III Giáo viên giảng dạy Lớp dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết 14 KIỂM TRA 1 TIẾT (Chương I) I YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1 Kiến thức và năng lực Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN trong chương trình môn Vật lí lớp.
Trang 1Giáo viên giảng dạy: Lớp dạy:
(Chương I)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức và năng lực
- Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN trong chương trình môn Vật lí lớp 10 sau khi HS học xong chương I cụ thể trong khung ma trận
2 Thái độ
- Tác phong làm bài nghiêm túc, trung thực
3 Năng lực định hướng hình thành và phát triển cho học sinh
- Năng lực giải quyết vấn đề tự lực
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bộ đề trắc nghiệm được trộn thành 4 mã
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức đã học chuẩn bị kiểm tra.
III HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
- Hình thức: Kiểm tra 1 tiết, TNKQ, 30 câu
- HS làm bài trên lớp
III MA TRẬN.
1 Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
số tiết Lí thuyết
Số tiết thực Trọng số
2 Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọn
g số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
Cấp độ
1, 2
Chương I Động học chất
điểm
Cấp độ
3, 4
Chương I Động học chất
điểm
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
(Bảng mô tả các tiêu chí của đề kiểm tra)
Môn: Vật lí lớp 10 THPT
(Thời gian: 45 phút) Phạm vi kiểm tra: Chương I Động học chất điểm
Tên chủ
đề
Nhận biết
(Cấp độ 1)
Thông hiểu
(Cấp độ 2)
Vận dụng
1 CĐ cơ
CĐ thẳng
đều
- Nêu được chất điểm, hệ quy chiếu là gì?
(2 câu)
- Xác định mốc thời gian
- Lập được phương trình chuyển động
(1 câu)
- Vận dụng được phương trình:
x = x0 + vt đối với chuyển động thẳng đều của một hoặc hai vật
(3 câu)
6 câu
Trang 22 CĐ
thẳng biến
đổi đều
- Nêu được đặc điểm của vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, chuyển động thẳng chậm dần
đều (1 câu)
- Nêu được ví dụ về chuyển động thẳng biến đổi đều (nhanh dần đều, chậm dần đều)
- Viết được công thức tính gia tốc, vận tốc, phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều
(1 câu)
- Vận dụng được các công thức: s = v0t +
1
2at2,
v v = 2as để giải bài tập
- Vẽ được đồ thị vận tốc của chuyển động biến đổi đều
(5 câu)
7 câu
3 CĐ rơi
tự do
- Nêu được
sự rơi tự do là gì
- Nêu được đặc điểm về gia tốc rơi tự do
(1 câu)
- Viết được các công thức tính vận tốc và quãng đường đi của chuyển động rơi tự do
(1 câu)
- Vận dụng công thức tính
v = gt, s =
1
2gt2 giải bài tập
(3 câu)
8câu
4 Chuyển
động tròn
đều
Chuyển động tròn đều là gì?
(1 câu)
- Nêu được ví dụ thực
tế về chuyển động tròn đều
- Viết được công thức tốc độ dài và chỉ được hướng của vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều
- Viết được công thức
và nêu được đơn vị đo tốc độ góc, chu kì, tần
số của chuyển động tròn đều
- Viết được hệ thức giữa tốc độ dài và tốc độ góc
- Nêu được hướng của gia tốc trong chuyển động tròn đều và viết được biểu thức của gia tốc hướng tâm
(2 câu)
- Giải được bài tập đơn giản về chuyển động tròn đều: tính tốc độ góc, chu kì, tần số và các đại lượng trong các công thức của chuyển động tròn đều
(2 câu)
5câu
5 Công
thức cộng
vận tốc
- Tính tương đối của quỹ đạo và vận tốc
- Giải được bài tập đơn giản về cộng vận tốc cùng phương (cùng chiều, ngược chiều)
4 câu
Trang 3(2 câu) (2 câu)
6 Sai số
phép đo và
thực hành
- Các đơn vị trong hệ SI
(1 câu)
- Nắm được cách viết kết quả khi có sai số
(1 câu)
- Tính được giá trị trung bình của các đại lượng
(1 câu)
3 câu
Số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
14 (4,7đ) 47%
16 (5,3 đ) 53%
30 (10 đ) 100%
IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA.
Câu 1 Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 40 km/h trên 1 vòng đua bán kính 100m Độ lớn
gia tốc hướng tâm của xe bằng bao nhiêu?
A 0,11 m/s2 B 0,4 m/s2 C 1,32 m/s2 D 16 m/s2
Câu 2: Mặt trăng quay 1 vòng quanh Trái Đất hết 27 ngày đêm Tính tốc độ góc của Mặt
Trăng quay quanh Trái Đất
A 2,7.10-6 rad/s B 0,4 rad/s C 1,32 rad/s D 16 rad/s
Câu 3 Công thức tính gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là:
A a=R2/ B a = v2/R C a = 2/R D a=R2/v
Câu 4 Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều:
A Một điểm ở đầu cánh quạt khi vừa tắt điện
B Chuyển động của điểm đầu cánh quạt đang quay ổn định
C Chuyển động của một điểm trên trục bánh xe
D Chuyển động của con lắc đồng hồ
Câu 5 Các công thức liên hệ giữa chu kì T với tốc độ góc và giữa tốc độ góc với tần
số f trong chuyển động tròn đều là:
A.
2π T=
; ω = 2πf B.T= 2π
; ω = 2πf C.T= 2π;
2π
ω =
f D.T=
2π
;
2π
ω = f
Câu 6 Chuyển động của vật nào sau đây là chuyển động rơi tự do?
A Một vận động viên nhảy cầu đang lao từ trên cao xuống mặt nước
B Một chiếc lá rụng từ cành cây
C Một quả táo nhỏ rụng từ trên cây đang rơi xuống đất
D Một chiếc khăn tay rơi từ sân thượng một tòa nhà
Câu 7: Tại một nơi nhất định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với
C Cùng một gia tốc g D Cùng gia tốc a = 5m/s2
Câu 8: Dùng một thước đo miimet đo 5 lần chiều dài một chiếc bàn cho 5 kết quả lần lượt:
L1 = 581mm; L2 = 582mm; L3 = 580mm; L4 = 579mm; L5 = 578mm Hãy viết kết quả đo biết sai số dụng cụ là 1mm
Câu 9: Phép đo một đại lượng vật lí là phép
A so sánh nó với đại lượng cùng loại được qui ước làm đơn vị.
B nối nó với đại lượng cùng loại được qui ước làm đơn vị.
C tính tổng nó với đại lượng cùng loại được qui ước làm đơn vị.
D so sánh nó với đại lượng khác loại
Câu 10 Vật rơi tự do trong giây cuối cùng rơi được 45 m Tính thời gian rơi của vật là
bao nhiêu? (g = 10 m/s2)
Trang 4A t = 5 (s) B.t = 12 (s) C.t = 6 (s), D.t = 8 (s),
Câu 11 Một giọt nước rơi từ độ cao 10m xuống mặt đất lấy g=10m/s2 Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì vận tốc của giọt nước khi chạm đất là
Câu 12 Chọn câu trả lời đúng Thả vật rơi tự do đồng thời từ hai độ cao h1≠ h2 Biết rằng thời gian chạm đất của vật thứ nhất bằng 2 lần của vật thứ hai Tỉ số h2 : h1 là:
Câu 13: Phép đo thời gian đi hết quảng đường S cho giá trị trung bình t = 2,2458s,với sai số
phép đo tính được là yt = 0,00256s Hãy viết kết qủa phép đo trong trường hợp yt lấy một chữ số có nghĩa?
A t = (2,245 ± 0,002)s C t = (2,246 ± 0,003)s
B t = (2,2458 ± 0,002)s D t = (2,24 ± 0,003)s
Câu 14 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính tương đối của chuyển động?
A Đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì một vật chuyển động có những quỹ đạo khác nhau
B Đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì một vật chuyển động có những vận tốc khác nhau
C Một vật đứng yên ở hệ quy chiếu này có thể là đang chuyển động với một hệ quy chiếu khác
D Nếu một vật đang đứng yên ở hệ quy chiếu này thì trong một hệ quy chiếu khác nó
có thể có những quỹ đạo khác nhau
Câu 15 Một hành khách đang ngồi yên trên toa cuối một đoàn tàu đang chuyển động thẳng
với tốc độ 36 km/h Tốc độ người đó là bao nhiêu đối với một hành khách ngồi yên ở toa bên cạnh và một cột điện ở gần đường tàu?
A v1= 0, v2 = 36 km/h B v1= 0, v2 = 0
C v1= 36 km/h, v2 = 0 D v1= 36 km/h, v2 = 36 km/h
Câu 16 Hai bến sông AB cách nhau 18 km theo đường thẳng Vận tốc của canô khi nước
không chảy là 16,2 km/h, vận tốc của dòng nước so với bờ là 1,5 m/s Thời gian để canô đi
từ A đến B rồi trở lại ngay từ B về A là:
A t = 2,24 h B t = 2,5 h C t = 3,3 h D t = 2,2 h
Câu 17 Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng với vận tốc 14 km/h so với mặt nước.
Nước chảy với vận tốc 9 km/h so với bờ Vận tốc của thuyền so với bờ là:
A v = 5 km/h B.v = 9 km/h C v = 14 km/h D v = 23 km/h Câu 18 Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng chậm dần đều theo ngược chiều dương:
A a > 0; v > 0 B a > 0 , v < 0 C a < 0; v < 0 D a < 0, v > 0 Câu 19.Trong các công thức tính gia tốc sau đây, công thức nào sai?
A
0
2
v v
a
t
B
cuoi dau cuoi dau
a
C
0 2
a
s
D
0 0
v v a
t t
Câu 20 Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 21,6 km/h thì xuống dốc chuyển động
nhanh dần đều với gia tốc a = 0,5 m/s2 và khi xuống đến chân dốc đạt vận tốc 43,2 km/h Chiều dài dốc là:
A.6 m B.36 m C.108 m D.Một giá trị khác.
Câu 21 Một chiếc xe đạp đang chuyển động với tốc độ 10,8 km/h, thì tăng tốc chuyển động
nhanh dần đều, sau 10 giây thì đạt tốc độ 36km/h Gia tốc của xe bằng bao nhiêu?
A a = 0,8 m/s2 B a = 0,5 m/s2 C a = 0,7 m/s2 D a = 0,05 m/s2
Trang 5x M
O
Câu 22 Chất điểm chuyển động trên trục Ox có phương trình vận tốc - thời gian: v = 10 + 2t (m/
s) Quãng đường vật đi được sau 5s là:
Câu 23 Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 20m/s thì hãm phanh chuyển động chậm
dần đều với gia tốc 3 m/s2 Vận tốc của vật khi đi được quãng đường 50m kể từ lúc hãm phanh là?
Câu 24 Hệ quy chiếu bao gồm:
A Vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ B Mốc thời gian và đồng hồ
C Vật làm mốc, hệ tọa độ và mốc thời gian D Vật làm mốc và hệ tọa độ
Câu 25 Trường hợp nào sau đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm:
A Trái Đất chuyển động quay quanh Mặt Trời
B Trái Đất tự quay quanh trục của nó
C Hòn đá nhỏ rơi từ tầng 6 của một tòa nhà cao tầng
D Giọt nước mưa lúc đang rơi
Câu 26 Hai người bạn lâu ngày mới gặp nhau Một người nhìn đồng hồ và hẹn người kia
sau 30 phút sẽ gặp nhau Người đó đã lấy mốc thời gian là thời điểm nào?
A Không thể biết được B 12giờ đêm C 12 giờ trưa D Lúc đưa ra lời hẹn
Câu 27 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng x = 5 + 60t
(x đo bằng km và t đo bằng giờ).Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?
A.Từ điểm O với vận tốc 5km/h B.Từ điểm O với vận tốc 60km/h
C.Từ điểm O với vận tốc 60km/h D Từ điểm M cách O là 5km, với vận tốc 60 km/h
Câu 28 Trên một đoạn đường có gốc tại O, một ôtô chuyển động từ M phương trình chuyển
động của nó là x = 10 – 4t (x đo bằng km và t đo bằng
giờ) Khẳng định nào sau đây về chuyển động của ôtô là
sai?
A Điểm M cách O một đoạn bằng 10 km
B Tốc độ trung bình của ôtô là 4 km/h, ôtô đi về phía O
C Tốc độ trung bình của ôtô là 4 km/h, ôtô đi ra xa O
D Sau 2 giờ chuyển động ôtô đi được 8km, còn phải đi thêm 2km nữa mới tới gốc O
Câu 29 Một ô tô chuyển động trên đường thẳng và có vận tốc luôn luôn bằng 30 km/h, xe ô
tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 5 km Chọn bến xe làm vật mốc, chọn thời điểm ô
tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này như thế nào ?
A x = 5 + 30t B x = 5 – 30 t C.x = 30 t D x = (30- 5) t
Câu 30 Trong số những khẳng định sau đây rút ra từ đồ thị vận tốc - thời gian của một vật chuyển động hình bên, khẳng định nào sau đây là sai?
A Lúc t = 0 , tốc độ của vật là 2m/s
B Vật dừng lại lúc t =10s
C Vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc
a= - 0,5m/s2
D Lúc t = 5s, tốc độ của vật là 1 m/s
V HƯỚNG DẪN CHẤM, THANG ĐIỂM.
3 2 1
0 2 4 6 8 10 t (s)
v (m/s)
12
Trang 6Sử dụng thang điểm 30, mỗi câu trắc nghiệm làm đúng cho 1 điểm Tính điểm cả bài kiểm tra sau đó qui đổi ra thang điểm 10 và làm tròn số theo qui tắc
(10 nhân X chia cho Xmax ; Xlàsốđiểmđạtđượccủa HS; Xmaxlàtổng số điểmcủa đề)
V ĐIỀU CHỈNH, THAY ĐỔI, BỔ SUNG (NẾU CÓ)