(Microsoft Word 6 H? s? KHv v\\340 KFv d?i v?i b\\341nh rang tr?\) Bảng 6 5 Hệ số KHv và KFv đối với bánh răng trụ thẳng Cấp chính xác Độ rắn KHv KFv Vận tốc vòng v, (m/s) 1 5 10 15 20 1 5 10 15 20 6[.]
Trang 1Bảng 6.5 Hệ số KHv và KFvđối với bánh răng trụ thẳng
Cấp
chính
xác
Độ rắn
Vận tốc vòng v, (m/s)
6 H1 và H2 > 350HB 1,02 1,10 1,20 1,30 1,40 1,02 1,10 1,20 1,30 1,40
H1 hoặc H2 ≤ 350HB 1,03 1,16 1,32 1,48 1,64 1,06 1,32 1,64 1,96 –
7 H1 và H2 > 350HB 1,02 1,12 1,25 1,37 1,50 1,02 1,12 1,25 1,37 1,50
H1 hoặc H2 ≤ 350HB 1,04 1,20 1,40 1,60 1,80 1,08 1,40 1,80 – –
8 H1 và H2 > 350HB 1,03 1,15 1,30 1,45 1,60 1,03 1,15 1,30 1,45 1,60
H1 hoặc H2 ≤ 350HB 1,05 1,24 1,48 1,72 1,96 1,10 1,48 1,96 – –
9 H1 và H2 > 350HB 1,03 1,17 1,35 1,52 1,70 1,03 1,17 1,35 1,52 1,70
Bảng 6.6 Đố i với bánh răng trụ nghiêng
Cấp
chính
xác
Độ rắn
Vận tốc vòng v, (m/s)
6 H1 và H2 > 350HB 1,01 1,06 1,08 1,12 1,16 1,01 1,06 1,08 1,12 1,16
H1 hoặc H2 > 350HB 1,01 1,06 1,13 1,19 1,26 1,03 1,13 1,26 1,38 1,51
7 H1 và H2 > 350HB 1,01 1,05 1,10 1,15 1,20 1,01 1,05 1,10 1,15 1,20
H1 hoặc H2 ≤ 350HB 1,02 1,08 1,16 1,24 1,32 1,03 1,16 1,32 1,48 1,64
8 H1 và H2 > 350HB 1,01 1,06 1,12 1,18 1,24 1,01 1,06 1,12 1,18 1,60
H1 hoặc H2 ≤ 350HB 1,02 1,10 1,19 1,29 1,38 1,04 1,19 1,38 1,58 1,77
9 H1 và H2 > 350HB 1,01 1,07 1,14 1,21 1,28 1,01 1,07 1,14 1,21 1,28
H1 hoặc H2 ≤ 350HB 1,02 1,11 1,22 1,34 1,45 1,04 1,22 1,45 1,67 –