1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Cách phát âm tiếng Trung Quốc (Cực dễ học)

2 16 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cách phát âm tiếng Trung Quốc (Cực dễ học)
Trường học Tiengtrunghanoi.net
Chuyên ngành Tiếng Trung
Thể loại Bài viết
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A Cách phát âm thanh mẫu I. Âm 2 môi:b, p, m bp>pua: khi phát âm 2 môi khép, khoang miệng chứa đầy khí, 2 môi bật ra để khí đột ngột phát ra, âm không bật hơi. pp‘>p‘ua: phát âm giống b nhưng bật hơi mạnh. mm>mua: khi phát âm 2 môi khép và luồng khí theo khoang mũi ra ngoài, dây thanh rung. II. Âm môi răng:f fph>phua: khi phát âm răng trên tiếp xúc với môi dưới, hơi từ khoang giữa ma sát ra ngoài, dây thanh không rung. III. Âm đầu lưỡi: d, t, n, l dt>tưa: khi phát âm đầu lưỡi chạm vào chân răng trên, khoang miệng trữ hơi rồi đầu lưỡi hạ nhanh xuống khiến luồng hơi đột ngột ra ngoài, dây thanh không rung. tth>thưa: phát âm gần giống d nhưng bật hơi. nn>nưa: khi phát âm đầu lưỡi chạm vào răng trên, luồng hơi theo khoang mũi ra ngoài , dây thanh rung. ll>lưa: khi phát âm đầu lưỡi chạm vào răng trên nhưng lùi về phía sau và luồng hơi theo 2 bên trước lưỡi ra ngoài, dây thanh rung. IV. Âm cuống lưỡi: g, k, h gk> kưa: khi phát âm phần cuống lưỡi nâng cao, sau khi trữ hơi hạ nhanh phần cuống lưỡi xuống để hơi bật ra ngoài, dây thanh không rung. kkh‘>kh‘ưa: vị trí phát âm giống g nhưng lúc luồng hơi từ khoang miệng bật ra cần mạnh. hhkh>hưa: khi phát âm cuống lưỡi tiếp xúc với ngạc mềm, luồng hơi từ khoang giữa ma sát đi ra.

Trang 1

Tiengtrunghanoi.net – website học tiếng Trung online hoàn toàn miễn phí

A- Cách phát âm thanh mẫu

I Âm 2 môi:b, p, m 

-b[p]->[pua]: khi phát âm 2 môi khép, khoang miệng chứa đầy khí, 2 môi bật ra để khí đột ngột phát ra, âm không bật hơi

-p[p‘]->[p‘ua]: phát âm giống b nhưng bật hơi mạnh

-m[m]->[mua]: khi phát âm 2 môi khép và luồng khí theo khoang mũi ra ngoài, dây thanh rung

II Âm môi răng:f

-f[ph]->[phua]: khi phát âm răng trên tiếp xúc với môi dưới, hơi từ khoang giữa ma sát ra ngoài, dây thanh không rung

III Âm đầu lưỡi: d, t, n, l

-d[t]->[tưa]: khi phát âm đầu lưỡi chạm vào chân răng trên, khoang miệng trữ hơi rồi đầu lưỡi hạ nhanh xuống khiến luồng hơi đột ngột ra ngoài, dây thanh không rung

-t[th]->[thưa]: phát âm gần giống d nhưng bật hơi

-n[n]->[nưa]: khi phát âm đầu lưỡi chạm vào răng trên, luồng hơi theo khoang mũi ra ngoài , dây thanh rung

-l[l]->[lưa]: khi phát âm đầu lưỡi chạm vào răng trên nhưng lùi về phía sau và luồng hơi theo 2 bên trước lưỡi ra ngoài, dây thanh rung

IV Âm cuống lưỡi: g, k, h

-g[k]->[ kưa]: khi phát âm phần cuống lưỡi nâng cao, sau khi trữ hơi hạ nhanh phần cuống lưỡi xuống để hơi bật ra ngoài, dây thanh không rung

-k[kh‘]->[kh‘ưa]: vị trí phát âm giống g nhưng lúc luồng hơi từ khoang miệng bật ra cần mạnh -h[h/kh]->[hưa]: khi phát âm cuống lưỡi tiếp xúc với ngạc mềm, luồng hơi từ khoang giữa ma sát

đi ra

V Âm mặt lưỡi trước: j, q, x 

-j[ch]->[chi]: khi phát âm đầu lưỡi hạ tự nhiên, mặt lưỡi tiếp xúc với ngạc cứng, luồng hơi từ khoảng mặt lưỡi trên ma sát với ngạc cứng bật ra ngoài, dây thanh không rung

-q[ch‘]->[ch‘i]: phát âm giống j nhưng cần bật hơi mạnh

-x[x]->[xi]: mặt lưỡi trên gần sát với ngạc cứng, luồng hơi từ mặt lưỡi trên ma sát với ngạc cứng, dây thanh không rung

VI Âm đầu lưỡi quặt: z, c,s

-z[ch]->[chư]: khi phát âm đầu lưỡi thằng chạm sát vào mặt sau răng trên, sau đó đầu lưỡi hơi lùi cho luồng hơi khoang miệng ma sát ra ngoài, dây thanh không rung

-c[ch‘]->[ch‘ư]: phát âm giống z nhưng cần dồn hết hơi bật ra ngoài

-s[s]->[sư]: đầu lưỡi tiếp cận với phía sau răng cửa dưới, luồng hơi từ chỗ mặt lưỡi với răng trên

ma sát ra ngoài

VII Âm cuốn lưỡi: zh, ch, sh

-zh[tr]->[trư]: khi phát âm đầu lưỡi trên cuộn chạm vào ngạc cứng , luồng hơi từ chỗ đầu lưỡi và ngạc cứng ma sát đột ngột ra ngoài, dây thanh không rung

-ch[tr‘]->[tr‘ư]: vị trí phát âm giống zh nhưng bật hơi mạnh ra ngoài

-sh[s]->[sư]: khi phát âm phần trên đầu lưỡi cuộn lại tiếp cận với ngạc cứng, luồng hơi từ khe giữa ngạc cứng và đầu lưỡi ma sát ra ngoài, dây thanh không rung

-r[r]->[rư]: vị trí phát âm gần giống sh nhưng dây thanh rung

**chú ý ‘‘ ‘ ‘‘ là đánh dấu âm bật hơi, ->[ ] là cách đọc( ghép thanh mẫu với vẫn mẫu nó hay đi kèm)

B - cách phát âm vận mẫu

1/ Nguyên âm “i”: 

- Vị trí 1: giống “i” tiếng Việt và không xuất hiện sau các phụ âm: “b,p,m,d,t,n,l,j,q,x”

Trang 2

Tiengtrunghanoi.net – website học tiếng Trung online hoàn toàn miễn phí

- Vị trí 2: đoc giống “ư” trong tiếng Việt và chỉ xuất hiện sau “z, c, s, zh, ch, sh, r” 2/ Nguyên âm “u”: đọc giống “u” trong tiếng Việt

3/ Nguyên âm “e”: giống “ưa” tiếng Việt

4/ Nguyên âm “o”: đọc giống “ô” trong tiếng Việt

5/ Nguyên âm “a”: đọc giống “a” trong tiếng Việt

6/ Nguyên âm “ü”: đọc giống “uy” trong tiếng Việt

7/ Nguyên âm cuốn lưỡi “er”: đọc giống “ơ” trong tiếng Việt nhưng uốn cong lưỡi 8/ Nguyên âm ai - đọc giống ai

9/ Nguyên âm ei - đọc giống ây

10/ Nguyên âm ao - đọc giống ao

11/ Nguyên âm ou - đọc giống âu

12/ Nguyên âm an - đọc giống an

13/ Nguyên âm en - đọc giống ân

14/ Nguyên âm ang - đọc giống ang

15/ Nguyên âm eng - đọc giống âng

16/ Nguyên âm ong - đọc giống ung

17/ Nguyên âm ia - đọc giống i+a

18/ Nguyên âm ie - đọc giống i+ê

19/ Nguyên âm iao - đọc giống i+ao

20/ Nguyên âm iu(iou) -đọc giống iêu

21/ Nguyên âm ian -đọc giống i+en

22/ Nguyên âm in - đọc giống in

23/ Nguyên âm iang - đọc giống i+ang

24/ Nguyên âm ing - đọc giống inh & yêng

25/ Nguyên âm iong - đọc giống i+ung

26/ Nguyên âm ua - đọc giống u+a (oa)

27/ Nguyên âm uo - đọc giống u+ô (ua)

28/ Nguyên âm uai - đọc giống u+ai

29/ Nguyên âm ui (uei)- đọc giống uây

30/ Nguyên âm uan - đọc giống u+an

31/ Nguyên âm un (uen) - đọc giống uân

32/ Nguyên âm uang - đọc giống u+ang

33/ Nguyên âm ueng - đọc giống u+âng

34/ Nguyên âm ve - đọc giống uyê

35/ Nguyên âm van- đọc giống uy+an

36/ Nguyên âm vn - đọc giống uyn

C - thanh điệu

Ngày đăng: 26/03/2023, 14:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w