Trắc nghiệm Hoá Dược tổng hợp docx Chọn ý đúng nhất bao gồm 83 câu hỏi từ 1 83 1 Chất này có thể định lượng bằng phương pháp A Bằng pp UV Vis B Môi trường khan với HClO4 C Bằng NaOH 0,1N D Môi trường.
Trang 1Chọn ý đúng nhất: bao gồm 83 câu hỏi từ 1-83
1 Chất này có thể định lượng bằng phương pháp:
3 Các statin tác động theo cơ chế:
A Tạo phức với cholesterol
B Tạo phức với muối mật
C Tạo phức với triglyceride
D Ức chế 6-hydromethyl glutaryl CoA reductase ở gan
E Ức chế cytochrom P450 ở gan
4 Cấu trúc sau đây là của nhóm nào?
Trang 25 Nhóm OH phenol của morphin có thể tạo phản ứng nào sau đây?
A Phản ứng với các thuốc thử alkaloid
B Tất cả các phản ứng kể ra
C Phản ứng khử nước
D Phản ứng tạo phẩm màu azo
E Phản ứng tạo muối với dd NH4OH
6 Diacetyl hóa morphin sẽ tạo dẫn chất
Trang 514.Dextran thường phải kiểm giới hạn đường khử trong kiểm định tinh khiết vì lýdo
A Bảo quản không tốt sinh ra đường khử
B Đường khử ảnh hưởng đến pH của dextran
Trang 6II Cầu nối ether
III N bậc III với nhóm thế nhỏ
19.Thuốc chống động kinh tác động trên kênh ion có tác dụng
A Gây hiện tượng siêu khử cực
B Tối thiểu hóa hoạt động kênh ion
Cl-C Giảm điện tích âm bên trong tế bào
D Tăng cường dòng ion Na+, Ca2+đi vào trong tế bào
E Tăng điện tích âm bên trong tế bào
20.Kiểm giới hạn 2,6-dimethyl aniline là cần thiết cho một số thuốc tê, ngoại trừthuốc tê:
Trang 827.Cơ chế tác động của các thuốc điều trị trầm cảm.
A Duy trì nồng độ các chất dẫn truyền thần kinh tại synap
B Tăng cường hoạt động của protein vận chuyển các chất trung gian thần kinh
C Gia tăng phân hủy các chất dẫn truyền trung gian thần kinh
D Gia tăng hấp thu các chất trung gian thần kinh tại đầu synap
E Tăng cường hoạt động của enzyme monoamine oxidase (MAO) tại synap28.Vitamin C là dẫn xuất của nhân:
Trang 931.Sự khác biệt về cấu trúc vòng giữa cimetidin và famotidin
A Vòng imidazol thay thế bằng vòng furan
B Vòng imidazol thay thế bằng vòng pyrimidin
C Vòng imidazol thay thế bằng vòng thiazol
D Vòng imidazol thay thế bằng vòng pyridine
E Vòng imidazol thay thế bằng vòng phenyl
32.Vitamin A là tên chung của một số chất có cấu trúc hóa học và hoạt tính tương
33.Sự khác biệt ở nhánh bên giữa cấu trúc cimetidin và famotidin
A Nhóm guanidine thay thế bằng nhóm N-cyanoguanidin
B Nhóm N-cyanoguanidin thay thế bằng nhóm N-nitro-ethen diamin
C Nhóm guanidine thay thế bằng nhóm thiourea
D Nhóm thiourea thay thế bằng nhóm N-cyanoguanidin
E Nhóm N-nitro-ethen diamin thay thế bằng nhóm N-aminosulfonil guanidine
Trang 1034.Cấu trúc của thiamin: Các yếu tố quyết định hoạt tính sinh học, ngoại trừ:
A Vị trí 5 trên khung thiazol: beta-hydroxyethyl phải là alcol bậc 1
B Vị trí 2 trên khung pyrimidin: nhóm –CH3 có thể thay thế bằng –C2H5
C Vị trí 2 trên khung thiazol: phải là nhóm –CH3
D Cầu nối methylen giữa 2 vòng pyrimidin và thiazol
E Vị trí 4 trên khung pyrimidin: NH2ở dạng tự do
35.Các thuốc chữa động kinh hoạt động theo cơ chế sau đây, ngoại trừ:
36.Phản ứng phân biệt các pyridoxine: pyridoxol, pyridoxal, và pyridoxamin
A Tác dụng với 2,6-dicloroquinon clorimid
B Tạo tủa với H2SO4
C Tác dụng với muối diazoni/ZnCl2
D Tác dụng acid boric tạo ester vững bền
E Tác dụng FeCl3 tạo muối phức có màu
37.Sự khác biệt về mặt cấu trúc giữa ranitidine và nizatidin:
A Vòng imidazol thay thế bằng vòng phenyl
B Nhóm N-cyanoguanidin thay thế bằng nhóm N-nitro-ethen diamin
C Vòng imidazol thay thế bằng vòng furan
D Vòng furan thay thế bằng vòng thiazol
Trang 11E Nhóm N-nitro-ethen diamin thay thế bằng nhóm N-aminosulfonil guanidine38.Sự khác biệt về cấu trúc vòng giữa cimetidin và rantidin
A Vòng imidazol thay thế bằng vòng thiazol
B Vòng imidazol thay thế bằng vòng pyrimidin
C Vòng imidazol thay thế bằng vòng pyridine
D Vòng imidazol thay thế bằng vòng furan
E Vòng imidazol thay thế bằng vòng phenyl
39.Phát biểu đúng về liên quan giữa cấu trúc cocain và tác dụng gây tê (SAR),
ngoại trừ:
A Nhóm carboxymethyl không ảnh hưởng đến tác dụng gây tê
B Phần than dầu và thân nước quyết định tác động gây tê
C Nhóm benzoyl rất quan trọng và là phần thân dầu trong phân tử
D Nhóm amin cần thiết cho tác dụng và là phần thân nước trong phân tử
E Nhân trophan cần thiết cho tác động
40.Thuốc gây mê bằng đường tiêm có cấu trúc là dẫn chất barbituric
Trang 12A Dây nhánh chứa 13 carbon cho hoạt tính mạnh nhất
B Thay oxy (O) trong nhân chroman bằng lưu huỳnh (S) cho tác dụng tươngtự
C Nhóm –OH ở vị trí 6 có thể ở dạng tự do hoặc được ester hóa
D R1 = R2= R3 = -CH3 cho tác dụng mạnh nhất
E Nhóm –OH ở vị trí 6 là quan trọng cho tác dụng
42.Sự khác biệt về cấu trúc vòng giữa cimetidin và nizatidin
A Vòng imidazol thay thế bằng vòng phenyl
B Vòng imidazol thay thế bằng vòng pyridine
C Vòng imidazol thay thế bằng vòng thiazol
D Vòng imidazol thay thế bằng vòng pyrimidin
E Vòng imidazol thay thế bằng vòng furan
43.Thuốc tác động lên sự tái hấp thu chọn lọc serotonin
Trang 1345.Các chất có cấu trúc kháng vitamin K, ngoại trừ:
A Ức chế guanylcyclase gây giãn mạch
B Các ý liệt kê đều sai
C Hoạt hóa guanylcyclase gây giãn mạch
D Cản trở sự dephosphoryl myosin-LC PO4
E Cản trở sự chuyển GTP thành GMP vòng
49.Để tách quinidin ra khỏi cinchonin dựa vào tính chất:
A Quinidin hydroclorid dễ tan B Quinidin tactrat khó tan
C Quinidin có độ phân cực cao hơn cinchonidin nhiều D Quinidin sulfat khótan
E Quinidin tactrat dễ tan
Trang 1450.Nên dùng sufonylure chống tiểu đường khi:
A 30 phút trước khi ăn B Sau bữa ăn C Trước khi đi ngủ
D Sáng ngủ dậy E Lúc đói
51.Ethynyl estradiol là sản phẩm:
A Khử hóa của mestranol B Khử methyl của mestranol C Oxy hóa củamestranol
D Đồng phân hóa của mestranol E Thủy phân của mestranol
52.Cấu trúc nào là của thuốc chẹn Calci
53.Chức năng quan trọng của progesteron là:
A Ngăn ngừa rụng trứng
B Tạo các đặc tính nam
C Làm dày lớp niêm mạc tử cung
D Bảo vệ tim mạch ở phụ nữ mãn kinh
E Tạo các đặc tính nữ
54.Các enzyme sau tham gia vào tổng hợp thyrocin
A Peroxydase
Trang 15B Reductase C AND gyrase D Peptidase E Catalase
55.Những thuốc nào sau đây ức chế men chuyển
A Losatan, Enalapril, Captopril B Enalaprilat, Amlodipin, Diltiazem
C Captopril, Renitec, Quinapril D Valsastran, Enalapril, Captopril
E Propanolol, Nifedipin, Methyldopa
56.Mặt phẳng chứa 2 nhân benzene trong phân tử thyroxin:
A Tạo với nhau 1 góc 90oB Tạo với nhau 1 góc 180o C Tạo với nhau 1 góc
120o
D Tạo với nhau 1 góc 60oE Tạo với nhau 1 góc 45o
57.Cơ chế tác động của các thuốc hạ huyết áp
A Nifeditin – chẹn beta B Hydralazin – lợi tiểu C Propanolol – ức chế menchuyển
D Amlodipin – chẹn Calci E Verapamil – chẹn alpha
58.Từ proinsulin chuyển sang insulin là quá trình
A Gly-Gly và Tyr-Tyr B Lys-Lys và Ala-Ala C Tách và Arg-Arg
D Arg-Lys và Arg-Arg E Glu-Glu và Tyr-Tyr
59.Các thuốc chẹn beta tác dụng theo cơ chế
A Ức chế enzyme chuyển hóa catecolamin B Kết hợp với catecholaminethành phức
C Kích thích enzyme chuyển hóa catecholamine D Tranh chấp trên receptor
E Đối kháng về tác dụng
60.Tác dụng chính của dihydrotestosteron:
A Tạo các đặc tính nam B Làm dày lớp niêm mạc tử cung
C Kích thích quá trình sinh tinh D Điều hòa tiết các hormone sinh dục
E Xây dựng các mô protein
61.Trong thuốc tránh thai dùng estrogen tổng hợp và progestin tổng hợp vì cácthuốc này
Trang 16A Ít độc hơn các thuốc thiên nhiên B Tác dụng nhanh hơn các thuốc thiênnhiên
C Không bị hủy ở đường tiêu hóa D Dễ hấp thu hơn các thuốc thiên nhiên
A Thải trừ cholesterol B Giảm LDL C Biệt hóa thần kinh
D Tiêu lipid E Dị hóa cholesterol
64.Nhóm este –COOC2H5trong enalapril có tác dụng
A Giúp thuốc đào thải nhanh B Tăng sự hấp thu thuốc
C Giúp thuốc tác dụng nhanh D Giảm tác dụng phụ E Tăng tác dụng hạ huyếtáp
65.Nguyên liệu điều chế isosorbid dinitrat
A Glycerin, acid p-toluensulfonic B Acid p-toluensulfonic, sorbitol
C Sorbitol, acid sulfuric D Fructose, anhydride acetic E Glucose, acid
p-toluensulfonic
Trang 1766.Thuốc nào tác động chính trên quá trình tân tạo đường
A Insulin B Meformin C Ciglitazon D Gliclazid E Acarbose
67.Thuốc trị hen suyễn do ức chế thụ thể leucotrien D4
A Terbutalin, salbutamol B Cromoglycat dinatri
C Acefylin, theophyllin D Zafirlukast, montelukast E Ipratropium
68.Phương pháp định lượng barbiturate có thể áp dụng cho đa số các phòng kiểmnghiệm với độ chính xác cao:
A Chuẩn độ bằng phương pháp brom tạo kết tủa
B Chuẩn độ acid – base thừa trừ trong môi trường nước
C Chuẩn độ acid – base trong môi trường khan
D Chuẩn độ bạc kế tạo tủa AgCl, sấy khô rồi cân
E Chuẩn độ bằng phương pháp oxi hóa bằng iod
69.Ưu điểm của bromhexin và ambroxol so với N-acetyl cystein là:
A Giảm MIC kháng sinh và tăng độ bền vững của kháng sinh tại phổi
B Tăng nồng độ các kháng sinh tại phổi
C Tăng độ bền vững của kháng sinh betalactamin
D Tăng độ nhạy cảm kháng khuẩn của tất cả kháng sinh dùng đồng thời
E Ít gây tai biến trên dạ dày
70.Hoạt chất dưới đây có tác động điều hòa sự tiết đàm theo cơ chế:
A Tác dụng phân cắt cầu disulfide của chất nhầy làm long đàm
B Kích thích tế bào niêm mạc dạ dày gây phản xạ phó giao cảm tăng tiết dịch
C Kích thích tế bào tiết tại niêm mạc hô hấp tăng bài tiết dịch
D Kích thích tế bào tiết và phân cắt đàm thành mảnh nhỏ dễ tan
E Kích thích enzyme sialyltransferase tạo sialomucin kháng viêm
Trang 1871.Để có tác dụng gây ngủ mạnh, các yêu cầu về cấu trúc thích hợp cho các dẫnchất barbiturate như sau:
A Tên hóa học thông dụng là theophyllin
B Cho phản ứng dương tính murexit
C Âm tính với thuốc thử Mayer
D Tạo tủa với bạc nitrat nhưng không phản ứng với dung dịch kiềm
E Dùng trị hen suyễn do ức phosphodiesterase, tăng tạo c-AMP chất dãn cơtrơn
73.Dẫn chất camphor dạng tan trong nước, có cấu trúc sau:
Trang 19A λ-camphorsulfonat natri B γ-camphorsulfonat natri C n-camphorsulfonatnatri
D β-camphorsulfonat natri E σ-camphorsulfonic acid
74.Thuốc trị hen suyễn do ức chế acetylcholine, dùng dưới dạng phun mù, ít tácdũng phụ hơn so với
75.Cơ chế tác dụng của eprazinon trên hệ hô hấp được đề nghị:
A Ức chế trung tâm ho trên hành não B Gây tê niêm mạc đường hô hấp
C Vừa ức chế trung tâm ho trên hành não vừa long đàm và gây tê niêm mạc hôhấp
D Long đàm, giảm độ nhớt đàm E Vừa ức chế trung tâm ho trên hành não vừalong đàm
76.Ưu điểm so với codein của dextromethorphan dùng trong bệnh hô hấp là:
A Giảm đau mạnh hơn codein
B Ít khi gây quen thuốc, giảm ho tương đương và ít ức chế về hô hấp
C Giảm ho tương tự nhưng ít ức chế hô hấp
D Ít khi gây quen thuốc
Trang 20C Dùng cho các trường hợp sản phụ bị đe dọa sinh non
D Dùng giãn phế quản cho bệnh nhân hen suyễn
E Tác động chủ yếu trên thụ thể β2-adrenergic
78.Để các benzodiazepin có tác dụng an thần và/hoặc gây ngủ mạnh, cấu trúc cácchất này phải có:
A Một nhân triazolo ngưng tụ với vòng benzodiazepine
B Một nhóm thế hút điện tử (Clor hoặc fluor hoặc nitro) ở vị trí C7 trên vòng
A nhân benzodiazepine
C Một nhóm hút điện tử ở bất cứ vị trí nào trên vòng B nhân benzodiazepine
D Một gốc phenyl gắn vào N1 hoặc N4
E Một nhóm đẩy điện tử (methoxyl, ) ở vị trí C5trên vòng B nhân
benzodiazepine
79.DIAZEPAM được chỉ định thích hợp trong các trường hợp sau đây, ngoại trừ:
A Giải lo âu, nhất là trong các chứng sợ hãi
B Điều trị chứng mất ngủ do lo âu
C Chống co giật trong điều trị cai rượu cho bệnh nhân nghiện rượu
D Giảm co thắt cơ trong một số bệnh thần kinh
E Chống ngộ độc do quá liều thuốc morphin
80.Để hoàn chỉnh công thức hóa học của DIAZEPAM, hãy lựa chọn các nhóm thế
Trang 21E X = NO2và R3 = phenyl
81.Các barbiturate cho phản ứng dương tính với các phương pháp thử sau đây,
ngoại trừ:
A Nung trong acid mạnh phản ứng phân kèm theo giải phóng ammoniac
B Phản ứng với dung dịch ion kim loại (Cu2+, Ag+, Co2+) tạo tủa có màu
C Tạo muối với kiềm mạnh, muối tan trong nước
D Phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo tủa màu tím hoa cà
E Nung trong kiềm, phản ứng phân hủy kèm theo giải phóng ammoniac.82.Thuốc có nguồn gốc bán tổng hợp, giảm ho mạnh, giảm xung huyết tại chỗ và
Trang 2284.Cho một thí dụ (tên hoạt chất) minh họa việc giảm tính acid của acid salicylic
có thể duy trì tác dụng giảm đau nhưng mất tính kháng viêm?
85.– 86 Một mẫu aspirin không đạt giới hạn acid salicylic, vì vậy không đủ tiêu
chuẩn để dập viên Tuy nhiên người ta muốn xác định hàm lượng aspirin chưa
bị phân hủy Hãy đề nghị phương pháp tiến hành (trình bày dưới dạng sơ đồ)
87.Nêu 1 tạp chất được kiểm trong chuyên luận ibuprofen BP 2007 liên quan đếnquy trình điều chế Ibuprofen ghi trong sách giáo khoa
88.Từ cấu trúc piroxicam, đề nghị một phương pháp chuẩn độ để định lượng hoạtchất này
Trang 2389.Nêu rõ dung dịch chuẩn độ trong định lượng allopurinol môi trường khan.
90.So sánh tác dụng cường cholinergic của carbachol với acetylcholine
Acetyl cholin R=H: carbachol pyridostigmin
91.Từ công thức của pyridostigmin, đề nghị một phản ứng đơn giản có thể dùng
để định tính hoạt chất này
Trang 2492.Kể tên 1 chất kháng cholinesterase thuận nghịch đã được phép sử dụng trongđiều trị bệnh Alzheimer.
93.Từ cấu trúc của isoprenalin, giải thích tại sao thuốc này sử dụng dưới dạngviên đặt dưới lưỡi (không uống trực tiếp)
94.Tạp chất liên quan trong kiểm nghiệm phenylpropanolamine là gì?
95.Nêu tên nhóm chức giúp cho xylometazolin tác động chọn lọc trên thụ thể α-1adrenergic
96.Đề nghị phương pháp định lượng nimesulid (ghi rõ dd chuẩn độ)
Trang 2597.Viết công thức của triamcinolon acetonid 16-17.
98.Từ cấu trúc, dự đoán công dụng của 9α-fluoro hydrocortisone
99.Vẽ công thức cấu tạo tổng quát của các NSAIDs thuộc nhóm arylalkanoic
100 Nguyên tắc định lượng ephedrine khan ghi trong BP 2007?