TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Thời gian làm bài 70 phút Câu 1 Sự ra đời của thuế GTGT tại Việt Nam năm 1997 được xem là một bước tiến mới, hoàn thiện và thay thế cho loại thuế nào sau.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Thời gian làm bài: 70 phút
Câu 1: Sự ra đời của thuế GTGT tại Việt Nam năm 1997 được xem là một bước tiến mới, hoàn
thiện và thay thế cho loại thuế nào sau đây:
A Thuế thu nhập đối với người có thu
Câu 2: Số tiền thuế GTGT phải nộp đối với hoạt động mua bán, chế tác vàng bạc, đá quý được
xác định như thế nào?
A Thuế GTGT đầu ra - thuế GTGT đầu
C Tỷ lệ % * doanh thu D Câu B & C
Câu 3: Thuế suất thuế TNDN gồm những loại thuế suất nào?
C Thuế suất tuyệt đối và tương đối D Cả A và B
Câu 4: Liên quan đến việc giữ bí mật thông tin của người nộp thuế, phát biểu nào sau đây là
đúng:
A Người nộp thuế không được yêu cầu
cơ quan quản lý thuế giữ bí mật thông
tin theo quy định của pháp luật
B Người nộp thuế chỉ được quyền yêu cầu
cơ quan quản lý thuế giữ bí mật thông tin theo quy định của pháp luật khi liên quan đến việc sản xuất các mặt hàng thuộc diện chịu thuế TTĐB
C Người nộp thuế chỉ được quyền: yêu
cầu cơ quan quản lý thuế giữ bí mật
thông tin theo quy định của pháp luật
khi liên quan đến bí mật quân sự của
quốc gia
D Người nộp thuế được quyền yêu cầu cơ quan quản lý thuế giữ bí mật thông tin theo quy định của pháp luật
Câu 5: Thuế sử dụng đất nông nghiệp là loại:
Câu 6: Theo quy định hiện hành, có bao nhiêu phương pháp được sử dụng để xác định giá tính
thuế nhập khẩu của hàng hóa được nhập khẩu:
Câu 7: Hiện tượng thuế chồng thuế là hiện tượng:
A Đánh nhiều loại thuế lên cùng một đối
C Nhiều đối tượng cùng chịu một loại
thuế D Đánh một loại thuế trùng lắp trên cùngmột đối tượng chịu thuế
Câu 8: Trường hợp nào sau đây được xem là sử dụng hóa đơn một cách bất hợp pháp:
A Sử dụng hóa đơn của các tổ chức khác
để hợp thức hóa các HHDV đã mua
vào không có chứng từ hoặc các
HHDV bán ra để gian lận thuế, để bán
hàng nhưng không kê khai nộp thuế
B Sử dụng hóa đơn của các tổ chức khác để bán HHDV nhưng không kê khai nộp thuế, gian lận thuế, để hợp thức hóa HHDV mua vào không có chứng từ
C Hóa đơn có sự chênh lệch về giá trị D Tất cả đều đúng
Trang 2HHDV, hoặc sai lệch các tiêu thức bắt
buộc giữa các liên hóa đơn
Câu 9: Khoản chi nào được liệt kê dưới đây không được tính vào chi phí được trừ khi xác định
thu nhập chịu thuế TNDN
A Khoản chi không có đủ hóa đơn
chứng từ hợp pháp theo quy định của
pháp luật
B Khoản chi không có hóa đơn nhưng có bảng kê và bảng kê này thực hiện theo đúng quy định của pháp luật
C Khoản chi thưởng sáng kiến, cải tiến
có quy chế có quy định cụ thể về việc
chi thưởng sáng kiến, cải tiến, có hội
đồng nghiệm thu sáng kiến, cải tiến
D Tất cả các khoản chi liệt kê trên
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Thuế là khoản đóng góp bắt buộc của
các thể nhân và pháp nhân cho Nhà
nước, không mang tính chất hoàn trả
trực tiếp, nhằm phục vụ cho các mục
đích chung của xã hội
B Lệ phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả nhằm cơ bản bù đắp chi phí và mang tính phục vụ khi được cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công được quy định
C Phí là khoản tiền được ấn định mà tổ
chức, cá nhân phải nộp khi được cơ
quan nhà nước cung cấp dịch vụ công,
phục vụ công việc quản lý nhà nước
được quy định
D Tất cả đều đúng
Câu 11: Quốc gia đầu tiên trên thế giới áp dụng thuế thu nhập cá nhân trong hệ thống thuế
chính thức
Câu 12: Giá tính thuế TTĐB ở khâu bán ra đối với hàng hóa ( trừ xăng) được nhập khẩu:
A Là giá bán của cơ sở nhập khẩu chưa
bao gồm thuế GTGT, thuế BVMT
(nếu có), thuế TTĐB
B Là giá bán của cơ sở nhập khẩu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế BVMT (nếu có)
C Là giá bán của cơ sở nhập khẩu chưa
bao gồm thuế GTGT D Là giá tính thuế nhập khẩu + thuế nhậpkhẩu
Câu 13: Hàng hóa từ khu phi thuế quan được xuất đi nước ngoài sẽ chịu các loại thuế nào sau
đây:
C Thuế tiêu thụ đặc biệt D Không thuộc diện chịu thuế XNK
Câu 14: Nhận định nào sau đây về thuế gián thu là đúng:
A Không đánh trực tiếp vào thu nhập
hay tài sản của người nộp thuế mà
đánh một cách gián tiếp thông quan
giá cả của hàng hóa và dịch vụ mà
người chịu thuế tiêu dùng
B Đánh trực tiếp vào thu nhập hay tài sản của người nộp thuế
C Người nộp thuế cũng chính là người
Trang 3Câu 15: Thuế môn bài cao nhất đối với các tổ chức kinh tế hiện nay là bao nhiêu:
A 3 triệu đồng/năm B 4 triệu đồng/năm
C 5 triệu đồng/năm D 10 triệu đồng/năm
Câu 16: Năm 2016, công ty A có thu nhập từ hoạt động kinh doanh là 400 triệu đồng, thu nhập
khác 100 triệu đồng, thu nhập được miến thuế 10 triệu đồng, lỗ năm trước được kết chuyển 50 triệu đồng, trích lập quỹ KHCN 10% thu nhập tính thuế Vậy thuế TNDN phải nộp năm nay là bao nhiêu biết rằng thuế suất thuế TNDN là 20%:
Câu 17: Công ty A nhận ủy thác xuất khẩu hàng hóa cho công ty B, và đã thực hiện xuất khẩu:
giá trị lô hàng xuất khẩu là 820 triệu đồng Hoa hồng ủy thác: 5% trên giá trị lô hàng (chưa có thuế GTGT) Tính thuế GTGT của hợp đồng ủy thác biết rằng thuế suất thuế GTGT là 5%
Câu 18: Ông Minh là đối tượng không cư trú tại Việt nam có thu nhập từ tiền lương, tiền công
phát sinh tại Việt Nam trong tháng là 10 triệu đồng Ông độc thân, trong tháng ông Minh có đóng góp từ thiện là 1 triệu đồng Thuế thu nhập cá nhân Ông mình phải nộp là bao nhiêu?
A Không phải nộp thuế TNCN B 250.000 đồng
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng theo quy định của Luật thuế TNCN hiện hành tại
Việt Nam:
A Cá nhân không cư trú nộp thuế sẽ
được giảm trừ gia cảnh B Cá nhân có thu nhập chịu thuế đều phảikê khai, nộp thuế TNCN
C Nhà nước không thu thuế đối với
khoản thu nhập từ hoạt động từ thiện D Thuế TNCN tạo ra nguồn thu nhiều hơncho NSNN
Câu 20: Trường hợp nào sau đây mà người nộp thuế sản xuất hàng hóa thuộc diện chịu thuế
TTĐB được xét giảm thuế TTĐB
A Kinh doanh bị thua lỗ B Gặp khó khăn do khách hàng không trả
nợ
C Gặp khó khăn thiên tai D A và C
Câu 21: Theo luật thuế TNCN ở VN, thu nhập từ kinh doanh hàng hóa của cá nhân cư trú là
thu nhập phải chịu thuế suất bao nhiêu:
Câu 22: Trong kỳ tính thuế, Công ty X có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh cụ thể như sau: a)
Nhập khẩu 6.000 kg vật tư do đối tác cung cấp theo hợp đồng gia công với nước ngoài, tổng giá CIF 40 tỷ đồng, thuế suất nhập khẩu 8%; b) Xuất khẩu 1000 sản phẩm gia công xong cho bên nước ngoài tổng giá FOB 80 tỷ đồng, thuế xuất khẩu 5%; c) Xuất khẩu 100.000 SPA, đơn giá CIF 2 triệu đồng, phí vận chuyển và bảo hiểm 100.000 đồng/SP, thuế xuất khẩu 6% Tính thuế xuất khẩu công ty X phải nộp:
Câu 23: Giá tính thuế theo quy định hiện hành phải được tính theo:
C Người nước ngoài có thể tính theo D Ngoại tệ mạnh có khả năng chuyển đổi
Trang 4ngoại tệ.
Câu 24: Trong kỳ tính thuế, công ty M xuất khẩu rượu, tổng giá CIF 10,5 tỷ đồng Chi phí vận
chuyển vào bảo hiểm quốc tế là 500 triệu đồng Rượu này có thuế suất nhập khẩu 80%, xuất khẩu 20%, TTĐB 60%, GTGT 10% Tính số thuế xuất khẩu công ty M phải nộp:
C 6 tỷ đồng D Được miễn thuế vì đây là mặt hàng thuộc
diện chịu thuế TTĐB được xuất khẩu
Câu 25: Một cá nhân cư trú có thu nhập từ lương (chưa trừ các khoản bảo hiểm bắt buộc theo
quy định) là 25 triệu đồng/tháng Có 3 người phụ thuộc hợp pháp Theo Luật thuế TNCN, thu nhập tính thuế/tháng của người này:
Câu 26: Đối với các hàng hóa hay vật tư được dùng để trao đổi hoặc tiêu dùng nội bộ, thì giá
tính thuế GTGT sẽ là:
A Giá bán đã có thuế GTGT B Giá tính thuế của hàng hóa , vật tư thay
thế tại thời điểm phát sịnh hoạt động trao đổi hoặc tiêu dùng nội bộ
C Giá tinh thuế của hàng hóa, vật tư
cùng loại trong năm tài chính D Giá tính thuế của hàng hóa , vật tư cùngloại tại thời điểm phát sịnh hoạt động
trao đổi hoặc tiêu dùng nội bộ
Câu 27: Thứ tự nộp các khoản thuế cho nhà nước:
A Tiền thuế nợ, tiền thuế truy thu, tiền
chậm nộp, tiền thuế phát sinh, tiền
phạt
B Tiền thuế nợ, tiền thuế chậm nộp, tiền truy thu, tiền thuế phát sinh, tiền phạt
C Tiền thuế nợ, tiền thuế phát sinh, tiền
chậm nộp, tiền thuế truy thu, tiền phạt D Tiền thuế nợ, tiền thuế phát sinh, tiềnchậm nộp, tiền thuế truy thu, tiền phạt
Câu 28: Công ty xuất nhập khẩu A bán 10 chiếc xe ô tô < 24 chỗ ngồi cho công ty thương mại
B để xuất khẩu, nhưng trong kỳ công ty thương mại B không xuất khẩu đem bán vào thị trường trong nước Vậy trong kỳ công ty nào phải kê khai nộp thuế TTĐB cho lô hàng này:
C Công ty XNK A và công ty thương
Câu 29: Ông B là cá nhân kinh doanh dịch vụ có gắng với hàng hóa thực hiện đầy đủ chế độ kế
toán, hóa đơn chứng từ theo quy định Trong năm, ông B có doanh thu từ hoạt động kinh doanh
500 triệu đồng, chi phí liên quan tới hoạt động kinh doanh là 432 triệu đồng Thuế suất thuế TNCN cho hoạt động này là 1,5% Xác định thuế TNCN ông B phải nộp trong trường hợp này:
Câu 30: Doanh thu để xác định thu nhập chịu thuế khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp là:
A Doanh thu chưa có thuế GTGT nếu
DN tính thuế GTGT theo pp khấu trừ B Doanh thu chưa có thuế GTGT nếu DNtính thuế GTGT theo pp trực tiếp
C Doanh thu có thuế GTGT nếu DN tính
thuế GTGT theo pp trực tiếp D Cả A & C
Câu 31: Theo Luật thuế GTGT hộ cá nhân kinh doanh có……được xem là người kinh doanh
có thu nhập thấp:
Trang 5A Doanh thu hàng năm từ 100 triệu đồng
trở xuống B Doanh thu hàng tháng từ 10 triệu đồngtrở xuống
C Chi phí hàng năm từ 100 triệu đồng
trở xuống D Chi phí hàng tháng từ 10 triệu đồng trởxuống
Câu 32: Công ty A trong năm tinh thuế có số liệu:
Doanh thu bán hàng: 10 tỷ đồng
Tổng các khoản chi được trừ vào chi phí là 5 tỷ đồng
Thu nhập nhận được từ dự án đầu tư tại nước ngoài: 1 tỷ đồng (thu nhập còn lại là 700 triệu đồng sau khi đã nộp thuế thu nhập theo luật của nước công ty A đầu tư)
Thuế TNDN công ty này phải nộp trong năm:
Câu 33: Hàng hóa nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB thì không thuộc diện chịu loại thuế
nào sau đây?
A Không thuộc diện chịu thuế nhập
C Không thuộc diện chịu thuế GTGT D Tất cả đều sai
Câu 34: Một cá nhân cư trú có thu nhập từ lương bình quân tháng (đã trừ các khoản bảo hiểm
bắt buộc) là 30 triệu đồng Có hai người phụ thuộc hợp pháp Trong tháng Cá nhân này có đóng góp vào quỹ khuyến học 10 triệu đồng Tính số thuế TNCN trong tháng cá nhân này phải đóng bao nhiêu:
Câu 35: Trong kỳ tính thuế, công ty A có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau: (1) Nhập
khẩu 1 tấn vật tư A tổng giá CIF 50 tỷ đồng, tổng phí vận chuyển và bao hiểm là 20 triệu đồng, thuế nhập khẩu của vật tư A là 10%, của B là 6% (2) Mua 2 tấn vật tư B trong nước, tổng giá thanh toán 2 tỷ đồng, thuế suất GTGT 5% Tính số thuế nhập khẩu công ty A phải nộp trong kỳ
là bao nhiêu:
Câu 36: Theo quy định quản lý thuế hiện hành tại Việt NAm, nhà nước cho phép, người nộp
thuế có thể nộp thuế theo đơn vị tiền tệ nào:
C VND hoặc USD D VND hoặc các ngoại tệ mạnh có khả
năng chuyển đổi
Câu 37: Công ty M nhập khẩu 10 chiếc xe ô tô < 24 chỗ ngồi, giá tính thuế nhập khẩu 500 triệu
đồng/chiếc Ô tô có thuế suất thuế nhập khẩu 80%, xuất khẩu 15%, TTĐB 50%, GTGT 10% Vậy số thuế GTGT công ty này phải nộp trong trường hợp này là bao nhiêu:
Câu 38: Căn cứ tính thuế GTGT của HHDV bán ra là:
A Giá thanh toán và thuế suất B Đơn giá bán cho khách hàng và thuế suất
C Giá tính thuế và thuế suất D Giá bán đã có thuế và thuế suất
Câu 39: Theo luật thuế TNCN hiện hành, điều kiện để được xem là cá nhân cư trú:
A Có nơi ở thường trú tại VN B Có hợp đồng thuê nhà với tổng thời gian
từ 183 ngày trở lên trong năm tính thuế
Trang 6C Không chứng minh được là cá nhân
cư trú tại một nước khác D Tất cả các điều kiện trên.
Câu 40: Công ty A tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong kỳ có nhập khẩu SPA,
tổng giá trị lô hàng theo giá FOB là 45 tỷ đồng, (I+F) 5 tỷ đồng, thuế nhập khẩu 20%, GTGT 10% Công ty đã tiêu thụ được 1/2 số SP trên với giá thanh toán 55 tỷ đồng Biết rằng công ty
có đầy đủ các chứng từ nộp đủ các loại thuế của lô hàng nhập khẩu Tính số tiền thuế GTGT mà công ty này phải nộp trong kỳ:
Câu 41: Thu nhập từ chuyển nhượng BĐS trong kỳ tính thuế phải được hạch toán như thế nào:
A Hạch toán chung với thu nhập từ hoạt
động sản xuất kinh doanh của HHDV
khác
B Hạch toán riêng với thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh của HHDV khác và được bù trừ với lãi từ các hoạt động kinh doanh khác
C Hạch toán riêng với thu nhập từ hoạt
động sản xuất kinh doanh của HHDV
khác và được bù trừ với lãi từ các hoạt
động kinh doanh chính
D Hạch toán riêng với thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh của HHDV khác
Câu 42: Doanh nghiệp A thuộc diện hưởng ưu đãi thuế TNDN với mức thuế suất 10% áp dụng
trong vòng 15 năm Ở năm hoạt động tứ 8, doanh nghiệp A có thu nhập từ hoạt động kinh doanh là 600 triệu đồng và thu nhập chịu thuế khác 100 triệu đồng Số thuế TNDN phải nộp ở
kỳ tính thuế này là bao nhiêu biết rằng thuế suất thuế TNDN là 20%:
Câu 43: Công ty ABC là đơn vị mới thành lập, có đăng ký nộp thuế GTGT theo phương pháp
khấu trừ Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế của công ty này là thời gian nào:
A Chậm nhất ngày thứ 10 của tháng tiếp
theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế B Chậm nhất ngày thứ 15 của tháng tiếptheo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
C Chậm nhất ngày thứ 20 của tháng tiếp
theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế D Chậm nhất ngày thứ 20 của tháng tiếptheo tháng đăng ký phương pháp nộp
thuế tại cơ quan thuế trực tiếp quản lý
Câu 44: Phát biểu nào sau đây được xem là đúng
A Thuế thu nhập cá nhân bóp méo giá cả
hàng hóa B Thuế thu nhập cá nhân phản ánh sai lệchbản chất của thuế
C Thuế thu nhập cá nhân cấu thành
trong giá cả hàng hóa dịch vụ mà cá
nhân tiêu dùng
D Thuế thu nhập cá nhân làm giảm thu nhập của cá nhân nộp thuế, dễ gây tâm lý bất bình trong xã hội
Câu 45: Một cuốn sách có giá bìa 55.000 đồng và được bán với gián thanh toán 44.000 đồng.
Trong trường hợp này thì người bán phải nộp cho Nhà nước bao nhiêu tiền thuế GTGT Biết rằng sách này thuộc diện chịu thuế GTGT có thuế suất 10%
Câu 46: Trong kỳ tính thuế, một cơ sở nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên GTGT,
có cho thuê TSCĐ với kỳ hạn hợp đồng 12 năm, giá cho thuê (chưa có thuế GTGT) là 10 triệu đồng Theo thỏa thuận bên thuê trả ngay 55 triệu đồng tiền thuê 5 năm, đầu năn thứ sáu mới trả tiếp Xác định số tiền thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp hàng năm cho khoản thu nhập từ
Trang 7hoạt động cho thuê TSCĐ này nếu biết rằng thuế suất thuế TNDN là 20%:
Câu 47: Công ty ABC nhập khẩu 2 xe ô tô nguyên chiếc, giá tính thuế nhập khẩu là 500 triệu
đồng/chiếc Ô tô có thuế suất thuế xuất khẩu 15%, thuế suất thuế nhập khẩu 80% Thuế suất thuế TTĐB 50% Vậy tổng số tiền thuế TTĐB công ty ABC phải nộp là:
Câu 48: Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế đối với hàng hóa được bán theo phương thức trả
góp là:
A Theo số tiền trả một lần không bao
gồm tiền lãi trả góp B Theo số trả góp vốn từng lần thực tế vàtổng số tiền lãi trên hàng trả góp
C Theo số tiền thực tế thu được D Theo số tiền trả một lần bao gồm tiền lãi
trả góp
Câu 49: Lãi phát sinh trong trường hợp nào sau đây được miễn thuế thu nhập từ đầu tư vốn
A Lãi nhận được khi cho cá nhân vay B Lãi từ việc đầu tư mua trái phiếu do
chính phủ phát hành
C Lãi từ việc đầu tư mua các giấy tờ có
Câu 50: Rượu bia là sản phẩm của cơ sở sản xuất rượu, bia được chính cơ sở đó dùng để biếu
tặng Hàng hóa được biếu tặng này chịu các loại thuế nào sau đây:
C Thuế TTĐB và GTGT D Không chịu loại thuế nào vì do hàng biếu
tặng
Câu 51: Theo quy định hiện hành, cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu
trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu:
A Có số thuế đầu vào chưa được khấu
trừ hết của hàng hóa xuất khẩu lũy kế
từ 300 triệu đồng trở lên
B Có số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết lũy kế từ 12 tháng trở lên
C Có số thuế đầu vào chưa được khấu
trừ hết của dự án đầu tư mới từ 300
triệu đồng trở lên
D Cả A và C
Câu 52: Công ty A tại Việt Nam sử dụng dịch vụ do công ty B ở nước ngoài cung cấp Tổng
giá trị theo hợp đồng chưa thuế GTGT là 10.000 USD, thuế suất thuế GTGT 10%, giá thanh toán là 11.000 USD Khi công ty B hoàn thành việc cung ứng dịch vụ thì tổng số tiền công ty A phải thanh toán cho công ty B là bao nhiêu? Nếu biết rằng tỷ giá hối đoái được NHNN công bố
để tính thuế là 1 USD = 21.500 VND:
Câu 53: Du thuyền được nhập khẩu để sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hành
khách được xem là đối tượng chịu các loại thuế nào sau đây?
Câu 54: Người nộp thuế thu nhập cá nhân được kê khai số lượng người phụ thuộc là:
Trang 8C 03 người D Không hạn chế.
Câu 55: Phát biểu nào sau đây về thuế trực thu là đúng:
A Thuế trực thu là loại thuế đánh vào
thu nhập hay tài sản của người nộp
thuế
B Thuế trực thu là loại thuế đánh vào việc tiêu dùng HHDV của người nộp thuế
C Thuế trực thu là loại thuế mà người
nộp thuế và người chịu thuế là 2 đối
tượng khác nhau
D Thuế trực thu là loại thuế làm bóp méo giá cả của HHDV
Câu 56: Cơ sở sản xuất mua nguyên liệu là mặt hàng thuộc diện chịu thuế TTĐB, sau đó sử
dụng 50% nguyên liệu để sản xuất hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB Trong kỳ cơ sở sản xuất này tiêu thụ được 50% sản phẩm đã sản xuất Như vậy số tiền thuế TTĐB đầu vào dự kiến
cơ sở sản xuất được phép khấu trừ là bao nhiêu:
A 25% thuế TTĐB của toàn bộ nguyên
liệu đã mua B 50% thuế TTĐB của toàn bộ nguyên liệuđã mua
C 100% thuế TTĐB của toàn bộ nguyên
liệu đã mua D Không được khấu trừ tiền thuế TTĐBcủa nguyên liệu đã mua
Câu 57: Theo luật thuế TNCN, thu nhập nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế:
Câu 58: Theo tiến trình phát triển của lịch sử, thuế có nguồn gốc hình thành từ khi:
A Có giai cấp xuất hiện B Nhà nước ra đời
C Chế độ công xã nguyên thủy tan rã D Có sự phân công lao động
Câu 59: Việc khai thuế và kê khai các khoản thu thuộc NSNN về đất đai theo năm được áp
dụng với loại thuế nào:
A Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp B Thuế sử dụng đất nông nghiệp
C Tiền thuê đất, thuê mặt nước D Cả ba trường hợp trên
Câu 60: Một cá nhân cư trú được nhận thừa kế từ cha, bằng tài sản có giá trị thị trường ở thời
điểm nhận là 100 triệu VND Theo luật thuế hiên hành của Việt Nam, số thuế TNCN mà cá nhân này phải nộp là:
Trang 9Câu 1 C Câu 2 B Câu 3 D Câu 4 D Câu 5 B Câu 6 D