tu dien moi truong tu a-e
Trang 1(880 mục từ)
abandoned shoreline đường bờ biển cũ, đường bờ hoá thạch
~ factors nhân tố vô sinh
~ area vùng tan mòn; ~ cave hang tan mòn; ~ form
dạng địa hình tan mòn; ~ funnel phễu tan mòn; ~
moraine băng tích tan mòn; ~ rate tốc độ tan mòn; ~ zone đới tan mòn (băng)
~ arch vòm mài mòn; ~ coast bờ biển mài mòn; ~ level
mức mài mòn; ~ platform nền mài mòn; ~ shore bờ mài mòn (= retrograding shore: bờ giật lùi); ~ tableland cao nguyên mài mòn; ~ terrace thềm mài mòn; ~ rock
đá bị mài mòn
~ age tuổi tuyệt đối; ~ base level of denudation mực
cơ sở tuyệt đối của bóc mòn; ~ drought khô hạn tuyệt đối; ~ extremes cực trị tuyệt đối; ~ geochronology địa thời tuyệt đối; ~ height ~ độ cao tuyệt đối; ~ humidity
độ ẩm tuyệt đối; ~ instability tính bất ổn định tuyệt đối
~ maximum tối đa tuyệt đối; ~ minimum tối thiểu
tuyệt đối; ~ plate motion chuyển động tuyệt đối của mảng; ~ stability ổn định tuyệt đối; ~ temperature nhiệt độ tuyệt đối; ~ topography of isobaric surfaces địa hình của mặt đẳng áp; ~ zero số không tuyệt đối
(nhiệt độ -273,15oC); ~ viscosity ~ độ nhớt tuyệt đối
absorbed radiation bức xạ hấp thụ
absorbing capacity of soils khả năng hấp thụ của đất
~ coefficient hệ số hấp thụ; ~ spectrum ~ phổ hấp thụ;
~ tower tháp hấp thụ
Trang 2abstraction sự rút nước
~ basins bồn thẳm, ~ benthos sinh vật đáy thẳm; ~ deposits trầm tích biển thẳm; ~ plain đồng băng biển
thẳm; ~ zone đới biển thẳm
accelerated erosion xói mòn tiến triển
acceptable-dose limit liều lượng giới hạn cho phép
accidental species loài biến ngẫu
acclimation, acclimatization sự thích nghi khí hậu, sự hợp thuỷ thổ
accordant junction of streams sự hợp lưu thuận (của dòng suối)
accreting plate boundary ranh giới mảng bồi kết
accumulated temperature nhiệt độ tích trữ
~ mountains núi tích tụ; ~ zone đới tích tụ accumulative coast bờ biển bồi tụ
accumulative relief địa hình tích tụ
~ chimney khói axit; ~ deposition ; ~ dew point điểm
sương axit; ~ lava dung nham axit, dung nham sáng màu; ~ magma magma axit, magma sáng màu; ~ mine
drainage tiêu nước axit mỏ; ~ rain mưa axit; ~ rock đá
axit, đá magma sáng màu; ~ sludge bùn axit; ~ soil đất chua; ~ solution ~ dung dịch axit, dung dịch chua ~
soot muội axit; ~ sulphate soil đất sulfat axit
acidophile organisms sinh vật ưa chua
Trang 3acoustic - scattering layer tầng phát tán âm thanh
acoustic interferometer máy đo giao thoa âm thanh
action space không gian hành động, không gian hoạt động
activated sludge process quá trình hoạt hoá bùn
~ cave hang động hoạt động; ~ cirque đài vòng hoạt
động; ~ fault ~ đứt gãy hoạt động; ~ glacier sông băng động; ~ layer tầng, lớp hoạt động; ~ layer of ocean lớp (tầng) động của đại dương; ~ margin ~ rìa động, rìa tích cực (của các mảng); ~ remote sensing viễn thám chủ động (phương pháp); ~ surface bề mặt động; ~
volcano núi lửa hoạt động activity allocation model mô hình định vị động
activity segregation sự phân tách động
actual evaporation sự bay hơi thực tế
actuo-palaeontology Cổ sinh vật hiện tại (đoán định cho tương lai)
adamantine braize vụn (bột) kim cương
~ management quản lí thích ứng; ~ radiation ~ sự
thích nghi toả tia; ~ trait đặc tính thích nghi; ~ zone
vùng (đới) thích nghi
a change biến đổi đoạn nhiệt; ~ chart biểu đồ đoạn
nhiệt; ~ compression sự ép đoạn nhiệt; ~ cooling làm lạnh đoạn nhiệt; ~ curve đường cong đoạn nhiệt; ~
expansion sự giản nở đoạn nhiệt; ~ heating nung nóng
đoạn nhiệt; ~ process quá trình, quy trình đoạn nhiệt ~
Trang 4~ temperature gradient gradien nhiệt độ đoạn nhiệt
administrative principle nguyên tắc quản lí
adobe 1 sét hoàng thổ, sét loess (Mỹ), 2 gạch không nung
advance of glacier sự tiến sông băng
advanced countries các nước tiên tiến
advanced gas-cooled reactor, AGR lò phản ứng gaz lạnh tăng trưởng
advanced sewage treatment xử lí chất thải tăng trưởng
adventitious population dân số ngẫu nhiên
adventive crater miệng phụ núi lửa, miệng sườn núi lửa
aeolian deposit trầm tích do gió, trầm tích phong thành
aeolian processes quá trình do gió, qtr phong thành
~ arch nếp lồi cụt đỉnh (do điỉnh bị lồi lên không khí và
bị bào cụt), ~ fold nếp uốn lộ (trên mặt đất); ~ layering phân tầng không khí; ~ mapping đo vẽ bản đồ hàng không; ~ photograph ảnh hàng không; ~
photographic mosaic sự ghép ảnh hàng không; ~ photographic survey đo vẽ ảnh hàng không; ~ photography chụp ảnh hàng không
aero-electric generation sự phát điện không khí
aerological diagram biểu đồ cao không
Trang 5aerophotographic map bản đồ ảnh hàng không
aerophotographic plan bình đồ ảnh hàng không
aerophotographic sketch sơ đồ ảnh hàng không
aerophototopography chụp ảnh địa hình hàng không
affluent society xã hội thịnh vượng, cộng đồng thịnh vượng
Aftonian interglacial gian băng Afton (đầu Pleistocen ở Bắc Mỹ)
agglomeration tích đống (sự), tích tụ (sự)
agglomeration economies kinh tế tích lũy
aggradation sự bồi tụ, đất bồi, phù sa, sự tăng trưởng, bồi tụ
~ island đảo bồi tụ, ~ of cryolithozone sự tăng trưởng
băng ngầm; ~ of permafrost sự tăng trưởng băng vĩnh cữu; ~ plain đồng bằng bồi tụ; ~ shore bờ bồi tụ, bờ tăng trưởng; ~ soils đất bồi tụ; ~ terrace thềm bồi tụ
aggregate travel model mô hình du hành trọn gói
Trang 6aggressive water nước hoạt hoá (có khả năng hoà tan lớn)
agribusiness kinh doanh nông nghiệp, kinh doanh ruộng đất
agricultural chain dây chuyền nông nghiệp
agricultural chemical nông hoá (thuộc)
agricultural climatology khí hậu học nông nghiệp
agricultural density mật độ nông nghiệp
agricultural economics kinh tế nông nghiệp
agricultural geography địa lý nông nghiệp
agricultural pollution sự ô nhiễm nông nghiệp
agricultural revolution cách mạng nông nghiệp
agricultural sciences khoa học nông nghiệp
agricultural system hệ thống nông nghiệp
agricultural waste chất thải nông nghiệp
agrobiotechnology công nghệ nông sinh
agroclimatic maps bản đồ khí hậu nông nghiệp
agrocoenosis quần hệ nông nghiệp, quần hệ nông nghiệp
agro-ecological zoning phân vùng sinh thái nông nghiệp
agro-economic zone vùng kinh tế nông nghiệp
air hole of ice cover lỗ thủng vỏ băng
air mass transformation sự biến dạng khối không khí
air navigation charts hải đồ hàng không
Trang 7air parcel bưu kiện gửi máy bay
air pollution control legislation luật (pháp chế) kiểm tra ô nhiễm không khí
air pollution index chỉ số ô nhiễm không khí
air quality standards tiêu chuẩn chất lượng Khoa học
air-sea interaction sự tương tác không khí-biển
Akchaghylian bậc Akchaghyli (thuộc Pliocen vùng Caspi)
~ of the Earth albedo của Trái Đất
alexandrite alexandrite (crysoberyl trong suốt)
~ coal than tảo ~ limestone đá vôi tảo; ~ reef ám tiêu
tảo; ~ structure cấu tạo tảo (đá trầm tích) ~ ~ ~ ~
alimentation (of river) nguồn nuôi dưỡng (của sông), nguồn nước (của sông)
~ feldsspar felspat kiềm; ~ soils đất kiềm; ~ gabbro
gabro kiềm; ~-calcic kiềm vôi; ~-calc index chỉ số
kiềm vôi
~ basalt basalt kiềm; ~ lake hồ nước kiềm; ~ rock đá
kiềm; ~ soils đất kiềm; ~ water nước kiềm; ~ ~
Trang 8alkalitrophy độ phì kiềm
Alleghanian orogeny tạo núi Alleghan (trong Paleozoi muộn, Bức Mỹ)
Allerd băng hà Allerod (ở Châu Âu, cách nay 13,5 nghìn năm)
allocation of resources sự định vị tài nguyên
allochorous plants thực vật ngoại lai
allochthon, allochthone thể ngoại lai
allochthonous river sông ngoại lai
allogenic river sông tha sinh, sông khác nguồn
~ chanel kênh bồi tích; ~ coast bờ biển bồi tụ; ~ cone
nón bồi tích; ~ deposits bồi tích; ~ fan quạt bồi tích, bồi tích dạng quạt; ~ fan deposits bồi tích dạng quạt; ~
mantle lớp phủ bồi tích; ~ plains đồng bằng bồi tích;
đồng bằng phù sa; ~ river sông bồi tích; ~ slope sườn bồi tích; ~ soils đất phù sa; ~ terrace thềm bồi tích; ~
tin thiếc sa khoáng; ~ valley thung lũng bồi tích; ~ ~ ~
~ ~ ~ ~ ~
alpine type of relief địa hình núi
Alpine-Hymalayan Orogeny Belt đai tạo núi Alpi-Hymalaya (=Alpid)
alteration of angles sự biến hình góc
Trang 9alternating current dòng xoay chiều
alternative dispute resolution giải pháp tranh luận luân phiên
alternative energy năng lượng luân phiên
alternative technology công nghệ luân phiên
altimetric frequency curve đường cong tần suất độ cao
altiplanation terraces thềm san bằng độ cao
~ belt đai độ cao; ~ climatic zonality phân đới khí hậu
theo độ cao; ~ landscape zone đới cảnh quan độ cao; ~
zonality of vegetation phân đới thực vật theo độ cao; zone đới độ cao; ~ zone of vegetation đới thực vật theo
độ cao
altitudinal zonality phân đới theo độ cao (của thực vật)
Altonian stage Alton (bậc, tầng của Miocen hạ ở Nam Thái Bình Dương)
alumosilicates silicat nhôm, aluminosilicat
Amazon rainforest rừng mưa nhiệt đới Amazon
ambient air quality standards (AAQS) tiêu chuẩn chất lượng bối cảnh không khí
ambient quality standards tiêu chuẩn chất lượng môi trường
amenity conservation bảo tồn tiện nghi
Amphibious organisms sing vật lưỡng cư
amphidromic point (= nodal point) điểm không thuỷ triều
Trang 10amplitude biên độ
amygdaloidal structure cấu trúc hạnh nhân
anabranching channel dòng phân nhánh nhằng nhịt
anaerobic organism sinh vật kỵ khí
anaerobic respiration hô hấp kỵ khí
analysis of variance phân tích biến dị
anastomosing river sông phân nhánh nhằng nhịt
anchor ice băng xốp neo, băng xốp đáy, băng xốp dưới nước
anchored dunes cồn cát ổn định, cồn cát cố định
ancient glacial spilways băng tràn cổ
andosols andosol (đất có nguồn gốc từ vật liệu núi lửa)
angular distortion sự biến dạng góc chiếu
Trang 11angular momentum động lượng góc, xung lượng góc
angular unconformity bất chỉnh hợp góc, không chỉnh hợp góc
Annual International Conferences
on Environmentally Sustainable
Development
Hội thảo Quốc tế thường niên về phát triển bền vững môitrường
~ air không khí Nam cực; ~ air mass khối không khí
Nam cực; ~ anticyclone xoáy nghịch Nam cực; ~ belt đai Nam cực; ~ circle vành đai Nam cực; ~ climatic khí hậu Nam cực; ~ Continent lục địa Nam cực; ~
desert zone đới hoang mạc Nam cực; ~ faunistic region khu vực động vật Nam cực; ~ floristic kingdom giới thực vật Nam cực; ~ front frông Nam
cực; ~ high độ cao Nam cực; ~ meteorology khí tượng Nam cực; ~ oases ốc đảo Nam cực; ~ plate mảng Nam cực;~ Regions khu vực Nam cực; ~ zone đới Nam cực
antecedent tiền tố, có trước, xưa kia, thuở xưa, trước đây
antecedent drainage sự khô hạn thuở xưa
antecedent river network mạng sông trước đây
anthropochorous plants cây phát tán nhân sinh (do người)
~ factors yếu tố nhân sinh; ~ landscape cảnh quan
Trang 12nhân sinh; ~ load trách nhiệm con người; ~ pollution ô nhiễm nhân sinh; ~ relief địa hình nhân sinh; ~ soils đất nhân sinh; ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~
anthropogeomorphology địa mạo nhân sinh
anthropological reserves khu bảo tồn nhân sinh
anticlinal ridge đỉnh nếp lồi, đỉnh nếp vồng
~ current dòng xoáy nghịch; ~ eddy xoáy lốc nghịch; ~ gloom tối xầm xoáy nghịch; ~ vortex gió xoáy nghịch antiform cấu trúc vồng, dạng uốn dương thuận (cấu trúc vồng đảo,
lõm đảo, khi trật tự địa tầng chưa xác định)
anti-natalist hạn chế sinh đẻ (chủ trương), sinh đẻ có ké hoạch
antinodes điểm đối sóng (nơi biên độ lớn nhất, tốc độ ngang bé nhất)
antipodes = antipodal point điểm đối cực
antitriptic current dòng đối mậu dịch
anti-vibration mounting chống tăng rung động
apartheid chủ nghĩa aparthai, nạn pbân biệt chủng tộc ở Nam Phi
aphotic region khu vực thiếu ánh sáng, khu vực tối
apophysis thể nhánh (đá xâm nhập), vết bám cơ (ở Cầu gai)
Trang 13apophytic plants cây ưa bóng râm
applied climatology khí hậu học ứng dụng
applied geomorphology khí mạo học ứng dụng
applied meteorology khí tượng học ứng dụng
appropriate technology công nghệ tương thích
Apsheronian Apsheron (bậc, kỳ của Pliocen - Pleistocen ở Cận Caspi)
~ complex khu liên hợp thể thao dưới nước; ~ ecosystem hệ sinh thái nước; ~ plants cây thuỷ sinh; ~ weeds cỏ nước, cỏ thuỷ sinh
aquifer recharge area vùng chứa nước tái sinh
arbitrare projections hình chiếu phỏng chừng
arborescent stratum lớp, tầng thân gỗ
arched mountains dãy núi dạng cung, vòng cung núi
archeological culture văn hoá khảo cổ
architectural acoustics âm học kiến trúc
Trang 14~ air không khí Bắc cực; ~ belt đai Bắc cực; ~ climate
khí hậu Bắc cực; ~ desert zone đới hoang mạc Bắc cực; ~ faunistic region khu hệ động vật Bắc cực; ~
front frông Bắc cực; ~ Arctic high độ cao Bắc cực; ~ soils đất Bắc cực; ~ tundra đài nguyên Bắc cực; ~ prairie đồng cỏ bắc cực ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~
Arctic meteorology khí tượng học Bắc cực
areal differentiation sự phân dị vùng
~ climate khí hậu khô hạn; ~ cycle chu kỳ khô hạn; ~ desert hoang mạc khô cằn; ~ desert with clay soil
hoang mạc khô cằn đất sét; ~ landforms địa hình khô cằn; ~ landscape cảnh quan khô cằn; ~ soils đất khô cằn; ~ zone đới khô cằn
Armorican Orogeny tạo núi Armorica [cũ nay là Varisi = Herciny)
arrangement of strata sự sắp xếp tầng lớp
arsenic poisoning đầu độc arsen, đầu độc thạch tín
arsenical red silver bạc arsen đỏ
Trang 15artesian water nước giếng phun
artificial recharge bổ cập nhân tạo, nạp nhân tạo
ascending development of relief địa hình phát triển nâng
Asian Tigers Tigers Châu Á (chi nhánh của hãng Tigers)
Asian-Pacific Seminar on Climate
Change
Hội thảo Châu Á-Thái Bình Dương về thay đổi khí hậu
Asiatic (summer) low-pressure region Vùng áp thấp (mùa hè) Châu Á
Asiatic (winter) anticyclone gió xoáy nghịch (mùa đông) Châu Á
Asiatic mode of production kiểu sản xuất Châu Á
assimilative capacity khả năng đồng hoá
association hội, công ty; sự liên kết; quần hợp (sv); tổ hợp (đá)
association coefficient hệ số tập hợp
Association of South-East Asian
Nations (ASEAN)
ASEAN, Hiệp hội các nước Đông Nam Á
association, plant association quần hợp thực vật, quần hợp cây cối
Assyntic folding uốn nếp Assynti (cuối Tiền Cambri)
Trang 16asteroid hình sao, tiểu hành tinh
asymmetrical valley thung lũng không đối xứng
asymmetry of relief địa hình không đối xứng
Atlantic thời kỳ Đại Tây Dương, thời kỳ Atlantic (8000 – 5000 năm
trước, sau thời kỳ Boreal và trước thời kỳ Subboreal)
Atlantic Period thời kỳ Đại Tây Dương, thời kỳ Atlantic
Atlantic type of coast kiểu bờ biển Đại Tây Dương
Atlantic-type coast kiểu bờ biển Đại Tây Dương
atlases of social geography bộ bản đồ địa lý xã hội
atmosphere extinction sự huỷ diệt khí quyển
atmosphere refraction sự khúc xạ khí quyển
~ absorbing hấp thụ khí quyển; ~ absorption sự hấp
thụ khí quyển; ~ aerosols sol khí quyển; ~ boundary
layer tầng ranh giới khí quyển; ~ cells khoang khí
quyển; ~ heat engine động cơ khí nhiệt; ~ humidity độ
ẩm không khí; ~ moisture khí ẩm không khí; ~
perturbations sự nhiễu loạn khí quyển; ~ pollution sự
ô nhiễm khí quyển; ~ pressure áp suất khí quyển; ~
radiation bức xạ khí quyển; ~ science khoa học khí
quyển; ~ stratification sự phân tầng khí quyển; ~
turbidity độ đục khí quyển; ~ turbulence cuộn xoáy
khí quyển; ~ water nước khí quyển
attached ground water nước liên kết thổ nhưỡng
attemperation sự thay đổi nhiẹt độ, nhiệt biến
Trang 17Australian faunistic region khu vực động vật Australia
Australian floristic kingdom. thực vật Australia
Australian low-pressure region vùng áp thấp Australia
Australopithecuses Australopithec, người cổ Australia
autecology = autoecology sinh thái học cá thể, loài
authigenic minerals khoáng vật tại sinh
authigenous minerals khoáng vật tại sinh
autochorous plants cây tự phát tán
autogenic succession dãy tự sinh
autonomous activity hoạt động tự trị
autopurification in sea sự tự tinh khiết trong biển, sự tự làm sạch trong biển
auxiliary countourlines đường viền phụ trợ
avalanche khối lở (tuyết, đất, bụi, cát v.v…) thác (dung nham)
aven miệng giếng mỏ, hang động giếng (hang động thẳng đứng)
Trang 18average trung bình
average individual risk rủi ro cá nhân trung bình
axis of the celestial sphere trục thiên cầu
azimuthal projections hình chiếu phương vị
azimuthal unconformity bất chỉnh hợp phương vị
azonal vegetation thực vật phi địa đới
B
(khoảng 550 mục từ)
back radiation bức xạ ngượcơ sở đn: counter radation
backing wind gió đổi hướng ngược (ngược chiều kim đồng hồ)
backland hậu địa, nội đìa (dải đất phía sau sông)
backwall = headwall vách đầu thung lũng
backwash = backrush sóng (biển) phản bờ
Trang 19backwater area vùng nước xoáy ngược
Baikalian folding uốn nếp Baikal (cuối Tiền Cambri) đc
Baikalian orogeny tạo núi Baikal (cuối Tiền Cambri) đc
bajada (bahada) đồng bằng lũ tích chân sườn đc
bajada đn bahada đồng bằng lũ tích chân núi đc
balance of natural cân bằng tự nhiên đl
balance of payments cân bằng thanh toán đl
balance rate tốc độ, tỷ lệ cân bằng (giữa tải mòn và tích tụ) đc
balanced neighbourhood cận kề thăng bằng
b clay sét dạng cầu; b coal than cục; b structure cấu
trúc cầu; b ice băng cầu; b ironstone quặng sắt kết hạch
bank bờ, đê, gờ, cồn, gương lò đc
bankfull discharge lưu lượng tràn bờ đc, đl
Trang 20bar bar (đơn vị áp suất) đl
Barcelona Convention thoả ước Barcelona
barkhan ridges gờ barkhan, gờ cồn cát lưỡi liềm đc
baroclinic thuộc khuynh áp, thuộc áp nghiêng (hải dương) đl
baroclinity tính chất khuynh áp, tính chất áp nghiêng đl
barogradient current dòng nghiêng khí áp đl
barometric depression sự hạ khí áp đl
barometric gradient gradient khí áp đl
barometric pressure khí áp, áp suất khhí quyển đl
b complex phức hệ cơ sở kv; b concavity mặt lõm cơ
sở kv; b conglomerate cuội kết đáy kv, cuội kết cơ sở;
b energy requirement nhu cầu năng lượng cơ bản đl;
b sapping bào mòn chân vách, xâm thực đáy đc, đl; b sliding trượt đáy (ở sông băng) đc, đl; b slipping trượt
đáy (ở sông băng) đc, đl; b species loài cơ sởsv, đl; b.
surface of weathering mặt cơ sở phong hoá đc, đl; b shear stress b ứng suất cắt đáy (ở sông băng) đc, đl; b zone of mountains vùng cơ sở của dãy núi đc, đl
Trang 21basalt basalt, đá bazan đc
basaltic glass thuỷ tinh bazan, sideromelan đc
basaltic jointing khe nứt bazan, thớ nứt bazan đc
basaltic layer of the Earth's crust vỏ bazan, vỏ đại dương đc
b flow dòng cơ sở (của sông) đc; b level mực cơ sở
đc; b level of denudation mực bóc mòn cơ sở đc; b.
level of erosion đc; b of bed đáy lớp đc; b year năm
cơ sở đl
basic thuộc gốc, đáy, cơ sở; thuộc bazơ, thuộc mafic (magma)
b activity hoạt động cơ sở đl; b industry công nghiệp
cơ sở đl; b lava dung nham mafic đc; b magma magma mafic; b rock đá mafic đc; b workers công nhân cơ bản, người lao động cơ bản đl; b ratio tỷ lệ cơ bản
b area vùng lưu vực đl; disslution b bồn rửa lũa đl, đc; b.facies tướng bồn; b karst bồn karst đl, đc; b landsape cảnh quan bồn đl; b of volcanic origin bồn
nguồn núi lửa đl, đc
basin-range structure cấu trúc đồi và bồn (địa hình) đl, đc
basins without out flow bồn không dòng thoát đl, đc
bathymetrial maps bản đồ đáy biển đc, đl
bathymetric charts bản đồ đáy biển đc, đl
bathymetric curve đường đẳng sâu đc, đl
Trang 22bay-head beach bãi đầu vịnh đc, đl
beach and dunal system bãi biển và hệ đụn cát
beach rock, beach-rock đá bãi biển
bed lòng sông, đáy sông hồ, lớp, vỉa
bedded structure cấu trúc phân lớp đc, đl
behavioural environment tập tính môi trường
behavioural geography địa lý tập tính
b of cementation đới gắn kết, đai gắn kết đc; b of equatorial calms đới xích đạo lặng gió đl; b exatropical belt ngoại nhiệt đới đl; radiation b đai,
Trang 23beneficial use sử dụng sinh lời
Bergeron-Findeisen theory lý thuyết Bergeron-Findeisen
Berriassian bâc, kỳ Berias (thuộc kỷ, hệ Creta) đc
betterment migration sự di cư cải thiện
Biber cold period thời kỳ lạnh theo kinh thánh
biennial plants cây lưỡng niên, cây hai năm
bifurcation ratio tỷ lệ phân nhánh đôi
binary distribution phân bố nhị phân
binomial distribution phân bố nhị thức
bioaccumulated limestones đá vôi sinh vật
biochemical oxidation sự oxy hoá sinh hoá
biochemical oxygen demand nhu cầu oxy sinh hoá
biocoenose, biocoenosis quần hệ sinh vật
Trang 24biodegradable khả năng thoái hoá sinh học
biodegradable pollutant chất ô nhiễm thoái hoá sinh học
Biodiversity Awareness Strategy Chính sách về đa dạng sinh học
biogenic limestones đá vôi sinh vật đc
biogenic meromixis sự hỗn hống sinh học (trong các hồ nước không trộn đều)
biogenic sedimients trầm tích sinh vật đc
biogeochemical cycle chu kỳ sinh địa hoá đc
biogeographic zone đới địa lý sinh vật
biogeographical regions vùng địa lý sinh vật
biogeographical subregion phụ vùng địa lý sinh vật
biogeographical unit đơn vị địa lý sinh vật
biogeography môn địa lý sinh vật; địa sinh học
biological activity of soils hoạt động sinh học của đất
biological agriculture nông nghiệp sinh học; nông sinh
biological amplification khuyếch đại sinh học
biological community tập đoàn sinh vật, quần hợp sinh vật
biological control khống chế sinh học, kiểm soát sinh học
biological conversion sự chuyển biến sinh học
biological diversity sự đa dạng sinh học
biological evolution tiến hoá sinh vật
biological monitoring quản lý sinh học
biological oxygen demand (BOD) nhu cầu oxy sinh học
biological pest control kiểm tra độc hại sinh học
biological pesticide diệt trùng sinh học
biological pollution ô nhiễm sinh học
Trang 25biological production sản xuất sinh học; sản lượng sinh học
biological productivity năng suất sinh học
biological remediation điều trị sinh học
biological resource tài nguyên sinh học
biological weathering phong hoá sinh học
biological weed control kiểm tra cỏ dại sinh học
bioprocess quá trình sinh học, quy trình sinh học
biosphere reserve khu bảo tồn sinh quyển
biotic erivironment môi trường sinh học
bipolar distribution phân bố lưỡng cực
Trang 26black coal than đen
blight bệnh tàn rụi cây, rệp vừng, không khí mờ sương, tai hoạ
blind drainage basin bồn thoát nước ẩn
block disintegration sự phân huỷ khối
block sea = block-fields trường đá, biển đá
block stream = boulder field trường đá tảng
block-fields = block sea trường đá, biển đá
Blockschollen flow dòng Blockschollen (trong sông băng)
blowhole ống thông hơi, chỗ rỗ (kim loại), bọt (thuỷ tinh)
blue-collar worker công nhân lao động đơn giản, người lao động chân tay
board channel = back-reef moat eo biển sau ám tiêu
BOD (biochemical oxygen demand) nhu cầu oxy sinh hoá
Trang 27bog landscape cảnh quan đầm lầy
bogaz (= solution corridor) hành lang hoà tan (trong hang karst)
bora gió bora (gió lạnh đông bắc đông biển Adriatic)
border plain of tropical karst đồng bằng rìa của karst nhiệt dới
Boreal thời kỳ Boreal, thời kỳ bắc (10.000 - 8000 năm trước)
boreal coniferous forest rừng thông phương bắc
boreal transgression biển tiến bắc
boreoatlantic faunistic region khu vực động vật bắc Đại Tây Dương
boreopacific faunistic region khu vực động vật bắc Thái Bình Dương
boss đồi tròn đl, thể vòm, thể bướu đc
b bed-load trầm tích đáy sông; b current dòng chảy
đáy; b flow dòng đáy; b ice băng đáy; b sediments trầm tích đáy; b meadow đồng cỏ thấp
bottomland of a valley đáy thung lũng
b clay sét tảng; b.conglomertae đá tảng kết; b erratic
Trang 28đá tảng lăn lang thang; b gravel tảng lăn bở rời; b.
pavement thềm đá tảng boulder field = block stream trường đá tảng
b layer lớp biên đl; b condition điều kiện biên; b of
saturation ranh giới bão hoà; b stratotype chuẩn của
phân vị địa tầng b wave sóng mặt của địa chấn
BP (= British Petroleum) BP Công ty Dầu mỏ Anh
braided channel dòng chảy nhằng nhịt, kênh nhằng nhịt
Brandt Commission Hội đồng (Uỷ ban) Brandt
breached (denuded) anticline nếp lồi cụt
break in sedimentation sự gián đoạn trầm tích
breaking wave = breaker sóng vỗ bờ
Trang 29bright white cobalt coban sáng trắng
broad-leaved forest zones đới rừng lá rộng
broken erosion cycle chu kỳ xói mòn đứt đoạn
brown (forest) soil đất nâu (của rừng)
brown forest soils đất nâu (của rừng)
brown iron crust of desert vỏ sắt nâu hoang mạc
brown semidesert soils đất nâu bán hoang mạc
Brückners periods thời kỳ (chu kỳ) Brückner (32-35 năm)
Brundtland Comimission Uỷ ban (Hội đồng) Brundtland
Brundtland commission; world
commission on environment and
development
Uỷ ban Môi trường và Phát triển
buffer zone management quản lý đới đệm
builder and user costs chi phí thầu và chi phí sử dụng
bunter sandstone “Cát kết sặc sỡ”đc (tương đương thống Trias hạ ở Đức –
Buntsandstein)
burn đốt, đốt chá́y, thiêu, thắp, nung
bush savannah thorn land đất savan cây bụi gai
Trang 30business climate không khí kinh doanh
Calabrian transgression biển tiến Calabri
caldera lake hồ trũng miệng núi lửa, hồ caldera
Trang 31calibration sự điều chỉnh, sự định cỡ
caliche sanpet, lớp đất giàu vôi, kết tụ của vôi, sỏi, cát
c basin bồn sụt; c breccia dăm kết sụt lở; c candera
candera sụt đổ; c depressiion trũng sụt lở; c fault đứt gãy sụt lở
calm trạng thái yên lặng; đá phiến sét mềm
cancelate sand ridges mạng doi cát
capability constraint khả năng chịu đựng
Cape floristic region hệ thực vật Mũi Hảo vọng
Trang 32carbon dioxide dioxit carbon
carbon-14 dating định tuổi bằng carbon14
carbonaceous shale đá phiến sét than
carbonation = carbonatization carbonat hoá
carcinogentic compounds hợp chất gây ung thư
cardinal points bốn phương của la bàn (đông, tây, nam, bắc)
Carelian dân tộc Careli (ở vùng Careli thuộc Phàn Lan và Tây Bắc
Nga), tiếng Careli
carnivorous animals động vật ăn thịt
carrier industries công nghiệp vận tải
carrying capacity of river khả năng vận chuyển của sông
carrying power of river năng lực vận chuyển của sông
cartographic grid ô bản đồ (ô vuông để vẽ bản đồ)
cartographic projections hình chiếu đồ bản
cartographic representations sự miêu tả đồ bản
cartology phương pháp đồ thị đối sánh (các vỉa than)
case hardening sự cứng hoá bề mặt (của đá xốp)
cash crop; cash cropping trồng cây bán quả
Trang 33nát; c metamorphism biến chất cà nát; c rock =
cataclasite đá cà nát; c structure cấu tạo cà nát; c texture kiến trúc cà nát
catastrophism = convulsionism thuyết biến hoạ, thuyết tai biến
categorical data tư liệu xác thực, dữ liệu xác thực
c bear gấu hang; c breakdown sự sụp lở hang động;
c deposite trầm tích hang động; c ices băng hang
động; c lake hồ hang động
c lake hồ hang động; c flow dòng ngầm trong hang
động; c porosity độ rỗng hang hốc; c system hệ hang
động
c rock đá xốp, đá bọt; c weathering phong hoá tạo
hang hốc
caving sự sụp hang; sự thám hiểm hang động; du llịch hang động
cavity of dissolution sự vỡ bọt của phân huỷ
cay sandstone cát kết ám tiêu, cát kết rạn san hô
c body thiên thể; c coordinates toạ độ bầu trời; c equator xích đạo bầu trời; c latitude latitude vĩ độ bầu
trời; c longitude kinh độ bầu trời; c meridian kinh tuyển bầu trời; c pole cực bầu trời; c sphere thiên cầu
convection cell khoang đối lưu (bên trong Trái Đất)
cellular sand relief địa hình cát dạng tổ ong
Trang 34Cenomanian bậc, kỳ Cenoman (thuộc Creta thượng)
Cenophytic thực vật Tân sinh (từ Creta muộn đến nay)
cenotypal rocks đá kiểu mới (đá phun trào porphyrit của Kainozoi)
census of population điều tra dân số
Central for Environmental
Management and planning (CEMP) Trung tâm Quản lý và Quy hoạch Môi trườngcentral of glaciation băng hà trung tâm
central place functions chức năng vị trí trung tâm
central place hierarchy vị trí cấp bậc trung tâm
central place planning quy hoạch vị trí trung tâm
central place theory thuyết vị trí trung tâm
central vent eruption miệng phun trung tâm (ở núi lửa)
centrality of population tập trung dân số
centrally planned economy kinh tế tập trung kế hoạch
centre of propagation trung tâm lan truyền, trung tâm nhân giống
centre-periphery model mô hình trung tâm-biên rìa
centres of atmospheric action trung tâm hoạt động khí quyển
centripetal acceleration gia tốc hướng tâm
centripetal dip strata các tầng nghiêng lún hướng tâm
centripetal drainage sự tiêu nước hướng tâm
centroclinal fold uốn nếp nghiêng hướng tâm
centrosphere trung cầu sv; trọng quyển, nhân Trái Đất đc
Trang 35chain dãy, chuỗi
chain reaction chuỗi phản ứng, phản ứng dây chuyền
change in ecological character thay đổi đặc tính sinh thái
changes of weather biến đổi thời tiết
Changhsingian bậc, kỳ Changhsing (thuộc Permi thượng)
channel kênh, mương, eo biển, lòng sông, lòng suối, rãnh, luống;
dòng chảy
c bar doi cát dọc lòng sông; c basin lưu vực dòng
chảy; c deposit vỉa, lớp dạng tuyến; c detention kênh nước tù; c erosion sự bào mòn lòng sông, suối; c fill trầm tích lòng sông, suối; c flow dòng chảy trong kênh; c frequency tần suất dòng chảy; c line tuyến của kênh dẫn; c morphology hình thái học dòng chảy;
c mouth bar doi cát cửa sông; c roughness cường độ
dòng chảy; c sand cát lòng (sông, suối)
character tính chất, đặc tính, đặc trưng, ký tự
characteristic species loài đặc trưng
characteristic fossil hoá thạch đặc trưng
characterizing accessory mineral khoáng vật phụ đặc trưng
chart datum mực nước cơ sở (của quốc gia để sử dụng thống nhất
trong giao thông đường thuỷ)
Chellean tầng Chelle (thuộc thời kỳ đồ đá cũ Paleolithic)
Trang 36c adsorption hấp phụ hoá học; c decay phân huỷ hoá
học; c compound hợp chất hoá học; c deposites trầm tích hoá học; c erosion sự ăn mòn hoá học; c.
evolution tiến hoá hoá học; c limestone đá vôi hoá
học; c oxygen demand nhu cầu oxy hoá học; c.
pollutant ô nhiễm hoá học; c reaction phản ứng hoá
học; c residue tàn dư hoá học; c sediments trầm tích hoá học; c weathering phong hoá hoá học
chemocline biến đổi nhanh hoá tính (ở các tầng nước biển, hồ)
chernozemic soil (black earth) đất đen
chionophobous organisms sinh vật ưa tuyết
chionosphere quyển tuyết (phần của tầng đối lưu, tiếp giáp với vùng
đất băng tuyết)
chlorinity of sea water độ clor trong nước biển
chloroflourocarbons (CFCs) khí CFC
chorology = biogeography địa lý sinh vật
Trang 37chromite cromit
cimmerian
Cimmerian folding = Kimmerian
Orgeny
tạo núi Kimeri (trong Mesozoi)
cinnamon soil = cinnamonic soil đất vàng nâu
circulation sự tuần hoàn, sự hoàn lưu, sự lưu hành, sự lưu thông
c of atmosphere hoàn lưu khí quyển; c global hoàn
lưu toàn cầu; c local hoàn lưu cục bộ; meridional c hoàn lưu hướng kinh tuyến; thermal c hoàn lưu nhiệt;
water c sự tuần hoàn nước, hoàn lưu nước circulatory system hệ thống lưu thông
circumpolar vortex gió xoáy, cơn lốc quanh bắc cực
city-size distribution sự phân bố quy mô dô thị
c breccia dăm kết vụn; c deformation sự biến dạng
vỡ vụn; c dike mạch vụn, thể tường vụn; c pipe thể trụ vụn; c ratio tỷ lệ vụn; c rock đá mảnh vụn; c.
sediment trầm tích vụn; c texture kiến trúc vỡ vụn
Trang 38blue c sét xanh, bùn xanh; c balls cầu sét; c formation
thành hệ sét; c marl sét vôi; c micelles mixen sét; c.
mineral khoáng vật sét; chalky c sét vôi; china c sét
làm sứ; glass-pot c sét gốm, sét chịu lửa; parting c sét màng; pocket c sét dạng ổ; pottery c sét gốm;
siliceous c sét silic; suspensoid c sét vẩn; warp c sét
clean(er) technology công nghệ làm sạch
cleaner production sản xuất máy làm tinh khiết
c face mặt cát khai; c fan thớ chẻ dạng quạt; c plan
mặt thớ chẻ; good c cát khai hoàn toàn; imperfect c cát khai không hoàn toàn; interrupted c thớ chẻ gián đoạn; perfect c cát khai hoàn toàn; pillow c khối nứt dạng gối; rock c thớ chẻ của đá
belting c vách đá cheo leo; c glacier băng vách đứng;
c of displacement vách dịch chuyển; c overhang khối
đá treo; fault c sườn đứt gãy’ vách đứt gãy; ice c vách băng; wave-cut c bậc sóng vỗ
climactic plant community tập đoàn thực vật theo khí hậu, tập đoàn khí hậu thực vật
vĩ độ trung bình; c of tropical deserts khí hậu hoang mạc nhiệt đới; c of tropical rain forests khí hậu miền rừng mưa nhiệt đới; c zone đới khia hậu; continental c khí hậu lục địa; desert c khí hậu hoang mạc; eternel
frost c khí hậu lạnh vĩnh cữu; extreme c khí hậu cực
đoan; ice c khí hậu băng giá; moderate c khí hậu ôn hoà; monsoon c khí hậu gió mùa
c anomaly dị thường khí hậu; c belts (zones) đai, đới
khí hậu; c changes sự biến đổi khí hậu; c climax
community tập đoàn cao đỉnh khí hậu; c climax vegetation thảm thực vật cao đỉnh khí hậu; c factors