1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

DE CUONG ON TAP TOAN 8 HKII

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 255,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các cách chứng minh hai tam giác đồng dạng :  Nếu một đường thăûng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đ[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOAN 8

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 8 HỌC KÌ II

ĐẠI SỐ:

A.PHƯƠNG TRÌNH

I PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN:

1 Định nghĩa:

Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng ax + b = 0 , với a và b là hai

số đã cho và a 0 , Ví dụ : 2x – 1 = 0 (a = 2; b = - 1)

2.Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn:

Bước 1: Chuyển hạng tử tự do về vế phải

Bước 2: Chia hai vế cho hệ số của ẩn

( Chú ý : Khi chuyển vế hạng tử thì phải đổi dấu số hạng đó)

II PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT:

C¸ch gi¶i:

Bước 1 : Quy đồng mẫu rồi khử mẫu hai vế

Bước 2:Bỏ ngoặc bằng cách nhân đa thức; hoặc dùng quy tắc dấu ngoặc

Bước 3:Chuyển vế: Chuyển các hạng tử chứa ẩn qua vế trái; các hạng tử tự do qua vế

phải.( Chú ý Khi chuyển vế hạng tử thì phải đổi dấu số hạng đó)

Bước4: Thu gọn bằng cách cộng trừ các hạng tử đồng dạng

Bước 5: Chia hai vế cho hệ số của ẩn

 VÍ DỤ: Giải phương trình

x +2

2

2 x+1

6 =

5

3 Mẫu chung: 6

⇔3( x+2)−(2 x+1)=5 2 ⇔6 x +6 −2 x − 1=10

⇔6 x +2 x =10− 6+1 ⇔8 x=5 ⇔ x= 5

8

Vậy nghiệm của phương trình là x=5

8

 BÀI TẬP LUYỆN TẬP:

Bài 1 Giải phương trình

a 3x-2 = 2x – 3

b 2x+3 = 5x + 9

c 5-2x = 7

d 10x + 3 -5x = 4x +12

e 11x + 42 -2x = 100 -9x -22

f 2x –(3 -5x) = 4(x+3)

g x(x+2) = x(x+3)

h. 2(x-3)+5x(x-1) =5x2

Bài 2: Giải phương trình

a/ 3 x +22 − 3 x+1

6 =

5

3

x −2

2

b/ 4 x +35 − 6 x − 2

7 =

5 x +4

3 +3 d/ 5 x +26 − 8 x − 1

3 =

4 x+2

5 −5

III PHƯƠNG TRÌNH TÍCH VÀ CÁCH GIẢI:

PHƯƠNG TRÌNH TÍCH:

Phương trình tích: Có dạng: A(x).B(x)C(x).D(x) = 0 Trong đó

A(x).B(x)C(x).D(x) là các nhân tử

1

Trang 2

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOAN 8

 CÁCH GIẢI: A(x).B(x)C(x).D(x) = 0

( ) 0 ( ) 0 ( ) 0 ( ) 0

A x

B x

C x

D x

 VÍ DỤ: Giải phương trình:

(2 x +1)(3 x − 2)=0

¿2 x +1=0 ⇔ x=−1

2

¿3 x − 2=0 ⇔ x=2

3

Vậy: S={1

2;

2

3}

 BÀI TẬP LUYỆN TẬP Giải các phương trình sau

1/ (2x+1)(x-1) = 0 2/ (x +

2

3

)(x-1

2) = 0

3/ (3x-1)(2x-3)(2x-3)(x+5) = 0 4/ 3x-15 = 2x(x-5)

5/ x2 – x = 0 6/ x2 – 2x = 0

7/ x2 – 3x = 0 8/ (x+1)(x+4) =(2-x)(x+2)

IV.PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU:

CÁCH GIẢI:

Bước 1 :Phân tích mẫu thành nhân tử

Bước 2: Tìm ĐKXĐ của phương trình

Tìm ĐKXĐ của phương trình :Là tìm tất cả các giá trị làm cho các mẫu khác 0

( hoặc tìm các giá trị làm cho mẫu bằng 0 rồi loại trừ các giá trị đó đi)

Bước 3:Quy đồng mẫu rồi khử mẫu hai vế

Bước 4: Bỏ ngoặc

Bước 5: Chuyển vế (đổi dấu)

Bươc 6: Thu gọn

+ Sau khi thu gọn mà ta được: Phương trình bậc nhất thì giải theo quy tắc giải

phương trình bậc nhất

+ Sau khi thu gọn mà ta được: Phương trình bậc hai thì ta chuyển tất cảù hạng tử qua

vế trái; phân tích đa thức vế trái thành nhân tử rồi giải theo quy tắc giải phương trình tích

Bước 4: Đối chiếu ĐKXĐ để trả lời

 VÍ DỤ: / Giải phươngh trình: x +12 1

3

x2−1

Giải:

2

x +1 −

1

3

3 (x − 1)(x +1) (1)

ĐKXĐ:

¿

x −1 ≠ 0 ⇔ x ≠ 1

¿ {

¿

2

Trang 3

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOAN 8

Phương trình (1) ⇔2(x −1)− 1(x+1)=3 ⇔ 2 x −2 − x− 3=3

/ Giải phươngh trình: x −2 x − 2 x

x +2=

5

x2− 4

Giải :

x

2 x

x +2=

5

2 x

x +2=

5

ĐKXĐ:

¿

x −2 ≠ 0 ⇔ x ≠ 2

¿ {

¿

Phương trình (2) ⇔ x(x +2)−2 x(x− 2)=5

¿⇔ x2 +2 x −2 x 2

+4 x=5 ⇔− x2

+6 x −5=0

⇔(x −1)(x − 5)=0

Vậy phương trình có nghiệm x =1; x = 5

 BÀI TẬP LUYỆN TẬP

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a)

7 3 2

1 3

x

x

 b)

2(3 7 ) 1

x x

c)

3

x

 

  d)

8

x

 

Bài 2: Giải các phương trình sau:

   b)

1

x −1+

2

x +1=

x

x2−1

c)

2 2( 3) 2( 1) ( 1)( 3)

x  x  xx d) 5+

76

x2−16=

2 x −1

3 x −1

4 − x

IV.PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI:

Cần nhớ : Khi a 0 thì a a

Khi a < 0 thì a a

BÀI TẬP LUYỆN TẬP

Giải phương trình:

a/ |x − 2| =3 b/ |x +1| = |2 x +3|

C.GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

1.Phương pháp:

Bước1: Chọn ẩn số:

+ Đọc thật kĩ bài toán để tìm được các đại lượng, các đối tượng tham gia trong bài

toán

+ Tìm các giá trị của các đại lượng đã biết và chưa biết

+ Tìm mối quan hệä giữa các giá trị chưa biết của các đại lượng

+ Chọn một giá trị chưa biết làm ẩn(thường là giá trị bài toán yêu cầu tìm) làm ẩn số ;

đặt điều kiện cho ẩn

Bước2: Lập phương trình

3

Trang 4

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOAN 8

+ Thông qua các mối quan hệ nêu trên để biểu diễn các đại lượng chưa biết khác qua

ẩn

Bước3: Giải phương trình

Giải phương trình , chọn nghiệm và kết luận

BÀI TẬP LUYỆN TẬP

Bài 1 Hai thư viện có cả thảy 20000 cuốn sách Nếu chuyển từ thư viện thứ

nhất sang thư viện thứ hai 2000 cuốn sách thì số sách của hai thư viện bằng nhau Tính số sách lúc đầu ở mỗi thư viện

ĐS: số số sách lúc đầu ở thư viện thứ nhất 12000

số sách lúc đầu ở thư viện thứ hai la ø8000

Bài 2 : Số lúa ở kho thứ nhất gấp đôi số lúa ở kho thứ hai Nếu bớt ở kho thứ nhất đi

750 tạ và thêm vào kho thứ hai 350 tạ thì số lúa ở trong hai kho sẽ bằng nhau Tính xem lúc đầu mỗi kho có bao nhiêu lúa

Kho I

Kho II

ĐS: Lúc đầu Kho I có 2200 tạ Kho II có : 1100tạ

Bài 3 : Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số của nó là 5 Nếu tăng cả tử mà mẫu

của nó thêm 5 đơn vị thì được phân số mới bằng phân số

2

3.Tìm phân số ban đầu

tử số

mẫu số

Phương trình :

5 2

10 3

x x

 Phân số là 5/10

Bài 4 : Năm nay , tuổi bố gấp 4 lần tuổi Hoàng Nếu 5 năm nữa thì tuổi bố gấp 3 lần

tuổi Hoàng ,Hỏi năm nay Hoàng bao nhiêu tuổi ?

Tuổi Hoàng

Tuổi Bố

Phương trình :4x+5 = 3(x+5)

Bài 5: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km / h.Lucù về người đó đi

với vận tốc 12km / HS nên thời gian về lâu hơn thời gian đi là 45 phút Tính quảng đường AB ?

Đi

Về

ĐS: AB dài 45 km

Bài 6 : Lúc 6 giờ sáng , một xe máy khởi hành từ A để đến B Sau đó 1 giờ , một ôtô

cũng xuất phát từ A đến B với vận tốc trung bình lớn hớn vận tốc trung bình của xe

4

Trang 5

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP TOAN 8

máy 20km/h Cả hai xe đến B đồng thời vào lúc 9h30’ sáng cùng nàgy Tính độ dài quảng đường AB và vận tốc trung bình của xe máy

Vận tốc của xe máy là 50(km/h)

Vận tốc của ơtơ là 50 + 20 = 70 (km/h)

Bài 7 : Một ca nơ xuơi dịng từ bến A đến bến B mất 6 giờ và ngược dịng từ bến B về

bến A mất 7 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B , biết rằng vận tốc của dịng nước là 2km / h

Xuơi dịng

Ngược dịng

Phương trình :6(x+2) = 7(x-2)

Bài 8:Một số tự nhiên có hai chữ số Chữ số hàng đơn vị gấp hai lần chữ số hàng

chục Nếu thêm chữ số 1 xen vào giữa hai chữ số ấy thì được một số mới lớn hơn số ban đầu là 370 Tìm số ban đầu

Số ban đầu là 48

Bài 9:Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản suất 50 sản phẩm Khi

thực hiện , mỗi ngày tổ đã sản xuất được 57 sản phẩm Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm Hỏi theo kế hoạch , tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm ?

Năng suất 1 ngày ( sản phẩm /ngày )

Số ngày (ngày) Số sản phẩm (sản

phẩm )

Thực hiện

Phương trình : 50

x

-13 57

x 

= 1

Bài 10: Một bác thợ theo kế hoạch mỗi ngày làm 10 sản phẩm Do cải tiến kỹ thuật

mỗi ngày bác đã làm được 14 sản phẩm Vì thế bác đã hồn thành kế hoạch trước 2 ngày và cịn vượt mức dự định 12 sản phẩm Tính số sản phẩm bác thợ phải làm theo

kế hoạch ?

Năng suất 1 ngày ( sản phẩm /ngày )

Số ngày (ngày) Số sản phẩm (sản

phẩm )

Thực hiện

B.BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0, ax + b  0, ax + b 0) với a và

b là hai số đã cho và a 0 , được gọi làbất phương trình bậc nhất một ẩn

5

Trang 6

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP TOAN 8

Ví dụ : 2x – 3 > 0; 5x – 8 0 ; 3x + 1 < 0; 2x – 5 0

 Cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn :

Tương tự như cách giải phương trình đưa về bậc nhất.rồi biểu diễn nghiệm trên trục số

Chú ý :

Khi chuyển vế hạngtử thì phải đổi dấu số hạng đĩ.

Khi chia cả hai về của bất phương trình cho số âm phải đổi chiều bất phương trình

BÀI TẬP LUYỆN TẬP

Bài 1:

a/ 2x+2 > 4 b/ 3x +2 > -5 c/ 10- 2x > 2 d/ 1- 2x < 3

Bài 2:

a/ 10x + 3 – 5x 14x +12 b/ (3x-1)< 2x + 4

c/ 4x – 8  3(2x-1) – 2x + 1 d/ x2 – x(x+2) > 3x – 1

e/ 3 − 2 x5 >2 − x

3 e/ x −26 − x −1

3

x

2

-HÌNH HỌC 1.

Định lí TaLet trong tam giác : Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam

giác và song song với cạnh cịn lại thì nĩ định ra trên hai cạnh đĩ những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ

C' B'

A

2.

Định lí đảo của định lí TaLet :Nếu một đường thăûng cắt hai cạnh của một tam

giác và định ra trên hai cạnh này những đạon thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thăûng

đĩ song song với cạnh cịn lại

C' B'

C B

A

3.Hệ quả của định lí TaLet : Nếu một đường thăûng cắt hai cạnh của một tam giác

và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương

ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho

6

ABC, B’C’ //BC

GT B’ AB KL;;

ABC ; B’ AB;C’ AC

GT

KL B’C’ //BC

GT ABC : B’C’ // BC;

(B’  AB ; C’  AC) K

L

Trang 7

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP TOAN 8

4.

Tính chất đường phân giác trong tam giác :Trong tam giác , đường phân giác

của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với 2 cạnh kề hai đoạn ấy

GT ABC,ADlàphângiáccủa∠BAC

KL DC DB ABAC

5.

Các cách chứng minh hai tam giác đồng dạng :

 Nếu một đường thăûng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh cịn lại thì nĩ tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho

Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đĩ đồng dạng (cạnh – cạnh – cạnh)

Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với 2 cạnh của tam giác kia và hai gĩc tạo ï bởi các cặp cạnh đĩ bằng nhau , thì hai tam giác đĩ đồng dạng (cạnh – gĩc – cạnh)

Nếu hai gĩc của tam giác này lần lượt bằng hai gĩc của tam giác kia thì hai tam giác

đĩ đồng dạng với nhau (gĩc – gĩc)

6.

Các cách chứng minh hai tam giác vuơng đồng dạng :

Tam giác vuơng này cĩ một gĩc nhọn bằng gĩc nhọn của tam giác vuơng kia(g-g)

Tam giác vuơng này cĩ hai cạnh gĩc vuơng tỉ lệ với hai cạnh gĩc vuơng của tam giác vuơng kia (Cạnh - gĩc - cạnh)

7.Tỷ số 2 đường cao , tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng :

Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỷ số đồng dạng ' ' ' '

AHAB

Tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỷ số đồng dạng

' ' '

A B C

ABC

S

8 Cơng thức tính thể tích , diện tích xung quanh , diện tích tồn phần của hình hộp chữ nhật , hình lập phương , hình lăng trụ đứng

quanh

Diện tích tồn phần

Thể tích

Lăng trụ đứng

C

D

A

Sxq = 2p.h P:nửa chu vi đáy

h:chiều cao

Stp = Sxq + 2Sđ

V = S.h S: diện tích đáy

h : chiều cao 7

A

D

H'

A'

C B

A

B

Trang 8

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOAN 8

G

H

E F

Hình hộp chữ nhật

Đỉnh

Hình lập phương

Cạnh Mặt

V = a.b.c

V= a3

Hình chóp đều

Sxq = p.d

p : nửa chu vi đáy

d: chiều cao của mặt bên

Stp = Sxq + Sđ

V =

1

3S.h

S: diện tích đáy

HS : chiều cao

BÀI TẬP LUYỆN TẬP

Bài 1: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm , BC = 6cm Vẽ đường cao AH của

ADB a) Tính DB

b) Chứng minh ADH ~ADB

c) Chứng minh AD2= DH.DB

d) Chứng minh AHB ~BCD

e) Tính độ dài đoạn thẳng DH , AH

Bài 2 : Cho ABC vuông ở A , có AB = 6cm , AC = 8cm Vẽ đường cao AH

a) Tính BC

b) Chứng minh ABC ~AHB

c) Chứng minh AB2 = BH.BC Tính BH , HC

d) Vẽ phân giác AD của góc A ( D BC) Tính DB

Bài 3 : Cho hình thanh cân ABCD có AB // DC và AB< DC , đường chéo BD vuông

góc với cạnh bên BC Vẽ đường cao BH , AK

a) Chứng minh BDC ~HBC

b) Chứng minh BC2 = HC DC

c) Chứng minh AKD ~BHC

8

Trang 9

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOAN 8

d) Cho BC = 15cm , DC = 25 cm Tính HC , HD

e) Tính diện tích hình thang ABCD

Bài 4 Cho ABC , các đường cao BD , CE cắt nhau tại H Đường vuông góc với AB tại B và đường vuông góc với AC tại C cắt nhau ở K Gọi M là trung điểm của BC a) Chứng minh ADB ~AEC

b) Chứng minh HE.HC = HD.HB

c) Chứng minh HS , K , M thẳng hàng

d) ABC phải có điều kiện gì thì tứ giác BHCK là hình thoi ? Hình chữ nhật ?

Bài 5 : Cho tam giác cân ABC (AB = AC) Vẽ các đường cao BH , CK , AI

a) Chứng minh BK = CH

b) Chứng minh HC.AC = IC.BC

c) Chứng minh KH //BC

d) Cho biết BC = a , AB = AC = b Tính độ dài đoạn thẳng HK theo a và b

Bài 6 : Cho hình thang vuông ABCD ( ∠ A =∠D=900 ) có AC cắt BD tại O

a) Chứng minh OAB~OCD, từ đó suy ra

DO CO

b) Chứng minh AC2 – BD2 = DC2 – AB2

Bài 7 : Hình hộp chữ nhật có các kích thước là 3 2 cm ; 4 2 cm ; 5cm Tính thể tích của hình hộp chữ nhật

Bài 8 : Một hình lập phương có thể tích là 125cm3 Tính diện tích đáy của hình lập phương

Bài 9 : Biết diện tích toàn phần của một hình lập phương là 216cm3 Tính thể tích của hình lập phương

Bài 10 :a/Một lăng trụ đứng có đáy là một tam giác vuông , các cạnh góc vuông của

tam giác vuông là 3 cm , 4cm Chiều cao của hình lặng trụ là 9cm Tính thể tích và diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của lăng trụ

b/Một lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật có các kích thước là 3cm , 4cm Chiều cao của lăng trụ là 5cm Tính diện tích xung quanh của lăng trụ

Bài 11 : Thể tích của một hình chóp đều là 126cm3 , chiều cao hình chóp là 6cm .Tính diện tích đáy của nó

- -MỘT SỐ ĐỀ THI TỰ GIẢI

ĐỀ SỐ 1:

khi khởi hành do thời tiết xấu nên chỉ đi với vận tốc 40km/h, vì vậy nguời đó đến B chậm hơn dự định

1

9

Trang 10

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOAN 8

tại A Biết hai cạnh góc vuông AB=3cm và AC=4cm, chiều cau AA’=7cm

a\ Tính thể tích lăng trụ? b\ Tính diện tích xung quanh của lăng trụ?

b\ Tính độ dài các cạnh BC và CD?

c\ Tính tỉ số diện tích hai tam giác ADB và BCD?

d\ Tia phân giác của góc DAB cắt BD tại I Tính độ dài đoạn thẳng DI?

ĐỀ SỐ 2

x 1 x 3   

Bài 2: ( 2 điểm): Giải bất phương trình:

x 2 x 3 x 1 x 4

Bài 4 ( 2 điểm) Khi mới nhận lớp 8A, cô giáo chủ nhiệm dự định chia lớp thành 3 tổ có

số học sinh như nhau Nhưng sau đó lớp nhận thêm 4 học sinh nữa Do đó cô chủ nhiệm

đã chia đều số học sinh của lớp thành 4 tổ Hỏi lúc đầu lớp 8A có bao nhiêu học sinh, biết rằng số học sinh của mỗi tổ lúc đầu có nhiều hơn lúc sau là 2 học sinh

Bài 5 ( 3 điểm)Cho tam giác ABC vuông tại B, đường cao BH và AB= 9 cm; BC=12cm

c\ Vẽ đường thằng xy bất kì qua B, từ C dựng CN và từ A dựng AM cùng vuông góc với

9

16

ĐỀ SỐ 3:

Bài 1: ( 2 điểm)

1\ Hai phương trình x =0 và x.(x-1) =0 có tương đương không? Vì sao?

2 x 2

Bài 2: ( 1,5 điểm)Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

x 3 x 11

Bài 3: (1,5 điểm)Đường sông từ thành phố A đến thành phố B ngắn hơn đường bộ từ

của ôtô 19 km/h

Bài 4: ( 1 điểm) Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ dưới đây

Quan sát hình vẽ hãy chỉ ra

a\ Những cặp cạnh bên song song với nhau

b\ Hai mặt phẳng song song với nhau

Bài 5: ( 4 điểm)Cho tam giác ABC vuông tại A có AB= 6cm, AC =8 cm

Vẽ đường cao AH

a\ Chứng minh tam giác ABC và HBA đồng dạng với nhau

10

B A' B'

C'

Trang 11

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOAN 8

b\ Tính độ dài các đoạn thẳng BC và AH

Tính tỉ số

BD

d\ Gọi I là một điểm thuộc đoạn thẳng AH Đường thẳng đi qua I và song song với

BC cắt các cạnh AB,AC lần lượt tại M và N Xác định vị trí điểm I trên đoạn thẳng AH sao cho diện tích tam giác AMN bằng

1

ĐỀ SỐ 4:

Câu I (2,0 điểm)

Giải các phương trình sau:

a 2x + 2011 = 2010 – x

2

2( 3) 2( 1) ( 1)( 3)

c

Câu II (2,0 điểm)

a) Giải bất phương trình: 7 + 2x < 23 + 4x

b) Giải bất phương trình rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

1 2 1 5

2

Câu III (2,0 điểm)

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h Đến B người đó làm việc trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h Biết thời gian tổng cộng hết 5giờ 30phút Tính quãng đường AB

Câu IV (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 21cm, AC = 28 cm Kẻ đường cao AH và phân giác góc A cắt BC tại D, đường thẳng qua D và song với AB cắt AC tại E

b Tính BD và DC

c Tính diện tích tam giác DEC?

Câu V (1,0 điểm) Một hình hộp chữ nhật có kích thước là 6cm, 8cm, 10cm.

a Tính thể tích của hình hộp chữ nhật

b Tính độ dài đường chéo của hình hộp chữ nhật

ĐỀ SỐ 5:

1 2 ( 1).( 2)

x

11

Ngày đăng: 13/09/2021, 20:37

w