1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1200 CÂU TRẮC NGHIỆM HOÁ DƯỢC 2 (có đáp án FULL ở cuối tài liệu)

65 343 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI LƯỢNG GÍA Môn học HÓA DƯỢC II Hệ đại học dược. Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “Tài liệu ngành Y dược hay nhất”. Slide bài giảng ppt và trắc nghiệm dành cho sinh viên, giảng viên chuyên ngành Y dược và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, hỗ trợ giảng viên tham khảo giảng dạy và giúp sinh viên tự ôn tập, học tập tốt ở bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược nói riêng và các ngành khác nói chung

Trang 1

CÂU HỎI LƯỢNG GÍA Môn học: HÓA DƯỢC II

Hệ đại học dược

Chương 15 THUỐC HỆ TIÊU HÓA (102 test)

* Trả lời ngắn các câu từ 15.1 đến 15.28: (28)

15.1 Tác dụng chung của thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày (antacid và thuốc khác):

A Trung hòa acid HCl dịch dạ dày

Trang 2

15.9 famotidin dạng bột màu A Khó tan trong nước, ethanol; dễ tantrong B…… và dung dịch acid vô cơ loãng.

Ghi chú: R = -SO3 [Al2(OH)x (H2O)y ]

15.16 Bột cimetidin màu trắng, mùi… A ….; không bền trong không khí Tan trong… B …., ethanol; khó tan trong nước, ether, cloroform

R 1

R 2

Ph Ph

HCl C

N

O O OR OR

CH2OR

Trang 3

A Phối hợp trong phác đồ điều trị loét dạ dày-tá tràng.

Gel nhôm hydroxyd và………B……….sấy khô 0,50 g

Tá dược: Dịch chiết cam thảo, saccarin natri,… vđ 1 gói

15.26 Nhôm hydroxyd khô ở dạng…… A…….màu trắng Khó tan trong nước;

dễ tan trong dung dịch… ….B………và kiềm loãng

15.27 Các phản ứng hóa học dùng định tính picosulfat natri gồm:

A Thêm BaCl2 5% vào dịch thủy phân picosulfat trong HCl: Tủa BaSO4.B…………

* Phân biệt đúng/sai các câu từ 15.29 đến 15.88: (60)

15.29 Bisacodyl kém bền ở pH acid dạ dày nên dùng viên tan trong ruột

15.30 Có thể nếm bột bisacodyl mà không sợ bị kích ứng miệng

15.31 Người mất máu không được uống muối magnesi như MgSO4

15.32 Uống bisacodyl chống táo bón ở người gìa không hiệu qủa

15.33 Bisacodyl thích hợp với người bệnh táo bón do đờ ruột

15.34 Nên dùng liều cao MgSO4 uống cùng thuốc tẩy giun ruột

15.35.Chỉ sau thủy phân ở ruột bisacodyl mới gây nhuận tràng

15.36 Bảo quản bisacodyl phải tránh ánh sáng

R 1

R 2

N

OCO

Trang 4

15.37 Uống bisacodyl kéo dài sẽ làm tăng trương lực đại tràng

15.38 Picosulfat natri ít kích ứng niêm mạc nên dùng viên ngậm

15.39 Sau uống, sorbitol hấp thu chậm nhưng hoàn toàn ở ruột

15.40 Sorbitol hút, giữ nước ở ruột nên dùng làm thuốc nhuận tràng

15.41 Sorbitol cũng được dùng pha dịch truyền lợi tiểu giải độc

15.42 Uống viên thuốc có ch ứa tá dược Na-CMC dễ bị táo bón

15.43 Tối trước nội soi ruột cần uống macrogol để tẩy ruột

15.44 Macrogol có cấu trúc kiểu polysaccarit tác dụng nhuận tràng

15.45 Uống phenolphtalein cùng mebendazol sẽ tăng hiệu quả tẩy giun

15.46 Khi bị tiêu chảy không nên uống thuốc chứa muối magnesi

15.47 Picosulfat natri bền, bảo quản không cần tránh ánh sáng

15.48 Uống gastropulgite nhiều ngày mức phosphat/máu không giảm

15.49 Picosulfat natri gây nhuận trực tiếp không qua thủy phân

15.50 Người gìa loãng xương uống sucralfat không an toàn

15.51 Cần thận trọng khi dùng bismuth salicylat làm antacid

15.52 Bảo quản magnesi hydroxyd phải tránh độ ẩm không khí cao

15.53 Sucralfat là một antacid tác dụng trung hòa acid dạ dày

15.54 Cimetidin ảnh hưởng tới chức năng gan thấp nhất trong các thuốc kháng

histamin thụ thể H2 giảm tiết acid dạ dày

15.55 Al(OH)3 dạng khô có thể hấp thụ khí CO2 từ không khí

15.56 Uống Al(OH)3 dài ngày cần phải uống bù phosphat

15.57 Omeprazol kém hấp thu khi uống, chủ yếu dùng đường tiêm

15.58 Ranitidin ức chế bơm proton làm giảm tiết acid HCl dạ dày

15.59 Uống lansoprazol kéo dài, đàn ông sẽ suy giảm tình dục

15.60 Hiệu lực giảm tiết HCl của lansoprazol cao hơn omeprazol

15.61 Thuốc antacid không cản trở sự hấp thu thuốc khác ở ruột

15.62 Al(OH)3 có tính kiềm mạnh nên chỉ tan trong acid loãng

15.63 Uống omeprazol 300 mg/lần chống trào ngược thực quản:

15.64 Uống famotidin suy chức năng gan nhanh hơn uống cimetidin

15.65 Khả năng gây giảm chức năng gan của lansoprazol là thấp

15.66 Hiệu lực giảm tiết HCl của famotidin cao hơn ranitidin

15.67 Uống pantoprazol thay được omeprazol khi điều trị đau dạ dày

15.68 Người có mức phosphat/máu cao không uống nhôm hydroxyd

15.69 Sucralfat dùng được cho người có mức phosphat/máu thấp

15.70 Uống sucralfat trị trào ngược thực quản kém hiệu qủa

15.71 Uống famotidin trị loét dạ dày-tá tràng có thể bị tăng men gan

15.72 Omeprazol kích ứng dạ dày nên cần bào chế viên bao tan ở ruột

15.73 Chống chỉ định sucralfat với người bí đại tiện

15.74 Không chọn cimetidin cho người thiểu năng gan uống

15.75 Loperamid tác dụng giảm nhu động ruột, giảm tiết dịch

15.76 Uống đơn độc diphenoxylat cũng hiệu qủa cầm nước

15.77 Uống loperamid nhièu ngày cũng không bị quen thuốc

15.78 Uống diphenoxylat kéo dài có nguy cơ bị lệ thuộc thuốc

15.79 Thường uống Ringer lactat bù nước và điện giải khi tiêu chảy

Trang 5

15.80 Khi mắc tả phải uống thuốc diệt khuẩn trước loperamid

15.81 Trẻ dưới 12 tuổi không uống loperamid cầm nước tiêu chảy

15.82 Chế phẩm men tiêu hóa thích hợp với trẻ nhỏ ăn khó tiêu

15.83 So với diphenoxylat, loperamid làm giảm đau bụng kém hơn

15.84 Diphenoxylat và atropin sulfat hiệp đồng tác dụng cầm nước

15.85 Không cho trẻ dưới 6 tuổi uống diphenoxylat càm nước tiêu chảy 15.86 Người bị đái tháo đường vẫn uống oresol bù điện giải an toàn

15.87 Cần thận trọng khi cần truyền Ringer lactat cho người suy thận

15.88 Điều trị tiêu chảy nhất thiết phải uống oresol bù nước

* Chọn ý đúng nhất trong các câu từ 15.89 đến 15.102: (14)

15.89 Tác dụng của dịch truyền Ringer lactat:

C Chống toan huyết D Cả A, B và C

15.90 Các phương pháp có thể áp dụng định lượng bisacodyl:

15.91 Trường hợp chỉ định uống MgSO4 là hợp lý:

C Co giật do thiếu Mg++ D Chỉ A và B

15.92 Glycosid antraquinon lô hội thuộc loại thuốc nhuận tràng:

A Kích thích niêm mạc B Thẩm thấu

C Hoạt động bề mặt D Tạo khối lớn

15.93 Mg(OH)2 không hấp thu ở ruột vì lý do:

A Khó phân ly B Tạo muối MgCO3 khó tan

C Tạo muối phosphat khó tan D Chỉ B và C

15.94 Phương pháp lựa chọn định lượng loperamid hydroclorid nguyên liệu:

A Acid-base / CH3COOH khan; HClO4 0,1M; đo điện thế

B Acid-base / ethanol 96%; NaOH 0,1M; đo điện thế

C Quang phổ UV

D Chỉ A hoặc B

15.95 Mục đích phối hợp tối thiểu 2 loại antacid trong 1 lần uống:

A Hiệp đồng tác dụng B Khắc phục tác dụng phụ lẫn nhau

C Giảm liều dùng từng antacid D Cả A, B và C

15.96 Phương pháp lựa chọn định lượng ranitidin HCl trong viên 150 mg:

A Quang ph ổ UV

B HPLC

C Acid-base / ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế

D Chỉ A hoặc B

15.97 Trường hợp chỉ định uống chế phẩm pancreatin + pancrelipase là hợp lý:

C Suy tuyến tụy D Cả A, B và C

15.98 Thuốc antimuscarinic thích hợp uống cùng diphenoxylat cầm nước:

A Homatropin sulfat B Ipratropium bromid

C Atropin sulfat D Cả A, B và C

Trang 6

15.99 Những trường hợp chỉ định thuốc ức chế bơm proton là hợp lý:

A Trào ngược thực quản B Viêm loét dạ dày-tá tràng

C Trẻ bị trớ (nôn sữa) sau bú mẹ D Chỉ A và B

15.100 Trường hợp cần thận trọng khi chỉ định antacid là muối nhôm:

A Mức phosphat /máu thấp B Loãng xương, còi xương

C Táo bón thường xuyên D Cả A, B và C

15.101 Chỉ ra lý do hạn chế dùng bismuth salicylat làm antacid:

A Tạo bismuth sulfit làm đen lưỡi B Bismuth độc thận

C Acid salicylíc diệt vi khuẩn ruột D Chỉ A và B

15.102 Lý do chủ yếu bảo quản magnesi hydroxyd phải tránh không khí:

A Bị carbonat hóa do CO2 B Magnesi hydroxyd hấp thụ khí NH3

C Magnesi hydroxyd hút ẩm D Cả A, B và C

Chương 16 THUỐC HORMON ( 127 test)

* Trả lời ngắn các câu từ 16.1 đến 16.32: (32)

16.1 Xếp các thuốc sau đây theo hoạt tính estrogen và progestogen:

chlorotrianisene, levonorgestrel estrol, diethylstilbestrol, northindron,

dehydroprogesteron, desogestrel, gestronol, ethiylestradiol

16.3 Chỉ định chung của các thuốc progestogen

A Phối hợp thuốc estrogen điều trị thay thế cho nữ

16.5 Tác dụng phụ của các thuốc estrogen khi dùng kéo dài:

A Ung thư vú và cơ quan sinh dục

C

R 1

R 2

Me H

Trang 7

16.11 Các nhóm thuốc chỉ hiệu qủa chữa đái tháo đường typ II:

A Kích thích tế bào  tuyến tụy tăng tiết insulin: Glipizid…

16.16 Mục đích tổng hợp hoặc bán tổng hợp các chất có hoạt tính hormon:

A Tạo ra các thuốc hormon có hiệu lực cao hơn

Trang 8

- Kích thích tế bào tăng tiết insulin: Glipizid,… X…

- Tăng hoạt tính insulin trong máu: Pioglitazon,… Y….

- Tăng chuyển hóa glucose: Metformin,… Z……

X =

16.20 Chỉ định chung của thuốc androgenic:

A Thiểu năng sinh dục nam, bao gồm mất tinh hoàn

16.22 Thuốc tránh thai dùng phổ biến gồm các loại:

A Phối hợp thuốc progestogen với estrogen tỷ lệ cố định

16.26 Tác dụng phụ có thể gặp khi uống methimazol trị cường giáp:

A Người bệnh không chịu thuốc: Nôn, da nổi mề đay, loét miệng…

I I

I

CH(Me)2

NHCO CH2H

O

O CH 2 OH OH HO

3 4

Trang 9

16.27 Hoàn thiện công thức clomiphen base bằng các nhóm thế R:

R1 =

R2 =

16.28 Cyproteron acetat tác dụng chống cường………A………Bột màu trắng

Dễ tan trong…… B………; không tan trong nước; tan vừa trong ethanol

16.29 Tác dụng phụ chung của thuốc estrogen:

A Giữ nước gây phù; tăng mức calci /máu

C Người uống có thể bị kích ứng đường tiêu hóa, mệt mỏi

* Phân biệt đúng/sai các câu từ 16.33 đến 16.106: (75)

16.33 Tính acid của glibenclamide mạnh, định lượng được bằng phương pháp

acid-base (trong ethanol); NaOH 0,1M; chỉ thị phenolphtalein

16.34 Repaglinid là thuốc kích thích tế bào bêta cấu trúc sulfonylurê

16.35 Bảo quản các chế phẩm insulin ở nhiệt độ 25-30oC

16.36 Glimepiride làm tăng hoạt tính insulin, chống đái tháo đường

16.37 Glipizid là thuốc chống đái tháo đường tác dụng phụ thấp

16.38 Uống đơn độc rogiglitazon không hiệu qủa hạ đường/máu

16.39 Cấp cứu đái tháo đường typ I phải tiêm insulin tác dụng nhanh

16.40 Repaglinid kích thích tế bào  tăng tiết insulin làm hạ đường huyết

16.41.Uống acarbose cùng tiêm insulin sẽ giảm hiệu quả trị đái tháo đường 16.42 Đun chlorpropamid trong NaOH 10% có hơi NH3 bay ra

16.43.Nên định lượng glipizide trong viên 2,5 mg bằng quang phổ UV

16.44 Chữa đái tháo đường typ II uống tối đa 50 mg repaglinid /lần

16.45 Uống đơn độc glipizid không hiệu qủa hạ mức glucose /máu

16.46 Uống glimepiride hạ đường huyết phải uống nhiều lần/24 h

16.47 Bảo quản metformin hydroclorid phải tránh ánh sáng

16.48 Cấu trúc metformin không cho điều kiện hấp thụ UV

16.49 Trị đái tháo đường typ II có thể tiêm bổ sung insulin

16.50 Chế phẩm insulin từ động vật (bò, cừu…) hay gây dị ứng

C C

CH2CH2O

Trang 10

16.51 Nguyên tố Zn có vai trò nhất định điều chỉnh đường/máu

16.52 Uống acarbose chống đái tháo đường nên dùng liều cao từ đầu

16.53 Thuốc dẫn chấtsulfonylurê chỉ hiệu qủa trị đái tháo đường typ II

16.54 Đái tháo đường typ I và typ II uống acarbose đều hiệu qủa

16.55 Progesteron bền, bảo quản không cần tránh ánh sáng

16.56 Uống hoặc ngậm methyltestosteron đều cho hiệu qủa điều trị

16.57 Estrol và estron cũng có hoạt tính estrogen như estradiol

16.58 Định lượng ethinylestradiol bằng phương pháp acid-base

16.59 Định lượng estradiol valerat bằng quang phổ UV là lựa chọn

16.60 Người mang thai vẫn cần uống estradiol để điều hòa sinh lý

16.61 Estradiol valerat chỉ có hoạt tính sau thủy phân trong cơ thể

16.62 Uống diethylstilbestrol chữa phụ nữ vô sinh rất hiệu qủa

16.63 Uống progesteron không đảm bảo chắc chắn tránh mang thai

16.64 Bảo quản progesteron trong dầu cần tránh ánh sáng

16.65 Uống medroxyprogesteron cũng hiệu qủa điều trị như tiêm

16.66 Cyproterone acetat không bị biến màu khi tiếp xúc với ánh sáng

16.67 Hòa tan cyproterone acetat vào H2SO4, đun nóng: Cho màu đỏ

16.68 Cyproterone có hoạt tính progestogen kèm kháng androgen

16.69 Người mang thai uống mifepristone dễ bị sảy thai

16.70 Nữ trên 35 tuổi có thể uống thuốc chứa mifepristone an toàn

16.71 Ngậm dưới lưỡi methyltestosterone hiệu qủa hơn uống

16.72 Liều dùng fluoxymesterone điều trị thiểu năng sinh dục nam cao hơn liều

dùng của methyltestosterone

16.73 Nữ uống đơn độcdesogestrel không đạt hiệu qủa tránh thai

16.74 Nam suy gan cần thận trọng khi phải uống fluoxymesterone

16.75 Dùng thuốc tránh thai phải uống đều không ngắt quãng

16.76 Rang levothyroxin natri với Na2CO3,: bay lên hơi màu tím iod

16.77 Phòng tái phát bướu cổ nên uống đều đặn liothyronin natri

16.78 Uống levothyroxin không ảnh hưởng tới.bệnh tim-mạch

16.79 Bảo quản liothyronine natri cần để ở nhiệt độ 2-8o C

16.80 Phụ nữ kỳ cho con bú uống thiamazol sẽ gây hại cho trẻ

16.81 Uống thuốc kháng giáp liên tục nguy cơ nở to tuyến giáp

16.82 Bị bướu cổ phải uống levothyroxin thay thế suốt đời

16.83 Uống liothyronin chữa bướu cổ lúc đầu phải dùng liều cao

16.84 Uống thiamazol chống cường giáp phải bắt đầu với liều cao

16.85 Người suy gan cường giáp uống thiamazol rất an toàn

16.86 Bữa ăn dùng muối iod đều đặn phòng được bướu cổ

16.87 Hòa hydrocortison vào H2SO4 đậm đặc cho màu đỏ nâu

16.88 Uống prednisolon chống suy thượng thận cũng hiệu quả

16.89 Thêm corticoid vào thuốc trị đau mắt sẽ nhanh khỏi và an toàn

16.90 Hòa prednisolon vào H2SO4 đậm đặc cho màu vàng đậm

16.91 Methylprednisolon là thuốc thiết yếu trong chống thải ghép

16.92 Hydrocortison và prednisolon đều được dùng trị hen phế quản

16.93 Uống bêtamethason trị hen phế quản cũng hiệu qủa như xịt họng

Trang 11

16.94 Hiệu lực chống viêm của dexamethason thấp hơn prednisolon

16.95 Bôi kem fluocinolon acetonid trị chứng rối loạn da hiệu quả

16.96 HPLC là phương pháp phổ biến định lượng corticoid

16.97 Uống, tiêm IM và IV dexamethasson đều cho hiệu quả điều trị

16.98 HòavàoH2SO4 đậm đặc, mỗi corticoid cho màu khác nhau

16.99 Fluocinolon là corticoid có hiệu lưc cao trị hen phế quản

16.100 Khi điều trị bệnh virus nên hạn chế dùng thuốc corticoid

16.101 Tra mắt liên tục thuốc có dexamethason nguy cơ hại mắt

16.102 Dexamethasone có ưu thế chống hen hơn chống viêm

16.103 Hormon thùy sau tuyến yên oxytocin hoạt tính gây co cơ trơn

16.104 Chống chỉ định oxytocin khi đang mang thai

16.105 Truyền dung dịch oxytocin tốc độ nhanh mới an toàn

16.106 Có thể tiệt trùng bằng đun sôi dung dịch oxytocin

16.107.Chống chỉ định acarbose với người loét dạ dày-tá tràng

* Chọn ý đúng nhất trong các câu từ 16.107 đến 16.127: (20)

16.108 Thuốc kháng giáp (điều trị basedow) hoạt động theo cơ chế:

A Tranh chấp với thyroxin trên thụ thể

B Phong bế iodo hóa tyrosin, cản trở tạo thyroxin ở tuyến giáp

C Thuốc làm phân hủy nhanh thyroxin trong máu

D Kết hợp cả A, B và C

16.109 Không dùng thuốc sulfonylurê chống đái tháo đường trong trường hợp:

A Đái tháo đường typ I B Suy gan, thận

16.110 Tác dụng phụ cần quan tâm hơn khi phải dùng thuốc GC kéo dài:

A Phân bố mỡ bất thường (Cushing gỉa)

B Viêm loét dạ dày-tá tràng

C Nguy cơ đái tháo đường và tăng mức lipid /máu

D Chỉ A và B

16.111 Trường hợp chỉ định medroxyprogesteron sẽ hiệu qủa:

A Kinh nguyệt không đều B Dọa xảy thai

C Lạc nội mạc tử cung D Cả A, B và C

16.112 Chỉ ra đặc tính vượt trội của ethynylestradiol so với estradiol:

A Hoạt tính estrogen cao hơn B Tác dụng phụ thấp hơn

C Thời hạn tác dụng dài hơn D Chỉ A và C

16.113 Lựa chọn thuốc cho phụ nữ cần kích thích rụng trứng hiệu qủa:

A Estradiol valerat Diethylstilbestrol

C Clomiphen citrat D Cả A, B và C

16.114 Chỉ định ưu thế của levonorgestrel:

A Điều trị thay thế B Rối loạn kinh nguyệt

Trang 12

A Hòa vào H2SO4 đặc cho màu, phát huỳnh quang dưới đèn UV.

C Acid-base /pyridin, qua AgNO3 D Chỉ A hoặc B

16.118 Phụ nữ mang thai dọa xảy thai nên chọn dùng thuốc:

16.119 Đặc tính của methyltestosterone vượt trội hơn testosterone:

A Hiệu lực cao hơn B Uống cũng hiệu qủa

C Thời hạn tác dụng dài D Cả A, B và C

16.120 Các trường hợp chỉ định oxytocin là hợp lý:

A Đẻ khó do đờ tử cung B Gây sẩy thai chết lưu

C Chảy màu tử cung sau đẻ D Cả A, B và C

16.121 Đường dùng oxytocin thúc đẻ hiệu qủa:

A Truyền dung dịch pha trong glucose 5% B Uống thuốc viên

16.122 Thuốc nên chọn uống khi điều trị suy tuyến thượng thận:

A Hydrocortison B Methylprednisolon

16.123 Những chỉ định của hydrocortison cho kết qủa tin cậy:

A Điều trị thay thế B Phối hợp trị hen phế quản

C Chống viêm khớp D Chỉ A và B

16.124 Đường dùng prednisolon áp dụng cho hiệu qủa điều tri:

16.125 Những trường hợp cần thận trọng khi uống levothyroxin natri:

A Người có bệnh tim B Người suy thận

C Người mắc đái tháo đường D Cả A, B và C

16.126 Trường hợp chỉ định uống hoặc tiêm prednisolon là hợp lý:

A Hen phế quản dị ứng B Giảm tiểu cầu

C Phẫu thuật ghép tạng D Cả A, B và C

16.127 Chọn phương pháp định lượng ethinylestradiol khả thi ở nước ta:

A Acid-base /pyridin, thông qua AgNO3 B Quang phổ UV

C Acid-base /dung môi DMF D Chỉ A và B

Chương 17 THU ỐC S T TR NG, ÁT TRÙNG, ÙNG, TẨY UẾ

THUỐC KHÁNG KHUẨN T ỔNG HỢP (102 test)

* Trả lời ngắn các câu từ 17.1 đến 17.30: (30)

17.1 Hoàn thiện công thức của sulfacetamid natri bằng gốc thế Ar-:

Trang 13

17.2 Iod được chế tạo bằng các phương pháp:

A Đốt cháy rong biển; thu hồi iodid từ tro

17.7 Hoàn thành phương trình tạo muối diazoni từ amin thơm I với “Z” và “Y”:

Ar-NH2 +….Z… + 2HCl  [Ar-N+N] Cl- +….Y … + 2H2O

17.8 Tác dụng phụ chủ yếu của thuốc quinolon khi dùng kéo dài:

A Gây chảy máu khó đông

17.10 Định nghĩa nồng độ nước oxy gìa:

a Nồng độ thể tích: Là… A … nước oxy già giải phóng ra 100 đơn vị thể

tích khí oxy ở điều kiện tiêu chuẩn

b Nồng độ phần trăm (%): Là số… B … có trong 100 g nước oxy già

SO2

R 1

R 2

NH HN

Trang 14

17.21 Chỉ định hiện nay của thuốc sulfamid kháng khuẩn:

1 Nhiễm khuẩn toàn thân: Chủ yếu sulfamid tác dụng kéo dài

2… A…….: Sulfaguanidin…

3……B……: Sulfacetamid natri

4 Nhiễm khuẩn tiết niệu: Sulfamethizol

5 Nhiễm khuẩn da: Hầu hết thuốc sulfamid kháng khuẩn

R

H

N F

N N

7

R 1

R 2

1 5

Trang 15

17.24 Thành phần hoạt chất trong Biệt dược Ery-Bact 365 gồm:

17.26 Dung dịch clohexidin dùng cho các mục đích:

1 Sát khuẩn tay trước phẫu thuật: Dung dịch 0,5% trong cồn 70o

2 Sát khuẩn vết thương ngoài da: Dung dịch…… A……., hoặc

dung dịch clohexidin 0,015% + cetrimid 0,15%

3 Sát khuẩn sản khoa: Dung dịch… B …… hoặc kem 1%

17.29 Sulfamid kháng khuẩn được phân thành các loại:

A Thải trừ chậm, tác dụng kéo dài: Sulfamethoxazol,…

* Phân biệt đúng/sai các câu từ 17.31 đến 17.84: (54)

17.31 Bôi da thuốc sát trùng tế bào da cũng bị ảnh hưởng

17.32 Định lượng H2O2 trong nước oxy già bằng đo permanganat

17.33 Benzalkonium clorid diệt vi khuẩn và nấm trên da

17.34 Nhỏ mũi thuốc có benzalkonium clorid bảo quản an toàn

17.35 Xúc miệng bằng nước oxy già liên tục cũng có tai biến

17.36 Benzalkonium clorid tiếp xúc với xà phòng sẽ mất hiệu lực

17.37 Bôi providon-iod sát khuẩn da không để lại vết bẩn

17.38 Chỉ 0,5 g cloramin B đủ tiệt trùng 1 lít nước suối trong

X

NH NH

NH NH

Trang 16

17.39 Phổ IR định tính benzalkonium clorid là rất tin cậy

17.40 Có thể uống dung dịch povidon-Iod 0,5% trị bướu cổ

17.41 Cloramin T và B giải phóng I2 khỏi dung dịch KI

17.42 Halazon dễ tan trong nước tiện cho tiệt trùng nước uống

17.43 Thêm hồ tinh bột vào povidon-Iod loãng cho màu xanh

17.44 Sát khuẩn dụng cụ y tế bằng glutaral an toàn hơn formol

17.45 Clohexidin gluconat dược dụng ở dạng bột màu trắng

17.46 Da tiếp xúc với nước oxy gìa đậm đặc rất an toàn

17.47 Phun cloramin B tẩy uế môi trường chống dịch hiệu qủa

17.48 Tắm dung dịch povidon-Iod loãng trị khỏi ghẻ nước

17.49 Sulfamid kháng khuẩn dạng acid không tan trong acid vô cơ 17.50 Đun sôi sulfaguanidin trong NaOH 10% có NH3 bay ra

17.51 Sulfacylum là sulfamid duy nhất pha được thuốc tra mắt

17.52 Sulfadoxin kìm hãm vi khuẩn và KST sốt rét phát triển

17.53 Bảo quản sulfacylum 10% không cần tránh ánh sáng

17.54 Thường uống viên bạc-sulfadiazin trị nhiễm khuẩn ruột

17.55 Uống sulfaguanidin kém hấp thu do khó tan trong ruột

17.56 Bạc-sulfadiazin không diệt được trực khuẩn mủ xanh

17.57 Các sulfamid tác dụng kéo dài ít có nguy cơ kết tinh ở thận 17.58 Có thể định lượng bac-sulfadiazin bằng phép đo nitrit

17.59 Kem bạc-sulfadiazin 1% là thuốc đặc hiệu chữa bỏng

17.60 Uống sulfaguanidin trị tiêu chảy hiệu qủa hơn uống ofloxacin 17.61 Uống sulfamethizol trị viêm đường tiết niệu nhanh khỏi (S)17.62 Người bị suy tủy xương uống Co-trimoxazol vẫn an toàn

17.63 Bôi bột sulfadmerazin lên vết thương da sẽ nhanh khỏi

17.64 Uống Co-trimoxazol trị viêm đường tiết niệu kém hiệu qủa 17.65 Thuốc ciprofloxacin lactat 0,2-0,3% phù hợp với nhỏ tai

17.66 Chống chỉ định thuốc quinolon với trẻ em dưới 15 tuổi

17.67 Norfloxacin diệt trực khuẩn lỵ yếu hơn berberin clorid

17.68 Uống ofloxacin chữa lỵ amip cũng rất hiệu qủa

17.69 Acid nalidixic diệt vi khuẩn gram (+) mạnh hơn ofloxacin

17.70 Người suy gan uống thuốc quinolon dài ngày vẫn an toàn

17.71 Định lượng acid nalidixic chỉ cần phương pháp acid-base

17.72 Uống ofloxacin chữa lậu cũng hiệu qủa như uống ciprofloxacin 17.73 Tác dụng phụ của norfloxacin rất thấp nên có thể uống dài ngày 17.74 Uống cùng thuốc sắt (II) hiệu lực của ofloxacin vẫn không đổi 17.75 Thường uống ofloxacin hoặc perfloxacin phối hợp trị phong 17.76 Phụ nữ mang thai cần hạn chế tối đa dùng thuốc quinolon

17.77 Nam giới uống thuốc quinolon ít bị suy mô sụn hơn phụ nữ 17.78 Thuốc quinolon bị vi khuẩn yếm khí kháng tự nhiên

17.79 Levofloxacin là đồng phân tả tuyền của ofloxacin

17.80 Nhiễm khuẩn xước da bôi kem perfloxacin sẽ nhanh khỏi

17.81 Uống thuốc quinolon trị tả nhanh khỏi hơn uống cloramphenicol 17.82 Quinolon cũng là thuốc tin cậy uống trị tiêu chảy

Trang 17

17.83 Sulfamethoxazol không kìm hãm phát triển vi khuẩn yếm khí

17.84 Chữa đau răng: Sau uống Rodogyl, uống tiếp Co-trimoxazol sẽ tránh được

17.86 Các trường hợp dùng formol sẽ hiệu qủa và hợp lý:

A Bảo quản mẫu xác động vật và phủ tạng thí nghiệm

B Làm bất hoạt virus trong sản xuất vaccin

C Sát khuẩn da

D Chỉ A và B

17.87 Các trường hợp chỉ định uống viên Co-trimoxazol sẽ hiệu qủa:

A Lỵ trực khuẩn B Viêm phế quản (phối hợp)

C Phối hợp trị sốt rét D Chỉ A và B

17.88 Bản chất hóa học của iod trong chế phẩm povidon-iod:

A Liên kết ion với povidon B Tạo phức với povidon

C Povidon hấp phụ iod D Cả B và C

17.89 Phương pháp định lượng lựa chọn đối với benzalkonium clorid:

A Quang phổ UV B Đo kali iodat

17.90 Hóa tính chung của các quinolon gồm:

A Tính base do N trong vòng A và các nhóm thế amin

B Tính khử: Bị oxy không khí làm biến màu

C Tạo phức với ion kim loại do cấu trúc của quinolon

D Cả A, B và C

17.91 Các vi sinh vật iod nguyên tố diệt được:

17.92 Phổ tác dụng của clohexidin gluconat:

A Vi khuẩn gram (-) B Vi khuẩn gram (+)

17.93 Các ứng dụng của Benzalkonium clorid an toàn và hiệu qủa:

A Pha dung dịch rửa vết thương B Bảo quản thuốc tra mắt

C Bảo quản thuốc nhỏ mũi D Chỉ A và B

17.94 Tỷ lệ phối hợp sulfamethoxazol với trimethoprim đạt hãm khuẩn tối ưu:

A Sul / Tri = 5/1 B Sul / Tri = 4/2 C = Sul / Tri = 3/317.95 Chỉ định đặc hiệu của bạc sulfadiazin:

A Vết bỏng rộng nhiễm TK mủ xanh B Vết thương da nhiễm khuẩn

C Nhiễm virus Herpes zoster. D Cả A, B và C

17.96.Đặc điểm lý tính chung của thuốc sulfamid kháng khuẩn dạng acid:

A Nếm có vị đắng nhẹ, dư vị ngọt

B Tan được trong dung dịch acid và kiềm hydroxyd

C Tiếp xúc với không khí, ánh sáng sẽ bị biến màu chậm

Trang 18

D Cả A, B và C

17.97 Nồng độ dung dịch povidon-iod thích hợp sát khuẩn, diệt nấm da:

17.98 Trường hợp chỉ định uống thuốc quinolon thế hệ II cho hiệu qủa tin cậy:

A Lậu mới nhiễm B Viêm đường tiết niệu

C Nhiễm khuẩn da D Chỉ A và B

17.99 Chọn những phản ứng hóa học định tính bac sulfadiazin:

A Phản ứng đặc trưng amin thơm I B Phản ứng tạo màu với CuSO4

C Phản ứng của ion Ag+ D Chỉ A và C

17.100 Lý do chủ yếu sulfaguanidin thích hợp uống trị nhiễm khuẩn ruột:

A Khó tan ở lại lâu trong ruột B Không kích ứng đường tiêu hóa

C Kìm hãm vi khuẩn gram (-) D Chỉ A và C

17.101 Nước oxy già loãng thường được dùng:

A Rửa vết thương, các hốc tự nhiên B Tẩy trắng vải, băng gạc

C Xúc miệng sát khuẩn miệng D Cả A, B và C

17.102 Phương pháp lựa chọn định lượng sulfamid kháng khuẩn:

C Acid-base trong dung môi DMF D Chỉ A và B

Chương 18 KHÁNG SINH (206 test)

18.3 Xếp các penicillin dưới đây vào đúng nhóm:

Penicillin V, cloxacillin, dicloxacillin, amoxicillin, ticarcillin

- Penicillin nhóm I: Penicillin G, A

- Penicillin nhóm II: Meticillin, B

- Penicillin nhóm III: Ampicillin, C

18.4 Đặc điểm dược động học của penicillin nhóm I:

1 Bị -lactamase phân hủy.

2 Thời gian bán thải khoảng….…A…… (ngắn)

3 Sau pha thành dung dịch dễ… …B… , mất hoạt tính

18.5 Thêm nhóm thế R và R3 vào công thức “X” để được thuốc Cefaclor:

R3 =

N O

COOH N

Trang 19

R =

“X”

18.6 Phương pháp điều chế các kháng sinh penicillin:

1 Nuôi cấy vi sinh, ví dụ sản xuất penicillin G từ nấm…A…

2 BTH: Acyl hóa chất …B… với một acid carboxylic thích hợp

18.7 Các vi khuẩn gram (-) nhạy cảm với penicillin G:

A… B màng não cầu C

18.8 Hoàn thiện công thức ticarcillin dinatri bằng các nhóm thế R:

18.10 Các phương pháp định lượng penicillin:

A Vi sinh: Chọn thử trên chủng vi khuẩn nhạy cảm

18.13 Amoxicillin nhạy cảm với các vi khuẩn:

1 A : Tụ cầu vàng, liên cầu, bạch hầu

2 Gram (-): Lậu cầu, màng não cầu, Shigella, E coli

3 Đặc trị:… B gây viêm loét dạ dày-tá tràng

O CONH

H H

H O

Me Me

Me

R 1

R 2

Me COONa

CH

N S

Trang 20

18.15 Cloxacillin natri ở dạng bột kết tinh màu….…A….…, không mùi, vịđắng Dễ tan trong nước và………B….….; tan trong ethanol.

18.19 Cefixim là 1 cephalosporin thế hệ A Nhạy cảm chủ yếu trên vi

khuẩn gram (-) như E coli, màng não cầu; nhưng bị … B kháng.

18.20 Phổ tác dụng của penicillin nhóm I:

1 Vi khuẩn gram (+):Tụ cầu vàng, trực khuẩn than, đặc biệt A

2 Vi khuẩn gram (-): Lậu cầu,… B…

3 Kháng tự nhiên: Hầu hết vi khuẩn gram (-), vi khuẩn yếm khí.

18.22 Sự khác biệt về nguồn gốc của cephalosporin thực thụ và cephamycin:

- Các cephalosporin thực thụ từ nuôi cấy… A…

- Các cephamycin từ nuôi cấy………B……

18.23 Các chỉ định của amoxicillin (dạng trihydrat và muối natri) hiệu qủa:

1 Nhiễm vi khuẩn gram (+) phần mềm và da (vết thương): Tiêm.IM.

2 ……A… : Người lớn uống 1g/lần; 2 lần/24 h; đợt 21 ngày

3 Lậu: Người lớn uống liều đơn B… g, cùng 1g probenecid

18.24 Bột penicillin G natri:màu trắng, mùi … A … Sau pha,.dung dịch

để ở nhiệt độ lạnh (10o C) trong vòng … B… giờ tiêm còn hiệu qủa

18.25 Hoàn thiện công thức cefuroxim natri bằng nhóm thế R và X:

COOH N

COOH N

O CONH

H H

O N X

CH2COONa

R

C N OCH3

Trang 21

R =

X =

18.26 Tiêm IV hoặc truyền thuốc CS II hiệu qủa trong các trường hợp:

A Vết thương hỏ nhiễm tụ cầu vàng

* Phân biệt đúng/sai các câu từ 18.29 đến 18.68: (40)

18.29 Trộn cephalexin với formol/H2SO4 cho màu nâu nhạt-nâu đậm

18.30 Cloxacillin và dicloxacillin có độc tính không đáng kể với thận

18.31 Khi phối hợp clavulanat kali với ampicillin, clavulanat đóng vai trò

mục tiêu giả thu hút -lactamase, bảo vệ ampicillin

18.32 Sulbactam natri được dùng cùng mục đích như clavulanat kali

18.33 Tiêm benzathin penicillin G trị liên cầu: 300.000 UI/lần/2 tuần

18.34 Sulbactam natri nhạy cảm hầu hết vi khuẩn gram (+)

18.35 Tiêm IV cefotiam natri trị nhiễm vi khuẩn yếm khí hiệu qủa

18.36 Uống cefuroxim axetil có thể chống nhiễm khuẩn phẫu thuật

18.37 Trị NK vết thương cần tiêm cefoxitin natri cùng gentamicin

18.38 Cephalexin là một thuốc CS I ít có nguy cơ gây dị ứng

18.39 Sau phẫu thuật tiêm cloxacillin natri vết thương sẽ không khỏi

18.40 Tiêm cephalosporin trị nhiễm liên cầu sẽ không hiệu qủa

18.41 Phẫu thuật nhỏ trên da uống cefaclor sẽ không lành vết thương

18.42 Tiêm IV cephalexin hydroclorid trị bạch hầu không hiệu qủa

18.43 Khi cần tiêm IM cephalosporin phải tiêm kèm thuốc gây tê

18.44 Tiêm IM hoặc truyền penicillin G natri trị vết thương sẽ khỏi

18.45 Liều amoxicillin chống H pylori là uống 250 mg/lần/24 h

18.46 Cefotaxim natri rất nhạy cảm với vi khuẩn ruột (Enterobacter)

18.47 Đo iod là một phương pháp định lượng các cephalosporin

18.48 Tỷ lệ phối hợp amoxicillin-clavulanat kali (3 : 1) là tối ưu

18.49 Từ đâu chọn tiêm IM cloxacillin natri trị vết thương là hợp lý

18.50 Phản ứng với formol/H2SO4 sơ bộ phân biệt các bêta-lactam

18.51 Chỉ tiêm cloxacillin trị vết thương khi penicillin G đã bị kháng

18.52 Uống các aminopenicillin chữa vết thương rất hiệu qủa

18.53 Các penicillin khó tan trong dung dịch NaOH loãng

18.54 Uống cefuroxim axetil trị nhiễm khuẩn liều 1 g/lần; 4 lần/24 h

18.55 Penicillin G và cephalexin cùng nhạy cảm vi khuẩn yếm khí

18.56 Ceftazidim là một CS III nhạy cảm với trực khuẩn mủ xanh

Trang 22

18.57 Thuốc CS III không nhạy cảm với hầu hết vi khuẩn gram (-)

18.58 Trị viêm phế quản uống cephalexin cũng có trường hợp khỏi

18.59 Tiêm phối hợp penicillin và lincomycin trị vết thương nhanh khỏi 18.60 Nên hòa streptomycin sulfat cùng penicillin G natri để truyền

18.61 Tiêm IM hoặc truyền ampicillin natri trị vết thương sẽ khỏi

18.62 Cefoxitin natri, thuốc CS II, là một cephalosporin thực thụ

18.63 Tiêm IV cefotetan dinatri trị nhiễm vết thương cũng hiệu qủa

18.64 Cần thận trọng khi chỉ định cephalosporin cho người suy thận

18.65 Luôn phải thử dị ứng (test) trước khi tiêm KS bêta-lactam

18.66 Truyền amoxicillin natri trị viêm cầu thận cấp không hiệu qủa

18.67 Hoạt tính với vi khuẩn gram (+): CS II thấp hơn CS I

18.68 Penicillin thâm nhập nhân tế bào diệt vi khuẩn (S)

* Chọn ý đúng nhất trong các câu từ 18.69 đến 18.88: (20)

18.69 Điểm khác biệt của amoxicillin so với penicillin G:

A Uống cho hiệu qủa.điều trị B Hiệu qủa diệt H pylori.

C Trị khỏi nhiễm liên cầu D Chỉ A và B

18.70 Đường dùng chống chỉ định với benzathin penicillin G:

A Tiêm bắp B Tiêm tĩnh mạch

18.71 Ưu điểm của cloxacillin so với penicillin G:

A Nhạy cảm với vi khuẩn gram (+) sinh -lactamase

B Uống và tiêm đều có hiệu qủa điều trị

18.73 Điểm khác biệt của các thuốc CS II so với thuốc CS I (cephalosporin):

A Không bị cephalosporinase phân hủy.

B Nhạy cảm với tụ cầu vàng

C Hoạt tính cao trên vi khuẩn gram (-).

D Chỉ A và C

18.74 Tác nhân gây mở vòng -lactam, mất hiệu lực của penicillin nhóm II:

A Môi trường kiềm B -lactamase vi khuẩn

C Độ ẩm và nhiệt cao D Chỉ A và C

18.75 Đường dùng cefuroxim natri an toàn và hiệu qủa chữa vết thương:

A Tiêm tĩnh mạch (IV) B Truyền

C Tiêm bắp (IM) D Chỉ A và B

18.76 Định tính nhận biết một thuốc KS -lactam cần phép thử:

A Phản ứng màu phân biệt (thuốc thử formol /H2SO4 đậm đặc)

Trang 23

A Hầu như không nhạy cảm với liên cầu.

B Tiêm IM không an toàn

C Thời hạn tác dụng chưa cải thiện đáng kể

D Cả A, B và C

18.78 Chọn phương án hợp lý dùng kháng sinh -lactam trong tình huống: Bệnhnhân bị thương chân do tai nạn, trước đây ít dùng kháng sinh:

A Bắt đầu bằng tiêm penicillin G natri, phối hợp tiêm lincomycin

B Bắt đầu bằng tiêm cloxacillin natri

C Bắt đầu bằng tiêm thuốc CS II (cefuroxim natri, )

D Chọn một trong 3 phương án đều hợp lý

18.79 Chọn kháng sinh uống chữa viêm loét dạ dày hiệu qủa:

18.80 Lý do xếp cefepime và cefpirome vào nhóm CS IV :

A Hiệu qủa trị vi khuẩn gram (-) B Hiệu qủa trị vi khuẩn gram (+).

C Kháng được cephalosporinase D Cả A, B và C.

18.81 Trường hợp chống chỉ định thuốc cephalosporin thế hệ I (CS I):

A Nhiễm khuẩn ruột B Nhiễm liên cầu

C Viêm não màng não cầu D Chỉ A và B

18.82 Trường hợp chỉ định tiêm IM benzathin penicillin G là hợp lý:

A Vết thương nhiễm khuẩn B Thấp khớp do liên cầu

18.83 Chỉ ra vi khuẩn nếu nhiễm tiêm IV cefoxitin natri trị sẽ hiệu qủa:

A Tụ cầu vàng B TK thương hàn (Salmonella)

C Vi khuẩn yếm khí D Chỉ A và C

18.84 Chọn thuốc tiêm trị nhiễm khuẩn vết thương hở thành công:

A Amoxicillin natri B Cefuroxim natri

C Cefotaxim natri D Chỉ A và B

18.85 Về tác phổ dụng, thuốc CS I giống penicillin nhóm I:

A Nhạy cảm với tụ cầu vàng B Nhạy cảm với liên cầu

C Nhạy cảm màng não cầu D Chỉ A và C

18.86 Chọn uống kháng sinh trị nhiễm H pylori ở dạ dày hiệu qủa:

18.87 Trường hợp chống chỉ định tiêm đơn độc thuốc CS III:

A Phẫu thuật B Chữa vết thương do tai nạn

C Nhiễm khuẩn đường tiết niệu D Chỉ A và B

18.88 Chọn đường dùng ticarcillin natri trị nhiễm trực khuẩn mủ xanh hiệu qủa:

Chương 18 CÁC KHÁNG SINH CÒN LẠI (Aminosid – polypeptid)

* Trả lời ngắn các câu từ 18.89 đến 18.114: (26)

Trang 24

18.89 Gentamicin sulfat dược dụng là hỗn hợp các đồng phân A Bộtkết tinh màu B Dễ tan trong nước, dung dịch bền với nhiệt.

18.90 Tác dụng phụ đáng kể của kháng sinh amiinsid gồm:

A Tiềm tàng gây dị ứng khi tiêm

18.93 Xếp các chất dưới đây đúng nhóm dẫn chất deoxy-2 streptamin:

Neomycin, sisomicin, netilmicin, tobramycin

18.96 Trường hợp nhiễm khuẩn điều trị bằng tobramycin sulfat sẽ hiệu qủa:

A Nhiễm khuẩn vết thương: Tiêm IM hoặc truyền thuốc tiêm

R

S Me OH

OH HO X

Trang 25

18.107 Bột tetracyclin hydroclorid màu…….A…… ; nhạy cảm với ámh sáng.

Dễ tan trong nước, cho dung dich…… B……; khó tan trong dung môi hữu cơ

18.110 Thành phần hoạt chất của kem chống đa nhiễm da:

1 Neomycin sulfat: Là kháng sinh A ; diệt vi khuẩn gram (-).

2 Gramicidin: Kháng sinh B ; nhạy cảm vi khuẩn gram (+).

CHO O

OMe O

D forosamin

D mycaminose

L mycarose

1 2 4 6

8 10

12

14 16

" V " =

R 1

R 2

CH CH OH

L streptose

L glucosamin 2

Trang 26

18.113 Những điểm vượt trội của doxycyclin so với tetracyclin:

A Hiệu lực cao hơn với vi khuẩn nhạy cảm (liều dùng thấp hơn)

* Phân biệt đúng/sai các câu từ 18.115 đến 18.182: (68)

18.115 Tiêm IM gentamicin sulfat trị viêm phế quản hiệu qủa

18.116 Phổ hấp thụ IR định tính gentamicin sulfat là tin cậy

18.117 Định lượng muối sulfat aminosid cần xác định giới hạn SO42-

18.118 Gentamicin sulfat rất nhạy cảm với các chủng liên cầu

18.119 Streptomycin sulfat nhạy cảm với trực khuẩn mủ xanh

18.120 Định lượng gentamicin sulfat bằng HPLC là tin cậy

18.121 Neomycin sulfat có độc tính cao, chỉ dùng ngoài hoặc uống

18.122 Chiết suất các aminosid từ môi trường nuôi cấy vi sinh có thể áp dụng

qui trình chiết suất một alcaloid từ cây cỏ

18.123 Đun streptomycin sulfat với thuốc thử Fehling cho tủa Cu2O

18.124 Tobramycin nhạy cảm hiệu lực cao với trực khuẩn mủ xanh

18.125 Framycetin có phổ tác dụng vi khuẩn tương tự gentamicin

18.126 Có thể uống framycetin sulfat, không lo bị viêm thận

18.127 Sau uống, streptomycin sulfat không được hấp thu ở ruột

18.128 Các macrolid nhạy cảm vi khuẩn gram (+) như penicillin G

18.129 Kháng sinh macrolid 16 nguyên tử hấp thu mạnh bức xạ UV

18.130 Spiramycin là một kháng sinh nhạy cảm với trực khuẩn lao

18.131 Phổ IR định tính spiramycin là phép thử tin cậy

18.132 Chiết suất macrolid từ môi trường nuôi cấy giống như chiết suất một

alcaloid thực vật

18.133 Spiramycin là KS đặc hiệu trị nhiễm khuẩn răng- miệng

18.134 Uống spiramycin trị nhiễm khuẩn hô hấp không hiệu qủa

18.135 Uống clarithromycin trị đau răng rất kém hiệu qủa

18.136 Uống đơn độc spiramycin trị đau răng không bị tái phát

OH OH

Me

H2N NH2

O

O O MeNH Me

Trang 27

18.137 Uống spiramycin cùng metronidazol chữa đau răng hiệu qủa 18.138 Uống clarithromycin trị nhiễm khuẩn da rất nhanh khỏi

18.139 Azithomycin là macrolid đặc trị nhiễm khuẩn vùng chậu

18.140 Uống roxithromycin cùng Co-trimoxazol chữa khỏi viêm họng 18.141 Erythromycin cũng có độc tính nhất định với gan

18.142 Uống kháng sinh macrolid không cần đề phòng dị ứng thuốc 18.143 Chống chỉ định spiramycin với người suy gan, thận

18.144 Telithromycin là chất bán tổng hợp từ erythromycin A

18.145 Uống telithromycin trị viêm phế quản cũng hiệu qủa

18.146 Cloramphenicol trong các dung môi cho cùng trị số []D

18.147 Thiamphenicol có phổ tác dụng tương tự cloramphenicol

18.148 Uống cloramphenicol trị bệnh cần bắt đầu với liều thấp

18.149 Các đồng phân của cloramphenicol đều có hiệu lực với vi khuẩn 18.150 Cloramphenicol palmitat không đắng, trẻ em dễ uống

18.151 Truyền cloramphenicol succinat natri chữa vết thương sẽ khỏi 18.152 Uống cloramphenicol liên tục cả tuần dễ bị suy tủy xương 18.153 Khi mang thai cần hạn chế tối đa dùng cloramphenicol

18.154 Tetracyclin phát huỳnh quang màu vàng trong bức xạ UV

18.155 Cho trẻ em uống tetracyclin răng của trẻ có thể bị hỏng

18.156 Sau chuyển hóa, tetracyclin sẽ không còn độc với thận

18.157 Doxycyclin khắc phục hầu hết tác dụng phụ của tetracyclin 18.158 Bôi kem doxycyclin trị nhiễm khuẩn da rất hiệu qủa

18.159 Tetracyclin và doxycyclin là các thuốc đặc hiệu trị dịch hạch 18.160 Định lượng tetracyclin bằng HPLC kết qủa không tin cậy

18.161 Bảo quản thuốc tetracyclin cần tránh ánh sáng

18.162 Tiêm lincomycin hydroclorid chữa khỏi vết thương

18.163 Uống clindamycin nhiều ngày liền đường ruột vẫn an toàn 18.164 Uống lincomycin trị vết thương kém hiệu qủa hơn tiêm

18.165 Truyền vancomycin chữa khỏi viêm ruột do uống lincosamid 18.166 Kháng sinh polypeptid thuộc loại kháng sinh độc thận

18.167 Gramicidin nhạy cảm với nhiều vi khuẩn gram (-)

18.168 Polymycin B chỉ nhạy cảm với vi khuẩn gram (-)

18.169 Bôi bột rifampicin trị vết thường da cũng nhanh khỏi

18.170 Uống rifabutin trong phác đồ phối hợp trị lao hiệu qủa

18.171 Bôi kem tyrothricin trị vết thương da không khỏi

18.172 Thành phần tyrothricin gồm gramicidin và tyrocidin

18.173 Tyrothricin nhạy cảm với nhiều vi khuẩn gram (-)

18.174 Truyền clindamycin phosphat chữa khỏi viêm cầu thận cấp 18.175 Liều uống 1 lần: Doxycyclin cao hơn tetracyclin

18.176 Uống cloramphenicol trị viêm đường tiết niệu nhanh khỏi

18.177 Uống telithromycin chữa khỏi vết nhiễm TK mủ xanh

18.178 Gẫy xương bó bột uống erythromycin sẽ khỏi nhanh

18.179 Nhiễm khuẩn vết thương tiêm fortimicin A sulfat sẽ khỏi

18.180 Fortimicin A là aminosid cấu trúc tương tự gentamicin

Trang 28

18.181 Chống chỉ định tiêm fortimicin A sulfat với người suy thận

18.182 Trị tiêu chảy uống 1 g cloramphenicol /lần cho nhanh khỏi

* Chọn ý đúng nhất trong các câu từ 18.183 đến 18.206: (24)

18.183 Điểm khác biệt của clarithromycin so với erythromycin:

A Bền hơn trong pH acid dạ dày B Thời gian bán thải (t1/2) dài hơn

C Hiệu lực cao trị H pylori D Chỉ A và C

18.184 Trường hợp chỉ định rifampicin hiệu qủa:

A Bôi trị vết thương ngoài da B Phối hợp trị lao và phong

C Điều trị nhiễm khuẩn mật D Chỉ A và B

18.185 Khác biệt về phổ tác dụng của lincomycin so với penicillin G:

A Nhạy cảm tụ cầu vàng B Nhạy cảm vi khuẩn yếm khí

C Nhạy cảm với lậu cầu D Không có sự khác biệt

18.186 Chọn kháng sinh aminosid nhạy cảm với trực khuẩn mủ xanh:

A Tobramycin sulfat B Neomycin sulfat

C Gentamicin sulfat D Chỉ A và C

18.187 Lý do không dùng cephalosporin cùng aminosid trị nhiễm khuẩn:

A Tăng khả năng dị ứng B Cả 2 kháng sinh độc thận

C Tiêm bắp dễ hoại tử cơ D Cả A, B và C

18.188 Trường hợp chỉ định uống azithromycin sẽ hiệu qủa:

.A Vết thương tai nan giao thông B Tiêu chảy

C Trẻ em bị viêm phế quản D Chỉ B và C

18.189 Chon ra thuốc dẫn chất erythromycin thích hợp cho trẻ em uống:

A Erythromycin stearat B Erythromycin palmitat

C Erythromycin ethylsuccinat D Chỉ B và C

18.190 Độ tuổi trẻ em chống chỉ định dùng kháng sinh tetracyclin::

A Dưới 5 tuổi B Dưới 8 tuổi C Dưới 15 tuổi 18.191 Các vi khuẩn nhạy cảm với kháng sinh macrolid:

A Vi khuẩn gram (+) B Vi khuẩn yếm khí

C Lậu cầu, màng não cầu D Cả A, B và C

18.192 Tác dụng phụ cần quan tâm nhất khi cho trẻ em uống doxycyclin:

A Loạn khuẩn ruột B Hỏng răng

C Da dễ bắt nắng D Chỉ A và B

18.193 Chọn ra vi khuẩn nhạy cảm với tobramycin sulfat:

C Trực khuẩn mủ xanh D Chỉ A và C

18.194 Trường hợp chỉ định tiêm spectinomycin sẽ là đặc hiệu:

A Nhiễm khuẩn đường hô hấp B Nhiễm lậu phức tạp

C Nhiễm khuẩn tiết niệu D Cả A, B và C

18.195 Trường hợp nhiễm khuẩn trị bằng doxycylin sẽ hiệu qủa chắc chắn:

A Bệnh bạch hầu B Nhiễm khuẩn hô hấp

C Viêm não màng não cầu D Cả A, B và C

18.196 Chọn thuốc uống chữa khớp bong gân do va đập nhanh khỏi:

A Uống erythromycin stearat B Uống azithromycin

C Uống cefuroxim axetil D.Chỉ A và C

Trang 29

18.197 Cải thiện về phổ tác dụng của azithromycin so với erythromycin:

A Nhạy cảm tụ cầu vàng B Nhạy cảm nhiều vi khuẩn gram (-)

C Nhạy cảm với KST sốt rét D Chỉ B và C

18.198 Cách dùng erythromycin trị vết thương da hiệu qủa:

A Bôi bột hoặc thuốc mỡ B Uống

C Truyền tĩnh mạch D Cả A, B và C đều hiệu qủa

18.199 Trường hợp điều trị bằng streptomycin sulfat hiệu qủa:

A Nhiễm lao phổi (tiêm IM) B Tiêu chảy (uống)

C Nhiễm khuẩn vết thương D Chỉ A và B

18.200 Các đói tượng không nên uống cloraphenicol kéo dài qúa 3 ngày liền:

C Máu thiếu tiểu cầu D Cả A, B và C

18.201 Khác biệt về phổ tác dụng của vancomycin so với penicillin G:

A Nhạy cảm tụ cầu vàng B Nhạy cảm màng não cầu

C Nhạy cảm Clostridium difficile D Chỉ B và C

18.202 Đường dùng chống chỉ định với vancomycin hydroclorid:

A Truyền tĩnh mạch B Uống

C Tiêm IM hoặc IV D Chỉ B và C

18.203 Lựa chọn thuốc điều trị viêm đường tiết niệu nhanh khỏi:

A Uống Quinolon thế hệ II B Uống cloramphenicol

C Uống nitrofurantoin D Cả A, B và C đều nhanh khỏi18.204 Chon ra thuốc kháng sinh nhạy cảm với vi khuẩn yếm khí:

A Kháng sinh Macrolid B Kháng sinh Lincosamid

C Kháng sinh Synergistin D Cả A, B và C

18.205 Những cải thiện của roxithromycin so với erythromycin:

A Hiệu lực cao hơn với vi khuẩn yếm khí

B Sau uống tập trung nhiều vào xương khớp

C Thời hạn tác dụng dài hơn

D Chỉ A và C

18.206 Chọn cách dùng thuốc chữa đau răng khỏi chắc chắn:

A Uống spiramycin cùng metronidazol và Co-trimoxazol

B Uống đơn độc spiramycin

C Tiêm IM lincomycin hydroclorid kết hợp uống metronidazol

D Chỉ A và C

Chương 19 THUỐC TRỊ LAO VÀ TRỊ PHONG (50 test)

* Trả lời ngắn các câu từ 19.1 đến 19.14: (14)

19.1 Xếp các thuốc chống lao dưới đây đùng nhóm ưu tiên sử dụng:

Streptomycin sulfat, ethambutol, cycloserin, kanamycin sulfat, rifampicin, pyrazinamid

1 Nhóm cơ bản: INH,… P…….

2 Nhóm dự bị: Ethionamid,……Q……

P =

Q =

Trang 30

19.2 Pyrazinamid tác dụng kìm hãm trực khuẩn … …A… ….Bột màu trắng.Tan nhẹ trong… …B …; tan rất ít trong nước, ether.

19.11 Thuốc dùng trong phác đồ điều trị bệnh phong gồm:

1.Dẫn chất sulphon: Dapson, sutfoxon natri

O H

NH2

Trang 31

* Phân biệt đúng/sai các câu từ 19.15 đến 19.42: (28)

19.15 Bảo quản isoniazid phải tránh ánh sáng và độ ẩm cao

19.16 Uống ethambutol HCl kéo dài sẽ bị rối loạn thị giác

19.17 Độ mịn bột clofazimin ít ảnh hưởng tỷ lệ hấp thu khi uống

19.18 Uống INH kéo dài phải thường xuyên bổ sung vitamin B6

19.19 Điều trị phong không nên uống đồng thời nhiều loại thuốc

19.20 Phương trình cơ bản định lượng isoniazid bằng phép đo brom:

H2N-NH2 + 2Br2  N2 + 4HBr 19.21 Dapson bền khi để tiếp xúc lâu với ánh sáng

19.22 Ethambutol khử CuSO4 thành Cu2O màu nâu đỏ

19.23 Isoniazid kìm trực khuẩn lao bằng ức chế AND vi khuẩn

19.24 Uống clofazimin trị phong kéo dài sẽ bị nhạt màu da

19.25 Ngoài trị phong, dapson còn dùng điều trị sốt rét hiệu qủa

19.26 Cycloserin là kháng sinh trị lao có độc tính thấp với thần kinh

19.27 Dùng DDS kéo dài phải định kỳ kiểm tra công thức máu

19.28 Bệnh phong là bệnh truyền nhiễm rất dễ lây

19.29 Chống chỉ định pyrazinamid với bệnh nhân lao bị viêm gan

19.30 Uống isoniazid trị lao dễ bị rối loạn vận cơ

19.31 Ioniazid khử CuSO4 thành Cu2O ngay ở nhiệt độ thường

19.32 Lắc pyrazinamid với nước, thêm F eSO4 sẽ xuất hiện màu vàng

19.33 Kanamycin là kháng sinh macrolid có hoạt tính kháng lao

19.34 Chống chỉ định ethambutol với trẻ em dưới 5 tuổi

19.35 Trị lao uống isoniazid methylsulfonat vẫn cần uống vitamin B6

19.36 Người suy miễn dịch uống pyrazinamid trị lao không hiệu qủa

19.37 Clofazimin không bị biến màu do không khí, ánh sáng

19.38 Uống ethionamid trị phong không cho hiệu qủa

19.39 Nhiễm HIV uống isoniazid trị lao phải tăng liều cao hơn

19.40 Uống clofazimine khi mang thai vẫn an toàn cho bào thai

19.41 Định lượng dapson bằng HPLC là phương pháp lựa chọn

19.42 Isoniazid khử Ag+ thành Ag ngay ở nhiệt độ 20-25o C

Trang 32

19.44 Phương pháp tin cậy định lượng ethambutol HCl trong viên:

A Tạo phức màu xanh lơ với Cu++ rồi đo quang

B Acid-base trong ethanol 96%; NaOH 0,1M; đo điện thế

C HPLC

D Chỉ A hoặc C

19.45 Chọn các thuốc chỉ định ngay từ đầu khi điều trị lao::

A Kanamycin sulfat B Isoniazid

C Streptomycin sulfat D Chỉ B và C

19.46 Chọn phương pháp thuận lợi định lượng pyrazinamid trong viên 0,5 g

A Acid-base / acid acetic khan B Quang phổ hấp thụ UV

19.47 Lý do cycloserin chỉ được dùng làm thuốc trị lao dự bị:

A Hiệu lực trị lao thấp B Độc tính với thần kinh

19.48 Cách dùng thuốc hiệu qủa khi thực hiện phác đồ điều trị lao:

A Chia thời gian điều trị thành đợt tấn công và đợt duy trì

B Mỗi đợt cần uống (tiêm)phối hợp nhiều loại thuốc, đủ liều

C Uống (tiêm) phối hợp nhiều loại thuốc, nhưng giảm liều từng thuốc

D Chỉ A và B

19.49 Phương pháp hóa học lựa chọn định lượng isoniazid:

A Acid-base / acid acetic khan B Đo brom

19.50 Tác dụng phụ của pyrazinamid khi uống thuốc kéo dài:

A Tăng men gan B Tăng acid uric /máu

Cl OMe OMe

Ngày đăng: 13/04/2022, 17:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

15.26. A= vô định hình B= acid 15.27.  B. Cho phản ứng ion natri Na+. - 1200 CÂU TRẮC NGHIỆM HOÁ DƯỢC 2 (có đáp án FULL ở cuối tài liệu)
15.26. A= vô định hình B= acid 15.27. B. Cho phản ứng ion natri Na+ (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w