CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI FOURIER Từ hàm ban đầu chưa biết, ta biến đổi Fourier của hàm , sau đó sử dụng công thức biến đổi Fourier ngược để ma àm.. Tùy vào điều kiện của bài toán
Trang 1TÀI LIỆU LÝ THUYẾT-BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐẠO HÀM RIÊNG
(Tài liệu chỉ mang nh tham khảo – h p://nguyenchiphuong.WordPress.com)
CHƯƠNG 0: NHẮC LẠI MỘT SỐ KIẾN THỨC CŨ
I Các ký hiệu đạo hàm và công thức
1 Giả thiết hàm : Ω → ℝ, ∈ Ω ⊂ ℝ Khi đó
∆ = = = ∇ ; ∇( ∇ ) = ∇ ∇ + ∇ (tích phân từng phần)
2 Giả thiết hàm : Ω → ℝ , > 1, ∈ Ω ⊂ ℝ : ( ) = ( ), ( ), … , ( ) ,
= + + ⋯ + = ∇ F trong đó =
3 Cho Ω ⊂ ℝ là một miền có biên Ω ∈ có vecto pháp tuyến tại các điểm trên mỗi mảnh Khi đó,
i Ω =
ii Ω = − Ω
iii div Ω = (công thức Divergence)
iv φdiv Ω = − ∇ Ω
v φ∆ Ω = − ∇ ∇ Ω (công thức Green 1)
vi (φ∆ − ∆ ) Ω = ( − ) (công thức Green 2)
Chứng minh:
Trang 2Công thức iv (dựa vào công thức Divergence)
Trang 3II Phương trình vi phân
1 Phương trình vi phân tuyến nh cấp 1:
+ ( ) = ( ) Nghiệm tổng quát:
2 Phương trình tuyến nh cấp 2:
Cách m nghiệm tổng quát
Bước 1: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình tuyến nh thuần nhất: + + = 0
Giải phương trình đa thức đặc trưng: + + = 0 (1)
Trường hợp hợp (1) có hai nghiệm phân biệt , thì = +
Trang 4III Biến đổi Fourier:
Có 3 cách biến đổi Fourier thông dụng
IV Biến đổi Laplace
Cặp biến đổi Laplace
Trang 5CHƯƠNG 1: PHƯƠNG PHÁP TÁCH BIẾN
Sau đây là một số bài tập xét trong trường hợp điều kiện thuần nhất
Bài 1.1: Bằng phương pháp tách biến m hàm ( , ) thỏa
= ; < < , ( , ) = ( , ) = ,( , ) = ; < <
Trang 8‖Φ ‖ = ∫ sin ( ) = ∫ (1 − cos (2 )) = − sin (2 ) =
B4: Vậy theo khai triển Fourier ta có
( , ) = 〈 , Φ 〉
‖Φ ‖ Φ =
(−1) + 1
12
sin( )
=2 (−1) + 1sin sin( )
Trang 9Bây giờ ta sẽ xét bài toán với điều kiện không thuần nhất | ≠ , | ≠ Ví dụ như ( , ) =
hay ( , ) =
Bài 1.3: Bằng phương pháp tách biến m hàm ( , ) thỏa
= ; < < , >
( , ) = , ( , ) = , ( , ) = ; < <
Giải:
Đặt ( , ) = ( , ) − ta được hệ
= ; 0 < < 1, > 0 (0, ) = 0, (1, ) = 0, ( , 0) = − ; 0 < < 1
Trang 11Giải:
Đặt ( , ) = ( , ) − ta có hệ
+ = 0; 0 < , < 1, ( , 0) = (0, ) = 0, ( , 1) = 0, (1, ) = 1 −
Trang 13CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI FOURIER
Từ hàm ban đầu (chưa biết), ta biến đổi Fourier ( ) của hàm , sau đó sử dụng công thức biến đổi Fourier ngược để ma àm Tùy vào điều kiện của bài toán mà ta chọn biến đổi Fourier cho thích hợp, cụ thể:
Bài toán có giả thiết (0, ) sử dụng biến đỗi Fourier sin
Bài toán có giả thiết (0, ) sử dụng biến đỗi Fourier cos
Các trường hợp khác sử dụng công thức dạng phức trong biến đổi Fourier
Sau đây là một số bài tập tham khảo,
Bài 2.1: Bằng phương pháp biến đổi Fourier m hàm ( , ) thỏa:
+ = , ( , ) = ; , > , ( , ) = ( ), à ( , ) ị ặ
Giải: Sử dụng phương pháp biến đổi Fourier sin ta có
Trang 14( , ) =1
+ ( − ) − + ( + ) ( )
Trang 15Bài 2.2: Bằng phương pháp biến đổi Fourier m hàm ( , ) thỏa:
= , ( , ) = ; , > ,( , ) = ( )
Giải: Sử dụng phương pháp biến đổi Fourier sin ta có
Bây giờ ta xét bài tập với hàm ( ) cho cụ thể
Bài 2.3: Bằng phương pháp biến đổi Fourier m hàm ( , ) thỏa:
= , ( , ) = ; , > ,( , ) =
Giải: Sử dụng phương pháp biến đổi Fourier sin ta có
Trang 16( , ) sin( ) = 2 ( , ) sin( )
⇔ ( , ) sin( ) = 2[ ( , ) sin( ) − ( , ) cos( )] →→ − 2 ( , ) sin( )Giả sử ( , ) → 0, ( , ) → 0 khi → ∞ khi đó ta có
( , ) sin( ) = −2 ( , ) sin( ) Đặt
( , ) =2
Bài 2.4: Bằng phương pháp biến đổi Fourier m hàm ( , ) thỏa:
= , ( , ) = − ; , > ,( , ) =
Giải:
Sử dụng phương pháp biến đổi Fourier cos ta có:
( , ) cos( ) =1 ( , ) cos( )
Trang 17⇔ [ ( , ) cos( ) + ( , ) sin( )] →→ − ( , ) cos( ) = 1 ( , ) cos( ) Giả sử ( , ) → 0, ( , ) → 0 khi → ∞ khi đó ta có
Bài 2.5: Bằng phương pháp biến đổi Fourier m hàm ( , ) thỏa:
= ; ∈ ℝ, < < , ( , ) = ( ), ( , ) =
Giải: Sử dụng phương pháp biến đổi Fourier tổng quát ta có
( , ) + ( , ) = 0
Đặt
Trang 18Giải: Sử dụng phương pháp biến đổi Fourier tổng quát ta có
( , ) + ( , ) = 0
Trang 19( , ) = 1
Trang 20CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI LAPLACE
Trang 22( , ) = ℒ − ( −
2) ( − 2) Suy ra
Ta có phương trình: − = − ( ) (1)
Phương trình đặc trưng: − = 0 ⇔ = ±
Nghiệm của phương trình − = 0 có dạng ( , ) = + (2)
Cho lần lượt = 0, = 1 vào (2) ta có
+ = (0, ) = 0 + = (0, ) = 0⇔ = = 0 ⇒ ( , ) = 0
Do ( ) = − ( )= − sin ( ) nên nghiệm riêng của (1) có dạng
Trang 23( , ) = ( ) + ( ) ⇒ ( , ) = − cos( ) − sin( ) Thay vào (1) ta có
( , ) = (1 − cos( )) sin( )
Trang 24CHƯƠNG 4: PHƯƠNG PHÁP BIẾN PHÂN
Bài 4.1: Xét hệ
− + = , ( ) = ( ) =
Viết phương trình dạng nghiệm yếu, m ,
Trang 25Bây giờ ta sẽ xét từ bài toán nghiệm yếu nếu giả sử có điều kiện (*) ta có thể suy ra bài toán ban đầu
Bài 4.2: Xét hệ
− + = ; < < , ( ) = , ( ) =
Viết phương trình dạng nghiệm yếu, m , Chứng minh bài toán nghiệm yếu suy bài toán ban đầu
Do đó sử dụng bài toán ban đầu, lấy ∈ ta có
Trang 27Do đó sử dụng bài toán ban đầu, lấy ∈ ta có
a Viết phương trình dạng nghiệm yếu, m , ,
b Áp dụng định lý Lax-Milgram để chứng minh bài toán có nghiệm duy nhất,
c Chứng minh bài toán nghiệm yếu suy bài toán ban đầu
Giải:
a Lấy hàm ∈ (0,1) ta có
Trang 29Ta có
(1) = [ ( )] = ( ( ))′ = ( ( ) + ′( ))
√3‖ ‖ Tương tự ta có (1) ≤
√ ‖ ‖
≤ 2 ( ) + ( ) ( ) + ( )
= 2‖ ‖ ‖ ‖ Suy ra
c Giả sử có ∈ thỏa (*), lấy hàm ∈ (0,1) ta có
( ) ( ) = [ ( ) ( ) − 2 ( ) ( )]
⇔ [ ( ) ( )] − ( ) ( ) = [ ( ) − 2 ( )] ( )
⇔ − ( ) ( ) = [ ( ) − 2 ( )] ( )
⇔ ( ) ( ) = (−1) [− ( ) + 2 ( )] ( ) Vậy tồn tại ′′ sao cho = − + 2
Do đó sử dụng bài toán ban đầu, lấy ∈ ta có
− (1) (1) + [ ( ) ′( ) + 2 ( ) ( )] = ( ) ( )
Từ (*) ta suy ra
Trang 30− (1) (1) = 3 (1) (1) ⇔ (1) + 3 (1) = 0
Bài 4.5: Xét hệ
− + = ; < < ,
′( ) = ( ), ( ) = − ( )
Áp dụng định lý Lax-Milgram để chứng minh bài toán có nghiệm duy nhất
Trang 31√ ‖ ‖ (0) = [( − 1) ( )] = (( − 1) ( ))′ = ( ( ) + ( − 1) ′( ))
√3‖ ‖ Tương tự ta có (0) ≤
√ ‖ ‖
≤ 2 ( ) + ( ) ( ) + ( )
= 2‖ ‖ ‖ ‖ Suy ra
Trang 32Theo định lý Lax-Milgram thì bài toán nghiệm yếu có nghiệm duy nhất
Chúng ta sẽ xét ếp các dạng bài toán cho hàm chứa nhiều ẩn (cụ thể là 2 ẩn), xác định trên tập
Bài 4.6: Xét hệ
− ( , ) = ( , ); = {( , )| < , < },
| =
a Viết phương trình dạng nghiệm yếu, m , ,
b Áp dụng định lý Lax-Milgram để chứng minh bài toán có nghiệm duy nhất,
c Chứng minh bài toán nghiệm yếu suy bài toán ban đầu
Trang 33( + , ) = ∇( + )∇ Ω = ∇ ∇ Ω + ∇ ∇ Ω = ( , ) + ( , ) Tương tự ta cũng có ( , + ) = ( , ) + ( , )
c Giả sử có ∈ ∩ (Ω) thỏa (*), lấy hàm ∈ (Ω), áp dụng định lý Green 1 ta có
Trang 35CHƯƠNG 5: PHƯƠNG PHÁP CỰC TIỂU HÓA PHIẾM HÀM
I Cực ểu hóa phiếm hàm
Cho ⊂ , là không gian con của và + ⊂
Vì ∈ là điểm cực ểu nên [ , ] = 0, suy ra ( , ) = ( ), ∀ ∈
II Phương pháp xấp xỉ Rayleigh-Ritz
Tìm dạng
= Φ + Φ sao cho ( , , … , ) = Φ + Φ cực tiểu
Giải hệ = 0, = 1,
Trang 36Bài 5.1: Sử dụng hàm thử = , = , = m công thức nghiệm xấp xỉ Rayleigh-Ritz của hệ
− ′′ + = − , ; < < ,( ) = ( ) =
Trang 372
43
541
3
54
2315⎠
Vậy công thức nghiệm xấp xỉ là: ( ) = 0,5384 − 0,0769