Chiến lược kinh doanh Chandler – 1962 “Without a strategy the organization is like a shipViệc xác định các mục tiêu, mục đích cơ bản dài hạn của DN và việc áp dụng một chuỗi các hà
Trang 1QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
ThS Lương Thu Hà
Hà Nội, 2011
Trang 2Danh ngôn
“Without a strategy the organization is like a shipWithout a strategy the organization is like a shipwithout a rudder, going around in circles.”
Joel Ross and Michael Kami
“Without a strategy the organization is like a shipMột tổ chức / doanh nghiệp không có chiến
lược rõ ràng giống như một con tàu không có
bánh lái, chỉ quay mòng mòng tại chỗ.”
Joel Ross and Michael Kami
Trang 3Tài liệu học tập
Ngô Kim Thanh, PGS.TS Lê Văn Tâm – NXB ĐHKTQD – Hà Nội – 2009
Chiến lược cạnh tranh – Michael Porter
Chiến lược đại dương xanh – W.Chan Kim,
Renée Mauborgne – XNB Tri thức – 2007
Từ tốt đến vĩ đại – Jim Collins – NXB Trẻ – 2007
Xây dựng để trường tồn – Jim Collins, Jerry
I.Porras, XNB Trẻ – 2007
Trang 4KẾT CẤU MÔN HỌC
Chương 1 – Tổng quan về quản trị chiến lược
Chương 2 – Nhiệm vụ và mục tiêu chiến lược
Thảo luận 1
Chương 3 – Phân tích môi trường kinh doanh
Chương 4 – Phân tích môi trường nội bộ
Thảo luận 2
Chương 5 – Các loại chiến lược trong kinh doanh
Chương 6 – Lựa chọn và tổ chức thực hiện chiến lược
Chương 7 – Đánh giá và điều chỉnh chiến lược
Trang 5TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
ThS Lương Thu Hà
Hà Nội, 2011
Trang 6Nội dung
Tổng quan về chiến lược
Bản chất và nội dung cơ bản của QTCL
Nhà quản trị và cấp QTCL
Ra quyết định chiến lược và hệ thống thông tintrong quản trị
Trang 7I TỔNG QUAN VỀ CHIẾN LƯỢC
Nguồn gốc chiến lược
Chiến lược kinh doanh
Đặc trưng của chiến lược kinh doanh
Vai trò chiến lược kinh doanh
Trang 81.1 Nguồn gốc chiến
lược
Nguồn gốc:
“Without a strategy the organization is like a shipStrategos” Tiếng Hy Lạp
Chiến lược là nghệ thuật chỉ huy các phương tiện để giành chiến thắng
Từ 1960s:
Xuất hiện thuật ngữ “Without a strategy the organization is like a shipChiến lược kinh doanh”
Phát triển thành nhiều cách tiếp cận khác nhau
Trang 91.2 Chiến lược kinh
doanh
Chandler – 1962
“Without a strategy the organization is like a shipViệc xác định các mục tiêu, mục đích cơ bản dài hạn của DN và việc áp dụng một chuỗi các hành động cũng như việc phân bổ các nguồn lực cần thiết để thực hiện mục tiêu này”
Quinn – 1980
“Without a strategy the organization is like a shipChiến lược là mô thức hay kế hoạch tích hợp các
mục tiêu chính yếu, các chính sách và chuỗi hành động vào một tổng thể được cố kết một cách chặt chẽ”
Trang 10Chiến lược kinh doanh
Johnson và Scholes – 1999
“Without a strategy the organization is like a shipChiến lược là định hướng và phạm vi của một tổ
chức về dài hạn nhằm giành lợi thế cạnh tranh cho tổ chức thông qua việc định dạng các nguồn lực của nó trong môi trường thay đổi, để đáp ứng nhu cầu thị
trường và thỏa mãn mong đợi của các bên hữu quan”
Michael Porter
“Without a strategy the organization is like a shipChiến lược cạnh tranh liên quan đến sự khác biệt.
Đó là việc lựa chọn cẩn thận một chuỗi hoạt động
khác biệt để tạo ra một tập hợp giá trị độc đáo”
Trang 11Các quan điểm cơ bản về CLKD
CLKD là một dạng kế hoạch dài hạn
CLKD là nghệ thuật
Nghệ thuật dùng mưu kế
Nghệ thuật tạo lợi thế cạnh tranh
CLKD vừa là nghệ thuật, vừa là khoa học
CLKD hay
Thành công
Nghệ thuật tổ chức thực hiện tốt
Trang 12Các quan điểm cơ bản về CLKD
Trường phái Chiến lược đại dương xanh
Xác định khoảng trống thị trường
Thành công
Tránh đối đầu trực tiếp
Truờng phái Định vị thị trường
DN muốn gì?
Đạt mục tiêu: Được / Mất gì?
Trang 141.4 Vai trò của
CLKD
Mục đích, hướng đi, kim chỉ nam mọi hành động
Chủ động đối phó, nắm bắt cơ hội
Sử dụng hiệu quả nguồn lực, nâng cao vị thế
Căn cứ lựa chọn các phương án kinh doanh
Trang 15II BẢN CHẤT – NỘI DUNG CỦA QTCL
Quản trị chiến lược là gì?
Vai trò của quản trị chiến lược
Một số thuật ngữ cơ bản
Mô hình quản trị chiến lược
Nội dung quản trị chiến lược
Trang 162.1 Quản trị chiến lược là
gì?
QTCL là quá trình nghiên cứu các môi trường
hiện tại cũng như tương lai, hoạch định các mụctiêu của tổ chức; đề ra, thực hiện và kiểm tra
việc thực hiện các quyết định nhằm đạt được
các mục tiêu
QTCL là nghệ thuật và khoa học của việc xây
dựng, thực hiện và đánh giá các quyết định tổnghợp giúp cho mỗi tổ chức có thể đạt được các
mục tiêu của nó
Trang 172.2 Vai trò của quản trị chiến
lược
Nhận dạng, sắp xếp và tận dụng các cơ hội
Sử dụng tốt nguồn lực của DN
Tối thiểu hóa các rủi ro
Thay đổi thái độ làm việc
Tham khảo 14 lợi ích từ QTCL (GT trang 17-18)
Trang 182.3 Một số thuật ngữ cơ
bản
Chức năng / nhiệm vụ
Cơ hội / thách thức
Điểm mạnh / điểm yếu
Mục tiêu dài hạn / thường niên / ngắn hạn
Chiến lược / chính sách / kế hoạch
Chiến lược / chiến thuật / tác nghiệp
Chiến lược tổng thể / bộ phận (chức năng)
Lợi thế / năng lực / khả năng / sức cạnh tranh
Trang 192.4 Mô hình quản trị chiến lược –
F.David
Perform External Audit
Implement Strategy – Marketing, Finance, Accounting, R&D,
Select Strategy
Implement Stratefy –
Management Issue
Measure and Evaluate Performance
Establish Long-term Objectives
and MIS Issue
Perform Internal Audit
Strategy Strategy Strategy Fomulation Implementatio Evaluation
Trang 20Mô hình quản trị chiến lược –
F.David
Đánh giá bên ngoài chỉ ra
cơ hội, thách thức
Đặt ra mục tiêu thường niên
Đặt ra mục tiêu dài hạn
Nhiệm vụ Xem xét
lại nhiệm vụ của DN
Đo lường, đánh giá mức độ
hiện tại,
mục tiêu,
chiến lược
Phân bổ nguồn lực
thực hiện
Đánh giá bên trong chỉ ra điểm
mạnh, điểm yếu
Lựa chọn chiến lược
để theo đuổi
Chính sách
bộ phận
Hoạch định Thực thi Đánh
Trang 212.5 Nội dung cơ bản của
QTCL
GIAI ĐOẠN HOẠT ĐỘNG
Kết hợp trực giác với phân tích
Hoạch định
chiến lược nghiên cứu Tổ chức quyết định Đưa ra
Đề ra các mục tiêu thường niên
Thực thi
chiến lược từng bộ phận Chính sách nguồn lực Phân bổ
Xem xét lại các nhân tố trong và ngoài Đánh giá
chiến lược thực hiện Đánh giá các điều chỉnh Thực hiện
Trang 22III NHÀ – CẤP QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
phận Functional Nhân sự, marketing, Xây dựng chiến lược cho Level sản xuất, R&D… chính bộ phận của mình
Trang 24IV RA QUYẾT ĐỊNH VÀ
HỆ THỐNG THÔNG TIN TRONG QTCL
Ra quyết định chiến lược:
Vai trò của người ra quyết định
Hậu quả của quyết định sai lầm
Hạn chế sai lầm khi ra quyết định
Trang 25Hệ thống thông tin trong
QTCL
Vai trò của hệ thống thông tin
Thông tin từ môi trường bên ngoài
Thông tin từ môi trường nội bộ
Chất lượng / Số lượng / Tính chính xác củathông tin
Trang 26TÓM LƯỢC – CHƯƠNG 1
Hiểu biết về Chiến lược / Chiến lược kinh doanh
Khái niệm / Mô hình quản trị chiến lược
Các nhà quản trị và các cấp quản trị chiến lượctrong doanh nghiệp
Thông tin và tầm quan trọng của thông tin đếnviệc ra quyết định chiến lược
Trang 28NỘI DUNG
Xác định nhiệm vụ của doanh nghiệp
Mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp
Trách nhiệm xã hội và đạo đức kinh doanh
Trang 29I XÁC ĐỊNH NHIỆM
VỤ
Thực chất của việc xác định nhiệm vụ
Yêu cầu của xác định nhiệm vụ
Xác định nhiệm vụ (xác định lĩnh vực kinh doanh)
Trang 301.1 Thực chất của xác định nhiệm
vụ
Thực chất: Xác định lĩnh vực kinh doanh (Lý do
DN ra đời, tồn tại, phát triển?)
Thường định hướng vào khách hàng => giànhthế chủ động trên thị trường
Tránh bó hẹp phạm vi địa lý, ngành nghề kinhdoanh
Trang 311.2 Yêu cầu của xác định nhiệm
vụ
Phải được xác định rõ ràng, đúng đắn, hợp lý
Được thông báo rộng rãi
Thể hiện Tầm nhìn chiến lược (Strategy Vision)
Tránh chung chung, tránh bó hẹp
31
Trang 32Tầm quan trọng của Tầm nhìn chiến
lược
Công cụ quản trị bắt buộc giúp nhà quản lý nhìn
xa trông rộng ngay từ hôm nay và biết suy nghĩmột cách chiến lược về:
Tác động của các công nghệ mới
Nhu cầu và mong đợi của khách hàng đang thay đổi ra sao
Làm thế nào để thắng được các đối thủ cạnh tranh
Các cơ hội thị trường đầy hứa hẹn mà DN nên tập trung theo đuổi
Các nhân tố trong và ngoài tác động đến hành động cần thiết của DN để chuẩn bị cho tương lai
Trang 33Tầm nhìn chiến lược của
DELTA AIRLINES
We want Delta to be the WORLDWIDE AIRLINE OF CHOICE.
Chúng tôi muốn Delta trở thành
HÃNG HÀNG KHÔNG ĐƯỢC LỰA CHỌN TRÊN TOÀN CẦU.
Trang 34Tầm nhìn chiến lược của
Trang 35Tầm nhìn chiến lược của
DELTA AIRLINES
HÃNG HÀNG KHÔNG, bởi vì chúng tôi dự tính
sẽ tiếp tục công việc kinh doanh mình thông thạo nhất– đó chính là ngành vận chuyển trên không và các dịch vụ liên quan Chúng tôi sẽ không rời xa
khỏi gốc ban đầu trong quá trình phát triển kinh
doanh Chúng tôi tin vào triển vọng tăng trưởng lâu dài trong ngành hàng không và chúng tôi sẽ tiếp tục
tập trung thời gian, tâm trí và vốn đầu tư để tăng cường vị thế của mình trong môi trường kinh doanh lĩnh vực này.
Trang 36Tầm nhìn chiến lược của
môi trường làm việc càng lúc càng thách thức,
mang lại nhiều ích lợi và chú trọng vào kết quả để
các cống hiến, đóng góp của nhân viên luôn được
ghi nhận và tưởng thưởng Đối với các nhà đầu tư, chúng tôi mang lại lợi nhuận cao và ổn định.
Trang 371.3 Xác định lĩnh vực kinh
doanh
Đối với DN đơn ngành: chỉ hoạt động trong mộtlĩnh vực kinh doanh chủ chốt (thường có quy môvừa và nhỏ)
Đối với DN đa ngành: tham gia vào nhiều lĩnhvực kinh doanh (thường có quy mô lớn)
Trang 38Đối với doanh nghiệp đơn
ngành
Ai là người cần
Cái gì cần phải thỏa mãn? đáp ứng?
Khách hàng
Nhu cầu của khách hàng
XÁC ĐỊNH NGÀNH KINH DOANH
Nhu cầu khách hàng cần được thỏa mãn như thế nào?
Các năng lực độc đáo?
Trang 39Đối với doanh nghiệp đa
ngành
Xác định ngành kinh doanh cốt lõi: 2 cấp độ(Đơn vị kinh doanh và toàn doanh nghiệp)
Đơn vị kinh doanh: Mô hình của D.Abell
Toàn doanh nghiệp:
Xác định mục tiêu tổng thể chung
Chú trọng việc gia tăng giá trị cho các thành viên
Trang 40II MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC CỦA DN
Thực chất của xác định mục tiêu chiến lược
Phân loại mục tiêu chiến lược
Cách thức xác định mục tiêu chiến lược
Yêu cầu khi xác định mục tiêu chiến lược
Trang 412.1 Thực chất
Chuyển từ nhiệm vụ và tầm nhìn chiến lược
sang các chỉ tiêu hoạt động cụ thể
Xác lập thước đo kiểm tra hiệu quả hoạt động
Thúc đẩy công ty trở nên sáng tạo và tập trungvào kết quả
Giúp ngăn chặn sự mất định hướng hay tự hàilòng quá sớm
Trang 422.2 Phân loại mục tiêu chiến
Trang 43 Lịch sử phát triển trong quá khứ
Giá trị của nhà lãnh đạo cấp cao
Trang 442.4 Yêu cầu khi xác định mục tiêu
CL
Xác định mục tiêu chung và mục tiêu riêng chotừng lĩnh vực
Rõ ràng và thời hạn thực hiện tương ứng
Tính liên kết tương hỗ nhau
Thứ tự ưu tiên trong hệ thống mục tiêu
Trang 45III TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI VÀ
ĐẠO ĐỨC KINH DOANH
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
Chiến lược và đạo đức kinh doanh
Trang 463.1 Trách nhiệm xã hội của doanh
cuộc sống của cộng đồng và xã hội nói chung” - Ủy ban kinh tế TG về phát triển bền vững
Trang 473.2 Chiến lược và đạo đức kinh
doanh
Đạo đức kinh doanh là hệ thống các chuẩn
mực, quy tắc mà doanh nghiệp xây dựng để
định hướng cho các hoạt động của họ
Chiến lược (hành động) luôn tác động tới quyềnlợi của các đối tượng hữu quan
Trang 483.2 Chiến lược và đạo đức kinh
doanh
Chủ đích đạo đức kinh doanh (của nhà lãnh
đạo):
Cân nhắc tác động của quyết định trước khi hành động
Môi trường đạo đức kinh doanh của doanh
nghiệp:
Hiện thực hóa các cam kết
Trang 49TÓM LƯỢC – CHƯƠNG 2
Xác định nhiệm vụ của doanh nghiệp: Xác địnhlĩnh vực kinh doanh
Xác định mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp
Trách nhiệm xã hội và đạo đức kinh doanh
=> Bản tuyên ngôn sứ
mệnh
Trang 50PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KINH DOANH:
XÁC ĐỊNH CƠ HỘI VÀ NGUY CƠ
ThS Lương Thu Hà
Hà Nội, 2011
Trang 51Nội dung
Vai trò của phân tích MTKD
Các yếu tố cấu thành MTKD
Nội dung phân tích MTKD
Phân tích môi trường vĩ mô
Phân tích môi trường ngành
Trang 52Vai trò của phân tích
Lựa chọn chiến lược và
mô hình kinh
Xác định mục tiêu đầy hứa hẹn cho công ty
lược (Công ty cần
doanh tốt nhất
hướng tới đâu?)
Phân tích môi
trường bên
trong của công
ty
Trang 53Các yếu tố cấu thành
MTKD
SP thay thế
Nhà cung cấp
CÔNG TY Khách
hàng ĐTCT
Cty mới xâm nhập
MÔI TRƯỜNG NGÀNH
MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ
Trang 54I PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ
(PEST ANALYSIS)
Môi trường chính trị
Môi trường kinh tế
Môi trường xã hội
Môi trường công nghệ
Trang 561.2 Môi trường kinh
Trang 571.3 Môi trường xã
hội
Tốc độ gia tăng dân số và tháp tuổi
Phân phối thu nhập
Sự di dân và nguồn lao động
Lối sống và những quan niệm về giá trị
Bình đẳng giới
Giáo dục và quan điểm về sự nghiệp
Trang 581.4 Môi trường công
nghệ
Chính sách phát triển KH – CN
Vòng đời của công nghệ, SP – DV
Mức tiêu hao và chi phí sử dụng năng lượng
Sự phát triển của công nghệ thông tin, liên lạc
Trang 59II PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
NGÀNH
Đặc điểm kinh
tế chủ đạo của ngành?
Các áp lực Những yếu tố
quyết định sự thay đổi của ngành?
Phân tích đối
chính quyết định thành công?
thủ cạnh tranh
(Vị thế, chiến
lược…)?
Trang 60 Sự tích hợp theo chuỗi giá trị (trước/sau)
Hàng rào xâm nhập và rút lui
Trang 61Đặc điểm kinh tế chủ đạo của
ngành?
Tốc độ thay đổi công nghệ
Mức độ khác biệt hoá sản phẩm và khách hàng
Hiệu ứng đường cong kinh nghiệm
Lợi thế theo quy mô
Mức lợi nhuận của ngành
Trang 63Five Forces Model of
Competition
Substitute Products
(of firms in other industries)
Rivalry Suppliers
of Key
Inputs
Among Competing Sellers
Buyers
Potential New Entrants
Trang 64Mô hình 5 lực lượng cạnh tranh
Sản phẩm thay thế
(Của các DN trong ngành khác)
Sự cạnh Nhà cung tranh giữa
các DN trong
cấp các
yếu tố đầu
vào cốt lõi
Khách hàng ngành
Các đối thủ tiềm năng
Trang 65Cách thức sử dụng mô hình
Ước lượng sức mạnh của từng lực lượng trong
5 lực lượng cạnh tranh
Lý giải cách thức mà từng lực lượng gây áp lực
lên doanh nghiệp
Tổng hợp tác động của cả 5 lực lượng cạnh
tranh lên doanh nghiệp: mãnh liệt, dữ dội, mạnh,trung bình, yếu
Trang 66Cạnh tranh giữa các DN trong
ngành
tồn kho dư thừa
nhau về quy mô và năng lực cạnh tranh
tạo ra những động thái mãnh liệt để thu hút khách hàng
Trang 67lượng hoặc giá trị sử dụng riêng biệt, rất quan trọng với khách hàng
=> Thế lực thương lương của khách hàng giảm sút
Trang 68tranh đầy tiềm lực
=> Thế lực của nhà cung cấp tăng lên
=> Thế lực của nhà cung cấp giảm đi
Trang 69Xu hướng hợp tác giữa DN - Nhà cung cấp
=> Lợi ích của mối quan hệ hợp tác
Trang 70Nguy cơ từ các đối thủ tiềm
mãnh liệt với sự xâm nhập của người mới
=> Nguy cơ xâm nhập mạnh
Trang 71Nguy cơ từ các sản phẩm thay
=> Dấu hiệu sản phẩm thay thế đang cạnh tranh mạnh
động tương đương hoặc tốt hơn
=> Áp lựa cạnh tranh từ sản phẩm thay thế lớn
Trang 72Ý nghĩa của việc nghiên cứu 5
lượng đáng kể
Trang 73Ý nghĩa của việc nghiên cứu 5
LLCT
Môi trường cạnh tranh sẽ lý tưởng từ khía cạnhtìm kiếm lợi nhuận khi:
Cạnh tranh diễn ra ở mức trung bình
muốn xâm nhập
Không có hàng hoá thay thế
thấp
Trang 74Câu hỏi 3:
Yếu tố quyết định sự thay đổi của
ngành?
Các ngành kinh doanh thay đổi vì các động lực
đang hướng những người tham gia trong
Những động lực này là nguyên nhân chính
của thay đổi ngành và điều kiện cạnh tranh
Trang 75thay vì sản phẩm được tiêu chuẩn hóa (hoặc ngược lại)
Trang 77Các ĐTCT đang chiếm giữ vị thế
nào?
Một kỹ thuật để mô tả vị thế cạnh tranh khác
nhau của các đối thủ trong ngành là lập bản đồ nhóm chiến lược
trong ngành có hướng tiếp cận cạnh tranh và vịthế thị trường giống nhau
Trang 78 Hoạt động cùng khu vực địa lý
Tập trung cùng vào các kênh phân phối
Trang 79Động thái chiến lược nào các đối thủ có
thể thực hiện?
Động thái chiến lược của ĐTCT có thể nắm bắtđược thông qua:
Chiến lược hiện tại
Các nỗ lực được áp dụng để củng cố vị thế
Kiểu tư duy và năng lực lãnh đạo của đội ngũ lãnh đạo cao nhất