TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃIMA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 7 ST Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao ÂU – Vị trí địa lí, phạmvi châu Âu.. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 7 ST
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
ÂU – Vị trí địa lí, phạmvi châu Âu
– Đặc điểm tự nhiên
– Đặc điểm dân cư,
xã hội
- Khai thác, sử dụng
và bảo vệ thiên nhiên
4 (1,0 đ)
0,5 (1,0đ)
0,5 (1,0đ)
0,5 (0,5đ)
5 câu = 3,5đ = 70%
Á
– Vị trí địa lí, phạm
vi châu Á – Đặc điểm tự nhiên – Đặc điểm dân cư,
xã hội
2 (0,5 đ)
0,5 (0,5đ )
0,5 (05 đ)
3 câu = 1,5đ = 30%
Trang 2BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng điểm Nhậ
n biết TN
Nhận biết TL
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
CHÂ
U ÂU
– Vị trí địa lí, phạm vi châu
Âu
– Đặc điểm tự nhiên
– Đặc điểm dân
cư, xã hội
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Âu
– Đặc điểm dân cư, xã hội châu Âu
– Trình bày được đặc điểm địa hình đồng bằng châu Âu
Thông hiểu
– Đọc bản đồ tự nhiên châu Âu (các dãy núi, đồng bằng, bán đảo)
Vận dụng
- Biện pháp ứng phó với biến đổi khí hậu ở các nước châu Âu
Vận dụng cao
– Cập nhật thông tin các một số nông sản Việt Nam xuất khẩu sang thị trường EU
L
0,5TL 5,5 câu =
3,5đ = 70%
Trang 3CHÂ
U Á
– Vị trí địa lí, phạm vi châu Á – Đặc điểm tự nhiên
– Đặc điểm dân
cư, xã hội
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Á
– Trình bày được một trong những đặc điểm thiên nhiên châu Á: Địa hình; khí hậu; sinh vật; nước; khoáng sản
Thông hiểu
– Đọc bản đồ tự nhiên, khí hậu châu Á (Các đới khí hậu)
2TN 0,5T
L
1,5đ = 30%
L
0,5TL 0,5
TL
Trang 5TRƯỜNG THCS NGUYỄN
TRÃI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022 -2023 MÔN: Lịch sử & Địa lí 7
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
A TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Câu 1: Lãnh thổ châu Âu kéo dài
A Từ khoảng 360B đến 710B
B Từ khoảng 360N đến 710N
C Từ khoảng 36020B đến 34051'B
D Từ vòng cực Bắc đến xích đạo
Câu 2: Châu Âu được ngăn cách với châu Á bởi đãy núi
Câu 3: Khu vực địa hình nào chiếm diện tích chủ yếu ở châu Âu?
Câu 4: Một trong những biểu hiện cơ cấu dân số già của châu Âu là
A Tỉ lệ nhóm tuổi dưới 14 cao
B Tỉ lệ nhóm tuổi trên 65 cao và tăng
C Tỉ lệ nhóm tuổi dưới 14 tăng nhanh
D Tỉ lệ nhóm tuổi trên 65 giảm mạnh
Câu 5 Châu Á tiếp giáp với những đại dương nào ?
A Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương
B Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương, Nam Đại Dương
C Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương
D Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương
Câu 6 Dạng địa hình nào ở châu Á chiếm phần lớn diện tích?
A Đảo và quần đảo
B Núi, cao nguyên và sơn nguyên
C Đồng bằng
D Cao nguyên và sơn nguyên
B TỰ LUẬN (3,5 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
a) Dựa vào hình 1 Bản đồ tự nhiên châu Âu (Tập bản đồ thế giới và các
châu lục trang 14) hãy đọc tên: Các dãy núi chính; bán đảo và đồng bằng lớn ở
châu Âu?
b) Hãy kể tên các đới khí hậu ở châu Á?
Câu 2: (1,5 điểm)
a) Để ứng phó với biến đổi khí hậu các nước châu Âu đã có những biện
pháp gì?
b) Kể tên một số nông sản của Việt Nam xuất khẩu tới thị trường EU?
Trang 6
-Hết -TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM
HỌC 2022- 2023 MÔN: Lịch sử & Địa lí 7 Phân môn Địa lí
A TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm).
B TỰ LUẬN (3,5 điểm)
Câu 1
(2,0 điểm)
- Châu Âu có các dãy núi chính; các đồng bằng lớn:
+ Các dãy núi chính gồm: Xcan-đi-na-vi, An-pơ, A-pen-nin, An-pơ-đi-na-rich, Cac-pat, Cap-ca và U-ran
+ Bán đảo: Xcan-đi-na-vi, I-bê-rích, I-ta-li-a, Ban-căng
+ Các đồng bằng: đồng bằng Tây Âu, đồng bằng Bắc
Âu và đồng bằng Đông Âu , đồng bằng trung lưu sông Đa-nuýp
- Các đới khí hậu ở châu Á:
+ Đới khí hậu cực và cận cực + Đới khí hậu ôn đới
+ Đới khí hậu cận nhiệt
+ Đới khí hậu nhiệt đới + Đới khí hậu xích đạo, cận xích đạo
0,5 0,5 0,5
0,5
Câu 2
(1,5 điểm)
a) Để ứng phó với biến đổi khí hậu các nước châu
Âu đã sử dụng các biện pháp sau:
-Trồng rừng và bảo vệ rừng, rừng đóng vai trò quan trọng trong việc giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu, giảm nguy cơ gây lũ lụt và hạn hán
- Hạn chế sử dụng nhiên liệu hoá thạch ở mức tối đa và phát triển các nguồn năng lượng tái tạo, thân thiện với môi trường như năng lượng mặt trời, gió, thuỷ triều, sóng
b) Một số nông sản của Việt Nam tới thị trường EU:
hạt điều, hạt tiêu, gạo, chè
0,5 0,5 0,5