Các cách chứng minh hai tam giác đồng dạng : Nếu một đường thăûng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đ[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOAN 8
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 8 HỌC KÌ II
ĐẠI SỐ:
A.PHƯƠNG TRÌNH
I PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN:
1 Định nghĩa:
Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng ax + b = 0 , với a và b là hai
số đã cho và a 0 , Ví dụ : 2x – 1 = 0 (a = 2; b = - 1)
2.Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn:
Bước 1: Chuyển hạng tử tự do về vế phải
Bước 2: Chia hai vế cho hệ số của ẩn
( Chú ý : Khi chuyển vế hạng tử thì phải đổi dấu số hạng đó)
II PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT:
C¸ch gi¶i:
Bước 1 : Quy đồng mẫu rồi khử mẫu hai vế
Bước 2:Bỏ ngoặc bằng cách nhân đa thức; hoặc dùng quy tắc dấu ngoặc
Bước 3:Chuyển vế: Chuyển các hạng tử chứa ẩn qua vế trái; các hạng tử tự do qua vế
phải.( Chú ý Khi chuyển vế hạng tử thì phải đổi dấu số hạng đó)
Bước4: Thu gọn bằng cách cộng trừ các hạng tử đồng dạng
Bước 5: Chia hai vế cho hệ số của ẩn
VÍ DỤ: Giải phương trình
x +2
2 −
2 x+1
6 =
5
3 Mẫu chung: 6
⇔3( x+2)−(2 x+1)=5 2 ⇔6 x +6 −2 x − 1=10
⇔6 x +2 x =10− 6+1 ⇔8 x=5 ⇔ x= 5
8
Vậy nghiệm của phương trình là x=5
8
BÀI TẬP LUYỆN TẬP:
Bài 1 Giải phương trình
a 3x-2 = 2x – 3
b 2x+3 = 5x + 9
c 5-2x = 7
d 10x + 3 -5x = 4x +12
e 11x + 42 -2x = 100 -9x -22
f 2x –(3 -5x) = 4(x+3)
g x(x+2) = x(x+3)
h. 2(x-3)+5x(x-1) =5x2
Bài 2: Giải phương trình
a/ 3 x +22 − 3 x+1
6 =
5
3−
x −2
2
b/ 4 x +35 − 6 x − 2
7 =
5 x +4
3 +3 d/ 5 x +26 − 8 x − 1
3 =
4 x+2
5 −5
III PHƯƠNG TRÌNH TÍCH VÀ CÁCH GIẢI:
PHƯƠNG TRÌNH TÍCH:
Phương trình tích: Có dạng: A(x).B(x)C(x).D(x) = 0 Trong đó
A(x).B(x)C(x).D(x) là các nhân tử
1
Trang 2ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOAN 8
CÁCH GIẢI: A(x).B(x)C(x).D(x) = 0
( ) 0 ( ) 0 ( ) 0 ( ) 0
A x
B x
C x
D x
VÍ DỤ: Giải phương trình:
(2 x +1)(3 x − 2)=0⇔
¿2 x +1=0 ⇔ x=−1
2
¿3 x − 2=0 ⇔ x=2
3
Vậy: S={−1
2;
2
3}
BÀI TẬP LUYỆN TẬP Giải các phương trình sau
1/ (2x+1)(x-1) = 0 2/ (x +
2
3
)(x-1
2) = 0
3/ (3x-1)(2x-3)(2x-3)(x+5) = 0 4/ 3x-15 = 2x(x-5)
5/ x2 – x = 0 6/ x2 – 2x = 0
7/ x2 – 3x = 0 8/ (x+1)(x+4) =(2-x)(x+2)
IV.PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU:
CÁCH GIẢI:
Bước 1 :Phân tích mẫu thành nhân tử
Bước 2: Tìm ĐKXĐ của phương trình
Tìm ĐKXĐ của phương trình :Là tìm tất cả các giá trị làm cho các mẫu khác 0
( hoặc tìm các giá trị làm cho mẫu bằng 0 rồi loại trừ các giá trị đó đi)
Bước 3:Quy đồng mẫu rồi khử mẫu hai vế
Bước 4: Bỏ ngoặc
Bước 5: Chuyển vế (đổi dấu)
Bươc 6: Thu gọn
+ Sau khi thu gọn mà ta được: Phương trình bậc nhất thì giải theo quy tắc giải
phương trình bậc nhất
+ Sau khi thu gọn mà ta được: Phương trình bậc hai thì ta chuyển tất cảù hạng tử qua
vế trái; phân tích đa thức vế trái thành nhân tử rồi giải theo quy tắc giải phương trình tích
Bước 4: Đối chiếu ĐKXĐ để trả lời
VÍ DỤ: / Giải phươngh trình: x +12 − 1
3
x2−1
Giải:
2
x +1 −
1
3
3 (x − 1)(x +1) (1)
ĐKXĐ:
¿
x −1 ≠ 0 ⇔ x ≠ 1
¿ {
¿
2
Trang 3ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOAN 8
Phương trình (1) ⇔2(x −1)− 1(x+1)=3 ⇔ 2 x −2 − x− 3=3
/ Giải phươngh trình: x −2 x − 2 x
x +2=
5
x2− 4
Giải :
x
2 x
x +2=
5
2 x
x +2=
5
ĐKXĐ:
¿
x −2 ≠ 0 ⇔ x ≠ 2
¿ {
¿
Phương trình (2) ⇔ x(x +2)−2 x(x− 2)=5
¿⇔ x2 +2 x −2 x 2
+4 x=5 ⇔− x2
+6 x −5=0
⇔(x −1)(x − 5)=0
⇔
Vậy phương trình có nghiệm x =1; x = 5
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a)
7 3 2
1 3
x
x
b)
2(3 7 ) 1
x x
c)
3
x
d)
8
x
Bài 2: Giải các phương trình sau:
b)
1
x −1+
2
x +1=
x
x2−1
c)
2 2( 3) 2( 1) ( 1)( 3)
x x x x d) 5+
76
x2−16=
2 x −1
3 x −1
4 − x
IV.PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI:
Cần nhớ : Khi a 0 thì a a
Khi a < 0 thì a a
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Giải phương trình:
a/ |x − 2| =3 b/ |x +1| = |2 x +3|
C.GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
1.Phương pháp:
Bước1: Chọn ẩn số:
+ Đọc thật kĩ bài toán để tìm được các đại lượng, các đối tượng tham gia trong bài
toán
+ Tìm các giá trị của các đại lượng đã biết và chưa biết
+ Tìm mối quan hệä giữa các giá trị chưa biết của các đại lượng
+ Chọn một giá trị chưa biết làm ẩn(thường là giá trị bài toán yêu cầu tìm) làm ẩn số ;
đặt điều kiện cho ẩn
Bước2: Lập phương trình
3
Trang 4ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOAN 8
+ Thông qua các mối quan hệ nêu trên để biểu diễn các đại lượng chưa biết khác qua
ẩn
Bước3: Giải phương trình
Giải phương trình , chọn nghiệm và kết luận
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài 1 Hai thư viện có cả thảy 20000 cuốn sách Nếu chuyển từ thư viện thứ
nhất sang thư viện thứ hai 2000 cuốn sách thì số sách của hai thư viện bằng nhau Tính số sách lúc đầu ở mỗi thư viện
ĐS: số số sách lúc đầu ở thư viện thứ nhất 12000
số sách lúc đầu ở thư viện thứ hai la ø8000
Bài 2 : Số lúa ở kho thứ nhất gấp đôi số lúa ở kho thứ hai Nếu bớt ở kho thứ nhất đi
750 tạ và thêm vào kho thứ hai 350 tạ thì số lúa ở trong hai kho sẽ bằng nhau Tính xem lúc đầu mỗi kho có bao nhiêu lúa
Kho I
Kho II
ĐS: Lúc đầu Kho I có 2200 tạ Kho II có : 1100tạ
Bài 3 : Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số của nó là 5 Nếu tăng cả tử mà mẫu
của nó thêm 5 đơn vị thì được phân số mới bằng phân số
2
3.Tìm phân số ban đầu
tử số
mẫu số
Phương trình :
5 2
10 3
x x
Phân số là 5/10
Bài 4 : Năm nay , tuổi bố gấp 4 lần tuổi Hoàng Nếu 5 năm nữa thì tuổi bố gấp 3 lần
tuổi Hoàng ,Hỏi năm nay Hoàng bao nhiêu tuổi ?
Tuổi Hoàng
Tuổi Bố
Phương trình :4x+5 = 3(x+5)
Bài 5: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km / h.Lucù về người đó đi
với vận tốc 12km / HS nên thời gian về lâu hơn thời gian đi là 45 phút Tính quảng đường AB ?
Đi
Về
ĐS: AB dài 45 km
Bài 6 : Lúc 6 giờ sáng , một xe máy khởi hành từ A để đến B Sau đó 1 giờ , một ôtô
cũng xuất phát từ A đến B với vận tốc trung bình lớn hớn vận tốc trung bình của xe
4
Trang 5ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP TOAN 8
máy 20km/h Cả hai xe đến B đồng thời vào lúc 9h30’ sáng cùng nàgy Tính độ dài quảng đường AB và vận tốc trung bình của xe máy
Vận tốc của xe máy là 50(km/h)
Vận tốc của ơtơ là 50 + 20 = 70 (km/h)
Bài 7 : Một ca nơ xuơi dịng từ bến A đến bến B mất 6 giờ và ngược dịng từ bến B về
bến A mất 7 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B , biết rằng vận tốc của dịng nước là 2km / h
Xuơi dịng
Ngược dịng
Phương trình :6(x+2) = 7(x-2)
Bài 8:Một số tự nhiên có hai chữ số Chữ số hàng đơn vị gấp hai lần chữ số hàng
chục Nếu thêm chữ số 1 xen vào giữa hai chữ số ấy thì được một số mới lớn hơn số ban đầu là 370 Tìm số ban đầu
Số ban đầu là 48
Bài 9:Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản suất 50 sản phẩm Khi
thực hiện , mỗi ngày tổ đã sản xuất được 57 sản phẩm Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm Hỏi theo kế hoạch , tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm ?
Năng suất 1 ngày ( sản phẩm /ngày )
Số ngày (ngày) Số sản phẩm (sản
phẩm )
Thực hiện
Phương trình : 50
x
-13 57
x
= 1
Bài 10: Một bác thợ theo kế hoạch mỗi ngày làm 10 sản phẩm Do cải tiến kỹ thuật
mỗi ngày bác đã làm được 14 sản phẩm Vì thế bác đã hồn thành kế hoạch trước 2 ngày và cịn vượt mức dự định 12 sản phẩm Tính số sản phẩm bác thợ phải làm theo
kế hoạch ?
Năng suất 1 ngày ( sản phẩm /ngày )
Số ngày (ngày) Số sản phẩm (sản
phẩm )
Thực hiện
B.BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0, ax + b 0, ax + b 0) với a và
b là hai số đã cho và a 0 , được gọi làbất phương trình bậc nhất một ẩn
5
Trang 6ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP TOAN 8
Ví dụ : 2x – 3 > 0; 5x – 8 0 ; 3x + 1 < 0; 2x – 5 0
Cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn :
Tương tự như cách giải phương trình đưa về bậc nhất.rồi biểu diễn nghiệm trên trục số
Chú ý :
Khi chuyển vế hạngtử thì phải đổi dấu số hạng đĩ.
Khi chia cả hai về của bất phương trình cho số âm phải đổi chiều bất phương trình
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài 1:
a/ 2x+2 > 4 b/ 3x +2 > -5 c/ 10- 2x > 2 d/ 1- 2x < 3
Bài 2:
a/ 10x + 3 – 5x 14x +12 b/ (3x-1)< 2x + 4
c/ 4x – 8 3(2x-1) – 2x + 1 d/ x2 – x(x+2) > 3x – 1
e/ 3 − 2 x5 >2 − x
3 e/ x −26 − x −1
3 ≤
x
2
-HÌNH HỌC 1.
Định lí TaLet trong tam giác : Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam
giác và song song với cạnh cịn lại thì nĩ định ra trên hai cạnh đĩ những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ
C' B'
A
2.
Định lí đảo của định lí TaLet :Nếu một đường thăûng cắt hai cạnh của một tam
giác và định ra trên hai cạnh này những đạon thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thăûng
đĩ song song với cạnh cịn lại
C' B'
C B
A
3.Hệ quả của định lí TaLet : Nếu một đường thăûng cắt hai cạnh của một tam giác
và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương
ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho
6
ABC, B’C’ //BC
GT B’ AB KL;;
ABC ; B’ AB;C’ AC
GT
KL B’C’ //BC
GT ABC : B’C’ // BC;
(B’ AB ; C’ AC) K
L
Trang 7ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP TOAN 8
4.
Tính chất đường phân giác trong tam giác :Trong tam giác , đường phân giác
của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với 2 cạnh kề hai đoạn ấy
GT ABC,ADlàphângiáccủa∠BAC
KL DC DB ABAC
5.
Các cách chứng minh hai tam giác đồng dạng :
Nếu một đường thăûng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh cịn lại thì nĩ tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đĩ đồng dạng (cạnh – cạnh – cạnh)
Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với 2 cạnh của tam giác kia và hai gĩc tạo ï bởi các cặp cạnh đĩ bằng nhau , thì hai tam giác đĩ đồng dạng (cạnh – gĩc – cạnh)
Nếu hai gĩc của tam giác này lần lượt bằng hai gĩc của tam giác kia thì hai tam giác
đĩ đồng dạng với nhau (gĩc – gĩc)
6.
Các cách chứng minh hai tam giác vuơng đồng dạng :
Tam giác vuơng này cĩ một gĩc nhọn bằng gĩc nhọn của tam giác vuơng kia(g-g)
Tam giác vuơng này cĩ hai cạnh gĩc vuơng tỉ lệ với hai cạnh gĩc vuơng của tam giác vuơng kia (Cạnh - gĩc - cạnh)
7.Tỷ số 2 đường cao , tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng :
Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỷ số đồng dạng ' ' ' '
AH AB
Tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỷ số đồng dạng
' ' '
A B C
ABC
S
8 Cơng thức tính thể tích , diện tích xung quanh , diện tích tồn phần của hình hộp chữ nhật , hình lập phương , hình lăng trụ đứng
quanh
Diện tích tồn phần
Thể tích
Lăng trụ đứng
C
D
A
Sxq = 2p.h P:nửa chu vi đáy
h:chiều cao
Stp = Sxq + 2Sđ
V = S.h S: diện tích đáy
h : chiều cao 7
A
D
H'
A'
C B
A
B
Trang 8ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOAN 8
G
H
E F
Hình hộp chữ nhật
Đỉnh
Hình lập phương
Cạnh Mặt
V = a.b.c
V= a3
Hình chóp đều
Sxq = p.d
p : nửa chu vi đáy
d: chiều cao của mặt bên
Stp = Sxq + Sđ
V =
1
3S.h
S: diện tích đáy
HS : chiều cao
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài 1: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm , BC = 6cm Vẽ đường cao AH của
ADB a) Tính DB
b) Chứng minh ADH ~ADB
c) Chứng minh AD2= DH.DB
d) Chứng minh AHB ~BCD
e) Tính độ dài đoạn thẳng DH , AH
Bài 2 : Cho ABC vuông ở A , có AB = 6cm , AC = 8cm Vẽ đường cao AH
a) Tính BC
b) Chứng minh ABC ~AHB
c) Chứng minh AB2 = BH.BC Tính BH , HC
d) Vẽ phân giác AD của góc A ( D BC) Tính DB
Bài 3 : Cho hình thanh cân ABCD có AB // DC và AB< DC , đường chéo BD vuông
góc với cạnh bên BC Vẽ đường cao BH , AK
a) Chứng minh BDC ~HBC
b) Chứng minh BC2 = HC DC
c) Chứng minh AKD ~BHC
8
Trang 9ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOAN 8
d) Cho BC = 15cm , DC = 25 cm Tính HC , HD
e) Tính diện tích hình thang ABCD
Bài 4 Cho ABC , các đường cao BD , CE cắt nhau tại H Đường vuông góc với AB tại B và đường vuông góc với AC tại C cắt nhau ở K Gọi M là trung điểm của BC a) Chứng minh ADB ~AEC
b) Chứng minh HE.HC = HD.HB
c) Chứng minh HS , K , M thẳng hàng
d) ABC phải có điều kiện gì thì tứ giác BHCK là hình thoi ? Hình chữ nhật ?
Bài 5 : Cho tam giác cân ABC (AB = AC) Vẽ các đường cao BH , CK , AI
a) Chứng minh BK = CH
b) Chứng minh HC.AC = IC.BC
c) Chứng minh KH //BC
d) Cho biết BC = a , AB = AC = b Tính độ dài đoạn thẳng HK theo a và b
Bài 6 : Cho hình thang vuông ABCD ( ∠ A =∠D=900 ) có AC cắt BD tại O
a) Chứng minh OAB~OCD, từ đó suy ra
DO CO
b) Chứng minh AC2 – BD2 = DC2 – AB2
Bài 7 : Hình hộp chữ nhật có các kích thước là 3 2 cm ; 4 2 cm ; 5cm Tính thể tích của hình hộp chữ nhật
Bài 8 : Một hình lập phương có thể tích là 125cm3 Tính diện tích đáy của hình lập phương
Bài 9 : Biết diện tích toàn phần của một hình lập phương là 216cm3 Tính thể tích của hình lập phương
Bài 10 :a/Một lăng trụ đứng có đáy là một tam giác vuông , các cạnh góc vuông của
tam giác vuông là 3 cm , 4cm Chiều cao của hình lặng trụ là 9cm Tính thể tích và diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của lăng trụ
b/Một lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật có các kích thước là 3cm , 4cm Chiều cao của lăng trụ là 5cm Tính diện tích xung quanh của lăng trụ
Bài 11 : Thể tích của một hình chóp đều là 126cm3 , chiều cao hình chóp là 6cm .Tính diện tích đáy của nó
- -MỘT SỐ ĐỀ THI TỰ GIẢI
ĐỀ SỐ 1:
khi khởi hành do thời tiết xấu nên chỉ đi với vận tốc 40km/h, vì vậy nguời đó đến B chậm hơn dự định
1
9
Trang 10ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOAN 8
tại A Biết hai cạnh góc vuông AB=3cm và AC=4cm, chiều cau AA’=7cm
a\ Tính thể tích lăng trụ? b\ Tính diện tích xung quanh của lăng trụ?
b\ Tính độ dài các cạnh BC và CD?
c\ Tính tỉ số diện tích hai tam giác ADB và BCD?
d\ Tia phân giác của góc DAB cắt BD tại I Tính độ dài đoạn thẳng DI?
ĐỀ SỐ 2
x 1 x 3
Bài 2: ( 2 điểm): Giải bất phương trình:
x 2 x 3 x 1 x 4
Bài 4 ( 2 điểm) Khi mới nhận lớp 8A, cô giáo chủ nhiệm dự định chia lớp thành 3 tổ có
số học sinh như nhau Nhưng sau đó lớp nhận thêm 4 học sinh nữa Do đó cô chủ nhiệm
đã chia đều số học sinh của lớp thành 4 tổ Hỏi lúc đầu lớp 8A có bao nhiêu học sinh, biết rằng số học sinh của mỗi tổ lúc đầu có nhiều hơn lúc sau là 2 học sinh
Bài 5 ( 3 điểm)Cho tam giác ABC vuông tại B, đường cao BH và AB= 9 cm; BC=12cm
c\ Vẽ đường thằng xy bất kì qua B, từ C dựng CN và từ A dựng AM cùng vuông góc với
9
16
ĐỀ SỐ 3:
Bài 1: ( 2 điểm)
1\ Hai phương trình x =0 và x.(x-1) =0 có tương đương không? Vì sao?
2 x 2
Bài 2: ( 1,5 điểm)Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
x 3 x 11
Bài 3: (1,5 điểm)Đường sông từ thành phố A đến thành phố B ngắn hơn đường bộ từ
của ôtô 19 km/h
Bài 4: ( 1 điểm) Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ dưới đây
Quan sát hình vẽ hãy chỉ ra
a\ Những cặp cạnh bên song song với nhau
b\ Hai mặt phẳng song song với nhau
Bài 5: ( 4 điểm)Cho tam giác ABC vuông tại A có AB= 6cm, AC =8 cm
Vẽ đường cao AH
a\ Chứng minh tam giác ABC và HBA đồng dạng với nhau
10
B A' B'
C'
Trang 11ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOAN 8
b\ Tính độ dài các đoạn thẳng BC và AH
Tính tỉ số
BD
d\ Gọi I là một điểm thuộc đoạn thẳng AH Đường thẳng đi qua I và song song với
BC cắt các cạnh AB,AC lần lượt tại M và N Xác định vị trí điểm I trên đoạn thẳng AH sao cho diện tích tam giác AMN bằng
1
ĐỀ SỐ 4:
Câu I (2,0 điểm)
Giải các phương trình sau:
a 2x + 2011 = 2010 – x
2
2( 3) 2( 1) ( 1)( 3)
c
Câu II (2,0 điểm)
a) Giải bất phương trình: 7 + 2x < 23 + 4x
b) Giải bất phương trình rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
1 2 1 5
2
Câu III (2,0 điểm)
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h Đến B người đó làm việc trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h Biết thời gian tổng cộng hết 5giờ 30phút Tính quãng đường AB
Câu IV (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 21cm, AC = 28 cm Kẻ đường cao AH và phân giác góc A cắt BC tại D, đường thẳng qua D và song với AB cắt AC tại E
b Tính BD và DC
c Tính diện tích tam giác DEC?
Câu V (1,0 điểm) Một hình hộp chữ nhật có kích thước là 6cm, 8cm, 10cm.
a Tính thể tích của hình hộp chữ nhật
b Tính độ dài đường chéo của hình hộp chữ nhật
ĐỀ SỐ 5:
1 2 ( 1).( 2)
x
11