1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

De cuong on tap Toan 8 HKII

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 54,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cùng lúc đó, một người đi xe hơi cũng từ A đến B với vận tốc lớn hơn người đi xe máy 40km/h và đã đến B sớm hơn người đi xe máy 2h30’.Tính chiều dài quãng đường AB... 2 Giải các phương t[r]

Trang 1

ĐỀ KIẾN NGHỊ THCS BÌNH AN (2012-2013)

MÔN: TOÁN 8 (HKII)

Bài 1: (2,5đ)Giải các phương trình sau:

a) 2 x +10=0

b) −3 x +8=4 (x+3)−18

c) 2 x (x − 3)+5 (x −3)=0

d) x +13 − x −2

6 =

2 x −5

2

e) x +13 1

x −2=

9

( x+1) (2− x )

Bài 2: (2đ) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

a) x2− x ( x −3 )> 2 x +5

b) x (2 x −1)

x

8<

x2− 1

6

x+4

24

Bài 3: (2đ)Một xe tải đi từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 60km/h rồi quay

ngay về A với vận tốc 50km/h Cả đi và về mất thời gian là 11 giờ Tính quãng đường AB

Bài 4: Cho Δ ABC vuông tại A (AB<AC) , kẻ AH⊥ BC

a)Chứng minh : Δ AHB đồng dạng ΔCAB (1đ)

b)Chứng minh : CA 2 =CH CB (0,75đ)

c)Biết AB = 6cm ; AC = 8cm Tính AH (0,75đ)

d)Kẻ AD là tia phân giác của B ^ A C ; kẻ DK⊥ AC

Tính DK và chứng minh ADAB + AD

AC=√2 (1đ)

Trang 2

Phòng Giáo Dục và Đào tạo Quận 2

Trường THCS Giồng Ông Tố

ĐỀ KIẾN NGHỊ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012 – 2013

Môn: Toán 8 Thời gian: 90 phút

Bài 1: (3,5đ)

Giải các phương trình sau:

a 3 x −1= x −5 b 2 x − 1

3 +

3 x −5

4 =

x − 1

5

c (2 x − 6) ( x+20 )=0 d x − 3

x +3+

x +3

x − 3=

2 x (x +1)

x2− 9

e x −11

89 +

x −13

87 +

x −15

85 +

x − 17

83 =4

Bài 2: (1,5đ)

Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

a 14 x +15<−20+7 x

b x +5

6

x −2

9

x +2

3

Bài 3: (1,5đ) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12km/h, rồi trở về A với

vận tốc 15km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là 60 phút Tính quãng đường AB?

Bài 4: (3,5đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH Biết AB= 9cm, AC = 12cm a) Tính độ dài đoạn thẳng BC

b) Chứng minh: ABC đồng dạng ΔHAC

c) Gọi E, F là hình chiếu của H trên AB, AC Chứng minh: AH2 = AF.AC

d) Tính diện tích Δ AEF

Trang 3

PHÒNG GD-ĐT QUẬN 2

TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ ĐỊNH

ĐỀ THAM KHẢO HKII NH:2012-2013

MÔN: TOÁN 8 Thời gian: 90 phút

1 Giải phương trình

a) 3(2x-3)-9x=3

b) 2x(x-2)+3(x-2)=0

c)

2 Giải toán bằng cách lập phương trình:

Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15km/h, lúc về do mệt nên vận tốc giảm đi 3km/h Cả đi lẫn về người đó mất 4giờ30 phút Tính quãng đường AB?

3 Giải bất Phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 3x-2 ≥ 4x+3

b)

x x x

4 Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=3cm, AC=4cm Đường cao AH cùa tam giác ABC

a) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng tam giác HBA và BA2=BH.BC b) Tính AH,BH

c) Trên tia đối AB lấy D sao cho A là trung điểm của BD Gọi M là Trung điểm của AH Chứng minh : HD.AC=BD.MC

d) Cm: MCDH?

Trang 4

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 2

TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI

ĐỀ THAM KHẢO HKII (2012-2013)

MÔN: TOÁN 8 Thời gian: 90 phút Câu 1: (3đ) Giải các phương trình sau

a) 8x -3 = 5x + 12

b) ( 3x - 2)(4x + 7) = 0

c) 7 x −16 +2 x=16 − x

5

d) x −2 x+2 − 6

x +2=

x2

x2− 4

Câu 2: (1,5đ) Một ôtô chạy trên quãng đường AB Lúc đi ôtô chạy với vận tốc 35 km/h, lúc về ôtô chạy với vận tốc 42 km/h , vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi

là 3 phút Tính quãng đường AB

Câu 3: (2đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

1) 4x-7 > 24x+13

2) x −12 +2 − x

3

3 x −3

4

Câu 4: (3,5đ) Cho  ABC vuông tại A có AB = 15cm, AC = 20cm, vẽ phân giác

BI (I AC)

a) Tính BC, BI

b) Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với BI tại D Chứng minh góc ADB bằng góc ACB

c) Vẽ AE // DC (E DB) và DF // AB (F AC) Chứng minh: EF//BC

***Hết***

Trang 5

PHÒNG GD_ĐT QUẬN 2 ĐỀ KIẾN NGHỊ HKII (2012-2013)

Trường THCS Thạnh Mỹ Lợi TOÁN 8

Bài 1:(3 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 4x + 7 = 5x + 15

b) 2 x − 54 +3 x+2

6 =2 x

c) (3x – 7)(5x + 9) = 0

d) x −2 x+2 − x −2

x+2=

8

x2− 4

Bài 2: (2điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 3(x + 2) > –x + 5

b) x −12 − x −2

3 =x −

x −3

4

Bài 3: (1,5 điểm) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50km/h Khi vể từ B đến A ô tô đó đi với vận tốc 40km/h, thời gian cả đi và về là 5 giờ 24 phút Tính quãng đường AB?

Bài 4: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=6cm, BC=10cm a) Tính AC

b) Lấy điểm E thuộc cạnh AB Từ B vẽ đường thẳng vuông góc vói CE cắt CE tại H và cắt AC tại M Chứng minh: Δ AEC đồng dạng với

ΔHEB

c) Chứng minh: AC.AM=AE.AB

d) Chứng minh: ME BC

Hết

Trang 6

PHÒNG GD – ĐT QUẬN 2 ĐỀ KIẾN NGHỊ KIỂM TRA HỌC KỲ II

TRƯỜNG THCS AN PHÚ NĂM HỌC : 2012-2013

MÔN : TOÁN 8 THỜI GIAN : 90 PHÚT Bài 1: (3 đ ) Giải các phương trình sau đây :

a) 3x 1 2 x3

b)

c) x1 x2  x1 2  x 11 0

d)

1

Bài 2: ( 1,5 đ )

Một người đi xe ôtô từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 50km/h Lúc về người đó đi với vận tốc tăng thêm 10 km/h Nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính chiều dài qung đường AB

Bi 3: (1,5 đ ) Giải các bất phương trình sau v biểu diễn tập nghiệm trn trục số

a/ 5.(x – 4) + 9x < 7 + 8x b/ 2 x − 13 −13 ≥ x+ 5 x+2

7

Bi 4: (0,5 đ ) Tìm gi trị nhỏ nhất của biểu thức sau: A = 3 x2− 6 x+17

x2−2 x+5

Bi 5: (3,5 đ)

Cho Δ ABC cĩ 3 gĩc nhọn (AB < AC) Vẽ đường cao AH (HBC) Từ H vẽ HE AB tại

E v HF AC tại F

a) Chứng minh : Δ AHB  Δ AEH

b) Chứng minh : AH2 = AF.AC

c) Chứng minh : Δ AFE  Δ ABC

d) Cho biết AH = 12 cm, HB = 9 cm, HC = 16 cm.Tính diện tích Δ AEF

**** Hết ****

Trang 7

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN 2

TRƯỜNG THCS LƯƠNG ĐỊNH CỦA

Đề 1:

1) Giải các phương trình: (3đ)

a.-5x + 11 = 3 - 8x

b.

1

xx

 

x

d.x2 5x 6 0

2) Giải các phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số : (1,5đ)

a.3x 1  x 7

b.

2 1 3 2

2

x

3) Một người đi xe máy khởi hành từ A đến B với vận tốc 20km/h Cùng lúc

đó, một người đi xe hơi cũng từ A đến B với vận tốc lớn hơn người đi xe máy 40km/h và đã đến B sớm hơn người đi xe máy 2h30’.Tính chiều dài quãng đường AB (1,5đ)

4) Cho ABC vuông tại A biết Ab = 6cm, AC = 8cm, AM là trung tuyến Kẻ

BH AM và cắt AC tại D (3,5đ)

a.Tính AM

b.Chứng minh AB2 = BH.BD

c.Chứng minh BH.BD=AD.AC

d.Kẻ đường thẳng qua D // BC và cắt AM tại I, cắt AB tại E.

5) Chứng minh rằng: a2b2c2 ab ac bc  (0,5đ)

Trang 8

Đề 2:

1) Giải các phương trình: (3đ)

a 5 11  x 17x 9

b

2

xx

 

c 3x2 10x  7 0

d

2 2

2) Giải các phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: (1,5đ)

a 3(2x 5) 3 4  x11

b

x x

3) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 80km/h, lúc về ô tô chạy với vận tốc 45km/h Do đó thời gian đi ít hơn thời gian về 18 phút Tính quãng đường AB

4) Cho ABC vuông tại A có AB=15cm, BC=25cm, đường cao AH

a Tính AC

b Chứng minh AB2=BH.BC

c Kẻ phân giác BD cắt AH tại E Chứng minh ADE cân

d Chứng minh: AD.AE=DC.EH

5) Chứng minh rằng phương trình 4x2-12x+11=0 vô nghiệm

Ngày đăng: 13/07/2021, 06:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w