Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?. S = Câu 5: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình Câu 6: Điều kiện xác
Trang 15cm 5cm
C'
B' A'
4cm C
B A
ĐỀ ÔN TẬP
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A 2 3 0
x ; B ; C x2 + 3x = 0; D 0x + 1 = 0.
Câu 2 Giá trị của m để phương trình x + m = 0 có nghiệm x = 4 là:
A m = -4 B m = 4 C m = -2 D m = 2
Câu 3 Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào: ///////////////////
A B C D
Câu 4 Bất phương trình -2x + 2 10 có tập nghiệm là:
A S = B S = C S = D S =
Câu 5: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình
Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình là
Câu 8: Cho có đường phân giác trong AD, ta có tỉ số
Câu 9: đồng dạng với theo tỉ số đồng dạng , đồng dạng với theo tỉ số đồng dạng đồng dạng với theo tỉ số đồng dạng nào?
Câu 10: Một hình hộp chữ nhật có kích thước 3 x 4 x 5 (cm) thì diện tích xung quanh và thể tích của nó là
Câu 11 Cho có M AB và AM = AB, vẽ MN//BC, N AC Biết MN = 2cm, thì BC bằng:
A 6cm B 4cm C 8cm D 10cm
Câu 12: Cho hình lăng trụ đứng với các kính thước như hình vẽ Diện tích xung quanh của hình lăng trụ
đó là:
A 60cm2 B 36cm2 C 40cm2 D 72cm2
II TỰ LUẬN:
Bài 1: Giải các pt sau: a, b, c,
Bài 2: Giải bất pt sau và biểu diễn tập nghiệm bất phương trình trên trục số:
Bài 3: Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 5giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 7 giờ.
Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 3km/h ?
Bài 4: Cho tam giác ABC có AB = 2cm, AC = 4cm Qua B dựng đường thẳng cắt đoạn thẳng AC tại D sao
a, Chứng minh tam giác ABD đồng dạng với tam giác ACB
b, Tính AD, DC
c, Gọi AH là đường cao của tam giác ABC, AE là đường cao của tam giác ABD Chứng tỏ
Bài 5 a) Giải phương trình
b) Cho các số dương x, y thỏa mãn x + y =1 Tìm giá trị nhỏ nhất của
-3 0
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MƠN TỐN 8 - HK 2
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 3 điểm ) Khoanh trịn đúng mỗi câu 0,25 điểm
Câu 1-C; Câu 2-D;
II TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
1
(2đ)
Câu 1a)
(1) x(x + 3) + (x + 1)(x – 2) = 2x(x + 1)
x2 + 3x + x2 – 2x + x – 2 = 2x2 + 2x 0.x = 2 (Vơ nghiệm) Vậy S =
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 1b)
(1đ)
Vậy
0,25đ
0, 25đ 0,25đ 0,25đ
2
(1đ)
x - 3 + 5 > 5(2x – 5)
x – 3 + 5 > 10x – 25 -3 + 5 + 25 > 10x – x
27 > 9x 3 > x hay x < 3 Vậy S = 0 3 Minh họa tập nghiệm trên trục số : )///////////////////
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
3
(1,25đ)
Gọi khoảng cách giữa hai bến A và B là x ( km), ĐK: x > 0
Khi đĩ: Vận tốc của ca nơ đi từ A đến B là : (km/h) Vận tốc của ca nơ đi từ B đến A là : (km/h)
Theo đề ra ta cĩ phương trình:
Giải phương trình và đến kết quả x = 105 ( thoả mãn
ĐK ) Vậy khoảng cách giữa hai bến A và B là 105 km
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
4
Câu 4a)
(1đ) Xét ∆ABD và ∆ACB;
0,25đ 0,25đ 0,5đ
Câu 4b)
(0,75đ) a) (chứng minh câu a)
0,25đ 0,25đ
2
4
A
D E
Trang 3Câu 4c)
(0,75 đ)
b) Ta có (chứng minh câu a)
Do đó tam giác vuông ABH đồng dạng tam giác vuông ADE (g-g)
Vậy
0,25đ 0,25đ 0,25đ
ĐK:
b)
Chứng minh được:
Suy ra được
Trang 4ĐỀ ÔN TẬP
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng:
1/ Phương trình 2x + 1 = x - 3 có nghiệm là: A -1 B -2 C -3 D -4
2/ Cho phương trình Điều kiện xác định của phương trình là:
A x 1 B x -1 C x D x 0 và x 1
3/ Bất phương trình 6 - 2x 0 có nghiệm: A x 3 B x 3 C x -3 D x -3
4/ Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A B -3x2 + 1 = 0 C D 0x + 5 = 0
5/ Phương trình x = x có tập hợp nghiệm là: A 0 B x x Q C x x Z D x x0 6/ Một hình chữ nhật có diện tích bằng 48cm2 và có một cạnh bằng 8cm thì đường chéo của hình chữ nhật
đó bằng: A 6cm B 8cm C 10cm D 12cm
7/ Trong hình vẽ 1 biết tỉ lệ thức nào sau đây là đúng?
A B
C D (Hình 1)
8/ Trong hình vẽ 2 biết MN // BC , biết AM = 2 cm, MB = 3cm BC = 6,5 cm Khi đó độ dài cạnh MN là:
A B 5 cm C 1,5 cm D 2,6 cm (Hình 2)
9/ Một hình lập phương có :
A 6 mặt hình vuông , 6 đỉnh , 6 cạnh B 6 mặt hình vuông, 8 cạnh, 12 đỉnh
C 6 đỉnh , 8 mặt hình vuông, 12 cạnh D 6 mặt hình vuông, 8 đỉnh, 12 cạnh
10/ Hình chóp tứ giác đều có chiều cao h = 15cm và thể tích V = 120cm3 thì
diện tích đáy là:
11/ Một hình hộp chữ nhật có các kích thước là 6cm ; 8cm ; 12cm Vậy thể tích của hình hộp chữ nhật là
A 192 cm3 B 576 cm3 C 336 cm3 D 288 cm3
12/ Cho hình lăng trụ đứng đáy tam giác có kích thước 3 cm, 4 cm, 5cm và chiều cao 6cm Thể tích của nó là: A 36 cm3 B 360 cm3 C 60 cm3 D 600 cm3
Câu 2: Điền các số vào chỗ trống để hoàn thành các câu :
1/ Diện tích toàn phần của một hình lập phương là 216 cm2 thì thể tích của nó là
2/ Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải bất phương trình nếu số đó là số âm
3/ Cho ABC có AB = 2 cm, AC = 3 cm, BC = 4 cm Một đường thẳng song song với BC cắt 2 cạnh AB,
AC lần lượt tại M, N sao cho BM = AN Độ dài MN là:……… (cm)
4/ Cho ABC DEF tỉ số đồng dạng là thì
Câu 3: Đánh dấu chéo “X” vào ô thích hợp :
1 Nếu a + 3 > b + 3 thì -2a < -2b
2 Tam giác cân này có góc ở đỉnh bằng góc ở đỉnh tam giác cân kia thì hai tam giác cân này đồng dạng.
II/ TỰ LUẬN :
Bài 1: Giải pt và bất pt sau rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số: a) b)
Bài 2: Một ô tô đi từ A đến B rồi quay về A ngay Thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 1 giờ Tính độ dài
quãng đường AB Biết vận tốc lúc đi là 60km/h và vận tốc lúc về là 40km/h
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, AD = 6cm.
a Tính BD b Hạ AH BD ( H BD), Cm tam giác DHA đồng dạng với tam giác DAB
c Tính AH d Tính diện tích tứ giác AHCB
A
D
6,5
2 3
A
Trang 5H
Bài 4: Biết x + y = 1 và xy Chứng minh rằng:
ĐÁP ÁN –BIỂU ĐIỂM:
I/ TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm )
Câu 1: (3đ) mỗi câu 0,25 điểm
Câu 2 (1đ) Điền đúng mỗi câu ghi 0,25đ
1 216 cm3 2 đổi chiều 3 1,6 ( hoặc ) 4
Câu 3: (0,5 điểm) Đánh dấu chéo “X” vào ô thích hợp : Mỗi ý đúng ghi 0,25 đ
1 – Đúng; 2 – Đúng
II/ TỰ LUẬN (6đ)
1
(0,75đ) Viết được : 2x = 1 – 2x => 4x = 1 Giải và kết luận được phương trình có một nghiệm x =1/4 0,5đ0,25đ
2
(0,75đ) +) viết được : 3(3 – 2x) < 5(2 – x) +) Giải và kết luận được bất phương trình có nghiệm x > -1
+) Biểu diễn tập nghiệm trên trục số đúng
0,25đ0 ,25đ0, 25đ
3
(1,5đ) Gọi x là quãng đường AB , (x > 0, km)
+ Thời gian ô tô đi:
+ Thời gian ô tô về : Lập được phương trình : Giải pt (cụ thể và đúng) , ta được : x= 120 Kết luận : Vậy quãng đường AB dài: 120 km
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
4
(2đ)
Hình vẽ
a) (0,5đ) Ghi được BD
2 = AB2 + AD2
Tính được BD = 10 cm 0,25đ0,25đ
b) (0,5đ) Chỉ ra được hai tam giác vuông có góc Kết luận được hai tam giác đó đồng dạng chung 0,25đ0,25đ
c) (0,5đ) Viết được hệ thức
Tính được AH = 4,8 cm
0,25đ 0,25đ
d) (0,5đ) Hạ CK DB.Chứng minh CK = AH hoặc tính CK = 4,8 cmTính được dt AHCB là: 2.SAHB = AH.HB = 4,8.6,4 = 30,72cm2 0,25đ
0,25đ
Ta có : 3x 3y
y 1 x 1 =
(y 1)(x 1)
x y (x y) xy(y y 1)(x x 1)
(do x + y = 1 y - 1= -x và x -1= -y)
x y x y x y (x y)
xy(x y y x y yx xy y x x 1)
x y (x y 1)
xy x y xy(x y) x y xy 2
= 2 2
x y (x x y y)
xy x y (x y) 2
2 2
x y x(x 1) y(y 1) xy(x y 3)
2 2
x y x( y) y( x) xy(x y 3)
2 2
x y ( 2xy) xy(x y 3)
= 2 2
2(x y)
x y 3
Trang 6H G
F E
B
4 cm
F
E D
C
B A
cm
12 cm
(đpcm)
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 ( a 0) có nghiệm duy nhất là :
Câu 2 Khẳng định nào “đúng” ?
A Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau B Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau
C Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau D Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau
Câu 3: Tỉ số của hai đoạn thẳng AB = 2dm và CD = 10 cm là:
10
5
1
Câu 4 Giá trị x = -3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây :
A 1 – 2x < 2x – 1 B x + 7 > 10 + 2x C x + 3 0 D x – 3 > 0
Câu 5: Nếu AD là đường phân giác góc A của tam giác ABC (D thuộc BC ) thì:
A
AC
DC
AC
AB
AB
AC
DB
DC
AC AB
Câu 6 Điều kiện xác định của phương trình 21 3
2x 1 x là :
Câu 7: Hình vẽ bên minh họa tập nghiệm của bất phương trình:
A 2x + 1 < x B 3x + 1 ≥ 2x
C 4(x + 1) ≥ 3(x + 1) D (x + 1)2 > (x 1)(x + 1)
Câu 8: Cho hình hộp chữ nhật cùng các kích thước đã biết trên hình vẽ (hình 01) Thể tích của hình hộp đã
cho là:
A 60 cm2 B 12 cm3
C 60 cm3 D 70 cm3
Câu 9: Cho hình lăng trụ đứng, đáy là tam giác vuông
cùng các kích thước đã biết trên hình vẽ (hình 02)
Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đã cho là:
A 288 cm2 B 960 cm2
C 336 cm2 D Một đáp án khác
Câu 10: Phương trình x3 = 4x có tập hợp nghiệm là:
A.0 ; 2 B.0; 2 C.2; 2 D.0; 2; 2
II TỰ LUẬN
Bài 1:
a) Giải các phương trình sau:
b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Bài 2:
Một xe vận tải đi từ tỉnh A đến tỉnh B, cả đi lẫn về mất 10 giờ 30 phút Vận tốc lúc đi là 40km/giờ, vận tốc lúc về là 30km/giờ Tính quãng đường AB
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH.
a) Chứng minh: ABC và HBA đồng dạng với nhau
b) Chứng minh: AH2 = HB.HC
c) Tính độ dài các cạnh BC, AH
Bài 4 Gi¶i ph¬ng tr×nh:
Hình 1
Hình 02
-1
///////////////////////////// (
1 0
Trang 72/9 0
BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN
I.TRẮC NGHIỆM: (2,5 điểm ) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
II.TỰ LUẬN: (7,5 điểm )
Bài 1: (2 điểm)
a) (1) ĐKXĐ x 3 và x - 3
x = – 1(thỏa ĐKXĐ) Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {– 1}
5(4x – 1) – (2 – x) 3(10x – 3)
- 9x – 2 x Vậy tập nghiệm bất phương trình là
Bài 2: (1,5 điểm) 10 giờ 30 phút = giờ
Gọi x (km) là quãng đường AB (x > 0)
Thời gian lúc đi : giờ Thời gian lúc về: giờ
Vì thời gian cả đi lẫn về là 10 giờ 30 phút
Nên ta có phương trình 7x = 21.60 x = 180 (thỏa mãn ĐK)
Vậy quãng đường AB là 180 km
Bài 3: (3 điểm)
Vẽ hình đúng và chính xác cho
a) Xét ABC và HBA có : ; là góc chung
Vậy ABC HBA (g.g)
b) Ta có : ( cùng phụ góc ABC)
Xét ABH và ACH có :
; (chứng minh trên) Vậy ABH CAH (g.g)
Suy ra hay AH2 = HB HC
c) * BC2 =AB2 + AC2 62 + 82 = 100 ; BC = 10 (cm)
Bài 4 (1đ) x = 100
B
A
Trang 8ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II
A/ TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình x2 + x = 0 là:
a) {0} b) {0; –1} c) {1;0} d) {–1}
.Câu 2: Nghiệm của bất phương trình 4–2x < 6 là:
a) x >– 5 b) x <– 5 c) x < –1 d) x >–1
Câu 3 : Trong các phương trình sau, phương trình có một nghiệm duy nhất là :
a) 8+x = x +4 b) 2 – x = x – 4 c) 1 +x = x –2 d) 5+2x = 2x –5
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình là:
a) x 0 b) x 3 c) x 0 và x 3 d) x 0 và x -3
Câu 5: Phương trình : 2mx - m - 6 = 0 (ẩn x) có nghiệm là –1 khi giá trị của m là:
a) m = –2 b) m = 2 c) m =3 d) m = –3
Câu 6: Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
a) x – 2 0; b) x – 2 > 0; c) x – 2 0; d) x –2 < 0;
Câu 7: Phương trình: có tập hợp nghiệm là:
a) S = b) S = {2} c) S = { -2} d) S = {4 }
B/ TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài1: Cho biểu thức: 2 2 5 50 5
B
a) Tìm điều kiện xác định của B ? Rút gọn phân thức ?
b) Tìm x để B =
4
1
b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số:
Bài 3: ( 2 điểm): Một tổ theo kế hoạch mỗi ngày phải trồng 300 cây xanh Khi thực hiện, mỗi ngày tổ đã
trồng thêm 100 cây xanh, do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn trồng thêm được 600 cây xanh Hỏi theo kế hoạch, tổ đó phải trồng bao nhiêu cây xanh?
Bài 4: (3,5 điểm): Cho hình thang cân ABCD có AB // CD và AB < CD, đường chéo BD vuông góc với
cạnh bên BC, đường cao BH
a) Chứng minh tam giác BDC và tam giác HBC đồng dạng
b) Cho BC = 6 cm; DC = 10 cm Tính độ dài đoạn thẳng HC , HD
c) Tính độ dài đoạn thẳng BH
c) Tính diện tích hình thang ABCD
Bài 5 Một hình chóp tứ giác đều S.ABCD có thể tích là 400 mm3 , độ dài cạnh đáy 10 mm Tính chiều cao hình chóp đều
Bài 6 Cho các số dương x, y thỏa mãn x + y =1 Tìm giá trị nhỏ nhất của
]//////////////////////////////////////
Trang 9ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 8 HỌC KÌ II I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm):- Mỗi câu đúng được 0, 25 điểm.
II/ PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1: ( 2 điểm):a) ĐKXĐ: x -1 ; x 2 ( 0,25 điểm)
Qui đồng, khử mẫu, rút gọn, tìm được: x = 3 ( 0,5 điểm)
Giá trị x = 3 thoả mãn ĐKXĐ Vậy S = {3} ( 0,25 điểm)
b) Tính được x < 1 ( 0,5 điểm)
Vậy S = ( 0,25 điểm)
( 0,25 điểm)
Bài 2: ( 2 điểm):
Gọi số ngày tổ phải trồng xong số cây xanh theo kế hoạch là x ( x >1) ( 0,25 điểm) thì số cây tổ phải trồng theo kế hoạch là: 300x ( cây ) ( 0,25 điểm)
Thực tế: Số ngày hoàn thành công việc là x -1 ( ngày) ( 0,25 điểm)
Số cây trồng được là 400 (x -1) cây) ( 0,25 điểm)
Vì thực tế số cây trồng được nhiều hơn kế hoạch là 600 nên ta có phương trình:
400( x - 1) – 300 x = 600 hay: 4(x - 1) – 3x = 6 ( 0,5 điểm)
Giải phương trình ta được x = 10 ( thoả mãn) ( 0,25 điểm)
Vậy số cây tổ phải trồng theo kế hoạch là: 10 300 = 3000 ( cây) ( 0,25 điểm)
Cách khác: Gọi x là số cây mà tổ phải trồng theo kế hoạch (x nguyên dương)
đưa đến phương trình
Bài 2: ( 3 điểm)
a) Chứng minh được BDC ∽ HBC (0,5 điểm.)
b) Tính được HC = 3,6 cm; HD = 6,4 cm (0,75 điểm) c) BHC ∽ DHB ( g –g) ( 0,25 điểm)
BH HC
DH HB BH2 HD.HC BH2= 6,4 3,6 = 64.36. BH = 4,8( cm) ( 0,5 điểm)
d) Kẻ AK DC Tứ giác ABHK là hình chữ nhật AB = HK ( 0,25 điểm)
ADK = BCH ( cạnh huyền – góc nhọn) suy ra: DK = HC = 3,6 cm ( 0,25 điểm)
AB = KH = 2,8 cm ( 0,25 điểm)
Cách khác: kẻ trung tuyến HI của BHC , vẽ đường trung bình IJ , chứng minh IJ = DH
Bài 5.(1 đ) Diện tích đáy của hình chóp đều: S = 102 = 100 mm2 0,25 điểm
Thể tích hình chóp đều :
Chứng minh được:
Suy ra được
KIỂM TRA HỌC KỲ II – TOÁN 8
•
•
0
)//////////////////////////////////////
C H
I B J
B
Trang 10ĐỀ SỐ 1
Cõu 1: (1,5đ) Giải cỏc ptrỡnh sau: a/ 4 - 3x = 2x - 6 b/ (x – 3)(2x + 8) = 0 c/
Cõu 2: (1,0 đ) a/ Cho m > n Hóy so sỏnh: 15 – 6m và 15 – 6n
b/ Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trỡnh: 2 − 5x ≤ −2x − 7 trờn trục số
Cõu 3:(1,5 đ)Hỡnh lăng trụ đứng tam giỏc ABC. cú đỏy là vuụng tại A biết: AB = 5 cm;
AC = 12 cm; AA’ = 20 cm
a/ Tớnh thể tớch của lăng trụ đứng b/ Tớnh diện tớch xung quanh của lăng trụ đứng
Cõu 4 (2,0đ).Tớnh độ dài trờn hỡnh vẽ bờn.
Hỡnh 1 : Tớnh DC ? Hỡnh 2: MN//BC
Tớnh MN ?
Cõu 5: (1,0 đ)
Tổng số học sinh tiờn tiến của hai khối 7 và 8 là 270 em Tớnh số học sinh tiờn tiến của mỗi khối, biết rằng số học sinh tiờn tiến của khối 7 bằng 60% số học sinh tiờn tiến của khối 8
Cõu 6: (2,0đ) Cho hỡnh thang ABCD ( AB//CD) Biết AB = 2cm, BD = 4cm, DC = 8cm
a) Chứng minh tam giỏc ABD đồng dạng với tam giỏc BDC
b) Tớnh số đo gúc ABC , biết
Cõu 7: (0,5 đ) Giải phương trỡnh:
Cõu 8: (0,5 đ) G trỡnh sau:
-ĐỀ SỐ 2
Cõu 1: (1.5đ)Giải cỏc ptrỡnh sau: a/ 15 - 5x = 4x - 8 b/ (x – 3) (5x – 6) = 0 c/
Cõu 2: (1.0 đ) a/ Cho m < n Hóy so sỏnh: 15(4 – m) và 15(4 – 6n )
b/ Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trỡnh: trờn trục số
Cõu 3: (1 đ).Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy AB=10cm, đường cao SH=12cm.
a/ Tớnh thể tớch của hỡnh chúp b/ Tớnh diện tớch toàn phần của hỡnh chúp
Cõu 4: (1,0 đ)Số lượng gạo trong bao thứ nhất gấp 3 lần số lượng gạo trong bao thứ 2 Nếu bớt ở
bao thứ nhất 30 kg và thờm vào bao thứ hai 25kg thỡ số lượng gạo trong bao thứ nhất
bằng 2/3 số lượng gạo trong bao thứ hai Hỏi lỳc đầu mỗi bao chứa bao nhiờu kg gạo?
Cõu 5: (1 đ)Cho biểu thức:
a/ Tỡm ĐKXĐ của A b/ Rỳt gọn A và tớnh giỏ trị của A với x bằng -1?
Cõu 6:(1đ) Cho tam giỏc ABC biết AB= 5cm ; AC =10cm ; BC = 12cm.Trờn AB và AC lần lượt lấy E và
F sao cho AE= 2cm; AF = 4cm
a/ Tớnh EF b/ Tớnh tỉ số chu vi và tỉ số diện tớch của tam giỏc AEF và tam giỏc ABC c/ BF và CE cắt nhau tại I CMR: IE.IB= IF.IC
Cõu 7: (1.5đ)Cho ABC vuụng tại A, đường cao AH a) CMR : HAB HCA
b) Cho AB = 15cm, AC = 20cm Tớnh BC, AH c) Gọi M là trung điểm của BH, N là trung điểm của AH CMR : CN vuụng gúc AM
Cõu 9: (0.5 đ) Giải phương trỡnh:
Cõu 10: (0.5 đ) Cho biểu thức A = Hóy tỡm giỏ trị của x để biểu thức A dương
ĐỀ ễN TẬP 3