hải
D Niu Oóc
Câu 6 Rừng A-ma-dôn thuộc loại rừng nào?
A Rừng nhiệt đới
B Rừng lá rộng
C Rừng cận nhiệt đới
D Rừng lá kim
Câu 7 Diện tích của lục địa Nam Cực chủ yếu nằm trong phạm vi nào?
A Phía nam của vòng cực Nam
B Phía bắc của vòng cực Bắc
C Từ chí tuyến Nam đến vòng cực Nam
Trang 12D Khu vực nội chí tuyến.
Câu 8 Tại sao nói Nam Cực là nơi có gió bão nhiều nhất thế giới?
A Vì Nam Cực là một cao nguyên băng khổng lồ
B Vì Nam Cực là châu lục lạnh và khô nhất thế giới
C Vì Nam Cực là vùng khí áp thấp, gió từ trung tâm lục địa thổi ra với vận tốc thường trên 90 km/giờ
D Vì Nam Cực là vùng khí áp cao, gió từ trung tâm lục địa thổi ra với vận tốc thường trên 60 km/giờ
II TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm).
Trình bày đặc điểm địa hình Bắc Mĩ
Câu 2 (1,0 điểm)
Phân tích những điều kiện địa lí và lịch sử dẫn đến sự hình thành đô thị Mem-phít ở Ai Cập thời cổ đại
Câu 3 (0,5 điểm)
Phân tích phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Australia
Trang 13
-Hết -PHÒNG GIÁO DỤC &ĐÀO TẠO
HUYỆN PHONG THỔ KIỂM TRA HỌC KÌ II HƯỚNG DẪN CHẤM
NĂM HỌC 2022 - 2023
B Phân môn Địa lí
I TRẮC NGHIÊM (2,0 điểm)
II TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Câu 1
(1,5 đ)
+ Miền núi Cooc-đi-e ở phía Tây: là hệ thống núi lớn, cao trung
+ Miền đồng bằng ở giữa: cao từ 200-500m, thấp dần từ bắc
- Sơn nguyên trên bán đảo La-bra-đo và dãy núi A-pa-lát ở phía
Câu 2
(1,0 đ)
Những điều kiện địa lí và lịch sử dẫn đến sự hình thành đô thị ở Ấn Độ thời cổ đại.
- Khoảng thiên niên kỉ IV đến thiên niên kỉ III TCN, trên lưu vực sông Nin ở Ai Cập có cư dân tập trung sinh sống
- Họ canh tác nông nghiệp trên những đồng bằng màu mỡ
- Sản xuất phát triển, dân số tăng, những khu định cư nhỏ dần thành những khu dân cư đông đúc
- Từ đó hình thành đô thị cổ đại Mem-phít ở Ai Cập
1,0
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 3
(0,5 đ)
Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên
- Khai thác thiên nhiên: chăn nuôi gia súc được chú trọng phát triển phù hợp với điều kiện khô hạn; trồng trọt gồm hai hình thức quảng canh và thâm canh; sản phẩm nông nghiệp được chế biến
và xuất khẩu; bảo vệ nguồn nước, chống hạn hán và nhiễm mặn
0,25
- Khai thác khoáng sản đóng vai trò quan trọng đồng thời phát triển công nghiệp chế tạo; phát triển du lịch nhằm khai thác lợi thế về thiên nhiên và văn hóa
0,25