1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ý nghĩa bộ thủ trong tiếng Trung Quốc

4 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ý nghĩa bộ thủ trong tiếng Trung Quốc
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Học
Thể loại bài luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ý NGHĨA 214 BỘ THỦ 1.一nhất (Yī) = số một 2.〡cổn (Kǔn) = nét sổ 3丶 chủ (Zhǔ) = điểm, chấm 4丿 phiệt (Piě) = nét sổ xiên qua trái 5乙 ất (Yī) = vị trí thứ hai trong thiên can 6亅 quyết (Jué ) = nét sổ có móc 7. 二nhị (Èr ) = số hai 8.亠 đầu (Tóu ) =(không có nghĩa) 9.人nhân (Rén )=người 10.儿nhân (Rén ) =người 11.入nhập (rù )=vào 12.八 bát (Bā ) = số tám 13.冂quynh (Jiōng )= vùng biên giới xa; hoang địa 14.冖mịch ( mì)= trùm khăn lên 15. 冫băng (Bīng) =nước đá 16.几kỷ (Jǐ) 51E0 =ghế nhựa 17.凵khảm (Kǎn) = há miệng 18. 刀 đao (dāo) (刂)= con dao, cây đao (vũ khí) 19. 力 lực (lì) = sức mạnh 20. 勹 bao (bā) = bao bọc 21. 匕 chuỷ (bǐ) = cái thìa (cái muỗng) 22. 匚 phương (fāng) = tủ đựng 23. 匚 hệ (xǐ) = che đậy, giấu giếm 24. 十 thập (shí) = số mười 25. 卜 bốc (bǔ) = xem bói 26. 卩 tiết (jié) = đốt tre 27. 厂 hán (hàn) = sườn núi, vách đá 28. 厶 khư, tư (sī) = riêng tư 29. 又 hựu (yòu) = lại nữa, một lần nữa 30. 口 khẩu (kǒu) = cái miệng 31. 囗 vi (wéi) = vây quanh 32. 土 thổ (tǔ) = đất 33. 士 sĩ (shì) = kẻ sĩ 34. 夂 trĩ (zhǐ) = đến ở phía sau 35. 夊 tuy (sūi) = đi chậm 36. 夕 tịch (xì) = đêm tối 37. 大 đại (dà) = to lớn 38. 女 nữ (nǚ) = nữ giới, con gái, đàn bà 39. 子 tử (zǐ) = con 40. 宀 miên (mián) = mái nhà mái che 79. 殳 thù (shū) = binh khí dài 80. 毋 vô (wú) = chớ, đừng 81. 比 tỷ (bǐ) = so sánh 82. 毛 mao (máo) = lông 83. 氏 thị (shì) = họ 84. 气 khí (qì) = hơi nước 85. 水 thuỷ (shǔi) (氵)= nước 86. 火 hỏa (huǒ) (灬)= lửa 87. 爪 trảo (zhǎo) = móng vuốt cầm thú 88. 父 phụ (fù) = cha 89. 爻 hào (yáo) = hào âm, hào dương (Kinh Dịch) 90. 爿 tường (qiáng) (丬)= mảnh gỗ, cái giường 91. 片 phiến (piàn) = mảnh, tấm, miếng 92. 牙 nha (yá) = răng 93. 牛 ngưu (níu) , 牜= trâu 94. 犬 khuyển (quản) (犭)= con 95. 玄 huyền (xuán) = màu đen huyền, huyền bí 96. 玉 ngọc (yù) = đá quý, ngọc 97. 瓜 qua (guā) = quả dưa 98. 瓦 ngõa (wǎ) = ngói 99. 甘 cam (gān) = ngọt 100. 生 sinh (shēng) = sinh đẻ, sinh sống 101. 用 dụng (yòng) = dùng 102. 田 điền (tián) = ruộng 103. 疋 thất (pǐ) ( 匹)=đơn vị đo chiều dài, tấm (vải) 104. 疒 nạch (nǐ) = bệnh tật 105. 癶 bát (bǒ) = gạt ngược lại, trở lại 106. 白 bạch (bái) = màu trắng 107. 皮 bì (pí) = da 108. 皿 mãnh (mǐn) = bát dĩa 109. 目 mục (mù) = mắt 110. 矛 mâu (máo) = cây giáo để đâm 111. 矢 thỉ (shǐ) = cây tên, mũi tên 112. 石 thạch (shí) = đá 113. 示 thị; kỳ (shì) (礻)= chỉ thị; thần đất 114. 禸 nhựu (róu) = vết chân, lốt chân 115. 禾 hòa (hé) = lúa 116. 穴 huyệt (xué) = hang lỗ 117. 立 lập (lì) = đứng, thành lập 118. 竹 trúc (zhú) = tre trúc 41. 寸 thốn (cùn) = đơn vị «tấc» 42. 小 tiểu (xiǎo) = nhỏ bé 43. 尢 uông (wāng) = yếu đuối 44. 尸 thi (shī) = xác chết, thây ma 45. 屮 triệt (chè) = mầm non, cỏ non mới mọc 46. 山 sơn (shān) = núi non 47. 巛 xuyên (chuān) = sông ngòi 48. 工 công (gōng) = người thợ, công việc 49. 己 kỷ (jǐ) = bản thân mình 50. 巾 cân (jīn) = cái khăn 51. 干 can (gān) = thiên can, can dự 52. 幺 yêu (yāo) = nhỏ nhắn 53. 广 nghiễm (ān) = mái nhà 54. 廴 dẫn (yǐn) = bước dài 55. 廾 củng (gǒng) = chắp tay 56. 弋 dặc (yì) = bắn, chiếm lấy 57. 弓 cung (gōng) = cái cung (để bắn tên) 58. 彐 kệ (jì) = đầu con nhím 59 彡 sam (shān) = lông tóc dài 60. 彳 xích (chì) = bước chân trái 61. 心 tâm (xīn) (忄)= quả tim, tâm trí, tấm lòng 62. 戈 qua (gē) = cây qua (một thứ binh khí dài) 63. 戶 hộ (hù) = cửa một cánh 64. 手 thủ (shǒu) (扌)= tay 65. 支 chi (zhī) = cành nhánh 66. 攴 phộc (pù) (攵)= đánh khẽ 67. 文 văn (wén) = văn vẻ, văn chương, vẻ sáng 68. 斗 đẩu (dōu) = cái đấu để đong 69. 斤 cân (jīn) = cái búa, rìu 70. 方 phương (fāng) = vuông 71. 无 vô (wú) = không 72. 日 nhật (rì) = ngày, mặt trời 73. 曰 viết (yuē) = nói rằng 74. 月 nguyệt (yuè) = tháng, mặt trăng 75. 木 mộc (mù) = gỗ, cây cối 76. 欠 khiếm (qiàn) = khiếm khuyết, thiếu vắng 77. 止 chỉ (zhǐ) = dừng lại 78. 歹 đãi (dǎi) = xấu xa, tệ hại 119. 米 mễ (mǐ) = gạo 120. 糸 mịch (mì) (糹, 纟)= sợi tơ nhỏ 121. 缶 phẫu (fǒu) = đồ sành 122. 网 võng (wǎng) (罒, 罓)= cái lưới 123. 羊 dương (yáng) = con dê 124. 羽 vũ (yǚ) (羽)= lông vũ 125. 老 lão (lǎo) = già 126. 而 nhi (ér) = mà, và 127. 耒 lỗi (lěi) = cái cày 128. 耳 nhĩ (ěr) = tai (lỗ tai) 129. 聿 duật (yù) = cây bút 130. 肉 nhục (ròu) = thịt 131. 臣 thần (chén) = bầy tôi 132. 自 tự (zì) = tự bản thân, kể từ 133. 至 chí (zhì) = đến 134. 臼 cữu (jiù) = cái cối giã gạo 135. 舌 thiệt (shé) = cái lưỡi 136. 舛 suyễn (chuǎn) = sai suyễn, sai lầm 137. 舟 chu (zhōu) = cái thuyền 138. 艮 cấn (gèn) = quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng 139. 色 sắc (sè) = màu, dáng vẻ, nữ sắc 140. 艸 thảo (cǎo) (艹)= cỏ 141. 虍 hô (hū) = vằn vện của con hổ 142. 虫 trùng (chóng) = sâu bọ 143. 血 huyết (xuè) = máu 144. 行 hành (xíng) , = đi, thi hành, làm được 145. 衣 y (yī) (衤)= áo 146. 襾 á (yà) = che đậy, úp lên 147. 見 kiến (jiàn) (见)= trông thấy 148. 角 giác (jué) = góc, sừng thú 149. 言 ngôn (yán) , = nói 150. 谷 cốc (gǔ) = khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng 151. 豆 đậu (dòu) = hạt đậu, cây đậu 152. 豕 thỉ (shǐ) = con heo, con lợn 153. 豸 trãi (zhì) = loài sâu không chân 154. 貝 bối (bèi) (贝)=vật báu 155. 赤 xích (chì) = màu đỏ 156. 走 tẩu (zǒu) , 赱= đi, chạy 157. 足 túc (zú) = chân, đầy đủ 158. 身 thân (shēn) = thân thể, thân mình 159. 車 xa (chē) (车)= chiếc xe 160. 辛 tân (xīn) = cay 161. 辰 thần (chén) , =nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi) 162. 辵 sước (chuò) (辶 )=chợt bước đi chợt dừng lại 163. 邑 ấp (yì) (阝)= vùng đất, đất phong cho quan 164. 酉 dậu (yǒu) = một trong 12 địa chi 165. 釆 biện (biàn) = phân biệt 166. 里 lý (lǐ) = dặm; làng xóm 167. 金 kim (jīn) = kim loại; vàng 168. 長 trường (cháng) (镸 , 长)= dài; lớn (trưởng) 169. 門 môn (mén) (门)= cửa hai cánh 170. 阜 phụ (fù) (阝 )=đống đất, gò đất 171. 隶 đãi (dài) = kịp, kịp đến 172. 隹 truy, chuy (zhuī) = chim đuôi ngắn 173. 雨 vũ (yǚ) = mưa 174. 青 thanh (qīng) (靑)= màu xanh 175. 非 phi (fēi) = không 176. 面 diện (miàn) (靣)= mặt, bề mặt 177. 革 cách (gé) = da thú; thay đổi, cải cách 178. 韋 vi (wéi) (韦)= da đã thuộc rồi 179. 韭 phỉ, cửu (jiǔ) = rau phỉ (hẹ) 180. 音 âm (yīn) = âm thanh, tiếng 181. 頁 hiệt (yè) (页)= đầu; trang giấy 182. 風 phong (fēng) (凬, 风)= gió 183. 飛 phi (fēi) (飞 )= bay 184. 食 thực (shí) (飠, 饣 )= ăn 185. 首 thủ (shǒu) = đầu 186. 香 hương (xiāng) = mùi hương, hương thơm 187. 馬 mã (mǎ) (马)= con ngựa 188. 骫 cốt (gǔ) = xương 189. 高 cao (gāo) = cao 190. 髟 bưu, tiêu (biāo) = tóc dài; sam (shān)=cỏ phủ mái nhà 191. 鬥 đấu (dòu) = chống nhau, chiến đấu 192. 鬯 sưởng (chàng) 9B2F= rượu nếp; bao đựng cây cung 193. 鬲 cách (gé) =tên một con sông xưa; (lì)= cái đỉnh 194. 鬼 quỷ (gǔi) =con quỷ 195. 魚 ngư (yú) (鱼)= con cá 196. 鳥 điểu (niǎo) (鸟)= con chim 197. 鹵 lỗ (lǔ) = đất mặn 198. 鹿 lộc (lù) = con hươu 199. 麥 mạch (mò) (麦)= lúa mạch 200. 麻 ma (má) = cây gai 201. 黃 hoàng (huáng) = màu vàng 202. 黍 thử (shǔ) = lúa nếp 203. 黑 hắc (hēi) = màu đen 204. 黹 chỉ (zhǐ) = may áo, khâu vá 205. 黽 mãnh (mǐn) = con ếch; cố gắng (mãnh miễn) 206. 鼎 đỉnh (dǐng) = cái đỉnh 207. 鼓 cổ (gǔ) = cái trống 208. 鼠 thử (shǔ) = con chuột 209. 鼻 tỵ (bí) = cái mũi 210. 齊 tề (qí) (斉 , 齐 )= ngang bằng, cùng nhau 211. 齒 xỉ (chǐ) (齿, 歯 )= răng 212. 龍 long (lóng) (龙 )= con rồng 213. 龜 quy (guī) (亀, 龟 )=con rùa 214. 龠 dược (yuè) = sáo 3 lỗ Theo thống kê của Đại học Yale (trong Dictionary of Spoken Chinese, 1966), các chữ Hán có tần số sử dụng cao nhất thường thường thuộc 50 bộ thủ dưới đây: 1. 人 nhân (亻) bộ 9 2. 刀 đao (刂) bộ 18 3. 力 lực bộ 19 4. 口 khẩu bộ 30 5. 囗 vi bộ 31 6. 土 thổ bộ 32 7. 大 đại bộ 37 8. 女 nữ bộ 38 9. 宀 miên bộ 40 10. 山 sơn bộ 46 11. 巾 cân bộ 50 12. 广 nghiễm bộ 53 13. 彳 xích bộ 60 14. 心 tâm (忄) bộ 61 15. 手 thủ (扌) bộ 64 16. 攴 phộc (攵) bộ 66 17. 日 nhật bộ 72 18. 木 mộc bộ 75 19. 水 thuỷ (氵) bộ 85 20. 火 hoả (灬) bộ 86 21. 牛 ngưu bộ 93 22. 犬 khuyển (犭) bộ 94 23. 玉 ngọc bộ 96 24. 田 điền bộ 102 25. 疒 nạch bộ 104 26. 目 mục bộ 109 27. 石 thạch bộ 112 28. 禾 hoà bộ 115 29. 竹 trúc bộ 118 30. 米 mễ bộ 119 31. 糸 mịch bộ 120 32. 肉 nhục (月 ) bộ 130 33. 艸 thảo (艹) bộ 140 34. 虫 trùng bộ 142 35. 衣 y (衤) bộ 145 36. 言 ngôn bộ 149 37. 貝 bối bộ 154 38. 足 túc bộ 157 39. 車 xa bộ 159 40. 辶 sước bộ 162 41. 邑 ấp阝+ (phải) bộ 163 42. 金 kim bộ 167 43. 門 môn bộ 169 44. 阜 phụ 阝 (trái) bộ 170 45. 雨 vũ bộ 173 46. 頁 hiệt bộ 181 47. 食 thực bộ 184 48. 馬 mã bộ 187 49. 魚 ngư bộ 195 50. 鳥 điểu bộ 196

Trang 1

Ý NGHĨA 214 BỘ THỦ

1.一 nhất (Yī) = số một

2.一 cổn (Kǔn) = nét sổ

3 一 chủ (Zhǔ) = điểm, chấm

4 一 phiệt (Piě) = nét sổ xiên qua trái

5 一 ất (Yī) = vị trí thứ hai trong thiên can

6 一 quyết (Jué ) = nét sổ có móc

7. 一 nhị (Èr ) = số hai

8.一 đầu (Tóu ) =(không có nghĩa) 

9.一 nhân (Rén )=người

10.一 nhân (Rén ) =người

11.一 nhập (rù )=vào 

12.一 bát (Bā ) = số tám

13 一 quynh (Jiōng )= vùng biên giới xa;

hoang địa

14.一 mịch ( mì)= trùm khăn lên

15. 一 băng (Bīng) =nước đá

16.一 kỷ (Jǐ) 51E0 =ghế nhựa

17.一 khảm (Kǎn) = há miệng

18. 一 đao (dāo) (一)= con dao, cây đao (vũ

khí)

19. 一 lực (lì) = sức mạnh

20. 一 bao (bā) = bao bọc

21. 一 chuỷ (bǐ) = cái thìa (cái muỗng)

22. 一 phương (fāng) = tủ đựng

23. 一 hệ (xǐ) = che đậy, giấu giếm

24. 一 thập (shí) = số mười

25. 一 bốc (bǔ) = xem bói

26. 一 tiết (jié) = đốt tre

27. 一 hán (hàn) = sườn núi, vách đá

28. 一 khư, tư (sī) = riêng tư

29. 一 hựu (yòu) = lại nữa, một lần nữa

30. 一 khẩu (kǒu) = cái miệng

31. 一 vi (wéi) = vây quanh

32. 一 thổ (tǔ) = đất

33. 一 sĩ (shì) = kẻ sĩ

34. 一 trĩ (zhǐ) = đến ở phía sau

35. 一 tuy (sūi) = đi chậm

36. 一 tịch (xì) = đêm tối

37. 一 đại (dà) = to lớn

38. 一 nữ (nǚ) = nữ giới, con gái, đàn bà

39. 一 tử (zǐ) = con

40. 一 miên (mián) = mái nhà mái che

41. 一 thốn (cùn) = đơn vị «tấc»

42. 一 tiểu (xiǎo) = nhỏ bé

43. 一 uông (wāng) = yếu đuối

44. 一 thi (shī) = xác chết, thây ma

45. 一 triệt (chè) = mầm non, cỏ non mới mọc

46. 一 sơn (shān) = núi non

47. 一 xuyên (chuān) = sông ngòi

48. 一 công (gōng) = người thợ, công việc

49. 一 kỷ (jǐ) = bản thân mình

50. 一 cân (jīn) = cái khăn

51. 一 can (gān) = thiên can, can dự

52. 一 yêu (yāo) = nhỏ nhắn

53. 一 nghiễm (ān) = mái nhà

54. 一 dẫn (yǐn) = bước dài

55. 一 củng (gǒng) = chắp tay

56. 一 dặc (yì) = bắn, chiếm lấy

57. 一 cung (gōng) = cái cung (để bắn tên)

58. 一 kệ (jì) = đầu con nhím

59 一 sam (shān) = lông tóc dài

60. 一 xích (chì) = bước chân trái

61. 一  tâm (xīn) ( 一 )= quả tim, tâm trí, tấm lòng

62. 一  qua (gē) = cây qua (một thứ binh khí dài)

63. 一 hộ (hù) = cửa một cánh

64. 一 thủ (shǒu) (一)= tay

65. 一 chi (zhī) = cành nhánh

66. 一 phộc (pù) (一)= đánh khẽ

67. 一  văn (wén) = văn vẻ, văn chương, vẻ sáng

68. 一 đẩu (dōu) = cái đấu để đong

69. 一 cân (jīn) = cái búa, rìu

70. 一 phương (fāng) = vuông

71. 一 vô (wú) = không

72. 一 nhật (rì) = ngày, mặt trời

73. 一 viết (yuē) = nói rằng

74. 一 nguyệt (yuè) = tháng, mặt trăng

75. 一 mộc (mù) = gỗ, cây cối

76. 一  khiếm (qiàn) = khiếm khuyết, thiếu vắng

77. 一 chỉ (zhǐ) = dừng lại

78. 一 đãi (dǎi) = xấu xa, tệ hại

Trang 2

79. 一 thù (shū) = binh khí dài

80. 一 vô (wú) = chớ, đừng

81. 一 tỷ (bǐ) = so sánh

82. 一 mao (máo) = lông

83. 一 thị (shì) = họ

84. 一 khí (qì) = hơi nước

85. 一 thuỷ (shǔi) (一)= nước

86. 一 hỏa (huǒ) (一)= lửa

87. 一 trảo (zhǎo) = móng vuốt cầm thú

88. 一 phụ (fù) = cha

89. 一  hào (yáo) = hào âm, hào dương

(Kinh Dịch)

90. 一  tường (qiáng) ( 一 )= mảnh gỗ, cái

giường

91. 一 phiến (piàn) = mảnh, tấm, miếng

92. 一 nha (yá) = răng

93. 一 ngưu (níu) , 一= trâu

94. 一 khuyển (quản) (一)= con ***

95. 一  huyền (xuán) = màu đen huyền,

huyền bí

96. 一 ngọc (yù) = đá quý, ngọc

97. 一 qua (guā) = quả dưa

98. 一 ngõa (wǎ) = ngói

99. 一 cam (gān) = ngọt

100. 一 sinh (shēng) = sinh đẻ, sinh sống

101. 一 dụng (yòng) = dùng

102. 一 điền (tián) = ruộng

103. 一  thất (pǐ) ( 一 )=đơn vị đo chiều dài,

tấm (vải)

104. 一 nạch (nǐ) = bệnh tật

105. 一 bát (bǒ) = gạt ngược lại, trở lại

106. 一 bạch (bái) = màu trắng

107. 一 bì (pí) = da

108. 一 mãnh (mǐn) = bát dĩa

109. 一 mục (mù) = mắt

110. 一 mâu (máo) = cây giáo để đâm

111. 一 thỉ (shǐ) = cây tên, mũi tên

112. 一 thạch (shí) = đá

113. 一 thị; kỳ (shì) (一)= chỉ thị; thần đất

114. 一 nhựu (róu) = vết chân, lốt chân

115. 一 hòa (hé) = lúa

116. 一 huyệt (xué) = hang lỗ

117. 一 lập (lì) = đứng, thành lập

119. 一 mễ (mǐ) = gạo

120. 一 mịch (mì) (一, 一)= sợi tơ nhỏ

121. 一 phẫu (fǒu) = đồ sành

122. 一 võng (wǎng) (一, 一)= cái lưới

123. 一 dương (yáng) = con dê

124. 一 vũ (yǚ) (一)= lông vũ

125. 一 lão (lǎo) = già

126. 一 nhi (ér) = mà, và

127. 一 lỗi (lěi) = cái cày

128. 一 nhĩ (ěr) = tai (lỗ tai)

129. 一 duật (yù) = cây bút

130. 一 nhục (ròu) = thịt

131. 一 thần (chén) = bầy tôi

132. 一 tự (zì) = tự bản thân, kể từ

133. 一 chí (zhì) = đến

134. 一 cữu (jiù) = cái cối giã gạo

135. 一 thiệt (shé) = cái lưỡi

136. 一 suyễn (chuǎn) = sai suyễn, sai lầm

137. 一 chu (zhōu) = cái thuyền

138. 一  cấn (gèn) = quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng

139. 一 sắc (sè) = màu, dáng vẻ, nữ sắc

140. 一 thảo (cǎo) (一)= cỏ

141. 一 hô (hū) = vằn vện của con hổ

142. 一 trùng (chóng) = sâu bọ

143. 一 huyết (xuè) = máu

144. 一 hành (xíng) , = đi, thi hành, làm được

145. 一 y (yī) (一)= áo

146. 一 á (yà) = che đậy, úp lên

147. 一 kiến (jiàn) (一)= trông thấy

148. 一 giác (jué) = góc, sừng thú

149. 一 ngôn (yán) , = nói

150. 一 cốc (gǔ) = khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng

151. 一 đậu (dòu) = hạt đậu, cây đậu

152. 一 thỉ (shǐ) = con heo, con lợn

153. 一 trãi (zhì) = loài sâu không chân

154. 一 bối (bèi) (一)=vật báu

155. 一 xích (chì) = màu đỏ

156. 一 tẩu (zǒu) , 一= đi, chạy

157. 一 túc (zú) = chân, đầy đủ

158. 一 thân (shēn) = thân thể, thân mình

159. 一 xa (chē) (一)= chiếc xe

Trang 3

118. 一 trúc (zhú) = tre trúc 160. 一 tân (xīn) = cay

161. 一  thần (chén) , =nhật, nguyệt, tinh;

thìn (12 chi)

162. 一 sước (chuò) (一 )=chợt bước đi chợt

dừng lại

163. 一  ấp (yì) ( 一 )= vùng đất, đất phong

cho quan

164. 一 dậu (yǒu) = một trong 12 địa chi

165. 一 biện (biàn) = phân biệt

166. 一 lý (lǐ) = dặm; làng xóm

167. 一 kim (jīn) = kim loại; vàng

168. 一  trường (cháng) ( 一  , 一 )= dài; lớn

(trưởng)

169. 一 môn (mén) (一)= cửa hai cánh

170. 一 phụ (fù) (一- )=đống đất, gò đất

171. 一 đãi (dài) = kịp, kịp đến

172. 一 truy, chuy (zhuī) = chim đuôi ngắn

173. 一 vũ (yǚ) = mưa

174. 一 thanh (qīng) (一)= màu xanh

175. 一 phi (fēi) = không

176. 一 diện (miàn) (一)= mặt, bề mặt

177. 一  cách (gé) = da thú; thay đổi, cải

cách

178. 一 vi (wéi) (一)= da đã thuộc rồi

179. 一 phỉ, cửu (jiǔ) = rau phỉ (hẹ)

180. 一 âm (yīn) = âm thanh, tiếng

181. 一 hiệt (yè) (一)= đầu; trang giấy

182. 一 phong (fēng) (一, 一)= gió

183. 一 phi (fēi) (一 )= bay

184. 一 thực (shí) (一, 一 )= ăn

185. 一 thủ (shǒu) = đầu

186. 一 hương (xiāng) = mùi hương, hương

thơm

187. 一 mã (mǎ) (一)= con ngựa

188. 一 cốt (gǔ) = xương

189. 一 cao (gāo) = cao

190. 一  bưu, tiêu (biāo) = tóc dài; sam

(shān)=cỏ phủ mái nhà

191. 一 đấu (dòu) = chống nhau, chiến đấu

192. 一  sưởng (chàng) 9B2F= rượu nếp;

bao đựng cây cung

193. 一 cách (gé) =tên một con sông xưa;

195. 一 ngư (yú) (一)= con cá

196. 一 điểu (niǎo) (一)= con chim

197. 一 lỗ (lǔ) = đất mặn

198. 一 lộc (lù) = con hươu

199. 一 mạch (mò) (一)= lúa mạch

200. 一 ma (má) = cây gai

201. 一 hoàng (huáng) = màu vàng

202. 一 thử (shǔ) = lúa nếp

203. 一 hắc (hēi) = màu đen

204. 一 chỉ (zhǐ) = may áo, khâu vá

205. 一 mãnh (mǐn) = con ếch; cố gắng (mãnh miễn)

206. 一 đỉnh (dǐng) = cái đỉnh

207. 一 cổ (gǔ) = cái trống

208. 一 thử (shǔ) = con chuột

209. 一 tỵ (bí) = cái mũi

210. 一  tề (qí) ( 一  , 一  )= ngang bằng, cùng nhau

211. 一 xỉ (chǐ) (一, 一 )= răng

212. 一 long (lóng) (一 )= con rồng

213. 一 quy (guī) (一, 一 )=con rùa

214. 一 dược (yuè) = sáo 3 lỗ

Trang 4

(lì)= cái đỉnh

194. 一 quỷ (gǔi) =con quỷ

Theo thống kê của Đại học Yale (trong Dictionary of Spoken Chinese, 1966), các chữ Hán có tần số sử dụng cao nhất thường thường thuộc 50 bộ thủ dưới đây:

1 一 nhân (一) - bộ 9

2 一 đao (一) - bộ 18

3 一 lực - bộ 19

4 一 khẩu - bộ 30

5 一 vi - bộ 31

6 一 thổ - bộ 32

7 一 đại - bộ 37

8 一 nữ - bộ 38

9 一 miên - bộ 40

10 一 sơn - bộ 46

11 一 cân - bộ 50

12 一 nghiễm - bộ 53

13 一 xích - bộ 60

14 一 tâm (一) - bộ 61

15 一 thủ (一) - bộ 64

16 一 phộc (一) - bộ 66

17 一 nhật - bộ 72

18 一 mộc - bộ 75

19 一 thuỷ (一) - bộ 85

20 一 hoả (一) - bộ 86

21 一 ngưu - bộ 93

22 一 khuyển (一) - bộ 94

23 一 ngọc - bộ 96

24 一 điền - bộ 102

25 一 nạch - bộ 104

26 一 mục - bộ 109

27 一 thạch - bộ 112

28 一 hoà - bộ 115

29 一 trúc - bộ 118

30 一 mễ - bộ 119

31 一 mịch - bộ 120

32 一 nhục (一 ) - bộ 130

33 一 thảo (一) - bộ 140

34 一 trùng - bộ 142

35 一 y (一) - bộ 145

36 一 ngôn - bộ 149

37 一 bối - bộ 154

38 一 túc - bộ 157

39 一 xa - bộ 159

40 一 sước - bộ 162

41 一 ấp 一+ (phải) - bộ 163

42 一 kim - bộ 167

43 一 môn - bộ 169

44 一 phụ 一- (trái) - bộ 170

45 一 vũ - bộ 173

46 一 hiệt - bộ 181

47 一 thực - bộ 184

48 一 mã - bộ 187

49 一 ngư - bộ 195

50 一 điểu - bộ 196

Ngày đăng: 26/03/2023, 14:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w