https:www.hoctiengtrungmienphi.com Youtube Học tiếng Trung cùng Nguyễn Hữu Dương Từ vựng tiếng trung theo chủ đề giáo dục dạy học 1 Học sinh cấp ba 高中生 gāozhōng shēng 2 Sinh viên 大学生 dàxuéshēng 3 Sinh viên nhữ. Từ vựng tiếng trung theo chủ đề giáo dục dạy học
Trang 11 Học sinh cấp ba 高高高: gāozhōng shēng
2 Sinh viên 高高高: dàxuéshēng
3 Sinh viên những năm đầu 高高高高高: dī niánjí xuéshēng
4 Sinh viên những năm cuối 高高高高高: gāo niánjí xuéshēng
5 Học sinh mới 高高: xīnshēng
6 Sinh viên năm thứ nhất 高高高高高高: yī niánjí dàxuéshēng
7 Sinh viên năm thứ hai 高高高高高高: èr niánjí dàxuéshēng
8 Sinh viên năm thứ ba 高高高高高高: sān niánjí dàxuéshēng
9 Sinh viên năm thứ tư 高高高高高高: sì niánjí dàxuéshēng
10 Sinh viên hệ chính quy 高高高: běnkē shēng
11 Nghiên cứu sinh 高高高: yánjiūshēng
12 Nghiên cứu sinhtiến sĩ 高高高: bóshì shēng
Trang 213 Lưu học sinh 高高高: liúxuéshēng
14 Hội học sinh sinh viên 高高高: xuéshēnghuì
15 Học viện cử nhân 高高高高: xuéshì xuéwèi
16 Cử nhân khoa học xã hội 高高高: wénxué shì
17 Cử nhân khoa học tự nhiên 高高高: lǐxué shì
18 Học vị thạc sĩ 高高高高: shuòshì xuéwèi
19 Học vị tiến sĩ 高高高高: bóshì xuéwèi
20 Trên tiến sĩ 高高高: bóshìhòu
21 Tiến sĩ triết học 高高高高: zhéxué bóshì
22 Học vị danh dự 高高高高: míngyù xuéwèi
23 Giáo viên 高高: jiàoshī
24 Giáo viên cao cấp 高高高高: gāojí jiǎngshī
25 Trợ giáo 高高: zhùjiào
Trang 326 Giảng viên 高高: jiǎngshī
27 Giảng viên cao cấp 高高高高: gāojí jiàoshī
28 Trợ lý giáo sư 高高高高: zhùlǐ jiàoshòu
29 Phó giáo sư 高高 高: fùjiàoshòu
30 Giáo sư 高高: jiàoshòu
31 Giáo viên hướng dẫn 高高: dǎoshī
32 Giáo sư thỉnh giảng 高高高高: kèzuò jiàoshòu
33 Học giả mời đến 高高高高: fǎngwèn xuézhě
34 Chủ nhiệm khoa 高高高: xì zhǔrèn
35 Phòng giáo vụ 高高高: jiàowù chù
36 Trưởng phòng giáo vụ 高高高: jiàowù zhǎng
37 Phòng nghiên cứu khoa học giáo dục 高高高: jiàoyánshì
Trang 438 Tổ nghiên cứu khoa học 高高高: jiàoyánzǔ
39 Chỉ đạo viên chính trị 高高高高高: zhèngzhì zhǐdǎoyuán
40 Giáo viên chủ nhiệm 高高高: bānzhǔrèn
41 Giáo viên kiêm chức 高高高高: Jiānzhí jiàoshī
42 Trường mầm non (nhà trẻ) 高高高: Tuō’érsuǒ
43 Vườn trẻ (mẫu giáo) 高高高: yòu’éryuán
44 Nhà trẻ gởi theo ngày 高高高: rì tuō suǒ
Trang 551 Đại học tổng hợp 高高高高高: zònghé xìng dàxué
52 Viện nghiên cứu sinh 高高高高: yánjiūshēng yuàn
53 Viện nghiên cứu 高高高: yán jiù yuàn
54 Trường đại học và học viện 高高高高: gāoděng yuàn xiào
55 Trường trọng điểm 高高高高: zhòngdiǎn xuéxiào
56 Trường trung học trọng điểm 高高高高: zhòngdiǎn zhōngxué
57 Trường đại học trọng điểm 高高高高: zhòngdiǎn dàxué
58 Trường chuyên tiểu học 高高: fùxiǎo
59 Trường chuyên trung học 高高: fùzhōng
60 Trường thực nghiệm 高高高高: shíyàn xuéxiào
61 Trường mẫu 高高高高: mófàn xuéxiào
62 Trường chung cấp chuyên nghiệp 高高: zhōng zhuān
Trang 663 Trường dạy nghề 高高: jìxiào
64 Trường chuyên nghiệp 高高高高: zhíyè xuéxiào
65 Trường dành cho người lớn tuổi 高高高高: chéngrén xuéxiào
66 Trường công lập 高高高: gōng xuéxiào
67 Trường nghệ thuật 高高高高: yìshù xuéxiào
68 Trường múa 高高高高: wǔdǎo xuéxiào
69 Trường sư phạm 高高高高: shīfàn xuéxiào
70 Trường thương nghiệp 高高高高: shāngyè xuéxiào
71 Trường tư thục, trường dân lập 高高高高: sīlì xuéxiào
72 Trường tự phí 高高高高: zìfèi xuéxiào
73 Trường bán trú 高高高高高: quánrì zhì xuéxiào
74 Trường tại chức 高高高高: yèyú xuéxiào
75 Trường hàm thụ 高高 高高: hánshòu xuéxiào
Trang 776 Trường ban đêm 高高: yèxiào
77 Trường nội trú 高高高高: jìsù xuéxiào
78 Viện văn học 高高高: wén xuéyuàn
79 Học viện nhân văn 高高高高: rénwén xuéyuàn
80 Học viện công nghiệp 高高高: gōng xuéyuàn
81 Học viện y khoa 高高高: yīxuéyuàn
82 Học viện thể dục 高高高高: tǐyù xuéyuàn
83 Học viện âm nhạc 高高高高: yīnyuè xuéyuàn
84 Học viện sư phạm 高高高高: shīfàn xuéyuàn
85 Học viện giáo dục 高高高高: jiàoyù xuéyuàn
86 Đại học sư phạm 高高高高: shīfàn dàxué
87 Học viện thương mại 高高高: shāng xué yuàn
Trang 888 Học viện công nghiệp tại chức 高高高高高高: yèyú gōngyè dàxué
89 Đại học phát thanh truyền hình 高高高高高高: guǎngbò diànshì dàxué
90 Đại học hàm thụ 高高高高: hánshòu dàxué
91 Giáo dục mẫu giáo 高高高高: yòu’ér jiàoyù
92 Giáo dục trước tuổi đi học 高高高高: Xuéqián jiàoyù
93 Giáo dục sơ cấp 高高高高: chūděng jiàoyù
94 Giáo dục trung cấp 高高高高: zhōngděng jiàoyù
95 Giáo dục cao cấp 高高高高: gāoděng jiàoyù
96 Tiếp tục giáo dục 高高高高: jìxù jiàoyù
91 Giáo dục công dân 高高高高: gōngmín jiàoyù
98 Giáo dục dành cho người lớn 高高高高: chéngrén jiàoyù
99 Giáo dục hệ mười năm 高高高高高高高: shí nián zhì yìwù jiàoyù
100 Giáo dục cơ sở 高高高高: jīchǔ jiàoyù
Trang 9101 Giáo dục nghề nghiệp 高高高高: zhíyè jiàoyù
102 Giáodục nghe nhìn 高高高高: shìtīng jiàoyù
103 Học sinh tiểu học 高高高: xiǎoxuéshēng
104 Học sinh trung học 高高高: zhōngxuéshēng
Trang 10122 Luận văn tốt nghiệp: 高高高高 bìyè lùnwén
123 Thiết kế tốt nghiệp: 高高高高 bìyè shèjì
124 Thực tập tốt nghiệp: 高高高高 bìyè shíxí
125 Luận văn tiến sĩ: 高高高高 bóshì lùnwén
Trang 11126 Luận văn học kỳ: 高高高高 xuéqí lùnwén
127 Học sinh dự thính: 高高高 pángtīng shēng
128 Sinh viên ngoại trú: 高高高高高 dàxué zǒudú shēng
129 Học sinh nội trú: 高高高 jìsùshēng
130 Sinh viên ưu tú: 高高高 yōuxiù shēng
131 Học sinh giỏi: 高高高 gāocáishēng
Trang 12146 Gian lận, quay cóp: 高高 zuòbì
147 Được điểm cao: 高高高 dé gāo fēn
148 Điểm tối đa: 高高 mǎnfēn
149 Nộp giấy trắng: 高高高 jiāobáijuàn
150 Trốn học: 高高 kuàngkè
Trang 13157 Giáo trình nghe nhìn: 高高高高 shìtīng jiàocái
158 Giáo cụ nghe nhìn: 高高高高 shìtīng jiàojù
159 Giáo án: 高高 jiào’àn
160 Giáo trình: 高高 jiàochéng
161 Sách giáo khoa: 高高高 jiàokēshū
162 Chương trình dạy học: 高高高高 jiàoxué dàgāng
Trang 14163 Chuẩn bị bài: 高高 bèikè
164 Giảng bài: 高高 jiǎngxué
165 Giáo khoa: 高高 jiāo kè
166 Đánh kẻng: 高高 dǎ líng
167 Bố trí bài tập: 高高高高 bùzhì zuòyè
168 Tan học: 高高 xiàkè
169 Thi: 高高 kǎoshì
170 Thể chế thi không có giám khảo: 高高高高高高 wú jiānkǎo kǎoshì zhì
171 Làm bài thi: 高高 chū juàn
172 Đề thi: 高高 shìtí
173 Bài thi: 高高 shìjuàn
174 Thi theo kiểu mô phỏng: 高高高高 mónǐ kǎoshì
175 Kiểm tra: 高高 cèyàn
Trang 15176 Thi giữa học kỳ: 高高高高 qízhōng kǎoshì
177 Thi học kỳ: 高高高高 qímò kǎoshì
178 Thi viết: 高高 bǐshì
179 Thi nói: 高高 kǒushì
180 Thi cho sử dụng tài liệu, đề thi mở: 高高高高 kāijuàn kǎoshì
Trang 16188 Lịch làm việc của trường: 高高 xiào lì
189 Báo tường: 高高 xiào bào
190 Tập san của trường: 高高 xiàokān
191 Lễ kỉ niệm thành lập trường: 高高 xiàoqìng
192 Xe buýt đưa đón của trường: 高高 xiàochē
193 Nội quy nhà trường: 高高 xiàoguī
194 Vườn trường: 高高 xiàoyuán
195 Ký túc xá: 高高 xiàoshè
196 Phòng học: 高高 jiàoshì
197 Phòng học lớn, giảng đường: 高高高 dà jiàoshì
198 Giảng đường: 高高高高 jiētī jiàoshì
199 Bảng đen: 高高 hēibǎn
200 Khăn lau bảng: 高高高 Hēibǎn cā
Trang 17201 Phấn: 高高 Fěnbǐ
202 Thước (dùng cho giáo viên): 高高 jiàobiān
203 Bàn và ghế của lớp học: 高高高 kè zhuō yǐ
204 Phòng luyện âm: 高高高高高 yǔyán shíyàn shì
Trang 18213 Cột cờ: 高高 qígān
214 Câu lạc bộ sinh viên: 高高高高高 xuéshēng jùlèbù
215 Phòng làm việc của giáo viên: 高高高高高 jiàoshī bàngōngshì
216 Phòng nghỉ của giáo viên: 高高高高高 jiàoyuán xiūxí shì
217 Nhà ăn: 高高 shítáng
218 Ký túc xá: 高高 sùshè
219 Phòng y tế: 高高高 yīwù shì
220 Đội thiếu niên tiền phong: 高高高 shàoxiānduì
221 Đội viên đội thiếu niên tiền phong: 高高高高 shàoxiānduì yuán
222 Khăn quàng đỏ: 高高高 hónglǐngjīn
223 Phân đội đội thiếu niên tiền phong: 高高高高高 shàoxiānduì xiǎoduì
224 Trung đội thiếu niên tiền phong: 高高高高高 shàoxiānduì zhōngduì
225 Đại đội thiếu niên tiền phong: 高高高高高 shàoxiānduì dàduì
Trang 19226 Khăn quàng: 高高 lǐngjīn
227 Đội nhi đồng: 高高高 értóngtuán
228 Khai giảng: 高高 kāixué
Trang 20238 Thi đầu vào: 高高高高 rùxué kǎoshì
239 Thi đại học: 高高高高高高 gāoxiào rùxué kǎoshì
Trang 21251 Môn chính: 高高 zhǔkè
252 Môn phụ: 高高 fù kè
253 Môn học tự chọn: 高高高 xuǎnxiū kè
254 Môn học bắt buộc: 高高高 bìxiū kè
255 Môn học lại: 高高高 chóngxiū kè
Trang 23276 Môn quân sự: 高高高 jūnxùn kè
277 Khoa học xã hội: 高高 wén kē
278 Môn pháp luật: 高高高 fǎlǜ xué
279 Nhân loại học: 高高高 rénlèi xué
280 Tâm lý học: 高高高 xīnlǐ xué
281 Khảo cổ học: 高高高 kǎogǔ xué
282 Sử thế giới: 高高高 shìjiè shǐ
283 Thông sử thế giới: 高高高高 shìjiè tōngshǐ
284 Lịch sử quan hệ quốc tế: 高高高高高 guójì guānxì shǐ
285 Ngôn ngữ học: 高高高 yǔyán xué
286 Ngữ âm học: 高高高 yǔyīn xué
287 Phê bình văn học: 高高高高 wénxué pīpíng
Trang 24294 Khoa học kế toán: 高高高 kuàijì xué
295 Khoa học tài vụ: 高高高 cáiwù xué
296 Ngân hàng tài chính quốc tế: 高高高高 guójì jīnróng
297 Thống kê học: 高高高 tǒngjì xué
298 Xã hội học: 高高高 shèhuì xué
299 Giáo dục học: 高高高 jiàoyù xué
300 Chính trị học: 高高高 Zhèngzhì xué
Trang 252 Vườn trẻ (mẫu giáo) 高高高: yòu'éryuán
3 Nhà trẻ gởi theo ngày 高高高: rì tuō suǒ
11 Viện nghiên cứu sinh 高高高高: yánjiūshēng yuàn
12 Viện nghiên cứu 高高高: yán jiù yuàn
13 Trường đại học và học viện 高高高高: gāoděng yuàn xiào
Trang 2614 Trường trọng điểm 高高高高: zhòngdiǎn xuéxiào
15 Trường trung học trọng điểm 高高高高: zhòngdiǎn zhōngxué
16 Trường đại học trọng điểm 高高高高: zhòngdiǎn dàxué
17 Trường chuyên tiểu học 高高: fùxiǎo
18 Trường chuyên trung học 高高: fùzhōng
19 Trường thực nghiệm 高高高高: shíyàn xuéxiào
20 Trường mẫu 高高高高: mófàn xuéxiào
21 Trường chung cấp chuyên nghiệp 高高: zhōng zhuān
22 Trường dạy nghề 高高: jìxiào
23 Trường chuyên nghiệp 高高高高: zhíyè xuéxiào
Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com/
24 Trường dành cho người lớn tuổi 高高高高: chéngrén xuéxiào
Trang 2726 Trường nghệ thuật 高高高高: yìshù xuéxiào
27 Trường múa 高高高高: wǔdǎo xuéxiào
28 Trường sư phạm 高高高高: shīfàn xuéxiào
29 Trường thương nghiệp 高高高高: shāngyè xuéxiào
30 Trường tư thục, trường dân lập 高高高高: sīlì xuéxiào
31 Trường tự phí 高高高高: zìfèi xuéxiào
32 Trường bán trú 高高高高高: quánrì zhì xuéxiào
33 Trường tại chức 高高高高: yèyú xuéxiào
34 Trường hàm thụ 高高 高高: hánshòu xuéxiào
35 Trường ban đêm 高高: yèxiào
Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com/
36 Trường nội trú 高高高高: jìsù xuéxiào
Trang 2837 Viện văn học 高高高: wén xuéyuàn
38 Học viện nhân văn 高高高高: rénwén xuéyuàn
39 Học viện công nghiệp 高高高: gōng xuéyuàn
40 Học viện y khoa 高高高: yīxuéyuàn
41 Học viện thể dục 高高高高: tǐyù xuéyuàn
42 Học viện âm nhạc 高高高高: yīnyuè xuéyuàn
43 Học viện sư phạm 高高高高: shīfàn xuéyuàn
44 Học viện giáo dục 高高高高: jiàoyù xuéyuàn
45 Đại học sư phạm 高高高高: shīfàn dàxué
46 Học viện thương mại 高高高: shāng xué yuàn
Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com/
47 Học viện công nghiệp tại chức 高高高高高高: yèyú gōngyè dàxué
Trang 2949 Đại học hàm thụ 高高高高: hánshòu dàxué
50 Giáo dục mẫu giáo 高高高高: yòu'ér jiàoyù
51 Giáo dục trước tuổi đi học 高高高高: Xuéqián jiàoyù
52 Giáo dục sơ cấp 高高高高: chūděng jiàoyù
53 Giáo dục trung cấp 高高高高: zhōngděng jiàoyù
54 Giáo dục cao cấp 高高高高: gāoděng jiàoyù
55 Tiếp tục giáo dục 高高高高: jìxù jiàoyù
56 Giáo dục công dân 高高高高: gōngmín jiàoyù
57 Giáo dục dành cho người lớn 高高高高: chéngrén jiàoyù
58 Giáo dục hệ mười năm 高高高高高高高: shí nián zhì yìwù jiàoyù
Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com/
59 Giáo dục cơ sở 高高高高: jīchǔ jiàoyù
Trang 3060 Giáo dục nghề nghiệp 高高高高: zhíyè jiàoyù
61 Giáodục nghe nhìn 高高高高: shìtīng jiàoyù
62 Học sinh tiểu học 高高高: xiǎoxuéshēng
63 Học sinh trung học 高高高: zhōngxuéshēng
64 Học sinh cấp hai 高高高: chūzhōng shēng
65 Học sinh cấp ba 高高高: gāozhōng shēng
66 Sinh viên 高高高: dàxuéshēng
67 Sinh viên những năm đầu 高高高高高: dī niánjí xuéshēng
68 Sinh viên những năm cuối 高高高高高: gāo niánjí xuéshēng
69 Học sinh mới 高高: xīnshēng
70 Sinh viên năm thứ nhất 高高高高高高: yī niánjí dàxuéshēng
71 Sinh viên năm thứ hai 高高高高高高: èr niánjí dàxuéshēng
Trang 3173 Sinh viên năm thứ tư 高高高高高高: sì niánjí dàxuéshēng
74 Sinh viên hệ chính quy 高高高: běnkē shēng
75 Nghiên cứu sinh 高高高: yánjiūshēng
76 Nghiên cứu sinhtiến sĩ 高高高: bóshì shēng
77 Lưu học sinh 高高高: liúxuéshēng
Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com/
78 Hội học sinh sinh viên 高高高: xuéshēnghuì
79 Học viện cử nhân 高高高高: xuéshì xuéwèi
80 Cử nhân khoa học xã hội 高高高: wénxué shì
81 Cử nhân khoa học tự nhiên 高高高: lǐxué shì
82 Học vị thạc sĩ 高高高高: shuòshì xuéwèi
83 Học vị tiến sĩ 高高高高: bóshì xuéwèi
Trang 3284 Trên tiến sĩ 高高高: bóshìhòu
85 Tiến sĩ triết học 高高高高: zhéxué bóshì
86 Học vị danh dự 高高高高: míngyù xuéwèi
87 Giáo viên 高高: jiàoshī
88 Giáo viên cao cấp 高高高高: gāojí jiǎngshī
89 Trợ giáo 高高: zhùjiào
Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com/
90 Giảng viên 高高: jiǎngshī
91 Giảng viên cao cấp 高高高高: gāojí jiàoshī
92 Trợ lý giáo sư 高高高高: zhùlǐ jiàoshòu
93 Phó giáo sư 高高 高: fùjiàoshòu
94 Giáo sư 高高: jiàoshòu
Trang 3396 Giáo sư thỉnh giảng 高高高高: kèzuò jiàoshòu
97 Học giả mời đến 高高高高: fǎngwèn xuézhě
98 Chủ nhiệm khoa 高高高: xì zhǔrèn
99 Phòng giáo vụ 高高高: jiàowù chù
100 Trưởng phòng giáo vụ 高高高: jiàowù zhǎng
Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com/
101 Phòng nghiên cứu khoa học giáo dục 高高高: jiàoyánshì
102 Tổ nghiên cứu khoa học 高高高: jiàoyánzǔ
103 Chỉ đạo viên chính trị 高高高高高: zhèngzhì zhǐdǎoyuán
104 Giáo viên chủ nhiệm 高高高: bānzhǔrèn
105 Giáo viên kiêm chức 高高高高: Jiānzhí jiàoshī
101 Phòng nghiên cứu khoa học giáo dục 高高高 Jiàoyánshì
Trang 34102 Tổ nghiên cứu khoa học 高高高 jiàoyánzǔ
103 Chỉ đạo viên chính trị 高高高高高 zhèngzhì zhǐdǎoyuán
104 Giáo viên chủ nhiệm 高高高 bānzhǔrèn
105 Giáo viên kiêm chức 高高高高 jiānzhí jiàoshī
Trang 35122 Luận văn tốt nghiệp 高高高高 bìyè lùnwén
123 Thiết kế tốt nghiệp 高高高高 bìyè shèjì
124 Thực tập tốt nghiệp 高高高高 bìyè shíxí
Trang 36125 Luận văn tiến sĩ 高高高高 bóshì lùnwén
126 Luận văn học kỳ 高高高高 xuéqí lùnwén
Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com/
127 Học sinh dự thính 高高高 pángtīng shēng
128 Sinh viên ngoại trú 高高高高高 dàxué zǒudú shēng
129 Học sinh nội trú 高高高 jìsùshēng
130 Sinh viên ưu tú 高高高 yōuxiù shēng
131 Học sinh giỏi 高高高 gāocáishēng
132 Sinh viên kém 高高 chàshēng
133 Học sinh thôi học 高高高高 tuìxué xuéshēng
134 Bạn học 高高 tóngxué
135 Bạn học cùng bàn 高高 tóng zhuō
Trang 37146 Gian lận, quay cóp 高高 zuòbì
147 Được điểm cao 高高高 dé gāo fēn
Trang 38148 Điểm tối đa 高高 mǎnfēn
157 Giáo trình nghe nhìn 高高高高 shìtīng jiàocái
158 Giáo cụ nghe nhìn 高高高高 shìtīng jiàojù
159 Giáo án 高高 jiào’àn
Trang 39161 Sách giáo khoa 高高高 jiàokēshū
Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com/
162 Chương trình dạy học 高高高高 jiàoxué dàgāng
163 Chuẩn bị bài 高高 bèikè
164 Giảng bài 高高 jiǎngxué
165 Giáo khoa 高高 jiāo kè
Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com/
Trang 40171 Làm bài thi 高高 chū juàn
172 Đề thi 高高 shìtí
173 Bài thi 高高 shìjuàn
174 Thi theo kiểu mô phỏng 高高高高 mónǐ kǎoshì
175 Kiểm tra 高高 cèyàn
176 Thi giữa học kỳ 高高高高 qízhōng kǎoshì
Trang 41188 Lịch làm việc của trường 高高 xiào lì
189 Báo tường 高高 xiào bào
190 Tập san của trường 高高 xiàokān
191 Lễ kỉ niệm thành lập trường 高高 xiàoqìng
192 Xe buýt đưa đón của trường 高高 xiàochē
193 Nội quy nhà trường 高高 xiàoguī
194 Vườn trường 高高 xiàoyuán
Trang 42195 Ký túc xá 高高 xiàoshè
196 Phòng học 高高 jiàoshì
Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com/
197 Phòng học lớn, giảng đường 高高高 dà jiàoshì
198 Giảng đường 高高高高 Jiētī jiàoshì
199 Bảng đen 高高 hēibǎn