1. Trang chủ
  2. » Tất cả

1 động học chất điểm

8 2 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Động Học Chất Điểm
Tác giả Lờ Quang Nguyờn
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa TP.HCM
Chuyên ngành Động học
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 733,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft PowerPoint dong hoc chat diem pptx Động học chất điểm Lê Quang Nguyên www4 hcmut edu vn/~leqnguyen nguyenquangle59@yahoo com Nội dung Mô tả chuyển động Các khái niệm căn bản 1 Vị trí và độ d[.]

Trang 1

Động học chất điểm

Lê Quang Nguyên www4.hcmut.edu.vn/~leqnguyen

nguyenquangle59@yahoo.com

Nội dung: Mô tả chuyển động

Các khái niệm căn bản

1 Vị trí và độ dịch chuyển

2 Vận tốc

3 Gia tốc

Áp dụng 4 Chuyển động ném xiên

5 Chuyển động tròn đều

6 Cộng vận tốc và gia tốc Thay đổi hệ quy chiếu

1 Vị trí, độ dịch chuyển

• Vectơ vị trí:

• Độ dịch chuyển trong

khoảng thời gian Δt:

• Δ hướng từ vị trí đầu

đến vị trí cuối

x

y

z

Chất điểm Quỹ đạo

Vị trí ݎԦ(t)

ݎԦ (t+Δt)

Hệ quy chiếu

∆ =  + ∆ −

r t =x t i + y t j+z t k





Đơn vị: mét (m)

1 Vị trí, độ dịch chuyển (tt)

• Δ ≠ quãng đường Δs !!

• Nếu chất điểm đi một vòng kín và trở lại vị trí ban đầu thì:

− Δ = 0,

y

z

Quãng đường có độ dài Δs

ݎԦ (t)

ݎԦ (t+Δt) ΔݎԦ

Trang 2

2a Vận tốc trung bình

• Vận tốc trung bình

trong thời gian Δt:

• là dịch chuyển trung

bình/một đơn vị thời

gian

• tb ≠ tốc độ trung bình

x

y

z

ݎԦ (t)

ݎԦ (t+Δt)

ΔݎԦ

tb

r v

t

=





s t

=

ݒԦ

tb

Quãng đường đi trung bình/một đơn vị thời gian

(m/s)

2b Vận tốc tức thời

• Vận tốc tức thời lúc t:

• Trong hệ Descartes:

•  tiếp tuyến quỹ đạo, hướng theo chiều chuyển động

0

lim

t

r dr v

t dt

∆ →



Đạo hàm của r theo t

∆ =  + ∆ −

ݎԦ (t)

ݎԦ (t+Δt) ΔݎԦ

ΔݎԦ ΔݎԦ

2b Vận tốc tức thời (tt)

dr v

dt

=



dt

= (m s)

Độ lớn của vận

tốc tức thời

Tốc độ tức thời

=

ds v dt

=

3a Gia tốc

• Gia tốc trung bình:

• Gia tốc tức thời:

z

ݎԦ (t)

ݎԦ (t+Δt)

ݒԦ (t)

ݒԦ (t+Δt)

ݒԦ (t+Δt)

ΔݒԦ

tb

v a

t

=





0

lim

t

v dv a

t dt

∆ →



y

dv

m s

m s s

=

Ý nghĩa: độ biến thiên vận tốc/một đơn vị thời gian

Trang 3

Câu hỏi 1

• Trong trường hợp nào sau đây vật có gia

tốc bằng không?

a) Vật có tốc độ không đổi

b) Vật có vận tốc không đổi

c) Vật có quỹ đạo cong

3b Gia tốc tiếp tuyến và pháp tuyến-1

ݑ

t

ݑn

R

ut: vectơ đơn vị tiếp tuyến, hướng theo chiều chuyển động

un: vectơ đơn vị pháp tuyến, hướng về phía lõm của quỹ đạo

R: bán kính cong quỹ đạo

ܽ Ԧt

ܽ Ԧ

n

ܽ Ԧ

3b Gia tốc tiếp tuyến và pháp tuyến-2

a=a +a

2

v

R

=

dv

dt

=

≠ 0 khi  thay

đổi phương

≠ 0 khi  thay đổi độ lớn

3b Gia tốc tiếp tuyến và pháp tuyến-3

Quỹ đạo

a

a

n

Chiều chuyển động

a n luôn hướng về phía lõm quỹ đạo,

a t luôn tiếp tuyến quỹ đạo

theo chiều chuyển động: v tăng ngược chiều chuyển động: v giảm

= 0 khi quỹ đạo thẳng

Trang 4

Câu hỏi 2

• Một chất điểm chuyển động với tốc độ tăng

dần Trong trường hợp nào sau đây vectơ

vận tốc và gia tốc song song nhau?

a) quỹ đạo tròn

b) quỹ đạo thẳng

c) quỹ đạo parabol

d) tất cả đều sai

4 Chuyển động ném xiên - 1

• Ném một trái banh trong trường trọng lực đều

• Gia tốc trái banh là

g, không đổi và hướng thẳng xuống

• Nếu bỏ qua lực cản của không khí thì quỹ đạo luôn luôn

là một parabol

v0: vận tốc ban đầu θ: góc ném

g

θ

v0

4 Chuyển động ném xiên - 2

dv g dt

=





g

0

v =v =const ∫ dvy = −g dt∫

0

x

0

t

v0y

vy

0

v =v −gt

Trục y hướng lên

4 Chuyển động ném xiên - 3

0cos

x

v =v θ

0cos

dx v dt

θ

=

0cos

dx =v θdt

0cos

dx = v θdt

∫ ∫0 t

x 0 x

x =x + v θ t

Trang 5

4 Chuyển động ném xiên - 4

0sin

y

v =v θ −gt

0sin

dy

dt

θ

dy = v θ −gt dt

dy= v θ −gt dt

0

t

y 0 y

1 sin

2

y= y + v θ t − gt

4 Ném xiên – Tóm tắt

0cos

x

v =v θ

0sin

y

v =v θ −gt

x =x + v θ t

y= y + v θ t− gt

0

x

a =

y

a = −g

Nếu biết:

• gia tốc và

• điều kiện ban đầu Tích phân để tìm:

• vận tốc và

• vị trí lúc t bất kỳ

Bài tập 1

Một viên đá được ném

từ nóc một tòa nhà với

góc 30°, vận tốc 20

m/s Chiều cao tòa nhà

là h = 45 m Tìm:

(a) Thời gian chuyển

động cho tới khi viên

đá chạm đất

(b) Tốc độ của viên đá

ngay trước lúc chạm

đất

Trả lời BT1(a)

• Lúc t = T , khi viên đá chạm đất thì y = −h:

• Suy ra thời gian bay T:

• Trả lời: T = 4,22 s

y T = y + v θ T − gT = −h

1

g

Trang 6

Trả lời BT1(b)

• Vận tốc có các thành phần:

• Lúc t = T = 4,22 s:

• Suy ra: v = 35,8 m/s

• Minh họa

0cos

x

v =v θ

( 0sin )

y

v = v θ −gt

( 0cos ) (2 0sin )2

5 Chuyển động tròn đều

• Chuyển động đều: tốc

độ không đổi

• Gia tốc tiếp tuyến bằng không:

• Gia tốc toàn phần = gia tốc hướng tâm:

0

t

dv

v const a

dt

2

v

R





R

Câu hỏi 3

• Phát biểu nào sau đây mô tả chính xác gia

tốc của một chất điểm chuyển động tròn

đều?

a) không đổi và luôn vuông góc vận tốc

b) không đổi và luôn song song vận tốc

c) có độ lớn không đổi và luôn vuông góc

vận tốc

d) có độ lớn không đổi và luôn song song

vận tốc

6a Vận tốc tương đối – 1

• Xét hqc K’ tịnh tiến

(không quay), vận tốc  so với hệ K

• Vào lúc t:

–  và ′ là vị trí chất điểm trong K

và K’

–  là vị trí của K’

đối với K

K

′

K’



r = +r′ R



 

Trang 7

6a Vận tốc tương đối – 2

• Ta có:

• Lấy đạo hàm theo thời

gian:

r = +r′ R



 

v = +v′ V



 

′





dr dr dR

dt dt dt



M/K M/ K’ K’ /K

M/K’ M/ K K /K’

v′ = −v V



 

6b Gia tốc tương đối

• Lấy đạo hàm công thức cộng vận tốc theo t:

• Khi K’ có vận tốc không đổi thì  = 0:

a=a′+A



 

a a′

⇒  = 

Bài tập 2

Một xe ôtô chuyển động về phía đông với tốc

độ 50 km/h

Trời đang mưa, các hạt mưa rơi thẳng đứng

so với mặt đất Vệt nước mưa ở cửa bên của

xe hợp một góc 60° so với phương thẳng

đứng

Hãy tìm vận tốc của các hạt mưa so với

(a) xe ôtô,

(b) mặt đất Xe: hqc K’ Đất: hqc K

Trả lời BT2

• Trong hqc gắn với xe vận tốc các hạt mưa hợp một góc 60° so với phương thẳng đứng

• Vận tốc của xe nằm ngang so với mặt đất

• Vận tốc của mưa so với mặt đất:

• v thẳng đứng,

• ⇒ Tam giác bên là vuông

v’

V

v

v = +v′ V



 

Trang 8

Trả lời BT2 (tt)

• Từ tam giác vuông:

• Vậy:

• v = 28,9 km/h; v’ = 57,7

km/h

v’

V

v

tan60

V

v=

°

'

sin60

V

v =

°

Ngày đăng: 24/03/2023, 15:43

w