1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng trung theo chủ đề giáo dục dạy học

42 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ vựng tiếng trung theo chủ đề giáo dục dạy học
Trường học Tiengtrunghanoi.net
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 32,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

https:www.hoctiengtrungmienphi.com Youtube Học tiếng Trung cùng Nguyễn Hữu Dương Từ vựng tiếng trung theo chủ đề giáo dục dạy học 1 Học sinh cấp ba 高中生 gāozhōng shēng 2 Sinh viên 大学生 dàxuéshēng 3 Sinh viên nhữ. Từ vựng tiếng trung theo chủ đề giáo dục dạy học

Trang 1

1 Học sinh cấp ba 高高高: gāozhōng shēng

2 Sinh viên 高高高: dàxuéshēng

3 Sinh viên những năm đầu 高高高高高: dī niánjí xuéshēng

4 Sinh viên những năm cuối 高高高高高: gāo niánjí xuéshēng

5 Học sinh mới 高高: xīnshēng

6 Sinh viên năm thứ nhất 高高高高高高: yī niánjí dàxuéshēng

7 Sinh viên năm thứ hai 高高高高高高: èr niánjí dàxuéshēng

8 Sinh viên năm thứ ba 高高高高高高: sān niánjí dàxuéshēng

9 Sinh viên năm thứ tư 高高高高高高: sì niánjí dàxuéshēng

10 Sinh viên hệ chính quy 高高高: běnkē shēng

11 Nghiên cứu sinh 高高高: yánjiūshēng

12 Nghiên cứu sinhtiến sĩ 高高高: bóshì shēng

Trang 2

13 Lưu học sinh 高高高: liúxuéshēng

14 Hội học sinh sinh viên 高高高: xuéshēnghuì

15 Học viện cử nhân 高高高高: xuéshì xuéwèi

16 Cử nhân khoa học xã hội 高高高: wénxué shì

17 Cử nhân khoa học tự nhiên 高高高: lǐxué shì

18 Học vị thạc sĩ 高高高高: shuòshì xuéwèi

19 Học vị tiến sĩ 高高高高: bóshì xuéwèi

20 Trên tiến sĩ 高高高: bóshìhòu

21 Tiến sĩ triết học 高高高高: zhéxué bóshì

22 Học vị danh dự 高高高高: míngyù xuéwèi

23 Giáo viên 高高: jiàoshī

24 Giáo viên cao cấp 高高高高: gāojí jiǎngshī

25 Trợ giáo 高高: zhùjiào

Trang 3

26 Giảng viên 高高: jiǎngshī

27 Giảng viên cao cấp 高高高高: gāojí jiàoshī

28 Trợ lý giáo sư 高高高高: zhùlǐ jiàoshòu

29 Phó giáo sư 高高 高: fùjiàoshòu

30 Giáo sư 高高: jiàoshòu

31 Giáo viên hướng dẫn 高高: dǎoshī

32 Giáo sư thỉnh giảng 高高高高: kèzuò jiàoshòu

33 Học giả mời đến 高高高高: fǎngwèn xuézhě

34 Chủ nhiệm khoa 高高高: xì zhǔrèn

35 Phòng giáo vụ 高高高: jiàowù chù

36 Trưởng phòng giáo vụ 高高高: jiàowù zhǎng

37 Phòng nghiên cứu khoa học giáo dục 高高高: jiàoyánshì

Trang 4

38 Tổ nghiên cứu khoa học 高高高: jiàoyánzǔ

39 Chỉ đạo viên chính trị 高高高高高: zhèngzhì zhǐdǎoyuán

40 Giáo viên chủ nhiệm 高高高: bānzhǔrèn

41 Giáo viên kiêm chức 高高高高: Jiānzhí jiàoshī

42 Trường mầm non (nhà trẻ) 高高高: Tuō’érsuǒ

43 Vườn trẻ (mẫu giáo) 高高高: yòu’éryuán

44 Nhà trẻ gởi theo ngày 高高高: rì tuō suǒ

Trang 5

51 Đại học tổng hợp 高高高高高: zònghé xìng dàxué

52 Viện nghiên cứu sinh 高高高高: yánjiūshēng yuàn

53 Viện nghiên cứu 高高高: yán jiù yuàn

54 Trường đại học và học viện 高高高高: gāoděng yuàn xiào

55 Trường trọng điểm 高高高高: zhòngdiǎn xuéxiào

56 Trường trung học trọng điểm 高高高高: zhòngdiǎn zhōngxué

57 Trường đại học trọng điểm 高高高高: zhòngdiǎn dàxué

58 Trường chuyên tiểu học 高高: fùxiǎo

59 Trường chuyên trung học 高高: fùzhōng

60 Trường thực nghiệm 高高高高: shíyàn xuéxiào

61 Trường mẫu 高高高高: mófàn xuéxiào

62 Trường chung cấp chuyên nghiệp 高高: zhōng zhuān

Trang 6

63 Trường dạy nghề 高高: jìxiào

64 Trường chuyên nghiệp 高高高高: zhíyè xuéxiào

65 Trường dành cho người lớn tuổi 高高高高: chéngrén xuéxiào

66 Trường công lập 高高高: gōng xuéxiào

67 Trường nghệ thuật 高高高高: yìshù xuéxiào

68 Trường múa 高高高高: wǔdǎo xuéxiào

69 Trường sư phạm 高高高高: shīfàn xuéxiào

70 Trường thương nghiệp 高高高高: shāngyè xuéxiào

71 Trường tư thục, trường dân lập 高高高高: sīlì xuéxiào

72 Trường tự phí 高高高高: zìfèi xuéxiào

73 Trường bán trú 高高高高高: quánrì zhì xuéxiào

74 Trường tại chức 高高高高: yèyú xuéxiào

75 Trường hàm thụ 高高 高高: hánshòu xuéxiào

Trang 7

76 Trường ban đêm 高高: yèxiào

77 Trường nội trú 高高高高: jìsù xuéxiào

78 Viện văn học 高高高: wén xuéyuàn

79 Học viện nhân văn 高高高高: rénwén xuéyuàn

80 Học viện công nghiệp 高高高: gōng xuéyuàn

81 Học viện y khoa 高高高: yīxuéyuàn

82 Học viện thể dục 高高高高: tǐyù xuéyuàn

83 Học viện âm nhạc 高高高高: yīnyuè xuéyuàn

84 Học viện sư phạm 高高高高: shīfàn xuéyuàn

85 Học viện giáo dục 高高高高: jiàoyù xuéyuàn

86 Đại học sư phạm 高高高高: shīfàn dàxué

87 Học viện thương mại 高高高: shāng xué yuàn

Trang 8

88 Học viện công nghiệp tại chức 高高高高高高: yèyú gōngyè dàxué

89 Đại học phát thanh truyền hình 高高高高高高: guǎngbò diànshì dàxué

90 Đại học hàm thụ 高高高高: hánshòu dàxué

91 Giáo dục mẫu giáo 高高高高: yòu’ér jiàoyù

92 Giáo dục trước tuổi đi học 高高高高: Xuéqián jiàoyù

93 Giáo dục sơ cấp 高高高高: chūděng jiàoyù

94 Giáo dục trung cấp 高高高高: zhōngděng jiàoyù

95 Giáo dục cao cấp 高高高高: gāoděng jiàoyù

96 Tiếp tục giáo dục 高高高高: jìxù jiàoyù

91 Giáo dục công dân 高高高高: gōngmín jiàoyù

98 Giáo dục dành cho người lớn 高高高高: chéngrén jiàoyù

99 Giáo dục hệ mười năm 高高高高高高高: shí nián zhì yìwù jiàoyù

100 Giáo dục cơ sở 高高高高: jīchǔ jiàoyù

Trang 9

101 Giáo dục nghề nghiệp 高高高高: zhíyè jiàoyù

102 Giáodục nghe nhìn 高高高高: shìtīng jiàoyù

103 Học sinh tiểu học 高高高: xiǎoxuéshēng

104 Học sinh trung học 高高高: zhōngxuéshēng

Trang 10

122 Luận văn tốt nghiệp: 高高高高 bìyè lùnwén

123 Thiết kế tốt nghiệp: 高高高高 bìyè shèjì

124 Thực tập tốt nghiệp: 高高高高 bìyè shíxí

125 Luận văn tiến sĩ: 高高高高 bóshì lùnwén

Trang 11

126 Luận văn học kỳ: 高高高高 xuéqí lùnwén

127 Học sinh dự thính: 高高高 pángtīng shēng

128 Sinh viên ngoại trú: 高高高高高 dàxué zǒudú shēng

129 Học sinh nội trú: 高高高 jìsùshēng

130 Sinh viên ưu tú: 高高高 yōuxiù shēng

131 Học sinh giỏi: 高高高 gāocáishēng

Trang 12

146 Gian lận, quay cóp: 高高 zuòbì

147 Được điểm cao: 高高高 dé gāo fēn

148 Điểm tối đa: 高高 mǎnfēn

149 Nộp giấy trắng: 高高高 jiāobáijuàn

150 Trốn học: 高高 kuàngkè

Trang 13

157 Giáo trình nghe nhìn: 高高高高 shìtīng jiàocái

158 Giáo cụ nghe nhìn: 高高高高 shìtīng jiàojù

159 Giáo án: 高高 jiào’àn

160 Giáo trình: 高高 jiàochéng

161 Sách giáo khoa: 高高高 jiàokēshū

162 Chương trình dạy học: 高高高高 jiàoxué dàgāng

Trang 14

163 Chuẩn bị bài: 高高 bèikè

164 Giảng bài: 高高 jiǎngxué

165 Giáo khoa: 高高 jiāo kè

166 Đánh kẻng: 高高 dǎ líng

167 Bố trí bài tập: 高高高高 bùzhì zuòyè

168 Tan học: 高高 xiàkè

169 Thi: 高高 kǎoshì

170 Thể chế thi không có giám khảo: 高高高高高高 wú jiānkǎo kǎoshì zhì

171 Làm bài thi: 高高 chū juàn

172 Đề thi: 高高 shìtí

173 Bài thi: 高高 shìjuàn

174 Thi theo kiểu mô phỏng: 高高高高 mónǐ kǎoshì

175 Kiểm tra: 高高 cèyàn

Trang 15

176 Thi giữa học kỳ: 高高高高 qízhōng kǎoshì

177 Thi học kỳ: 高高高高 qímò kǎoshì

178 Thi viết: 高高 bǐshì

179 Thi nói: 高高 kǒushì

180 Thi cho sử dụng tài liệu, đề thi mở: 高高高高 kāijuàn kǎoshì

Trang 16

188 Lịch làm việc của trường: 高高 xiào lì

189 Báo tường: 高高 xiào bào

190 Tập san của trường: 高高 xiàokān

191 Lễ kỉ niệm thành lập trường: 高高 xiàoqìng

192 Xe buýt đưa đón của trường: 高高 xiàochē

193 Nội quy nhà trường: 高高 xiàoguī

194 Vườn trường: 高高 xiàoyuán

195 Ký túc xá: 高高 xiàoshè

196 Phòng học: 高高 jiàoshì

197 Phòng học lớn, giảng đường: 高高高 dà jiàoshì

198 Giảng đường: 高高高高 jiētī jiàoshì

199 Bảng đen: 高高 hēibǎn

200 Khăn lau bảng: 高高高 Hēibǎn cā

Trang 17

201 Phấn: 高高 Fěnbǐ

202 Thước (dùng cho giáo viên): 高高 jiàobiān

203 Bàn và ghế của lớp học: 高高高 kè zhuō yǐ

204 Phòng luyện âm: 高高高高高 yǔyán shíyàn shì

Trang 18

213 Cột cờ: 高高 qígān

214 Câu lạc bộ sinh viên: 高高高高高 xuéshēng jùlèbù

215 Phòng làm việc của giáo viên: 高高高高高 jiàoshī bàngōngshì

216 Phòng nghỉ của giáo viên: 高高高高高 jiàoyuán xiūxí shì

217 Nhà ăn: 高高 shítáng

218 Ký túc xá: 高高 sùshè

219 Phòng y tế: 高高高 yīwù shì

220 Đội thiếu niên tiền phong: 高高高 shàoxiānduì

221 Đội viên đội thiếu niên tiền phong: 高高高高 shàoxiānduì yuán

222 Khăn quàng đỏ: 高高高 hónglǐngjīn

223 Phân đội đội thiếu niên tiền phong: 高高高高高 shàoxiānduì xiǎoduì

224 Trung đội thiếu niên tiền phong: 高高高高高 shàoxiānduì zhōngduì

225 Đại đội thiếu niên tiền phong: 高高高高高 shàoxiānduì dàduì

Trang 19

226 Khăn quàng: 高高 lǐngjīn

227 Đội nhi đồng: 高高高 értóngtuán

228 Khai giảng: 高高 kāixué

Trang 20

238 Thi đầu vào: 高高高高 rùxué kǎoshì

239 Thi đại học: 高高高高高高 gāoxiào rùxué kǎoshì

Trang 21

251 Môn chính: 高高 zhǔkè

252 Môn phụ: 高高 fù kè

253 Môn học tự chọn: 高高高 xuǎnxiū kè

254 Môn học bắt buộc: 高高高 bìxiū kè

255 Môn học lại: 高高高 chóngxiū kè

Trang 23

276 Môn quân sự: 高高高 jūnxùn kè

277 Khoa học xã hội: 高高 wén kē

278 Môn pháp luật: 高高高 fǎlǜ xué

279 Nhân loại học: 高高高 rénlèi xué

280 Tâm lý học: 高高高 xīnlǐ xué

281 Khảo cổ học: 高高高 kǎogǔ xué

282 Sử thế giới: 高高高 shìjiè shǐ

283 Thông sử thế giới: 高高高高 shìjiè tōngshǐ

284 Lịch sử quan hệ quốc tế: 高高高高高 guójì guānxì shǐ

285 Ngôn ngữ học: 高高高 yǔyán xué

286 Ngữ âm học: 高高高 yǔyīn xué

287 Phê bình văn học: 高高高高 wénxué pīpíng

Trang 24

294 Khoa học kế toán: 高高高 kuàijì xué

295 Khoa học tài vụ: 高高高 cáiwù xué

296 Ngân hàng tài chính quốc tế: 高高高高 guójì jīnróng

297 Thống kê học: 高高高 tǒngjì xué

298 Xã hội học: 高高高 shèhuì xué

299 Giáo dục học: 高高高 jiàoyù xué

300 Chính trị học: 高高高 Zhèngzhì xué

Trang 25

2 Vườn trẻ (mẫu giáo) 高高高: yòu'éryuán

3 Nhà trẻ gởi theo ngày 高高高: rì tuō suǒ

11 Viện nghiên cứu sinh 高高高高: yánjiūshēng yuàn

12 Viện nghiên cứu 高高高: yán jiù yuàn

13 Trường đại học và học viện 高高高高: gāoděng yuàn xiào

Trang 26

14 Trường trọng điểm 高高高高: zhòngdiǎn xuéxiào

15 Trường trung học trọng điểm 高高高高: zhòngdiǎn zhōngxué

16 Trường đại học trọng điểm 高高高高: zhòngdiǎn dàxué

17 Trường chuyên tiểu học 高高: fùxiǎo

18 Trường chuyên trung học 高高: fùzhōng

19 Trường thực nghiệm 高高高高: shíyàn xuéxiào

20 Trường mẫu 高高高高: mófàn xuéxiào

21 Trường chung cấp chuyên nghiệp 高高: zhōng zhuān

22 Trường dạy nghề 高高: jìxiào

23 Trường chuyên nghiệp 高高高高: zhíyè xuéxiào

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com/

24 Trường dành cho người lớn tuổi 高高高高: chéngrén xuéxiào

Trang 27

26 Trường nghệ thuật 高高高高: yìshù xuéxiào

27 Trường múa 高高高高: wǔdǎo xuéxiào

28 Trường sư phạm 高高高高: shīfàn xuéxiào

29 Trường thương nghiệp 高高高高: shāngyè xuéxiào

30 Trường tư thục, trường dân lập 高高高高: sīlì xuéxiào

31 Trường tự phí 高高高高: zìfèi xuéxiào

32 Trường bán trú 高高高高高: quánrì zhì xuéxiào

33 Trường tại chức 高高高高: yèyú xuéxiào

34 Trường hàm thụ 高高 高高: hánshòu xuéxiào

35 Trường ban đêm 高高: yèxiào

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com/

36 Trường nội trú 高高高高: jìsù xuéxiào

Trang 28

37 Viện văn học 高高高: wén xuéyuàn

38 Học viện nhân văn 高高高高: rénwén xuéyuàn

39 Học viện công nghiệp 高高高: gōng xuéyuàn

40 Học viện y khoa 高高高: yīxuéyuàn

41 Học viện thể dục 高高高高: tǐyù xuéyuàn

42 Học viện âm nhạc 高高高高: yīnyuè xuéyuàn

43 Học viện sư phạm 高高高高: shīfàn xuéyuàn

44 Học viện giáo dục 高高高高: jiàoyù xuéyuàn

45 Đại học sư phạm 高高高高: shīfàn dàxué

46 Học viện thương mại 高高高: shāng xué yuàn

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com/

47 Học viện công nghiệp tại chức 高高高高高高: yèyú gōngyè dàxué

Trang 29

49 Đại học hàm thụ 高高高高: hánshòu dàxué

50 Giáo dục mẫu giáo 高高高高: yòu'ér jiàoyù

51 Giáo dục trước tuổi đi học 高高高高: Xuéqián jiàoyù

52 Giáo dục sơ cấp 高高高高: chūděng jiàoyù

53 Giáo dục trung cấp 高高高高: zhōngděng jiàoyù

54 Giáo dục cao cấp 高高高高: gāoděng jiàoyù

55 Tiếp tục giáo dục 高高高高: jìxù jiàoyù

56 Giáo dục công dân 高高高高: gōngmín jiàoyù

57 Giáo dục dành cho người lớn 高高高高: chéngrén jiàoyù

58 Giáo dục hệ mười năm 高高高高高高高: shí nián zhì yìwù jiàoyù

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com/

59 Giáo dục cơ sở 高高高高: jīchǔ jiàoyù

Trang 30

60 Giáo dục nghề nghiệp 高高高高: zhíyè jiàoyù

61 Giáodục nghe nhìn 高高高高: shìtīng jiàoyù

62 Học sinh tiểu học 高高高: xiǎoxuéshēng

63 Học sinh trung học 高高高: zhōngxuéshēng

64 Học sinh cấp hai 高高高: chūzhōng shēng

65 Học sinh cấp ba 高高高: gāozhōng shēng

66 Sinh viên 高高高: dàxuéshēng

67 Sinh viên những năm đầu 高高高高高: dī niánjí xuéshēng

68 Sinh viên những năm cuối 高高高高高: gāo niánjí xuéshēng

69 Học sinh mới 高高: xīnshēng

70 Sinh viên năm thứ nhất 高高高高高高: yī niánjí dàxuéshēng

71 Sinh viên năm thứ hai 高高高高高高: èr niánjí dàxuéshēng

Trang 31

73 Sinh viên năm thứ tư 高高高高高高: sì niánjí dàxuéshēng

74 Sinh viên hệ chính quy 高高高: běnkē shēng

75 Nghiên cứu sinh 高高高: yánjiūshēng

76 Nghiên cứu sinhtiến sĩ 高高高: bóshì shēng

77 Lưu học sinh 高高高: liúxuéshēng

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com/

78 Hội học sinh sinh viên 高高高: xuéshēnghuì

79 Học viện cử nhân 高高高高: xuéshì xuéwèi

80 Cử nhân khoa học xã hội 高高高: wénxué shì

81 Cử nhân khoa học tự nhiên 高高高: lǐxué shì

82 Học vị thạc sĩ 高高高高: shuòshì xuéwèi

83 Học vị tiến sĩ 高高高高: bóshì xuéwèi

Trang 32

84 Trên tiến sĩ 高高高: bóshìhòu

85 Tiến sĩ triết học 高高高高: zhéxué bóshì

86 Học vị danh dự 高高高高: míngyù xuéwèi

87 Giáo viên 高高: jiàoshī

88 Giáo viên cao cấp 高高高高: gāojí jiǎngshī

89 Trợ giáo 高高: zhùjiào

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com/

90 Giảng viên 高高: jiǎngshī

91 Giảng viên cao cấp 高高高高: gāojí jiàoshī

92 Trợ lý giáo sư 高高高高: zhùlǐ jiàoshòu

93 Phó giáo sư 高高 高: fùjiàoshòu

94 Giáo sư 高高: jiàoshòu

Trang 33

96 Giáo sư thỉnh giảng 高高高高: kèzuò jiàoshòu

97 Học giả mời đến 高高高高: fǎngwèn xuézhě

98 Chủ nhiệm khoa 高高高: xì zhǔrèn

99 Phòng giáo vụ 高高高: jiàowù chù

100 Trưởng phòng giáo vụ 高高高: jiàowù zhǎng

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com/

101 Phòng nghiên cứu khoa học giáo dục 高高高: jiàoyánshì

102 Tổ nghiên cứu khoa học 高高高: jiàoyánzǔ

103 Chỉ đạo viên chính trị 高高高高高: zhèngzhì zhǐdǎoyuán

104 Giáo viên chủ nhiệm 高高高: bānzhǔrèn

105 Giáo viên kiêm chức 高高高高: Jiānzhí jiàoshī

101 Phòng nghiên cứu khoa học giáo dục 高高高 Jiàoyánshì

Trang 34

102 Tổ nghiên cứu khoa học 高高高 jiàoyánzǔ

103 Chỉ đạo viên chính trị 高高高高高 zhèngzhì zhǐdǎoyuán

104 Giáo viên chủ nhiệm 高高高 bānzhǔrèn

105 Giáo viên kiêm chức 高高高高 jiānzhí jiàoshī

Trang 35

122 Luận văn tốt nghiệp 高高高高 bìyè lùnwén

123 Thiết kế tốt nghiệp 高高高高 bìyè shèjì

124 Thực tập tốt nghiệp 高高高高 bìyè shíxí

Trang 36

125 Luận văn tiến sĩ 高高高高 bóshì lùnwén

126 Luận văn học kỳ 高高高高 xuéqí lùnwén

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com/

127 Học sinh dự thính 高高高 pángtīng shēng

128 Sinh viên ngoại trú 高高高高高 dàxué zǒudú shēng

129 Học sinh nội trú 高高高 jìsùshēng

130 Sinh viên ưu tú 高高高 yōuxiù shēng

131 Học sinh giỏi 高高高 gāocáishēng

132 Sinh viên kém 高高 chàshēng

133 Học sinh thôi học 高高高高 tuìxué xuéshēng

134 Bạn học 高高 tóngxué

135 Bạn học cùng bàn 高高 tóng zhuō

Trang 37

146 Gian lận, quay cóp 高高 zuòbì

147 Được điểm cao 高高高 dé gāo fēn

Trang 38

148 Điểm tối đa 高高 mǎnfēn

157 Giáo trình nghe nhìn 高高高高 shìtīng jiàocái

158 Giáo cụ nghe nhìn 高高高高 shìtīng jiàojù

159 Giáo án 高高 jiào’àn

Trang 39

161 Sách giáo khoa 高高高 jiàokēshū

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com/

162 Chương trình dạy học 高高高高 jiàoxué dàgāng

163 Chuẩn bị bài 高高 bèikè

164 Giảng bài 高高 jiǎngxué

165 Giáo khoa 高高 jiāo kè

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com/

Trang 40

171 Làm bài thi 高高 chū juàn

172 Đề thi 高高 shìtí

173 Bài thi 高高 shìjuàn

174 Thi theo kiểu mô phỏng 高高高高 mónǐ kǎoshì

175 Kiểm tra 高高 cèyàn

176 Thi giữa học kỳ 高高高高 qízhōng kǎoshì

Trang 41

188 Lịch làm việc của trường 高高 xiào lì

189 Báo tường 高高 xiào bào

190 Tập san của trường 高高 xiàokān

191 Lễ kỉ niệm thành lập trường 高高 xiàoqìng

192 Xe buýt đưa đón của trường 高高 xiàochē

193 Nội quy nhà trường 高高 xiàoguī

194 Vườn trường 高高 xiàoyuán

Trang 42

195 Ký túc xá 高高 xiàoshè

196 Phòng học 高高 jiàoshì

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com/

197 Phòng học lớn, giảng đường 高高高 dà jiàoshì

198 Giảng đường 高高高高 Jiētī jiàoshì

199 Bảng đen 高高 hēibǎn

Ngày đăng: 09/04/2023, 10:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w