tu dien moi truong tu f-i
Trang 1F (384 gốc + 91 bổ sung = 475 mục từ)
facetted đl được tạo mặt: ~ boulder tảng lăn có mặt mài nhẵn; ~
pebble cuội có mặt mài nhẵn
~ change sự thay đổi tướng
~ contour đường đẳng tướng
~ evolution sự tiến hóa của tướng
~ fauna hệ động vật (đặc trưng cho) tướng
~ fossil hóa thạch chỉ thị tướng
~ map bản đồ tướng
~ sequence dãy các tướng
~ suite nhóm tướng liên quan continental ~ tướng lục địa coralinne ~ tướng san hô fresh water ~ tướng nước ngọt lacustrine ~ tướng hồ
marine ~ tướng biển metamorphic ~ tướng biến chất neritic ~ tướng biển nông reef ~ tướng ám tiêu factor analysis Nhân tố, yêú tố factor analysis: phép phân tích nhân tố
factorial ecology sinh thái học nhân tố
factory farming chăn nuôi công nghiệp
fahlerz, fahlore kv fahlerz, fahlor, quặng đồng xám, đn tetrahedrit
failure chỗ gãy vỡ; sự trượt lở, sự sụt lở đá,đn rock failưure
fairy chimney cột đất (nghĩa đen là ống khói của tiên)
fairy stones đá đẹp, song tinh mũi tên staurolit
fall sự rơi (của thiên thạch); thác; sự tụt mực nước
f line tuyến thác, đới thác (trên một mặt cao nguyên nốí các điểm từ đó các dòng chảy đổxuống phía dưới) đn fall zone; f velocity tốc độ lắng đọng (chât huyền phù), đn settling
velocity
falling sự hạ thấp, sự tụt xuống; sự sụt lở, f tide triều ròng
falling tide triều xuống, triều ròng, đn ebb-tide, low tide, low water,
reflux
Trang 2fallow soils đất bỏ hoang hóa
~ stream dòng chảy giả
~ terraces bậc thềm giả
~ beach bãi biển giả (doi cát gần bờ)
~ bedding sự phân lớp giả, sự phân lớp xiên, đn
cross-bedding
~ bottom đáy giả (của hồ); đckt đáy giả (của một tụ khoáng sa
khoáng)
~ cleavage thớ chẻ giả
~ colour màu giả (không đúng màu cơng nhiên)
~ diamond kim cương giả (zircon, topaz hay thạch anh trong
suốt)
~ dip góc cắm giả, góc căsm biểu kiến đn apparent dip
~ esker đồi hình rắn giả
~ folding sự uốn nếp giả, sự uốn nếp do momen uốn
~ form dạng giả, giả hình, đn pseudomorph
~ galena sphalerit, galen giả, đn sphalente
~ gossan mũ sắt giả (đới oxyt sắt dịch chuyển không phải mũ
tại chỗ
~ horizon chân trời giả, chân trời nhân tạo đn artificial h.
~ lapis lazulit, đn lazulite
~ mud crack khe bùn nứt giả (một loại cấu trúc trầm tích)
~ oolith cấu tạo trứng cá giả, đn pseudo-oolith
~ origin gốc giả (của một hệ tọa độ tạo ra đê' kiểm tra các kêt
~ fold nếp uốn dạng quạt
~ apron ngưỡng quạt bồi tích, đồng bằng nghiêng trước núi
do nhiều nón phóng vật kết thành
~ fold nếp uốn dạng quạt
~ scarp vách chân núi
~ structure cấu trúc dạng quạt fan of wandering quạt bồi tích quanh co
farm fragmentation chia cắt trang trại
Trang 3~ zone đới đứt gãy
~ apron ngưỡng đứt gãy
~ basin bồn đứt gãy, bể đứt gãy
~ bench thềm, vỉa đứt gãy
~ block khối đứt gãy
~ breccia dăm kết đứt gãy, đn dislocation br.
~ cliff vách đá đứt gãy
~ coast bờ biển đứt gãy
~ complex phức hệ đứt gãy
~ escarpment vách đứt gãy, đn cliff of displacement
~ lake basin bồn hồ đứt gãy
~ bundle cụm đứt gãy
~ fissure khe nứt kiến tạo
fault ledge vách đứl gãy, đn fault scarp
fault plane mặt phẳng đứt gẫy
~ rubble dăm vụn đứt gãy
~ saddle yên đứt gãy fault scarp vách kiến tạo
~ step bậc đứt gãy
~ trench rãnh.đứt gãy
~ valley thung lũng đứt gãy fault-block valley thung lũng đứt gãy khối tảng
faulted structure cấu trúc bị đứt gãy
~ subdivision of land phân chia đất theo động vật
~ alun phèn lông chim featherlike dissection of
mountain
địa hình núi bị chia cắt dạng lông chim
Trang 4federalism chế độ liên bang
~ group nhóm felspat feldspathic (thuộc) felspat, (chứa) felspat
feldspathids kv feldspathid, feldspathoid
feldspathoids (nhóm) felspathoid, dạng felspat
felsitic felsitic (thuộc) felsit, ẩn tinh, đn aphanitic ~
felsitic texture ~ texture kiến trúc ẩn tinh
feminist geography địa lý nữ quyền
~ peat than bùn đầm lầy, đn lowmoor
ferricrust lớp vỏ oxit sắt (tầng đất nhiều oxit sắt); vỏ oxit sát (của một kêt
fibrous gypsum thach caốic kiến trúc dạng sợi
field reversal đảo nghịch trường (địa từ)
Trang 5~ gravel sỏi hạt nhỏ (đường kính 2-12mm)
~ pebble cuội hạt nhỏ (đường kính 4-8 mm)
~ sand cát mịn (đường kítth 0,12-0,25mm)
~ silt bột mịn (đường kítth 8-16micron)
~ grained trt (thuộc) hạt mịn
~ granular mm vi hạt, đn microgranular
fine-grained texture kiến trúc hạt mịn
fine topography địa hình có kiến trúc chia cắt vụn (có mạng tiêu thoát dày
đặc)
finger ngón (ở càng Vỏ cứng Dạng nhện); ngón (tay: chân) (ở Động
vât có xương sống)
finger-like delta châu thổ xẻ dạng ngón
fiorite fiorit tuf silic, đn sillceous sinter
fire protection chống lửa fire storm bão lửa
fireball hypothesis giả thuyết quả cầu lửa giả thuyết Vụ nổ lớn đn Big-bang
firn line đường ranh giới bãi (vùng) tuyết tái kết tinh
fish kill hiện tượng cá chếl hàng loạt (do giảm oxy, ô nhiễm)
fish ranching trang trại nuôi cá, trang trại nuôi thuỷ sản
Trang 6fishing nghề đánh cá
fission cs sự phân chia, sự tách đôi (sự sinh sản vô tính ở San
hô);đvll sự phân hạch, đn nuclear f.
fission - track vết phân hạch fission - track dating, fission-track method sự định tuổi
bằng vết phân hạch, phép định tuổi bằng vết phân hạch
~ eruption sự phun trào qua khe nứt
~ flow dòng (dung nham) qua khe nứt
~- flow volcano núi lửa có dòng dung nham qua khe nứt
~ spring mạch nước khe nứt
~ system hệ thống khe nứt
~ ices băng nứt tách
~ water nước khe nứt fixation line đường cố định, đường định hướng
fixed ground water nước dưới đất cố định (ớ một chỗ, ít lưu thông)
fixed sand mounds bùn cát cố định
fixed topography địa hình cố định
fixing organisms sinh vật sống cố định
fjord coast bờ biển kiểu fiô
flammable limits giới hạn dễ cháy
Flandrian (biển tiến) Flandri (cách nay 10 000 năm )
Flandrian transgression biển tiến Flandri flash đc sự dâng nước đột ngột; m sự sụt lún (do công trình ngầm),
ao hồ sụt lún
~ flood lũ quét, dòng quét, đn flashy stream
flashy stream lũ quét, dòng quét, đn f flood
flat đc thề quặng nằm ngang; đl dải đất ngập nước thấp, vùng đất
lầy; đm vùng đất phẳng
barrier ~ bề mặt chắn;
mud ~ bãi bùn (ở cửa sông);
reef ~ mặt ám tiêu, mặt rạn;
tidal ~ bãi thuỷ triều;
flat interfluve đỉnh phân thuỷ bằng phẳng
Trang 7flat-bedded phân lớp ngang
flat-bottomed valley thung lũng có đáy bằng phẳng
flattening độ dẹt của elips, đn ellipticity
flattening of flood wave dịu bớt sóng lũ
flattening of slopes san phẳng sườn
flat-topped fold nếp uốn cụt đỉnh
flat-topped seamounts núi ngầm đỉnh bằng (dưới biển)
~ slate đá phiến silỉc, đn touchstone
flinty concretion kết hạch silic
flood caused by snowmelt lũ tuyết tan
flood frequency analysis Phân tích tần xuất lũ lụt
flood resulting from rains lũ lụt do mưa
flood-plain deposits trầm tích bãi bồi
flood-plain forest rừng bãi bồi
flood-plain lake hồ sót trên bãi bồi
flood'plain meadow đồng cỏ bãi bồi
flood-plain swamp đầm lầy trên bãi bồi
flood-plain valley thung lũng sông trưởng thành, thung lũng có bãi bồi
Trang 8floral (thuộc) thực vật
floristic element yếu tố của hệ thực vật
floristic kingdom giới thực vật
floristic provinee tỉnh địa lý thực vật
floristic realms tỉnh hệ thực vật
floristic region khu hệ thực vật
floristic subdivision of land phân chia đất theo thực vật
flowage folds nếp uốn chảy, đn đn flow f.
flowering plant cây có hoa, thực vật hạt kín
flowline
fluctuation sự dao động lên xuống (của mặt nước)
~ of river discharge sự dao động lên xuống lưu lượng sông
~ of sea level sự dao động lên xuống lưu mực biển
~ or glaciers sự dao động tiến, lưui của rìa sông băng
~ inclưusion bao thể chất lỏng fluidal texture kiến trúc dòng chảy, đn flow t.
fluorite, fluorspar kv fluorit
fluvial cycle of erosion chu kỳ xâm thực bình thờng (của
sông), đn normưal cycle
fluvial deposits trầm tích sông, alưuvi
fluvial hydrology thuỷ văn lục địa
fluvial landforms địa hình dòng chảy
fluvial terrace above
flood-plain
bậc thềm sông
Trang 9fluvioglacial deposits trầm tích băng thuỷ
fluvioglacial processes các quá trình băng - thủy
fluvioglacial terraces bậc thềm băng - thủy
fluxion structure dòng, lưuồng, dòng chảy (dùng ở Anh)
flying reptiles cs bò sát bơi (dạng bò sát sống trong kỷ Jura)
focus tiêu điểm; chấn tiêu (động đất), đn hypocenter, seismic f.,
centrum
focus of earthquake chấn tâm động đất
fold belt đai uốn nếp đai tao núi đn orogenic b.
folded block-mountains núi uốn nếp - khối tảng
foliated structure cấu trúc phân phiến
food chain efficiency năng suất của chuỗi thức ăn
foot cave hang ở chân vách đá, hang hàm ếch; đn cliff-foot c.
footloose industry công nghiệp tự do
foraminifer, foraminifera (bô) Trùng lỗ, Foraminifera đn foram.
foreign exchange trao đổi đối ngoại
foreland mũl đất (nhô ra biển): kt đới trước đai tạo núi, đới tiền duyên
forerunners of earthquake đch xung báo hiệu (of earthquake - động đâí); hd sóng báo
hiệu (chạy trước sóng bão)
Trang 10foreset bed lớp dãy trước
forest in poor soil rừng trên đất nghèo kiệt
forest melioration cải tạo rừng
forest reclamation sự phục hồi rừng???
forested lowland vùng đất thấp có rừng
forest-tundra zone đới rừng-đài nguyên
formation cs sự hình thành (một quần thể); đm thành tạo; đc hệ tầng,
thành tạo
former river meander khúc uốn sông cổ
forms of the Earth surface các dạng địa hình trên bề mặt Trái đất
fossil community quần xã hóa thạch, phức hệ hóa thạch tại chỗ, đn in-place
assemblage
fragmental limestone đá vôi mảnh vụn
Trang 11fragmental texture kiến trúc vỡ vụn
fragmentation sự vỡ thành mảnh, tác dụng phá vỡ
free atmosphere climate khí hậu khí quyển tự do
free trade zone khu vực thương mại tự do
nước thấm lọc (trong đất), đn gravity
w infiltration w.; nước tự do độ ẩm tự do (có thể di chuyển
từ chất khác), đn
free moisture
frequency distribution sự phân bố tần số
freshwater meadow đônngf cỏ nước ngọt
fringing reef ám tiêu diềm, ám tiêu ven bờ đn shore r.
front front (kh íđoàn), mặt trước, phía trước; măt giới hạn
frontal moraine băng tích phía trước lưỡi băng
frontal moraine lakes hồ băng tích trước lưỡi băng
frontal precipitations mưa front
frontal thunderstorm bão tố front
Trang 12frontolysis sự tiêu front
frost crack khe nứt rạn do băng giá, khe nứt rạn băng, khe nứt co rút do
nhiệt đn ice crack, thermal contraction crack
frost heaving sự phồng lên do băng giá (của mặt đất)
frost weathering phong hóa do băng giá, đn congelifraction
frost wedging sự tạo nêm do băng giá, sự vỡ vụn do bang giá đn
congelifraction
fully mature shoreline bờ biển trưởng thành
fumarole lồ phun khí hậu hỏa sơn (trên núi lửa đã tắt), fumarol
function of economic system chức năng của hệ kinh tế
functional classification of
functional linkage liên kết chức năng
functional region khu vực chức năng
functions of wetlands chức năng của các miền đất ướt
Gaia hypothesis giả thuyết Gaia (Trái Đất là một thực thể cộng sinh, trong đó sinh vật giữ
vai trò điều chỉnh khí hậu và thành phần khí quyển, thuỷ quyển và vỏTrái Đất)
Trang 13Galaxy thiên hà, ngân hà
gap in the succession of strata gián đoạn địa tầng
garigue (garrigue) quần xã cây bụi thưa chịu hạn
GATT, The General Agreement
on Tariffs and Trade
Hiệp định Chung về Thuế quan và Mậu dịch
Gauss-Krỹger projection Phép chiếu hình Gauss-Krỹger
GDP, gross domestic product Tổng sản phẩm nội địa, GDP
gelifluction sự trượt đất trên móng băng giá, đn congelifluction
General Agreement on Tariffs and
Trade
Hiệp định Chung về Thuế quan và Mậu dịch, GAAT
general atmospheric circulation Hoàn lưu chung khí quyển
general base level gốc cơ sở xâm thực, mức cơ sở chung, đn ultimate b 1.
general circulation of the
atmosphere
Hoàn lưu chung của khí quyển
general scale (of lengths or of
areas)
tỉ lệ chung của bản đồ tại điểm hoặc đường có biến dạng bằng 0
Trang 14generalization sự khái quát hóa
generation of relief Thế hệ dạng địa hình (cùng thời với nhau)
genetic adaptation sự thích nghi di truyền
genetically modified food thực phẩm biến đổi gien
geocentric coordinates tọa độ địa tâm
geocentric system of the universe Hệ thống Vũ trụ địa tâm
geochemical landscape Cảnh quan học địa hóa
geochemistry of landscapes Địa hóa học cảnh quan
geodetic coordinates tọa độ trắc đia, tọa độ địa lí đn geographic c.
geodetic datum gốc quy chiếu gốc trắcđịa, đn datum
geodelic engineering kỹ thuật trắc địa, sự đo vẽ trắc đ!a đn geodetic surveying
geodelic levelling sự đo cao trắc địa
geodelic longitude kinh độ trắc địa (ở)
geodetic meridian kinh tuyến trac địa, kinh tuyến địa lí đn geographic m.
geodetlc surveying việc đo vẽ trắc địa, kỹ thuật trắc địa, đn geodetic engineering
geoecology môn địa sinh thái, môn địa môi trường, đn nvironmental geology
Trang 15geographic cycle Chu trình địa lí
Geographic Information System
(GIS)
Hệ thông tin địa lí
geographical belt Vành đai địa lí, đới địa lí
geographical components các hợp phần địa lí
geographical coordinates tọa độ địa lí
geographical distribution sự phân bố địa lí
geographical landscape cảnh quan địa lí
geographical zonality tính phân đới địa lí
geological profil mặt cắt địa chất đn geological section
geological prospecting thăm dò địa chất
geological section mặt cắt địa chất, đn geological profil
geological structure cấu trúc địa chất
geomagnetic reversal sự nghịch đảo địa từ, đảo từ, sự nghịch đảo cực tính, đn field
reversal, polanty reversal
geomagnetism địa từ, từ tính Trái Đất đn terrestrial magnetism; Địa từ học
geomorphic contrasts tương phản hình thái
geomorphological profile mặt cắt địa mạo
Trang 16geomorphological regionalisation phân vùng địa mạo
geostationary satellite vệ tinh địa tĩnh
geotechnical system hệ thống địa kĩ thuật
giant's causeway “đường lát gạch của người khổng lồ” (trên cao nguyên bazan, đôi
khi andezit, với những thớ chẻ đa diện khổng lồ)
glacial anticyclone xoáy nghịch trên các khiên băng, đn glacial high-pressure region
glacial deposits băng tích, đn glacial drift
Trang 17glacial erosion xâm thực băng hà
glacial eustatism dao động lên xuống của mùc sông băng, đn glacio-eustasy
glacial fluctuations sự dao động thu hẹp hoặc mở rông của băng hà
glacial forms of relief các dạng địa hình băng hà, đn glacial landforms
glacial high-pressure region vùng áp cao trên khiên băng, đn glacial anticyclone
glacial landforms các dạng địa hình băng hà, đn glacial forms of relief
glacial movement sự di động (chảy) của thân sông băng
glacial outwash trầm tích băng thuỷ, đn fluvioglacial deposits
glacial stage giai đoạn băng hà (ngắn, trong phạm vi kỷ băng hà)
glacial stria vết sước trên mặt đá do bằng hà, đn glacial striation
glacial trough lòng sông băng dạng chữ U, đn glacial-cerved valley
glacial-cerved valley đn glacial trough
glaciation boundary ranh giới băng, ranh giới băng hà
glacier burst lũ quét băng tan, đn glacier outburst flood
glacier of the Alaskian type sông băng kiểu Alasca
glacier of volcanic cone sông băng trên chóp núi lửa
glacier table bàn băng (trên mặt sông băng do băng tan vào mùa hè)
Trang 18glacier-dammed lake hồ băng hà có đập chắn
glacio-isostasy biến dạng đẳng tĩnh mặt đất do băng hà
glass porphyry đá porphyr thuỷ tinh, vitrophyr, đn vitrophyre
glassy feldspar felspat thuỷ tinh, sanidin, đn sanidine
glazed frost
global energy and water cycle chu trình toàn cầu năng lượng và nước
global energy balance cán cân năng lượng toàn cầu
global environmental information
exchange network
mạng thông tin môi trường toàn cầu
Global Environmental Monitoring
Systems (GEMS)
Hệ thống quản lý môi trường toàn cầu
Global Ozone Observing System
(GOOS)
Hệ thống quan sát ozôn toàn cầu
glowing avalanche dòng tro cháy sáng(núi lửa), đn ash flow
Trang 19gneissic structure cấu tạo gneis
gross national product (GNP ) tổng sản phẩm nội địa
goethite kv gơtit, goethit, alcharit, xanthosiđerit đn allcharite,
xanthosiderite
golets terraces bặc thềm đá do đất chảy vì phong hóa băng giá trên sườn núi
Gondwana, Gondwanaland (lục địa) Gondwana
government incentives khích lệ của Chính phủ
government intervention sự can thiệp của Chính phủ
bằng (giữa xói mòn và tích tụ); độ nghiêng (của con đường, con đê,
ống dẫn); cấp bậc (tiến hóa); đn tenor
graded profile trắc diện cân bằng đn.profile of equlibrium
gradient currents dòng gradien (do chênh lệch mật độ nước, khí áp, độ cao cột nước
do nước dồn, nước rút)
đá granodiorit
granular disintegration sự phân rã hạt, sự phân rã khoáng vật (do phong hóa), đn mineral
disintegration
Trang 20granular ice băng hạt
granulometric composition thành phần độ hạt
chuyển tiếp giai đoạn Vurm II-III)
gravitation processes các quá trình trọng lực
gravitational field of the Earth trọng trường Trái đất
gravity waters nước trọng lực, nước tự do đn free w (không cần bơm)
gravity wind gió trọng lực, gió thổi xuống, đn katabatic w.
gray-brown desert soils đất nâu-xám sa mạc
grease ice lớp báng ánh mỡ lớp bàng bùn (trên mặt biển), đn ice slush
great circle vòng tròn lớn (cắt qua tâm Trái đất), đn orthodrome
great plains đồng bằng tích tụ vĩ đại (trên các võng sụt KZ)
Trang 21green algae (ngành) Tảo lục, Chlorophyla
greenstones bc đá lục; kv đá quý màu lục, nephrit, đn nephrite
grèzes litées sườn tích sắp xếp đồng hướng do quá trình băng giá
gross accessibility index chỉ số tổng quát có thể đạt
gross domestic product tổng sản phẩm nội địa
gross national product tổng sản phẩm quốc nội
gross reproduction rate tỷ lệ tái sản xuất tông quát
grossularite kv grossular, grossularit, granat nhôm calci (thuộc nhóm granat), đn
calcium aluminium garnet
ground avalanche sự lở tuyết đến mặt đất, sự lở tuyết đến đáy lớp, đn full-depth
avalanche
ground ice kht băng phủ mặt đất; bh băng trong đất, đn subsurface i.,
subterranean ice
Trang 22ground moraine báng tích trên mặt, băng tích đáy đn bottom m.
ground moraine plain đồng bằng băng tich nguyên thủy
ground vegetational cover tầng thực vật sát mặt đất
ground water nước dưới đất, nước ngầm, còn viết là groundwater, đn plerotic
water, underground water
ground water divide đường phân thủy nước dưới đất
ground water table mặt nước dưới đất, gương nước, đn water table
grounded ice hummock khối băng trên bãi nông (biển) do dồn nén cao trên 10m
group of convergent faults chùm đứt gãy hội tụ
grus, grush, gruss tàn tích granit, arkos tàn tích, đn residual arkose, slack
gullied landscape kiểu địa hình chia cắt khe rãnh
Gỹnz-Mindel Interglacial gian băng Gunz - Mindel
Gutenberg discontinuity mặt (gián đoạn) Gutenberg (ở độ sâu 2900 trong lòng đất), đn
Oldham-Gutenberg discontinuity
Trang 23gyre vòng hoàn lưu nước trong đại dương
H
(332 + 54 bổ sung = 386 mục từ)
habitat evaluation procedure quy trình đánh giá sinh cảnh
từ trước 3,8 tỷ năm)
half-interval contour lines đường bình độ phụ
halo of dispersion vành phân tán, đn dispersion halo
Trang 24harbour oscillation dao động sóng do cộng hưởng ở cảng hoặc vụng
hazard analysis (HAZAN) phân tích nguy cơ (tai biến)
hazrad and risk assessment đánh giá nguy cơ và rủi ro
HDI (human development index) chỉ số phát triển con người
mực thuỷ tĩnh, áp lực cột nước, đầu nguồn (dòng chảy)
head erosion bào mòn giật lùi, bào mòn về phía nguồn đn headward erosion
headward erosion bào mòn giật lùi, bào mòn về phía nguồn đn head erosion
heat balance of the Earth
-Atmosphere system
cân bằng nhiệt của hệ Trái đất - Khí quyển