1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Bài giảng quản trị nguồn nhân lực chương 1 TSKH phạm đức chính

19 590 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 445,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG MÔN HỌC Chương 1: Khái quát về quản trị nguồn nhân lực Chương 2: Hoạch định nguồn nhân lực Chương 3: Phân tích công việc Chương 4: Tuyển dụng Chương 5: Đào tạo Chương 6: Duy trì nguồn nhân lực Chương 7: Đánh giá hiệu suất công việc Chương 8: Trả công lao động Chương 9: Thỏa ước lao động tập thể  PHÂN BỔ THỜI LƯỢNG MÔN HỌC 1.Phần giảng bài trên lớp 60% 2. Phần simenar của sinh viên: 40% Lớp học chia làm nhiều nhóm, mỗi nhóm 5 sinh viên. Mỗi nhóm trình bầy phần của mình không quá 15 phút, tiếp theo là phần phản biện của các nhóm khác và nhận xét của giảng viên. Thời gian tối đa của mỗi nhóm không quá 45 phút. 3. Cấu trúc điểm tổng kết môn học 20% simenar, 30% tiểu luận, 50% thi cuối kỳ.

Trang 1

MÔN HỌC

QUẢN TRỊ NGUỒN

NHÂN LỰC

TSKH PHẠM ĐỨC CHÍNH E-mail: phamducchinh01@yahoo.com

Trang 2

NỘI DUNG MÔN HỌC

Chương 1: Khái quát về quản trị nguồn nhân lực

Chương 2: Hoạch định nguồn nhân lực

Chương 3: Phân tích công việc

Chương 4: Tuyển dụng

Chương 5: Đào tạo

Chương 6: Duy trì nguồn nhân lực

Chương 7: Đánh giá hiệu suất công việc

Chương 8: Trả công lao động

Chương 9: Thỏa ước lao động tập thể

Trang 3

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Trần Kim Dung (2005) Quản trị nguồn nhân lực Nxb

Thống kê.

2 G.Milkovich, J.Boudreau (2002) Quản trị nguồn nhân lực

(Bản dịch) Nxb Thống kê

3 Paul Hersey, Ken Blanc Hard (1995), Quản lý nguồn nhân

lực, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội.

4 Phạm Đức Thành (1998), Quản trị nhân lực, NXB Thống

kê, Hà Nội.

5 Martin Hilb (2000), Quản trị nhân sự theo quan điểm mục

tiêu, NXB Thống kê, Hà Nội.

Trang 4

PHÂN BỔ THỜI LƯỢNG MÔN HỌC

1.Phần giảng bài trên lớp 60%

2 Phần simenar của sinh viên: 40%

Lớp học chia làm nhiều nhóm, mỗi nhóm 5 sinh

viên.

Mỗi nhóm trình bầy phần của mình không quá 15 phút, tiếp theo là phần phản biện của các nhóm khác

và nhận xét của giảng viên.

Thời gian tối đa của mỗi nhóm không quá 45 phút

3 Cấu trúc điểm tổng kết môn học

20% simenar, 30% tiểu luận, 50% thi cuối kỳ.

Trang 5

CHƯƠNG 1

KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ

NGUỒN NHÂN LỰC

Trang 6

NỘI DUNG CHƯƠNG 1

1.1 Khái niệm, vai trò, ý nghĩa quản trị nguồn nhân lực 1.2 Quá trình phát triển của quản trị nguồn nhân lực

1.3 Chức năng cơ bản của quản trị nguồn nhân lực

1.4.Mô hình quản trị nguồn nhân lực

1.5 Vai trò của phòng quản trị nhân sự

1.6 Đánh giá trình độ quản trị nguồn nhân lực

1.7 Những sai lầm trong quản trị nhân sự

Trang 7

1.1.KHÁI NIỆM, VAI TRÒ, Ý NGHĨA QUẢN TRỊ

NGUỒN NHÂN LỰC

Nguồn nhân lực khác với nguồn lực khác trong doanh nghiệp: đó là bản

chất con người

Quản trị nguồn nhân lực khó khăn, phức tạp hơn so với các nguồn lực khác.

Mục tiêu quản trị nguồn nhân lực:

a Sử dụng hiệu quả để tăng năng suất lao động và hiệu quả của

tổ chức.

b Đáp ứng nhu cầu, tạo điều kiện cho nhân viên phát triển

Nghiên cứu quản trị nguồn nhân lực giúp cho nhà quản trị đạt được mục đích, kết quả thông qua người khác.

Về mặt kinh tế: giúp DN khai thác các khả năng tiềm tàng nâng cao

năng suất lao động và lợi thế cạnh tranh về nguồn nhân lực.

Về mặt xã hội: đó là quan điểm nhân bản về quyền lợi người lao động,

đề cao giá trị con người, giải quyết hài hòa mối quan hệ lợi ích của tổ chức, doanh nghiệp và người lao động.

Trang 8

1.2 QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC

Trang 9

Text in here

CƠ CHẾ

TỔ CHỨC

VĂN HÓA

TỔ CHỨC

QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC

Trang 10

Text in here

THU HÚT

ĐÀO TẠO,

PHÁT TRIỂN

DUY TRÌ

1.4.CHỨC NĂNG QUẢN

TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC

Trang 11

1.5 VAI TRÒ CỦA PHÒNG NHÂN SỰ

1.Thiết lập hoặc tham gia thiết lập các chính sách nguồn

nhân lực

2.Thực hiện hoặc phối hợp cùng lãnh đạo, các phòng ban khác thực hiện chức năng, hoạt động quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp

3 Cố vấn cho lãnh đạo kỹ năng quản trị.

4 Kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các chính sách và thủ tục về nguồn nhân lực.

Trang 13

1.6 ĐÁNH GIÁ TRÌNH ĐỘ QUẢN TRỊ

NGUỒN NHÂN LỰC

Trang 14

1.7 NHỮNG SAI LẦM TRONG QUẢN TRỊ NHÂN SỰ

3

Thiếu chiến lược đầy đủ

về quản trị nguồn nhân

lực

4

Đánh giá không đúng về giá trị nguồn nhân lực

2

Nhận thức không đầy

đủ về nguồn nhân

lực

1

Tư duy

không

đúng về

nguồn

nhân lực

Trang 15

Thứ nhất, tư duy không đúng về quản trị

 Đ.tượng thuê mướn

 Nhân viên thụ động

 Nhân viên - công cụ

 Không có khái niệm cống hiến, nghiên cứu, cải tiến

Tư duy về

quản trị

Nhân viên

là phụ thuộc

Nhân viên

là chủ thể

• N.viên đề cao,

• T.cực, chủ động

• Kkhích K.quả sáng tạo

• Doanh nghiệp

là cộng đồng thân thiện

• Q.lực tập trung LĐ

• N.viên-c.cụ lợi nhuận

• Chú ý đến cống hiến

• Không chú ý q.lợi

• T.trung áp chế NV

• Kh giữ được t.năng

• Q.lợi NV chú trọng

• C.sách –l.ích chung.

• Có tính dân chủ;

• Quản lý phân cấp,

• Chú trọng h.quả

c.việc

X.hiện hội đồng

• Ít người làm thực

• Nhiều người chơi

• Q.định tập thể

• N viên là

trung tâm,

• Q.lý g.đình

• Nhân viên

trung tâm,

• Q.lý tập thể

• Tập thể

là trung tâm

• Q.lý tập

thể

Trang 16

Thứ hai, nhận thức không đầy đủ về nhân viên

3

Cần chia xẻ, khuyến khích

và tôn trọng những đóng góp có thể là thành hoặc bại của nhân

viên

4

Đánh giá chất lượng lao động cho từng người, trả công phù hợp là công việc phải được quan tâm

Tiền công

và tiền lương chưa phải

là đầy đủ;

2 1

Người tài

cần đến tổ

chức và tổ

chức cũng

cần đến

người tài

(công ty: Săn

đầu người)

Trang 17

• Bằng cấp - ý nghĩa ban đầu

• Ít chú ý tới việc đào tạo

• Bổ nhiệm -chuyển công tác

• Thuê suốt đời

• Ổn định nhân viên là quan trọng

• Bằng cấp, chứng chỉ ít quan trọng

• Chi phí đào tạo đáng kể

• Bổ nhiệm ngay trong DN

MÔ HÌNH

QUẢN TRỊ

MỞ

(Mỹ)

ĐÓNG

(Nhật)

• Gìn giữ k/nghiệm nội

bộ

• Ngăn dòng chảy k/ng

BẰNG CẤP LÀ TỐI THIỂU, THỨ YẾU

• Cơ động hoá rất cao

• Duy trì chuyên môn

VIỆT

Thứ ba, không có chiến lược tổng thể quản trị

Trang 18

Sức lao động là

hàng hóa, chỉ có

loại hàng hóa này

mới tạo ra giá trị

thặng dư nhưng tài

năng không được

cho là tài sản.

Nhân viên lành nghề,

có kỹ thuật; ban lãnh đạo có khả năng, chuyên môn giỏi phải được coi là một tài sản vô hình của doanh nghiệp

Thứ tư, không xác định được giá trị nguồn nhân lực

Trang 19

NHỮNG ĐỀ TÀI CÓ THỂ THUYẾT TRÌNH

1 Phân tích hiện trạng tổng quát QTNNL ở một đơn vị doanh nghiệp

2 Xây dựng qui trình phỏng vấn trong tuyển dụng nhân sự

3 Các mô hình bố trí công việc ở một đơn vị doanh nghiệp

4 Phân tích một mô hình đào tạo lại trong một đơn vị doanh nghiệp

5 Hợp đồng lao động

6 Phân tích những tình huống cần tránh khi sa thải nhân viên ở một DN cụ thể

7 Mô tả công việc của trưởng phòng nhân sự

8 Xây dựng các tiêu chí đánh giá hiệu suất công việc của Trưởng phòng nhân sự

9 Mô tả công việc của trưởng phòng hành chính

10 Xây dựng các tiêu chí đánh giá hiệu suất công việc của Trưởng phòng hành chính

11 Mô tả công việc của trưởng phòng marketing

12 Xây dựng các tiêu chí đánh giá hiệu suất công việc của trưởng phòng marketing

13 Mô tả công việc của trưởng phòng kinh doanh

14 Xây dựng các tiêu chí đánh giá hiệu suất công việc của Trưởng phòng kinh doanh

15 Mô tả công việc của trưởng phòng kế hoạch tài chính

16 Xây dựng các tiêu chí đánh giá thành tích của Trưởng phòng kế hoạch tài chính

17 Mô tả công việc của trưởng phòng sản xuất

18 Xây dựng các tiêu chí đánh giá hiệu suất công việc của Trưởng phòng sản xuất

19 Xây dựng qui chế trả lương ở một đơn vị hành chính sự nghiệp

20 Xây dựng qui chế trả lương theo thời gian trong một doanh nghiệp

21 Xây dựng qui chế trả lương theo sản phẩm của một doanh nghiệp

22 Nghiên cứu trả lương trong một doanh nghiệp nhà nước

23 Nghiên cứu trả lương trong một đơn vị doanh nghiệp tư nhân VN

24 Nghiên cứu trả lương trong một doanh nghiệp FDI

25 vvv

Ngày đăng: 01/08/2016, 12:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w