Từ điển môi trường từ f đến i
... magma; ignimbrite ignimbrit, đá tuf dòng ilesite ilesit illinition vết bám (trên khoáng vật) illipsoidal khoảng cách trên elipsoit epicenter ~ khoảng cách tâm ngo i (động đất) illite ilit illuminace ... lề flint đá silic, đá lửa flint clay sét silic, sét cứng flinty (gồm) silic, (chứa) silic ~ slate đá phiến silỉc, đn touchstone flinty concretion kết hạch silic float vật tr i n i; phao flo...
Ngày tải lên: 20/04/2014, 21:17
... n i lửa hình khiên shift and share analysis phân tích bộ phân và tổng thể shifting cultivation du canh shifting sands cát di chuyển shifting snow tuyết di chuyển shingle beds b i cu i s i shingles ... v i rồng (cột nước, cột khí xoáy) 180 180 tsunami sóng thần tufa tufa (trầm tích carbonat trầm đọng ở miệng địa nhiệt) tuff tuf tuff breccia dăm kết tuf tuff lava dung nhám tuf tuffite tuff...
Ngày tải lên: 20/04/2014, 21:16
... potential tiềm năng sinh học biotic pyramid tháp sinh học biotite biotit kv biotope sinh cảnh, m i trường sinh học bioturbation xáo trộn sinh học biotype kiểu sinh học bipolar distribution phân ... nghệ sinh học biotic thuộc sinh vật, thuộc sinh học biotic element yếu tố sinh học biotic erivironment m i trường sinh học biotic factor nhân tố sinh học biotic index chỉ số sinh học bio...
Ngày tải lên: 20/04/2014, 21:16
Từ điển môi trường từ j đến m
... sự sinh tồn; 3. tu i thọ, th i gian tồn t i ~ of field th i gian khai thác khu mỏ life environment m i trường sống life form dạng sống life-cycle vòng đ i lifetime suốt đ i, cả đ i lightning ... non lignite-bearing chứa linhit, có linhit lignitic-structure kiến trúc linhit lignitiferous chứa linhit lignitoid dạng linhit liman vũng cửa sông, liman liman vụng cửa sông liman coast bờ...
Ngày tải lên: 20/04/2014, 21:18
Từ điển môi trường từ n đến r
... sinh th i tự nhiên ~ environment m i trường thiên nhiên ~ environment modification biến đ i m i trường thiên nhiên ~ flow dòng chảy tự nhiên ~ gas khí thiên nhiên ~ hazard tai biến thiên nhiên ... region hệ động vật nhiệt đ i m i ~ floristic kingdom gi i thực vật nhiệt đ i m i nepheline kv nephelin nephrite kv nephrit neptunism thuyết thuỷ thành neritic (ở) gần bờ (giữa mứ...
Ngày tải lên: 20/04/2014, 21:18
Từ điển môi trường anh - việt
... the environment. Catmi: Một kim lo i nặng tích tụ trong m i trường. Cancellation: Refers to Section 6(b) of the Federal Insecticide, Fungicide and Rodenticide Act (FIFRA) which authorizes ... Adverse Effects Data: FIFRA requires a pesticide registrant to submit data to EPA on any studies or other information regarding unreasonable adverse effects of a pesticide at any time aft...
Ngày tải lên: 04/04/2013, 23:43
Đề tài xây dựng từ điển môi trường trực tuyến miễn phí
... • Bản in: sách từ i n, • T i liệu i n tử: phần mềm từ i n trên đĩa nén CD - ROM, từ i n trực tuyến 2.2.4 Danh mục từ i n m i trường t i Việt Nam 2.2.4.1 Từ i n m i trường t i Việt Nam ... Đánh giá từ i n nhằm mục đích học h i các từ i n trên thế gi i và t i Việt Nam để xây dựng từ i n m i trường m i, hay và tra từ có hiệu quả cho ngư...
Ngày tải lên: 10/12/2013, 16:05