1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TIẾNG ANH 6 - HỆ 7 NĂM

14 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 41,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TIẾNG ANH 6 - HỆ 7 NĂM NGÂN HÀNG CÂU HỎI TIẾNG ANH 6 - HỆ 7 NĂM NGÂN HÀNG CÂU HỎI TIẾNG ANH 6 - HỆ 7 NĂM NGÂN HÀNG CÂU HỎI TIẾNG ANH 6 - HỆ 7 NĂM NGÂN HÀNG CÂU HỎI TIẾNG ANH 6 - HỆ 7 NĂM NGÂN HÀNG CÂU HỎI TIẾNG ANH 6 - HỆ 7 NĂM NGÂN HÀNG CÂU HỎI TIẾNG ANH 6 - HỆ 7 NĂM NGÂN HÀNG CÂU HỎI TIẾNG ANH 6 - HỆ 7 NĂM NGÂN HÀNG CÂU HỎI TIẾNG ANH 6 - HỆ 7 NĂM NGÂN HÀNG CÂU HỎI TIẾNG ANH 6 - HỆ 7 NĂM NGÂN HÀNG CÂU HỎI TIẾNG ANH 6 - HỆ 7 NĂM NGÂN HÀNG CÂU HỎI TIẾNG ANH 6 - HỆ 7 NĂM NGÂN HÀNG CÂU HỎI TIẾNG ANH 6 - HỆ 7 NĂM NGÂN HÀNG CÂU HỎI TIẾNG ANH 6 - HỆ 7 NĂM NGÂN HÀNG CÂU HỎI TIẾNG ANH 6 - HỆ 7 NĂM NGÂN HÀNG CÂU HỎI TIẾNG ANH 6 - HỆ 7 NĂM

Trang 1

TR ƯỜNG THCS THÀNH THỚI A NG THCS THÀNH TH I A ỚI A

TH VI N CÂU H I MÔN TI NG ANH 6 Ư ỆN CÂU HỎI MÔN TIẾNG ANH 6 ỎI MÔN TIẾNG ANH 6 ẾNG ANH 6

H C KÌ II ỌC KÌ II

Unit 9: THE BODY

I Circle the best answer A, B, C or D

* M c tiêu: ục tiêu: Giúp h c sinh khoanh tròn vào câu tr l i đúng: ọc sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng:

5 Each foot has five

9 color are his eyes? (nh n bi t)ận biết) ết)

*Answers:

1D, 2B, 3C, 4A, 5D, 6A, 7D, 8D, 9A, 10B

II Use the given words and phrases to write complete sentences (V n d ng ận dụng ục tiêu: )

*M c tiêu ục tiêu: : Giúp h c sinh bi t v n d ng c u trúc đ hoàn thành câu:ọc sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: ết) ận biết) ụng cấu trúc để hoàn thành câu: ấu trúc để hoàn thành câu: ểu)

1 My father / tall/ thin

2 What color / your / eyes?

3 My sister/ beautiful

4 She/ black/ hair

Trang 2

1 My father is tall and thin

2 What color are your eyes?

3 My sister is beautiful

4 She has black hair

III Read the passage and write True or False ( Nh n bi t) ận dụng ết)

*M c tiêu: ục tiêu: Giúp h c sinh nh n ra câu đúng, saiọc sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: ận biết)

Miss Hoa is a teacher She is thirty She is tall and thin She has an oval face She has long black hair She has black eyes She has a small nose She has thin lips and small white teeth

1 Miss Hoa is a teacher

2 She is short and thin

3 She has long black hair

4 She has brown eyes

* Answers:

1 T, 2F, 3T, 4F

IV Write the antonyms (thông hi u) ểu)

*M c tiêu: ục tiêu: Giúp h c sinh nh n ra t trái nghĩaọc sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: ận biết) ừ trái nghĩa

1 He isn’t tall He is ………

2 He isn’t fat He is ………

3 He isn’t heavy He is ………

4 His school isn’t small It’s ………

5 He isn’t weak He is ………

6 His hair isn’t short It is ………

*Answers:

1 short

2 thin

3 light

4 big

5 strong

6 long

V Odd one out: (nh n bi t) ận dụng ết)

*M c tiêu: ục tiêu: Giúp h c sinh nh n ra t khác nhóm:ọc sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: ận biết) ừ trái nghĩa

Trang 3

4 A body B strong C weak D light

*Answers

1 A, 2B, 3D, 4A

Unit: 10 STAYING HEATHY

I Circle the best answer A, B, C or D (nh n bi t)ận biết) ết)

*M c tiêu: ục tiêu: Giúp h c khoanh tròn vào câu tr l i đúng nh t: ọc sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: ấu trúc để hoàn thành câu:

1 I hot and thirsty

2 you like noodles, Ba? Yes I would

3 I’m _ I’d like to sit down

4 How does your brother _? He is cold

5 What’s the matter, Mai? I am

6 Dung _a hot drink now

7 What’s _ lunch, Nga? There’s some rice and some fish

8 Is there _lemonade?

9 There _any meat to eat

10 I’m thirsty I’d some orange juice, please

11 the matter, Minh?

12 I’m _ I want some bread

13 What ?

A you would like B would you like C you would want D would you want

14 Vegetables, milk and fruits are food

Trang 4

15 There is oranges.

*Answers:

1B, 2C, 3D, 4A, 5B, 6C, 7B, 8B, 9B,10D, 11B, 12A, 13B, 14B, 15A

II Complete the sentences with some,any, a, an (thông hi u) ểu)

*M c tiêu: ục tiêu: Giúp h c hi u và đi n đọc sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: ểu) ền được a, an, some, any: ược a, an, some, any: c a, an, some, any:

1 There is meat

2 Is there _ fruit?

3 There isn’t milk

4 There is _water

5 There aren’t _pens on the table

7 I need tea

8 Are there _ tomatoes in the fridge?

9 I’d like _ milk

10 Do you have _ water?

*Answers:

1 some, 2 Any, 3 any, 4 some, 5 any, 6 Some, 7 Some, 8 any, 9 Some,

10 Any

III Answer the questions about you (v n d ng) ận dụng ục tiêu:

*M c tiêu: ục tiêu: Giúp h c sinh tr l i đọc sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: ược a, an, some, any: c câu h i v b n thân:ỏi về bản thân: ền được a, an, some, any: ả lời đúng:

1 What’s your favorite food?

2 Do you like cold drink? (v n d ng)ận biết) ụng cấu trúc để hoàn thành câu:

3 What’s your favorite drink? (v n d ng)ận biết) ụng cấu trúc để hoàn thành câu:

* Students’ answers

VI Complete the dialogue (thông hi u) ểu)

*M c tiêu: ục tiêu: Giúp h c sinh hoàn thành đọc sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: ược a, an, some, any: c bài đ i tho i:ối thoại: ại:

Hoa: How do you (1) _, Nga

Nga: I (2) hot

Hoa: (3) _would you like?

Nga: I’d like some orange juice What about (4) ?

Hoa: I am (5) , I’d like some noodles

*Answers:

1 feel

2 am

Trang 5

3 What

4 you

5 hungry

Unit 11: WHAT DO YOU EAT?

I Circle the best answer A, B, C or D ( nh n bi t)ận biết) ết)

*M c tiêu: ục tiêu: Giúp h c sinh khoanh tròn vào câu tr l i đúng nh t: ọc sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: ấu trúc để hoàn thành câu:

1 I’d like a _ of toothpaste, please

2 How much is this of cooking oil?

3 Can I _you?

4 I’d like a of rice

5 Two hundred grams of beef Is there else?

6 How beef do you want?

7 How many _does he want?

9 How much two bowls of noodles?

10 Fish is my favorite _

*Answers:

1B, 2C, 3D, 4B, 5D, 6A, 7D, 8D, 9C,10B

II Put the verbs in bracket in the correct tense ( Thông hi u) ểu)

*M c tiêu: ục tiêu: Giúp h c sinh hi u và chia đọc sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: ểu) ược a, an, some, any: c các thì

1 She (eat) _ a lot of fruit everyday

2 Lan (ride) _ his bike at the moment

3 She (go) _to bed at ten o’clock every day

4 They (play) soccer now

5 I (watch) TV every day

6 They (play) soccer at the moment

7 My mother (cook) at the moment

8 She (watch) _TV everyday

Trang 6

9 She (go) to school everyday.

10 She (have) _dinner

*Answers:

1 eats

2 is eating

3 goes

4 are playing

5 watch

6 are playing

7 is cooking

8 watch

9 goes

10 has

III Arrange the sentences : (thông hi u) ểu)

*M c tiêu: ục tiêu: Giúp h c sinh s p x p câu đúng c u trúc ng pháp:ọc sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: ắp xếp câu đúng cấu trúc ngữ pháp: ết) ấu trúc để hoàn thành câu: ữ pháp:

1 How /bananas/many/Lan/does/ want?

2 She/ some/oranges./ wants

3 She/needs/ cooking oil /a /bottle/

4 How/beef/do/you/want? / much

5 My mother/a bar/ soap / needs

* Answers:

1 How many bananas does Lan want?

2 She wants some oranges

3 She needs a bottle of cooking oil

4 How much beef do you want?

5 My mother needs a bar of soap

IV Write an passage about 4 sentenses tell what food and drinks you like (V n d ng) ận dụng ục tiêu:

* M c tiêu: ục tiêu: Giúp h c sinh dùng đúng thì hi n t i đ n: Tr l i các câu h i g i ý ọc sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: ện tại đơn: Trả lời các câu hỏi gợi ý ại: ơn: Trả lời các câu hỏi gợi ý ả lời đúng: ời đúng: ỏi về bản thân: ợc a, an, some, any: sau

1 What is your favourite food?

2 What do you eat every day?

3 What is your favourite drink?

4 What do you drink every day?

* Answers:

Students’ answers

Trang 7

Unit 12: SPORTS AND PASTIMES

I Circle the best answer A, B, C or D ( nh n bi t)ận biết) ết)

*M c tiêu: ục tiêu: Giúp h c khoanh tròn vào câu tr l i đúng nh t: ọc sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: ấu trúc để hoàn thành câu:

1 Listen to music is their favorite _

2 are you doing? I am playing badminton

3 Which sports do you play, Trung? – I play

4 The boys are playing _ in that room

5 The boys soccer now

6 She often listens to music in her _

A free time B weekend C week D time

7 My brother fishing every day

8 My sister _ late for school

9 How do you go camping, Sang? Once a month

10 Which sports _ ? – I play soccer

*Answers:

1B, 2A, 3A, 4C, 5A, 6A, 7D, 8A, 9C, 10B

II Complete the passage :

*M c tiêu: ục tiêu: Giúp h c sinh hi u và hoàn thành đọc sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: ểu) ược a, an, some, any: c đo n văn : ại:

goes (4) _ work (5)……… motorbike He usually (6) breakfast and lunch at work Sometimes he goes out to (7) _lunch (8) _ his friends His (9)

favorite to eats have has

gets by

engineer with often at

plays

Trang 8

sports is soccer He (10) watches soccer on TV Every Sunday, he (11) _ soccer with Khang and friends (12) the park

*Answers:

1.engineer, 2.gets, 3.at, 4 to, 5.by, 6.has, 7.have, 8 with, 9.favorite, 10.often, 11.plays, 12.in

III Answer about you: (v n d ng) ận dụng ục tiêu:

*M c tiêu: ục tiêu: Giúp h c sinh tr l i đọc sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: ược a, an, some, any: c v b n thân:ền được a, an, some, any: ả lời đúng:

1 How often do you watch TV?

2 How often do you help your mom?

3 How often do you help your father?

4 How often do you help your brother?

Students’ answers

IV Arrange the sentences:

*M c tiêu: ục tiêu: Giúp h c sinh hi u và s p x p l i câu cho đúng ng pháp:ọc sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: ểu) ắp xếp câu đúng cấu trúc ngữ pháp: ết) ại: ữ pháp:

1 They/ their/ always/ do/ homework

2 goes/she/ to/ always/zoo/ the/

3 never/ They/go/ camping

4 play/ I/ often/ volleyball

5 has/ she/ sometimes/ a / picnic/

*Answers:

1 They always do their homework

2 She always goes to the zoo

3 They never go camping

4 I often play volleyball

5 She sometimes has a picnic

Unit 13: ACTIVITIES AND THE SEASONS

I Circle the best answer A, B, C or D ( nh n bi t)ận biết) ết)

*M c tiêu: ục tiêu: Giúp h c khoanh tròn vào câu tr l i đúng nh t: ọc sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: ấu trúc để hoàn thành câu:

Câu 1.It’s ……….in the Fall

Câu 2 What ……….do you like?-I like warm weather

Câu 3.When it is hot, Nam ……… swimming

Câu 4 She…….play badminton in the Fall

Câu 5 In the ……… , it’s very cold

Câu 6 …………often do you go to the movies?

Trang 9

Câu 7 What do you do ………the summer?

A.on B at C.in D about

Câu 8 Does your mother ………cooking?

Câu 9: Do you go jogging……it’s cold?

Câu 10: What …….the weather like in the Fall?

Câu 11.He often ……….soccer

Câu 12: Mai usually…….to the zoo

*Answers:

1D, 2C, 3A, 4A, 5B, 6D, 7C, 8D, 9C,10A, 11A, 12B

II Complete the passage :

*M c tiêu: ục tiêu: Giúp h c sinh hi u và hoàn thành đọc sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: ểu) ược a, an, some, any: c đo n văn : ại:

There are (1) _ (2) _in the Spring They (3) -Spring, Summer, (4) and Winter The (5) _in the Spring is usually fine and (6) _ In the summer, (7) _is very hot (8) rainy It’s ( 9) hot season (10) the Fall, it’s cool The ( 11) _is a cold season in our country The days are shorts and the (12) _are long

*Answers:

III Ask and answer the questions:(v n d ng) ận dụng ục tiêu:

*M c tiêu: ục tiêu: Giúp h c sinh hi u và tr l i câu h i v th i ti t : ọc sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: ểu) ả lời đúng: ời đúng: ỏi về bản thân: ền được a, an, some, any: ời đúng: ết)

1 What is the weather like in the spring?

2 What is the weather like in the summer?

3 What is the weather like in the fall?

4 What is the weather like in the winter?

*Answers:

1 It’s warm in the spring

2 It’s hot in the summer

3 It’s cool in the fall

4 It’s cold in the winter

seasons four warm It Winter in

are Fall weather a and days

Trang 10

Unit 14: MAKING PLANS

I Circle the best answer A, B, C, D ( nh n biêt) ận dụng

*M c tiêu: ục tiêu: Giúp h c khoanh tròn vào câu tr l i đúng nh t: ọc sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: ả lời đúng: ời đúng: ấu trúc để hoàn thành câu:

1 Ba and his friends _going to have a picnic near a lake

2 go to Da Lat?

3 What about _to the movies?

4 _can’t Nga walk to school?

5 What are you going to do on the weekend?

C I am going have an exam next week D.I am going to visit my friends

6 What are you going _this weekend?

7 I’m going to _badminton next Sunday

*Answers:

1C, 2B, 3C, 4B, 5D, 6B, 7C

II Put the words in brackets in the correct tense (Thông hi u) ểu)

* M c tiêu: ục tiêu: Giúp h c sinh nh n ra các thì và chia đúng đ ng t trong ngo c:ọc sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: ận biết) ộng từ trong ngoặc: ừ trái nghĩa ặc:

1 She (like) soccer every day

2 My mother (cook) chicken now

3 I (watch) _TV at the moment

4 Does she (like) sports?

5 She (do) _ aerobics every day

6 I (visit) _Ha long Bay this summer vacation

7 He (stay) at home tonight

8 I (watch) TV tonight

9 Let’s (go) fishing

10 What about (go) _by bike

*Answers:

III Arrange the sentences into right sentences: (thông hi u) ểu)

Trang 11

* M c tiêu: ục tiêu: Giúp h c sinh s p x p l i câu đúng v i c u trúc ng pháp và các ọc sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: ắp xếp câu đúng cấu trúc ngữ pháp: ết) ại: ới cấu trúc ngữ pháp và các ấu trúc để hoàn thành câu: ữ pháp: thì:

1 What about/going/bike./by?

2 Let’s/ go/ the/zoo./to

3 I/going/am/to go/fishing/tomorrow

4 She/to market/twice week/goes

5 Lan/doing/is/her homework/now

*Answers:

1 What about going by bike?

2 Let’s go to the zoo

3 I am going to go fishing tomorrow

4 She goes to market twice a week

5 Lan is doing her homework now

VI Write an passage about 4 sentenses tell what you are going to do on the weekend (V n d ng) ận dụng ục tiêu:

* M c tiêu: ục tiêu: Giúp h c sinh dùng đúng thì tọc sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: ươn: Trả lời các câu hỏi gợi ý ng lai g n: Tr l i các câu h i g i ý ần: Trả lời các câu hỏi gợi ý ả lời đúng: ời đúng: ỏi về bản thân: ợc a, an, some, any: sau

1 What are you going to play on the weekend?

2 What are they going to do on the weekend?

3 What are you going to eat on the weekend?

4 What are you going to go eat on the weekend?

* Answers:

Students’ answers

Unit 15: COUTRIES

I Answer the questions about your hometown with Yes, it does or No, it doesn't.

1 Does your hometown / home village have any mountains?

2 Does it have a lot of lakes?

3 Does it have any rivers?

4 Does it have any forests?

5 Does it have any beaches?

*Answers (Cues)

1 Yes, it does

2 No, it doesn't

3 Yes, it does

Trang 12

4 No, it doesn't.

5 No, it doesn't

NOTE: PPCT CH A D Y UNIT 16 Ư ẠY UNIT 16

Trang 13

Now answer the questions, talk about you

a My name is

b I'm eighteen

c I'm from

e I speak Vietnamese

e I go to …….High School

f I'm in grade

I Circle the best answer A, B, C or D (nh n bi t)ận biết) ết)

* M c tiêu: ục tiêu: Giúp h c nh n ra cách phát âm: ọc sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: ận biết)

* Choose the word that has the underlined part pronounced differently

*Answers:

1A, 2C, 3B, 4B, 5B

I Put the following nouns in countable noun column or uncountable noun column.

Buffalo, rain, river, meat, fruit, land, milk, cow, food, drink

field, animal, potato, vegetable, chicken, forest, cart,

*Answers

Countable noun: river, field, animal, potato, chicken, cow, forest, cart, buffalo

Uncountable noun: rain, meat, vegetable, fruit, land, milk, food, drink

Ngày đăng: 23/03/2021, 13:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w