1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Từ điển môi trường từ a đến e

76 465 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ điển môi trường từ a đến e
Trường học University of Science and Technology of Hanoi
Chuyên ngành Environmental Science
Thể loại Từ điển
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 835 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tu dien moi truong tu a-e

Trang 1

(880 mục từ)

abandoned shoreline đường bờ biển cũ, đường bờ hoá thạch

~ factors nhân tố vô sinh

~ area vùng tan mòn; ~ cave hang tan mòn; ~ form

dạng địa hình tan mòn; ~ funnel phễu tan mòn; ~

moraine băng tích tan mòn; ~ rate tốc độ tan mòn; ~ zone đới tan mòn (băng)

~ arch vòm mài mòn; ~ coast bờ biển mài mòn; ~ level

mức mài mòn; ~ platform nền mài mòn; ~ shore bờ mài mòn (= retrograding shore: bờ giật lùi); ~ tableland cao nguyên mài mòn; ~ terrace thềm mài mòn; ~ rock

đá bị mài mòn

~ age tuổi tuyệt đối; ~ base level of denudation mực

cơ sở tuyệt đối của bóc mòn; ~ drought khô hạn tuyệt đối; ~ extremes cực trị tuyệt đối; ~ geochronology địa thời tuyệt đối; ~ height ~ độ cao tuyệt đối; ~ humidity

độ ẩm tuyệt đối; ~ instability tính bất ổn định tuyệt đối

~ maximum tối đa tuyệt đối; ~ minimum tối thiểu

tuyệt đối; ~ plate motion chuyển động tuyệt đối của mảng; ~ stability ổn định tuyệt đối; ~ temperature nhiệt độ tuyệt đối; ~ topography of isobaric surfaces địa hình của mặt đẳng áp; ~ zero số không tuyệt đối

(nhiệt độ -273,15oC); ~ viscosity ~ độ nhớt tuyệt đối

absorbed radiation bức xạ hấp thụ

absorbing capacity of soils khả năng hấp thụ của đất

~ coefficient hệ số hấp thụ; ~ spectrum ~ phổ hấp thụ;

~ tower tháp hấp thụ

Trang 2

abstraction sự rút nước

~ basins bồn thẳm, ~ benthos sinh vật đáy thẳm; ~ deposits trầm tích biển thẳm; ~ plain đồng băng biển

thẳm; ~ zone đới biển thẳm

accelerated erosion xói mòn tiến triển

acceptable-dose limit liều lượng giới hạn cho phép

accidental species loài biến ngẫu

acclimation, acclimatization sự thích nghi khí hậu, sự hợp thuỷ thổ

accordant junction of streams sự hợp lưu thuận (của dòng suối)

accreting plate boundary ranh giới mảng bồi kết

accumulated temperature nhiệt độ tích trữ

~ mountains núi tích tụ; ~ zone đới tích tụ accumulative coast bờ biển bồi tụ

accumulative relief địa hình tích tụ

~ chimney khói axit; ~ deposition ; ~ dew point điểm

sương axit; ~ lava dung nham axit, dung nham sáng màu; ~ magma magma axit, magma sáng màu; ~ mine

drainage tiêu nước axit mỏ; ~ rain mưa axit; ~ rock đá

axit, đá magma sáng màu; ~ sludge bùn axit; ~ soil đất chua; ~ solution ~ dung dịch axit, dung dịch chua ~

soot muội axit; ~ sulphate soil đất sulfat axit

acidophile organisms sinh vật ưa chua

Trang 3

acoustic - scattering layer tầng phát tán âm thanh

acoustic interferometer máy đo giao thoa âm thanh

action space không gian hành động, không gian hoạt động

activated sludge process quá trình hoạt hoá bùn

~ cave hang động hoạt động; ~ cirque đài vòng hoạt

động; ~ fault ~ đứt gãy hoạt động; ~ glacier sông băng động; ~ layer tầng, lớp hoạt động; ~ layer of ocean lớp (tầng) động của đại dương; ~ margin ~ rìa động, rìa tích cực (của các mảng); ~ remote sensing viễn thám chủ động (phương pháp); ~ surface bề mặt động; ~

volcano núi lửa hoạt động activity allocation model mô hình định vị động

activity segregation sự phân tách động

actual evaporation sự bay hơi thực tế

actuo-palaeontology Cổ sinh vật hiện tại (đoán định cho tương lai)

adamantine braize vụn (bột) kim cương

~ management quản lí thích ứng; ~ radiation ~ sự

thích nghi toả tia; ~ trait đặc tính thích nghi; ~ zone

vùng (đới) thích nghi

a change biến đổi đoạn nhiệt; ~ chart biểu đồ đoạn

nhiệt; ~ compression sự ép đoạn nhiệt; ~ cooling làm lạnh đoạn nhiệt; ~ curve đường cong đoạn nhiệt; ~

expansion sự giản nở đoạn nhiệt; ~ heating nung nóng

đoạn nhiệt; ~ process quá trình, quy trình đoạn nhiệt ~

Trang 4

~ temperature gradient gradien nhiệt độ đoạn nhiệt

administrative principle nguyên tắc quản lí

adobe 1 sét hoàng thổ, sét loess (Mỹ), 2 gạch không nung

advance of glacier sự tiến sông băng

advanced countries các nước tiên tiến

advanced gas-cooled reactor, AGR lò phản ứng gaz lạnh tăng trưởng

advanced sewage treatment xử lí chất thải tăng trưởng

adventitious population dân số ngẫu nhiên

adventive crater miệng phụ núi lửa, miệng sườn núi lửa

aeolian deposit trầm tích do gió, trầm tích phong thành

aeolian processes quá trình do gió, qtr phong thành

~ arch nếp lồi cụt đỉnh (do điỉnh bị lồi lên không khí và

bị bào cụt), ~ fold nếp uốn lộ (trên mặt đất); ~ layering phân tầng không khí; ~ mapping đo vẽ bản đồ hàng không; ~ photograph ảnh hàng không; ~

photographic mosaic sự ghép ảnh hàng không; ~ photographic survey đo vẽ ảnh hàng không; ~ photography chụp ảnh hàng không

aero-electric generation sự phát điện không khí

aerological diagram biểu đồ cao không

Trang 5

aerophotographic map bản đồ ảnh hàng không

aerophotographic plan bình đồ ảnh hàng không

aerophotographic sketch sơ đồ ảnh hàng không

aerophototopography chụp ảnh địa hình hàng không

affluent society xã hội thịnh vượng, cộng đồng thịnh vượng

Aftonian interglacial gian băng Afton (đầu Pleistocen ở Bắc Mỹ)

agglomeration tích đống (sự), tích tụ (sự)

agglomeration economies kinh tế tích lũy

aggradation sự bồi tụ, đất bồi, phù sa, sự tăng trưởng, bồi tụ

~ island đảo bồi tụ, ~ of cryolithozone sự tăng trưởng

băng ngầm; ~ of permafrost sự tăng trưởng băng vĩnh cữu; ~ plain đồng bằng bồi tụ; ~ shore bờ bồi tụ, bờ tăng trưởng; ~ soils đất bồi tụ; ~ terrace thềm bồi tụ

aggregate travel model mô hình du hành trọn gói

Trang 6

aggressive water nước hoạt hoá (có khả năng hoà tan lớn)

agribusiness kinh doanh nông nghiệp, kinh doanh ruộng đất

agricultural chain dây chuyền nông nghiệp

agricultural chemical nông hoá (thuộc)

agricultural climatology khí hậu học nông nghiệp

agricultural density mật độ nông nghiệp

agricultural economics kinh tế nông nghiệp

agricultural geography địa lý nông nghiệp

agricultural pollution sự ô nhiễm nông nghiệp

agricultural revolution cách mạng nông nghiệp

agricultural sciences khoa học nông nghiệp

agricultural system hệ thống nông nghiệp

agricultural waste chất thải nông nghiệp

agrobiotechnology công nghệ nông sinh

agroclimatic maps bản đồ khí hậu nông nghiệp

agrocoenosis quần hệ nông nghiệp, quần hệ nông nghiệp

agro-ecological zoning phân vùng sinh thái nông nghiệp

agro-economic zone vùng kinh tế nông nghiệp

air hole of ice cover lỗ thủng vỏ băng

air mass transformation sự biến dạng khối không khí

air navigation charts hải đồ hàng không

Trang 7

air parcel bưu kiện gửi máy bay

air pollution control legislation luật (pháp chế) kiểm tra ô nhiễm không khí

air pollution index chỉ số ô nhiễm không khí

air quality standards tiêu chuẩn chất lượng Khoa học

air-sea interaction sự tương tác không khí-biển

Akchaghylian bậc Akchaghyli (thuộc Pliocen vùng Caspi)

~ of the Earth albedo của Trái Đất

alexandrite alexandrite (crysoberyl trong suốt)

~ coal than tảo ~ limestone đá vôi tảo; ~ reef ám tiêu

tảo; ~ structure cấu tạo tảo (đá trầm tích) ~ ~ ~ ~

alimentation (of river) nguồn nuôi dưỡng (của sông), nguồn nước (của sông)

~ feldsspar felspat kiềm; ~ soils đất kiềm; ~ gabbro

gabro kiềm; ~-calcic kiềm vôi; ~-calc index chỉ số

kiềm vôi

~ basalt basalt kiềm; ~ lake hồ nước kiềm; ~ rock đá

kiềm; ~ soils đất kiềm; ~ water nước kiềm; ~ ~

Trang 8

alkalitrophy độ phì kiềm

Alleghanian orogeny tạo núi Alleghan (trong Paleozoi muộn, Bức Mỹ)

Allerd băng hà Allerod (ở Châu Âu, cách nay 13,5 nghìn năm)

allocation of resources sự định vị tài nguyên

allochorous plants thực vật ngoại lai

allochthon, allochthone thể ngoại lai

allochthonous river sông ngoại lai

allogenic river sông tha sinh, sông khác nguồn

~ chanel kênh bồi tích; ~ coast bờ biển bồi tụ; ~ cone

nón bồi tích; ~ deposits bồi tích; ~ fan quạt bồi tích, bồi tích dạng quạt; ~ fan deposits bồi tích dạng quạt; ~

mantle lớp phủ bồi tích; ~ plains đồng bằng bồi tích;

đồng bằng phù sa; ~ river sông bồi tích; ~ slope sườn bồi tích; ~ soils đất phù sa; ~ terrace thềm bồi tích; ~

tin thiếc sa khoáng; ~ valley thung lũng bồi tích; ~ ~ ~

~ ~ ~ ~ ~

alpine type of relief địa hình núi

Alpine-Hymalayan Orogeny Belt đai tạo núi Alpi-Hymalaya (=Alpid)

alteration of angles sự biến hình góc

Trang 9

alternating current dòng xoay chiều

alternative dispute resolution giải pháp tranh luận luân phiên

alternative energy năng lượng luân phiên

alternative technology công nghệ luân phiên

altimetric frequency curve đường cong tần suất độ cao

altiplanation terraces thềm san bằng độ cao

~ belt đai độ cao; ~ climatic zonality phân đới khí hậu

theo độ cao; ~ landscape zone đới cảnh quan độ cao; ~

zonality of vegetation phân đới thực vật theo độ cao; zone đới độ cao; ~ zone of vegetation đới thực vật theo

độ cao

altitudinal zonality phân đới theo độ cao (của thực vật)

Altonian stage Alton (bậc, tầng của Miocen hạ ở Nam Thái Bình Dương)

alumosilicates silicat nhôm, aluminosilicat

Amazon rainforest rừng mưa nhiệt đới Amazon

ambient air quality standards (AAQS) tiêu chuẩn chất lượng bối cảnh không khí

ambient quality standards tiêu chuẩn chất lượng môi trường

amenity conservation bảo tồn tiện nghi

Amphibious organisms sing vật lưỡng cư

amphidromic point (= nodal point) điểm không thuỷ triều

Trang 10

amplitude biên độ

amygdaloidal structure cấu trúc hạnh nhân

anabranching channel dòng phân nhánh nhằng nhịt

anaerobic organism sinh vật kỵ khí

anaerobic respiration hô hấp kỵ khí

analysis of variance phân tích biến dị

anastomosing river sông phân nhánh nhằng nhịt

anchor ice băng xốp neo, băng xốp đáy, băng xốp dưới nước

anchored dunes cồn cát ổn định, cồn cát cố định

ancient glacial spilways băng tràn cổ

andosols andosol (đất có nguồn gốc từ vật liệu núi lửa)

angular distortion sự biến dạng góc chiếu

Trang 11

angular momentum động lượng góc, xung lượng góc

angular unconformity bất chỉnh hợp góc, không chỉnh hợp góc

Annual International Conferences

on Environmentally Sustainable

Development

Hội thảo Quốc tế thường niên về phát triển bền vững môitrường

~ air không khí Nam cực; ~ air mass khối không khí

Nam cực; ~ anticyclone xoáy nghịch Nam cực; ~ belt đai Nam cực; ~ circle vành đai Nam cực; ~ climatic khí hậu Nam cực; ~ Continent lục địa Nam cực; ~

desert zone đới hoang mạc Nam cực; ~ faunistic region khu vực động vật Nam cực; ~ floristic kingdom giới thực vật Nam cực; ~ front frông Nam

cực; ~ high độ cao Nam cực; ~ meteorology khí tượng Nam cực; ~ oases ốc đảo Nam cực; ~ plate mảng Nam cực;~ Regions khu vực Nam cực; ~ zone đới Nam cực

antecedent tiền tố, có trước, xưa kia, thuở xưa, trước đây

antecedent drainage sự khô hạn thuở xưa

antecedent river network mạng sông trước đây

anthropochorous plants cây phát tán nhân sinh (do người)

~ factors yếu tố nhân sinh; ~ landscape cảnh quan

Trang 12

nhân sinh; ~ load trách nhiệm con người; ~ pollution ô nhiễm nhân sinh; ~ relief địa hình nhân sinh; ~ soils đất nhân sinh; ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~

anthropogeomorphology địa mạo nhân sinh

anthropological reserves khu bảo tồn nhân sinh

anticlinal ridge đỉnh nếp lồi, đỉnh nếp vồng

~ current dòng xoáy nghịch; ~ eddy xoáy lốc nghịch; ~ gloom tối xầm xoáy nghịch; ~ vortex gió xoáy nghịch antiform cấu trúc vồng, dạng uốn dương thuận (cấu trúc vồng đảo,

lõm đảo, khi trật tự địa tầng chưa xác định)

anti-natalist hạn chế sinh đẻ (chủ trương), sinh đẻ có ké hoạch

antinodes điểm đối sóng (nơi biên độ lớn nhất, tốc độ ngang bé nhất)

antipodes = antipodal point điểm đối cực

antitriptic current dòng đối mậu dịch

anti-vibration mounting chống tăng rung động

apartheid chủ nghĩa aparthai, nạn pbân biệt chủng tộc ở Nam Phi

aphotic region khu vực thiếu ánh sáng, khu vực tối

apophysis thể nhánh (đá xâm nhập), vết bám cơ (ở Cầu gai)

Trang 13

apophytic plants cây ưa bóng râm

applied climatology khí hậu học ứng dụng

applied geomorphology khí mạo học ứng dụng

applied meteorology khí tượng học ứng dụng

appropriate technology công nghệ tương thích

Apsheronian Apsheron (bậc, kỳ của Pliocen - Pleistocen ở Cận Caspi)

~ complex khu liên hợp thể thao dưới nước; ~ ecosystem hệ sinh thái nước; ~ plants cây thuỷ sinh; ~ weeds cỏ nước, cỏ thuỷ sinh

aquifer recharge area vùng chứa nước tái sinh

arbitrare projections hình chiếu phỏng chừng

arborescent stratum lớp, tầng thân gỗ

arched mountains dãy núi dạng cung, vòng cung núi

archeological culture văn hoá khảo cổ

architectural acoustics âm học kiến trúc

Trang 14

~ air không khí Bắc cực; ~ belt đai Bắc cực; ~ climate

khí hậu Bắc cực; ~ desert zone đới hoang mạc Bắc cực; ~ faunistic region khu hệ động vật Bắc cực; ~

front frông Bắc cực; ~ Arctic high độ cao Bắc cực; ~ soils đất Bắc cực; ~ tundra đài nguyên Bắc cực; ~ prairie đồng cỏ bắc cực ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~

Arctic meteorology khí tượng học Bắc cực

areal differentiation sự phân dị vùng

~ climate khí hậu khô hạn; ~ cycle chu kỳ khô hạn; ~ desert hoang mạc khô cằn; ~ desert with clay soil

hoang mạc khô cằn đất sét; ~ landforms địa hình khô cằn; ~ landscape cảnh quan khô cằn; ~ soils đất khô cằn; ~ zone đới khô cằn

Armorican Orogeny tạo núi Armorica [cũ nay là Varisi = Herciny)

arrangement of strata sự sắp xếp tầng lớp

arsenic poisoning đầu độc arsen, đầu độc thạch tín

arsenical red silver bạc arsen đỏ

Trang 15

artesian water nước giếng phun

artificial recharge bổ cập nhân tạo, nạp nhân tạo

ascending development of relief địa hình phát triển nâng

Asian Tigers Tigers Châu Á (chi nhánh của hãng Tigers)

Asian-Pacific Seminar on Climate

Change

Hội thảo Châu Á-Thái Bình Dương về thay đổi khí hậu

Asiatic (summer) low-pressure region Vùng áp thấp (mùa hè) Châu Á

Asiatic (winter) anticyclone gió xoáy nghịch (mùa đông) Châu Á

Asiatic mode of production kiểu sản xuất Châu Á

assimilative capacity khả năng đồng hoá

association hội, công ty; sự liên kết; quần hợp (sv); tổ hợp (đá)

association coefficient hệ số tập hợp

Association of South-East Asian

Nations (ASEAN)

ASEAN, Hiệp hội các nước Đông Nam Á

association, plant association quần hợp thực vật, quần hợp cây cối

Assyntic folding uốn nếp Assynti (cuối Tiền Cambri)

Trang 16

asteroid hình sao, tiểu hành tinh

asymmetrical valley thung lũng không đối xứng

asymmetry of relief địa hình không đối xứng

Atlantic thời kỳ Đại Tây Dương, thời kỳ Atlantic (8000 – 5000 năm

trước, sau thời kỳ Boreal và trước thời kỳ Subboreal)

Atlantic Period thời kỳ Đại Tây Dương, thời kỳ Atlantic

Atlantic type of coast kiểu bờ biển Đại Tây Dương

Atlantic-type coast kiểu bờ biển Đại Tây Dương

atlases of social geography bộ bản đồ địa lý xã hội

atmosphere extinction sự huỷ diệt khí quyển

atmosphere refraction sự khúc xạ khí quyển

~ absorbing hấp thụ khí quyển; ~ absorption sự hấp

thụ khí quyển; ~ aerosols sol khí quyển; ~ boundary

layer tầng ranh giới khí quyển; ~ cells khoang khí

quyển; ~ heat engine động cơ khí nhiệt; ~ humidity độ

ẩm không khí; ~ moisture khí ẩm không khí; ~

perturbations sự nhiễu loạn khí quyển; ~ pollution sự

ô nhiễm khí quyển; ~ pressure áp suất khí quyển; ~

radiation bức xạ khí quyển; ~ science khoa học khí

quyển; ~ stratification sự phân tầng khí quyển; ~

turbidity độ đục khí quyển; ~ turbulence cuộn xoáy

khí quyển; ~ water nước khí quyển

attached ground water nước liên kết thổ nhưỡng

attemperation sự thay đổi nhiẹt độ, nhiệt biến

Trang 17

Australian faunistic region khu vực động vật Australia

Australian floristic kingdom. thực vật Australia

Australian low-pressure region vùng áp thấp Australia

Australopithecuses Australopithec, người cổ Australia

autecology = autoecology sinh thái học cá thể, loài

authigenic minerals khoáng vật tại sinh

authigenous minerals khoáng vật tại sinh

autochorous plants cây tự phát tán

autogenic succession dãy tự sinh

autonomous activity hoạt động tự trị

autopurification in sea sự tự tinh khiết trong biển, sự tự làm sạch trong biển

auxiliary countourlines đường viền phụ trợ

avalanche khối lở (tuyết, đất, bụi, cát v.v…) thác (dung nham)

aven miệng giếng mỏ, hang động giếng (hang động thẳng đứng)

Trang 18

average trung bình

average individual risk rủi ro cá nhân trung bình

axis of the celestial sphere trục thiên cầu

azimuthal projections hình chiếu phương vị

azimuthal unconformity bất chỉnh hợp phương vị

azonal vegetation thực vật phi địa đới

B

(khoảng 550 mục từ)

back radiation bức xạ ngượcơ sở đn: counter radation

backing wind gió đổi hướng ngược (ngược chiều kim đồng hồ)

backland hậu địa, nội đìa (dải đất phía sau sông)

backwall = headwall vách đầu thung lũng

backwash = backrush sóng (biển) phản bờ

Trang 19

backwater area vùng nước xoáy ngược

Baikalian folding uốn nếp Baikal (cuối Tiền Cambri) đc

Baikalian orogeny tạo núi Baikal (cuối Tiền Cambri) đc

bajada (bahada) đồng bằng lũ tích chân sườn đc

bajada đn bahada đồng bằng lũ tích chân núi đc

balance of natural cân bằng tự nhiên đl

balance of payments cân bằng thanh toán đl

balance rate tốc độ, tỷ lệ cân bằng (giữa tải mòn và tích tụ) đc

balanced neighbourhood cận kề thăng bằng

b clay sét dạng cầu; b coal than cục; b structure cấu

trúc cầu; b ice băng cầu; b ironstone quặng sắt kết hạch

bank bờ, đê, gờ, cồn, gương lò đc

bankfull discharge lưu lượng tràn bờ đc, đl

Trang 20

bar bar (đơn vị áp suất) đl

Barcelona Convention thoả ước Barcelona

barkhan ridges gờ barkhan, gờ cồn cát lưỡi liềm đc

baroclinic thuộc khuynh áp, thuộc áp nghiêng (hải dương) đl

baroclinity tính chất khuynh áp, tính chất áp nghiêng đl

barogradient current dòng nghiêng khí áp đl

barometric depression sự hạ khí áp đl

barometric gradient gradient khí áp đl

barometric pressure khí áp, áp suất khhí quyển đl

b complex phức hệ cơ sở kv; b concavity mặt lõm cơ

sở kv; b conglomerate cuội kết đáy kv, cuội kết cơ sở;

b energy requirement nhu cầu năng lượng cơ bản đl;

b sapping bào mòn chân vách, xâm thực đáy đc, đl; b sliding trượt đáy (ở sông băng) đc, đl; b slipping trượt

đáy (ở sông băng) đc, đl; b species loài cơ sởsv, đl; b.

surface of weathering mặt cơ sở phong hoá đc, đl; b shear stress b ứng suất cắt đáy (ở sông băng) đc, đl; b zone of mountains vùng cơ sở của dãy núi đc, đl

Trang 21

basalt basalt, đá bazan đc

basaltic glass thuỷ tinh bazan, sideromelan đc

basaltic jointing khe nứt bazan, thớ nứt bazan đc

basaltic layer of the Earth's crust vỏ bazan, vỏ đại dương đc

b flow dòng cơ sở (của sông) đc; b level mực cơ sở

đc; b level of denudation mực bóc mòn cơ sở đc; b.

level of erosion đc; b of bed đáy lớp đc; b year năm

cơ sở đl

basic thuộc gốc, đáy, cơ sở; thuộc bazơ, thuộc mafic (magma)

b activity hoạt động cơ sở đl; b industry công nghiệp

cơ sở đl; b lava dung nham mafic đc; b magma magma mafic; b rock đá mafic đc; b workers công nhân cơ bản, người lao động cơ bản đl; b ratio tỷ lệ cơ bản

b area vùng lưu vực đl; disslution b bồn rửa lũa đl, đc; b.facies tướng bồn; b karst bồn karst đl, đc; b landsape cảnh quan bồn đl; b of volcanic origin bồn

nguồn núi lửa đl, đc

basin-range structure cấu trúc đồi và bồn (địa hình) đl, đc

basins without out flow bồn không dòng thoát đl, đc

bathymetrial maps bản đồ đáy biển đc, đl

bathymetric charts bản đồ đáy biển đc, đl

bathymetric curve đường đẳng sâu đc, đl

Trang 22

bay-head beach bãi đầu vịnh đc, đl

beach and dunal system bãi biển và hệ đụn cát

beach rock, beach-rock đá bãi biển

bed lòng sông, đáy sông hồ, lớp, vỉa

bedded structure cấu trúc phân lớp đc, đl

behavioural environment tập tính môi trường

behavioural geography địa lý tập tính

b of cementation đới gắn kết, đai gắn kết đc; b of equatorial calms đới xích đạo lặng gió đl; b exatropical belt ngoại nhiệt đới đl; radiation b đai,

Trang 23

beneficial use sử dụng sinh lời

Bergeron-Findeisen theory lý thuyết Bergeron-Findeisen

Berriassian bâc, kỳ Berias (thuộc kỷ, hệ Creta) đc

betterment migration sự di cư cải thiện

Biber cold period thời kỳ lạnh theo kinh thánh

biennial plants cây lưỡng niên, cây hai năm

bifurcation ratio tỷ lệ phân nhánh đôi

binary distribution phân bố nhị phân

binomial distribution phân bố nhị thức

bioaccumulated limestones đá vôi sinh vật

biochemical oxidation sự oxy hoá sinh hoá

biochemical oxygen demand nhu cầu oxy sinh hoá

biocoenose, biocoenosis quần hệ sinh vật

Trang 24

biodegradable khả năng thoái hoá sinh học

biodegradable pollutant chất ô nhiễm thoái hoá sinh học

Biodiversity Awareness Strategy Chính sách về đa dạng sinh học

biogenic limestones đá vôi sinh vật đc

biogenic meromixis sự hỗn hống sinh học (trong các hồ nước không trộn đều)

biogenic sedimients trầm tích sinh vật đc

biogeochemical cycle chu kỳ sinh địa hoá đc

biogeographic zone đới địa lý sinh vật

biogeographical regions vùng địa lý sinh vật

biogeographical subregion phụ vùng địa lý sinh vật

biogeographical unit đơn vị địa lý sinh vật

biogeography môn địa lý sinh vật; địa sinh học

biological activity of soils hoạt động sinh học của đất

biological agriculture nông nghiệp sinh học; nông sinh

biological amplification khuyếch đại sinh học

biological community tập đoàn sinh vật, quần hợp sinh vật

biological control khống chế sinh học, kiểm soát sinh học

biological conversion sự chuyển biến sinh học

biological diversity sự đa dạng sinh học

biological evolution tiến hoá sinh vật

biological monitoring quản lý sinh học

biological oxygen demand (BOD) nhu cầu oxy sinh học

biological pest control kiểm tra độc hại sinh học

biological pesticide diệt trùng sinh học

biological pollution ô nhiễm sinh học

Trang 25

biological production sản xuất sinh học; sản lượng sinh học

biological productivity năng suất sinh học

biological remediation điều trị sinh học

biological resource tài nguyên sinh học

biological weathering phong hoá sinh học

biological weed control kiểm tra cỏ dại sinh học

bioprocess quá trình sinh học, quy trình sinh học

biosphere reserve khu bảo tồn sinh quyển

biotic erivironment môi trường sinh học

bipolar distribution phân bố lưỡng cực

Trang 26

black coal than đen

blight bệnh tàn rụi cây, rệp vừng, không khí mờ sương, tai hoạ

blind drainage basin bồn thoát nước ẩn

block disintegration sự phân huỷ khối

block sea = block-fields trường đá, biển đá

block stream = boulder field trường đá tảng

block-fields = block sea trường đá, biển đá

Blockschollen flow dòng Blockschollen (trong sông băng)

blowhole ống thông hơi, chỗ rỗ (kim loại), bọt (thuỷ tinh)

blue-collar worker công nhân lao động đơn giản, người lao động chân tay

board channel = back-reef moat eo biển sau ám tiêu

BOD (biochemical oxygen demand) nhu cầu oxy sinh hoá

Trang 27

bog landscape cảnh quan đầm lầy

bogaz (= solution corridor) hành lang hoà tan (trong hang karst)

bora gió bora (gió lạnh đông bắc đông biển Adriatic)

border plain of tropical karst đồng bằng rìa của karst nhiệt dới

Boreal thời kỳ Boreal, thời kỳ bắc (10.000 - 8000 năm trước)

boreal coniferous forest rừng thông phương bắc

boreal transgression biển tiến bắc

boreoatlantic faunistic region khu vực động vật bắc Đại Tây Dương

boreopacific faunistic region khu vực động vật bắc Thái Bình Dương

boss đồi tròn đl, thể vòm, thể bướu đc

b bed-load trầm tích đáy sông; b current dòng chảy

đáy; b flow dòng đáy; b ice băng đáy; b sediments trầm tích đáy; b meadow đồng cỏ thấp

bottomland of a valley đáy thung lũng

b clay sét tảng; b.conglomertae đá tảng kết; b erratic

Trang 28

đá tảng lăn lang thang; b gravel tảng lăn bở rời; b.

pavement thềm đá tảng boulder field = block stream trường đá tảng

b layer lớp biên đl; b condition điều kiện biên; b of

saturation ranh giới bão hoà; b stratotype chuẩn của

phân vị địa tầng b wave sóng mặt của địa chấn

BP (= British Petroleum) BP Công ty Dầu mỏ Anh

braided channel dòng chảy nhằng nhịt, kênh nhằng nhịt

Brandt Commission Hội đồng (Uỷ ban) Brandt

breached (denuded) anticline nếp lồi cụt

break in sedimentation sự gián đoạn trầm tích

breaking wave = breaker sóng vỗ bờ

Trang 29

bright white cobalt coban sáng trắng

broad-leaved forest zones đới rừng lá rộng

broken erosion cycle chu kỳ xói mòn đứt đoạn

brown (forest) soil đất nâu (của rừng)

brown forest soils đất nâu (của rừng)

brown iron crust of desert vỏ sắt nâu hoang mạc

brown semidesert soils đất nâu bán hoang mạc

Brückners periods thời kỳ (chu kỳ) Brückner (32-35 năm)

Brundtland Comimission Uỷ ban (Hội đồng) Brundtland

Brundtland commission; world

commission on environment and

development

Uỷ ban Môi trường và Phát triển

buffer zone management quản lý đới đệm

builder and user costs chi phí thầu và chi phí sử dụng

bunter sandstone “Cát kết sặc sỡ”đc (tương đương thống Trias hạ ở Đức –

Buntsandstein)

burn đốt, đốt chá́y, thiêu, thắp, nung

bush savannah thorn land đất savan cây bụi gai

Trang 30

business climate không khí kinh doanh

Calabrian transgression biển tiến Calabri

caldera lake hồ trũng miệng núi lửa, hồ caldera

Trang 31

calibration sự điều chỉnh, sự định cỡ

caliche sanpet, lớp đất giàu vôi, kết tụ của vôi, sỏi, cát

c basin bồn sụt; c breccia dăm kết sụt lở; c candera

candera sụt đổ; c depressiion trũng sụt lở; c fault đứt gãy sụt lở

calm trạng thái yên lặng; đá phiến sét mềm

cancelate sand ridges mạng doi cát

capability constraint khả năng chịu đựng

Cape floristic region hệ thực vật Mũi Hảo vọng

Trang 32

carbon dioxide dioxit carbon

carbon-14 dating định tuổi bằng carbon14

carbonaceous shale đá phiến sét than

carbonation = carbonatization carbonat hoá

carcinogentic compounds hợp chất gây ung thư

cardinal points bốn phương của la bàn (đông, tây, nam, bắc)

Carelian dân tộc Careli (ở vùng Careli thuộc Phàn Lan và Tây Bắc

Nga), tiếng Careli

carnivorous animals động vật ăn thịt

carrier industries công nghiệp vận tải

carrying capacity of river khả năng vận chuyển của sông

carrying power of river năng lực vận chuyển của sông

cartographic grid ô bản đồ (ô vuông để vẽ bản đồ)

cartographic projections hình chiếu đồ bản

cartographic representations sự miêu tả đồ bản

cartology phương pháp đồ thị đối sánh (các vỉa than)

case hardening sự cứng hoá bề mặt (của đá xốp)

cash crop; cash cropping trồng cây bán quả

Trang 33

nát; c metamorphism biến chất cà nát; c rock =

cataclasite đá cà nát; c structure cấu tạo cà nát; c texture kiến trúc cà nát

catastrophism = convulsionism thuyết biến hoạ, thuyết tai biến

categorical data tư liệu xác thực, dữ liệu xác thực

c bear gấu hang; c breakdown sự sụp lở hang động;

c deposite trầm tích hang động; c ices băng hang

động; c lake hồ hang động

c lake hồ hang động; c flow dòng ngầm trong hang

động; c porosity độ rỗng hang hốc; c system hệ hang

động

c rock đá xốp, đá bọt; c weathering phong hoá tạo

hang hốc

caving sự sụp hang; sự thám hiểm hang động; du llịch hang động

cavity of dissolution sự vỡ bọt của phân huỷ

cay sandstone cát kết ám tiêu, cát kết rạn san hô

c body thiên thể; c coordinates toạ độ bầu trời; c equator xích đạo bầu trời; c latitude latitude vĩ độ bầu

trời; c longitude kinh độ bầu trời; c meridian kinh tuyển bầu trời; c pole cực bầu trời; c sphere thiên cầu

convection cell khoang đối lưu (bên trong Trái Đất)

cellular sand relief địa hình cát dạng tổ ong

Trang 34

Cenomanian bậc, kỳ Cenoman (thuộc Creta thượng)

Cenophytic thực vật Tân sinh (từ Creta muộn đến nay)

cenotypal rocks đá kiểu mới (đá phun trào porphyrit của Kainozoi)

census of population điều tra dân số

Central for Environmental

Management and planning (CEMP) Trung tâm Quản lý và Quy hoạch Môi trườngcentral of glaciation băng hà trung tâm

central place functions chức năng vị trí trung tâm

central place hierarchy vị trí cấp bậc trung tâm

central place planning quy hoạch vị trí trung tâm

central place theory thuyết vị trí trung tâm

central vent eruption miệng phun trung tâm (ở núi lửa)

centrality of population tập trung dân số

centrally planned economy kinh tế tập trung kế hoạch

centre of propagation trung tâm lan truyền, trung tâm nhân giống

centre-periphery model mô hình trung tâm-biên rìa

centres of atmospheric action trung tâm hoạt động khí quyển

centripetal acceleration gia tốc hướng tâm

centripetal dip strata các tầng nghiêng lún hướng tâm

centripetal drainage sự tiêu nước hướng tâm

centroclinal fold uốn nếp nghiêng hướng tâm

centrosphere trung cầu sv; trọng quyển, nhân Trái Đất đc

Trang 35

chain dãy, chuỗi

chain reaction chuỗi phản ứng, phản ứng dây chuyền

change in ecological character thay đổi đặc tính sinh thái

changes of weather biến đổi thời tiết

Changhsingian bậc, kỳ Changhsing (thuộc Permi thượng)

channel kênh, mương, eo biển, lòng sông, lòng suối, rãnh, luống;

dòng chảy

c bar doi cát dọc lòng sông; c basin lưu vực dòng

chảy; c deposit vỉa, lớp dạng tuyến; c detention kênh nước tù; c erosion sự bào mòn lòng sông, suối; c fill trầm tích lòng sông, suối; c flow dòng chảy trong kênh; c frequency tần suất dòng chảy; c line tuyến của kênh dẫn; c morphology hình thái học dòng chảy;

c mouth bar doi cát cửa sông; c roughness cường độ

dòng chảy; c sand cát lòng (sông, suối)

character tính chất, đặc tính, đặc trưng, ký tự

characteristic species loài đặc trưng

characteristic fossil hoá thạch đặc trưng

characterizing accessory mineral khoáng vật phụ đặc trưng

chart datum mực nước cơ sở (của quốc gia để sử dụng thống nhất

trong giao thông đường thuỷ)

Chellean tầng Chelle (thuộc thời kỳ đồ đá cũ Paleolithic)

Trang 36

c adsorption hấp phụ hoá học; c decay phân huỷ hoá

học; c compound hợp chất hoá học; c deposites trầm tích hoá học; c erosion sự ăn mòn hoá học; c.

evolution tiến hoá hoá học; c limestone đá vôi hoá

học; c oxygen demand nhu cầu oxy hoá học; c.

pollutant ô nhiễm hoá học; c reaction phản ứng hoá

học; c residue tàn dư hoá học; c sediments trầm tích hoá học; c weathering phong hoá hoá học

chemocline biến đổi nhanh hoá tính (ở các tầng nước biển, hồ)

chernozemic soil (black earth) đất đen

chionophobous organisms sinh vật ưa tuyết

chionosphere quyển tuyết (phần của tầng đối lưu, tiếp giáp với vùng

đất băng tuyết)

chlorinity of sea water độ clor trong nước biển

chloroflourocarbons (CFCs) khí CFC

chorology = biogeography địa lý sinh vật

Trang 37

chromite cromit

cimmerian

Cimmerian folding = Kimmerian

Orgeny

tạo núi Kimeri (trong Mesozoi)

cinnamon soil = cinnamonic soil đất vàng nâu

circulation sự tuần hoàn, sự hoàn lưu, sự lưu hành, sự lưu thông

c of atmosphere hoàn lưu khí quyển; c global hoàn

lưu toàn cầu; c local hoàn lưu cục bộ; meridional c hoàn lưu hướng kinh tuyến; thermal c hoàn lưu nhiệt;

water c sự tuần hoàn nước, hoàn lưu nước circulatory system hệ thống lưu thông

circumpolar vortex gió xoáy, cơn lốc quanh bắc cực

city-size distribution sự phân bố quy mô dô thị

c breccia dăm kết vụn; c deformation sự biến dạng

vỡ vụn; c dike mạch vụn, thể tường vụn; c pipe thể trụ vụn; c ratio tỷ lệ vụn; c rock đá mảnh vụn; c.

sediment trầm tích vụn; c texture kiến trúc vỡ vụn

Trang 38

blue c sét xanh, bùn xanh; c balls cầu sét; c formation

thành hệ sét; c marl sét vôi; c micelles mixen sét; c.

mineral khoáng vật sét; chalky c sét vôi; china c sét

làm sứ; glass-pot c sét gốm, sét chịu lửa; parting c sét màng; pocket c sét dạng ổ; pottery c sét gốm;

siliceous c sét silic; suspensoid c sét vẩn; warp c sét

clean(er) technology công nghệ làm sạch

cleaner production sản xuất máy làm tinh khiết

c face mặt cát khai; c fan thớ chẻ dạng quạt; c plan

mặt thớ chẻ; good c cát khai hoàn toàn; imperfect c cát khai không hoàn toàn; interrupted c thớ chẻ gián đoạn; perfect c cát khai hoàn toàn; pillow c khối nứt dạng gối; rock c thớ chẻ của đá

belting c vách đá cheo leo; c glacier băng vách đứng;

c of displacement vách dịch chuyển; c overhang khối

đá treo; fault c sườn đứt gãy’ vách đứt gãy; ice c vách băng; wave-cut c bậc sóng vỗ

climactic plant community tập đoàn thực vật theo khí hậu, tập đoàn khí hậu thực vật

vĩ độ trung bình; c of tropical deserts khí hậu hoang mạc nhiệt đới; c of tropical rain forests khí hậu miền rừng mưa nhiệt đới; c zone đới khia hậu; continental c khí hậu lục địa; desert c khí hậu hoang mạc; eternel

frost c khí hậu lạnh vĩnh cữu; extreme c khí hậu cực

đoan; ice c khí hậu băng giá; moderate c khí hậu ôn hoà; monsoon c khí hậu gió mùa

c anomaly dị thường khí hậu; c belts (zones) đai, đới

khí hậu; c changes sự biến đổi khí hậu; c climax

community tập đoàn cao đỉnh khí hậu; c climax vegetation thảm thực vật cao đỉnh khí hậu; c factors

Ngày đăng: 20/04/2014, 21:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w