1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bài giảng quản trị nguồn nhân lực bài 2 - ts phạm phi yên

33 607 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp quản trị nguồn nhân lực bài 2 - ts phạm phi yên
Trường học Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 151,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yếu tố thuộc môi trường kỹ thuật – công nghệ 3.. Yếu tố thuộc môi trường văn hóa, xã hội 4.. Yếu tố thuộc môi trườngkinh tế Kinh tế thị trường với đầy đủ các quy luật của nó:... Doanh n

Trang 1

BÀI 2

PHƯƠNG PHÁP

QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC

Trang 3

I.CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QTNNL

Trang 4

Giám đốc điều hành.

Theo bạn, quyết định đó của HĐQT có hợp lý không, tại sao?

Trang 5

• Nguyên nhân chủ quan:

Trang 6

• Nguyên nhân khách quan:

Trang 7

1 Yếu tố thuộc môi trường kinh tế

2 Yếu tố thuộc môi trường kỹ thuật – công

nghệ

3 Yếu tố thuộc môi trường văn hóa, xã hội

4 Yếu tố ngẫu nhiên

Trang 8

1 Yếu tố thuộc môi trường

kinh tế

Kinh tế thị trường với đầy đủ các quy luật của nó:

Trang 9

Quy luật Cạnh tranh

Quy luật Giá trị

Quy luật Cung - Cầu

Ảnh hưởng đến chính sách tiền lương, chính sách tuyển dụng, kế hoạch đào tạo nhân

viên…

Trang 10

2 Môi trường kỹ thuật –

công nghệ

Trang 11

Doanh nghiệp hoạt động trong điều kiện khoa học kỹ thuật phát triển

nhanh sẽ rất ảnh hưởng đến phương thức tổ chức khai thác máy móc thiết

bị, đến cách thức tổ chức sử dụng lao động, đến công tác đào tạo, đến cách thức đánh giá năng lực nhân viên,

đến chính sách đãi ngộ…

Trang 12

3 Môi trường văn hóa, xã hội

Trang 13

Văn hoá là những truyền thống, phong tục,

tập quán, những thói quen, những quy định, những nét đặc thù riêng của mỗi Dân tộc,

mỗi Tôn giáo, mỗi Quốc gia, mỗi địa phương, mỗi Doanh nghiệp, mỗi gia đình

Trang 14

Văn hóa bị chi phối nhiều bởi sự phát triển của xã hội Có văn hóa của Xã hội Châu Âu, Châu Á, văn hóa của xã hội văn minh, xã

hội kém phát triển

Trang 15

Xã hội càng văn minh, xu hướng dân chủ

càng phát triển và quyền của người lao

Trang 16

4 Yếu tố “Thời tiết”(ngẫu nhiên )

Thiên tai

Dịch bệnh

Biến động chính trị

Khủng hoảng kinh tế

Những yếu tố khác như CS của CPTW, ĐP…

Để giảm rủi ro?

Trang 18

Mô hình Hành chính

mệnh lệnh

Trang 19

1 Mô hình Hành chính

mệnh lệnh

Cấp trên ra lệnh, cấp dưới thừa hành

Ít dân chủ, bàn bạc giữa cấp trên và cấp dưới

Ít linh hoạt

Phù hợp ?

Trang 20

2 Mô hình luật pháp

Trang 21

 Quản trị chủ yếu dựa trên các nội quy,

quy định, quy chế đã đặt ra của Doanh nghiệp hoặc của Luật pháp

Hạn chế các khiếu nại, thắc mắc của nhân viên

Nếu có tranh chấp nảy sinh, rất dễ xử lý

Điều kiện : Nhà quản lý cần am hiểu luật để đề ra các quyết định hợp lý

Nhân viên cần có sự tự giác cao vì mô hình này ít giám sát, chỉ kiểm tra đối chiếu.

Cần phổ biến rộng rãi, công khai các quy định, quy chế đến mọi thành viên

Có nhược điểm không?

Trang 22

Có nhược điểm không?

Trang 23

3 Mô hình nhân văn

Trang 24

Linh hoạt

Quan tâm đến nhân viên

Tạo điều kiện thuận lợi để

nhân viên phát triển bản thân

Tuy nhiên:

Trang 25

4.Mô hình tài chính

Chú trọng giải quyết các mối quan

hệ dựa trên quyền lợi vật chất

Mô hình này rất kết quả trong

điều kiện:

Trang 26

5 Mô hình khoa học hành vi

Vận dụng nhiều kiến thức Tâm lý

vào quản lý

Trong phân công công việc

Trong bố trí nhóm nhân viên

Có sự giao thoa với mô hình nhân

văn

Trang 27

6 Mô hình quản trị

theo mục tiêu

Giao việc trên cơ sở bàn bạc, thảo luận

giữa cấp trên và cấp dưới

Chia thành từng giai đoạn và có kiểm tra, giám sát từng giai đoạn

Tổng kết, rút kinh nghiệm

Trang 28

Theo các học thuyết

1 Thuyết X của McGregor Douglas

2 Thuyết Y của cùng tác giả

Trang 29

Phương pháp QT: kiểm tra, giám sát chặt chẽ, trừng phạt nặng, không tin tưởng cấp dưới,

không dân chủ

Trang 30

THUYẾT Y

 Bản chất con người: thích làm việc, chủ động, sáng

tạo trong công việc, giám chịu trách nhiệm

 Mục đích làm việc: không chỉ vì thu nhập mà còn vì

muốn tự khẳng định mình, muốn được tôn trọng

 Phương pháp QT: không giám sát chặt chẽ, tạo điều

kiện cho NV làm việc chủ động, sáng tạo, tin tưởng cấp dưới, dân chủ

Trang 31

Có thuyết nào nữa không?

Trang 32

III CĂN CỨ ĐỂ LỰA CHỌN

PHƯƠNG PHÁP QTNNL

1 Dựa vào tính chất của công việc

2 Dựa vào đối tượng quản lý

3 Dựa vào quy mô Doanh nghiệp

4 Dựa vào nhiệm vụ của Tổ chức

5 Dựa vào từng giai đoạn hoạt động

6 Nguyên tắc :

Trang 33

CÂU HỎI ÔN TẬP

thuyế X và thuyết Y của Douglas McGegor?

bạn, Việt Nam có thể áp dụng thành công mô hình của thuyết Z như đã rất thành công ở Nhật?

đến phương pháp QTNNL?

Ngày đăng: 15/04/2014, 23:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN