1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

proximity sensor of autonics guides

64 373 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Proximity Sensor Of Autonics Guides
Trường học Không rõ
Chuyên ngành Không rõ
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 12,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng Quan Về Sản PhẩmLoại hình vuông DC-4 dây Nguồn: 12 - 48VDC Loại hình vuông AC-2 dây Nguồn: 100 - 240VAC Loại cảm biến điện dung, hình trụ DC-3 dây Nguồn: 12 - 24VDC Loại cảm biến đi

Trang 1

Tổng Quan Về Sản Phẩm Loại hình trụ DC-2 dây (Nguồn: 24VDC)

Hình dáng Loại chuẩn Phân loại hình dángLoại dài

Có bảo vệ Không có bảo vệ Có bảo vệ Không có bảo vệ Model

Khoảng cáchphát hiện (mm)Non shield

Tần sốđáp ứng(Hz)Shield

tia hàn điện

Loại kết nối IEC trong chuẩn IEC là dòng đang được phát triển Hãy ghi thêm “-I” vào cuối mỗi model chọn đặt hàng

Trang 2

Tổng Quan Về Sản Phẩm

Loại hình trụ DC-3 dây (Nguồn: 12 - 24VDC)

Hình dáng

Phân loại hình dáng

Có bảo vệ Không có bảo vệ Có bảo vệ Không có bảo vệ Model

Khoảng cáchphát hiện (mm) đáp ứngTần số

(Hz)Shield Non shield

Trang 3

Tổng Quan Về Sản Phẩm Loại hình trụ DC-3 dây (Nguồn: 12 - 24VDC)

Có bảo vệ Không có bảo vệLoại chuẩn Có bảo vệLoại dàiKhông có bảo vệ

Model phát hiện (mm)Khoảng cách

Shield Non shield

Tần sốđáp ứng(Hz)

Trang 4

Tổng Quan Về Sản Phẩm

Loại hình trụ AC-2 dây (Nguồn: 100 - 240VAC)

Hình dáng

Phân loại hình dángLoại chuẩn Loại dàiCó bảo vệ Không có bảo vệ Có bảo vệ Không có bảo vệ Model

Khoảng cáchphát hiện (mm)Shield Non shield

Tần sốđáp ứng(Hz)Loại

Trang 5

Tổng Quan Về Sản Phẩm Loại hình vuông DC-2 dây (Nguồn: 24VDC)

Loại hình vuông DC-3 dây (Nguồn: 12 - 24VDC)

Phân loại hình dáng

Phân loại hình dángLoại chuẩn (Phát hiện phía trước)

Loại chuẩn (Phát hiện phía trước)

Model

Model cách phátKhoảng

hiện (mm)

Khoảng cách pháthiện (mm)

Tần sốđáp ứng(Hz)

Tần sốđáp ứng(Hz)

Loại phát hiện phía trên

Loại phát hiện phía trên

(Loại phát hiệnphía trên)

(Loại phát hiệnphía trên)

(Phát hiệnphía trước)

(Phát hiệnphía trước)

(Phát hiệnphía trước)

(Loại phát hiện phía trên)

Không được ápdụng chuẩn

Dấu là tùy chọn

Dấu là tùy chọn

Loại

dẹp

Trang 6

Tổng Quan Về Sản Phẩm

Loại hình vuông DC-4 dây (Nguồn: 12 - 48VDC)

Loại hình vuông AC-2 dây (Nguồn: 100 - 240VAC)

Loại cảm biến điện dung, hình trụ DC-3 dây (Nguồn: 12 - 24VDC)

Loại cảm biến điện dung, hình trụ AC-2 dây (Nguồn: 100 - 240VAC)

Loại hình trụ dành cho truyền thông

Phân loại hình dáng

Loại phát hiện phía trên

Loại phát hiện phía trên

Phân loại hình dáng

Phân loại hình dáng

Phân loại hình dáng

Khoảngcách pháthiện (mm)

Khoảng cáchphát hiện (mm)

Khoảng cáchphát hiện (mm)

Khoảng cáchphát hiện (mm)

Tần sốđáp ứng(Hz)

Tần sốđáp ứng(Hz)

Tần sốđáp ứng(Hz)

Tần sốđáp ứng(Hz)

Tần sốđáp ứng(Hz)

Có bảo vệ Có bảo vệ

Có bảo vệ Có bảo vệ

Có bảo vệ Có bảo vệ

Không có bảo vệ Không có bảo vệ

Không có bảo vệ Không có bảo vệ

Không có bảo vệ Không có bảo vệ

Loại chuẩn (Phát hiện phía trước)

Loại chuẩn (Phát hiện phía trước)

Loại

dẹp

Dấu là tùy chọn

Cảm biến tiệm cận có thể truyền thông:

Phân loại hình dáng

Vuông

Vuông

Vuông

Vuông

Trang 7

Các ứng dụng

Phát hiện mức chất lỏng (Loại điện dung) Phát hiện sữa trong hộp giấy (Loại điện dung)

Phát hiện nắp chai (Loại điện dung) Phát hiện vết đứt ra (Loại điện dung)

Điểm đặt để hàn (Hàn bằng hồ quang) Kiểm tra vị trí để đặt vào hàn

Bàn xoay (Bộ nối truyền động) Truyền tín hiệu kiểm tra (Bộ nối truyền động)

Cảm biến mức cao

Cảm biến mức thấp

Chất lỏng

Chai

Nó có thể phát hiện mức của chất lỏng bên trong chai từ

bên ngoài Nó có thể phát hiện sữa bên trong hộp bằng cảm biến tiệm cậnloại điện dung

Hộp sữa

Cảm biến tiệm cận

Loại bỏ(Không có sữa)

loại chống tia hàn điện

Nó phát hiện

đồ vật là thiết bị

trên bàn xoay và

gởi tín hiệu đi

Đồ vật

Công tắcgiới hạn

Bộ nối

truyền động

Cảm biếntiệm cận

Nó phát hiện nếu cánh tay robot đang giữ vật và gởi tín hiệu đi

VậtCông tắcgiới hạn Bộ nốitruyền độngCảm biếntiệm cận

Các Ứng Dụng

Trang 8

Các Ứng Dụng

Các ứng dụng

Phát hiện tình trạng của hộp thiết Đo chiều cao của ốc

Điều khiển máy ép Điều khiển vị trí

Phát hiện vị trí của vật Nhận biết hình dáng lỗi của vật

Đếm ốc Phát hiện vị trí của vật (PFI 25)

Cảm biến tiệm cận Phát hiện trạng thái của ốc

Tạo một lỗ trên bảng với khoảng cách cố định

Cảm biến tiệm cận

Phát hiện vị trí của chai để rót đầy

Băng chuyền vận hành tự động

Cảm biến tiệm cận

Cảm biến tiệm cận

Mẫu kim loại

Cảm biến tiệm cận

Cảm biến tiệm cận

Cảm biến tiệm cậnBăng chuyền vận hành tự động

Tốt Loạibỏ

Cảm biến tiệm cận

Trang 9

Loại Khoảng Cách Phát Hiện Dài

Cảm biến tiệm cận loại khoảng cách phát hiện dài

Đặc điểm

Phân loại

Thông số kỹ thuật

Loại khoảng cách phát hiện dài DC-4 dây

Có thể phát hiện phía trên với khoảng cách 50mm

Được cải tiến chống nhiễu thông qua IC được thiết kế riêng biệt

Có mạch bảo vệ chống nối ngược cực nguồn, Mạch bảo vệ qúa áp,

Mạch bảo vệ qúa dòng

Dải nguồn cấp rộng: 12 - 48VDC

(Dải điện áp: 10 - 65VDC)

Có 2 ngõ ra đồng thời Thường Mở + Thường Đóng

Có LED chỉ thị nguồn và chỉ thị hoạt động

Cấu trúc bảo vệ chống thấm nước IP67 (Chuẩn IEC)

Khoảng cách phát hiện

Độ trễ

Kích thước của vật

Khoảng cách cài đặt

Nguồn cấp

(Điện áp hoạt động)

Dòng điện tiêu thụ

Tần số đáp ứng

Điện áp dư

Ảnh hưởng bởi nhiệt độ

Ngõ ra điều khiển

Điện trở cách điện

Độ bền điện môi

Chấn động

Va chạm

Hiển thị

Nhiệt độ môi trường

Nhiệt độ lưu trữ

Độ ẩm môi trường

Mạch bảo vệ

Thông số cáp nối

Cấu trúc bảo vệ

(ở trạng thái không đông)(ở trạng thái không đông)Chỉ thị hoạt động bằng LED vàng(50G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần1mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ

1500VAC 50/60Hz trong 1 phút

(ở 500VDC)Max khoảng cách phát hiện ở trong phạm vi dải nhiệt độ:

Max 10% khoảng cách phát hiện

Trang 10

Kích thước

Sơ đồ ngõ ra điều khiển

Sự giao thoa & Ảnh hưởng bởi kim loại xung quanh

Chỉ thị hoạt động

(LED vàng)

Chỉ thị nguồn cấp (LED xanh) Đơn vị: mm

Mặt đối mặt

Song song

Kim loạiBảng bằngkim loại

Đơn vị: mm

Phát hiện vật Phát hiện vật

Phát hiện vật Phát hiện vật

Chỉ thị hoạt động hoạt độngChỉ thị

Chỉ thị hoạt động Tải

(Đen-Xanh)

Tải (Nâu-Đen) (Nâu-Trắng)Tải

Tải (Trắng-Xanh)

Điện áp ngõ ra (Đen-Xanh)

Điện áp ngõ ra (Đen-Xanh)

Điện áp ngõ ra (Trắng-Xanh)

Điện áp ngõ ra (Trắng-Xanh)

Hoạt động Trả lại Hoạt độngTrả lại

Hoạt động Trả lại Hoạt độngTrả lại

Sự giao thoa Ảnh hưởng bởi kim loại xung quanh

Khi có vài cảm biến tiệm cận được đặt sát nhau, sự

làm việc sai của cảm biến có thể là do nguyên nhân

giao thoa Vì thế, hãy chắc chắn quy định một khoảng

cách nhỏ giữa 2 cảm biến, như các hình dưới đây:

Khi các cảm biến được đặt trên bảng kim loại, nó đòihỏi che chắn cảm biến để tránh ảnh hưởng bởi các đồ vật bằng kim loại ngoại trừ vật cần phát hiện Vì thế, hãy chắc chắn quy định một khoảng cách nhỏ như các hình dưới đây:

Trang 11

Cáp Kết Nối

Dấu chỉ thị kết nối theo chuẩn IEC và là tùy chọn

Hãy chú ý màu là khác nhau khi sử dụng cáp kết nối DC-4 dây cho cảm biến DC-2 dây

Trang 12

Kích thước

Cáp kết nối (Loại Socket)

Cáp kết nối (Loại Plug)

Cáp kết nối (Loại Socket - Plug)

Cáp kết nối (Loại Plug - Plug)

Đơn vị: mm

Đơn vị: mm

Đơn vị: mm

Đơn vị: mm

(Loại DC) (Loại AC) (Loại DC) (Loại AC)

(Loại DC) (Loại AC) (Loại DC) (Loại AC)

(Loại chuẩn) (Loại thẳng = Loại L)

(Loại L = Loại L) (Loại L = Loại thẳng)

Cáp Kết Nối

Trang 13

Sơ đồ kết nối

Cáp kết nối

Cáp kết nối

Kết nối loại Socket

Sơ đồ kết nối

Số đầu nối

XanhNâu

NâuXanh

NâuXanhĐen

XanhNâu

Chân số là N.C (Không được kết nối) Chân số là được kết nối bên trong

Cáp Kết Nối

Trang 14

Kết nối với khung bảng

Loại Plug

Cáp kết nối (Loại Socket - Plug)

Kết nối với khung bảng (Không ngang bằng)

Kết nối với khung bảng (Ngang bằng)

Mặt cắt

Hộp điều khiển (PT4-2D)

BảngCao su chống thấm nước

BảngCao su chống thấm nước

Cáp Kết Nối

Trang 15

Loại Điện Dung

Cảm biến tiệm cận loại điện dung

Đặc điểm

Phân loại

Thông số kỹ thuật

Dấu là tùy chọn

Có thể phát hiện sắt, kim loại, nhựa, nước, đá sỏi, gỗ,

Tuổi thọ dài và độ tin cậy cao

Có mạch bảo vệ chống nối ngược cực nguồn, bảo vệ qúa áp

Dễ dàng điều chỉnh khoảng cách cảm biến bằng volume

điều chỉnh độ nhạy bên trong

Có thể kiểm tra tình trạng hoạt động bởi chỉ thị LED đỏ

Dễ dàng điều khiển mức và vị trí

Khoảng cách phát hiện

Độ trễ

Kích thước của vật

Khoảng cách cài đặt

Nguồn cấp

(Điện áp hoạt động)

Dòng điện tiêu thụ

Tần số đáp ứng

Điện áp dư

Ảnh hưởng bởi nhiệt độ

Ngõ ra điều khiển

Điện trở cách điện

Độ bền điện môi

Chấn động

Va chạm

Hiển thị

Nhiệt độ môi trường

Nhiệt độ lưu trữ

Độ ẩm môi trường

Mạch bảo vệ

Thông số cáp nối

Tiêu chuẩn

Trọng lượng

Tần số đáp ứng là giá trị trung bình Chuẩn phát hiện vật được sử dụng và độ rộng được cài đặt gấp 2 lần chuẩn phát hiện vật, khoảng cách bằng 1/2 khoảng cách phát hiện

Mạch bảo vệ qúa áp, Mạch bảo vệ chống nối ngược cực

(ở trạng thái không đông)(ở trạng thái không đông)Chỉ thị hoạt động bằng LED vàng(50G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần1mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ

1500VAC 50/60Hz trong 1 phút(ở 500VDC)

Max 10% khoảng cách phát hiện

Dòng điện rò

Mạch bảo vệ qúa áp

Trang 16

Loại AC-2 dây

Loại ngõ ra NPN chung

Loại ngõ ra PNP chung

Đơn vị: mm

Tải có thể được kết nối với 1 trong 2 dây

Phát hiện vật

Phát hiện vật

Phát hiện vật

Có vật Không

Có vật Không

Có vật Không

Tải (Nâu-Đen)

Tải (Nâu-Đen)

Điện áp ngõ ra (Đen-Xanh)

Điện áp ngõ ra (Đen-Xanh)

Chỉ thị (LED)

Chỉ thị (LED)

Chỉ thị (LED)

Hoạt động Trả lại

Hoạt động Trả lại

Hoạt động Trả lại Tải Nguồn

AC

Trang 17

Loại Điện Dung Điều chỉnh độ nhạy

Sự tiếp đất

Hãy xoay cái phân điện áp VR và cài đặt độ nhạy theo các thủ tục dưới đây

Không có mục tiêu phát hiện, xoay cái phân điện áp VR

sang phải và dừng lại lúc cảm biến tiệm cận ON (OFF)

Dừng tại vị trí ONNếu có sự khác nhau về số lần xoay cái phân điện áp VR

giữa điểm ON (OFF) và điểm OFF (ON) là hơn 1.5 vòng,

hoạt động cảm biến sẽ ổn định

Nó ổn định khi xoay

qúa 1.5 vòng

Vị trí OFF

(Vị trí ON)

Vị trí ON(Vị trí OFF)

Đặt vạch đích về vị trí cảm biến bên phải, xoay cái phânđiện áp VR sang bên trái và dừng lúc cảm biến tiệm cậnOFF (ON)

Dừng tại vị trí OFFNếu vị trí điều chỉnh cảm biến của cái phân áp VR đượccài đặt ở trung tâm giữa và độ nhạy cài đặt sẽ đượchoàn tất

Hoàn tất việc điều chỉnh

Vị trí OFF(Vị trí ON) (Vị trí OFF)Vị trí ON

Khi có sự dao động khoảng cách giữa cảm biến tiệm cận và vật, hãy điều chỉnh theo ở khoảng cách xa nhất từ thiết bị này.Xoay cái phân áp theo chiều kim đồng hồ, nó sẽ là Max và theo chiều ngược chiều kim đồng hồ, nó sẽ là Min số của việcđiều chỉnh là vòng và nếu nó được xoay sang phải hoặc trái qúa nhiều, nó sẽ không dừng lại, nhưng nó không tác dụngthì không có hư

Phần trong ngoặc ( ) là loại Thường Đóng

Khoảng cách cảm biến sẽ được thay đổi bởi tình trạng tiếp đất của cảm biến tiệm cận điện dung và vật [50 x 50 x 1mm (Sắt)].Hãy kiểm tra vật liệu khi lắp đặt nó vào bảng

Điều kiện tiếp đất

(Switch b)

Khoảng cách hoạt động

Điều kiệntiếp đất

Vật phát hiện Vật phát hiện

Trang 18

Sự giao thoa & Ảnh hưởng bởi kim loại xung quanh

Các loại vật liệu

Mặt đối mặt

Song song

Đơn vị: mm

Đơn vị: mm

Các loại vật liệu của vật cảm biến

Ảnh hưởng bởi điện trường có tần số cao

Môi trường xung quanh

Dầu

Khoảng cách cảm biến có thể khác nhau bởi đặc trưng điện của vật cảm biến (Tính chất dẫn điện, Hằng số không điện môi)và tình trạng hút nước, kích thước,

Nó có thể gây ra sự cố cho máy móc mà máy này phát ra tần số cao của điện trường ví dụ như máy giặc,

Có nước hoặc dầu trên bề mặt của phần cảm biến, nó có thể gây ra trục trặc

Nếu cái chai để phát hiện mức bị phủ dầu, nó có thể gây trục trặc

Đặc biệt, loại 15mm có độ nhạy cao với các vật thể có điện cảm, hãy cẩn thận kẻo thấm nước

Không cho dầu hoặc dung dịch dầu chảy vào cảm biến, đối với vỏ được làm bằng nhựa

Khi có vài cảm biến tiệm cận được đặt sát nhau, sự làm việc sai của cảm biến có thể là do nguyên nhân giao thoa Vì thế, hãy chắcchắn quy định một khoảng cách nhỏ giữa 2 cảm biến, như các hình dưới đây:

Khi các cảm biến được đặt trên bảng kim loại, nó đòi hỏi che chắn cảm biến để tránh ảnh hưởng bởi các đồ vật bằng kim loại ngoại trừ vật cần phát hiện Vì thế, hãy chắc chắn quy định một khoảng cách nhỏ như các hình dưới đây:

Trang 19

Cảm Biến Tiệm Cận

Thông tin đặt hàng

Tổng quan về sản phẩm

PR Series (Loại hình trụ)

PRA Series (Loại chống tia hàn điện)

PRCM Series (Loại giắc cắm)

PRW Series (Loại có dây ra bằng giắc cắm)

PRD (Loại phát hiện dài)

PS/PSN Series (Loại hình vuông)

PFI Series (Loại dẹp)

AS Series (Loại khoảng cách phát hiện dài)

CR Series (Loại cảm biến điện dung)

PET18-5 (Bộ nối truyền động)

CID/CLD Series (Cáp kết nối)

PT Series (Hộp mối nối trung gian)

Ứng dụng

MỚI

MỚI PRD Type Loại phát hiện dài

Mới Mới

Mới Mới

Trang 20

Thông Tin Đặt Hàng

Thông tin đặt hàng (Loại hình trụ)

Thông tin đặt hàng (Loại hình vuông)

Mục có chuẩn IEC chỉ có giá trị đối với loại PRCMT và loại PRWT

Ngõ ra thường hở, thường đóng chỉ có cho loại DC-2 dây và AC-2 dây

Loại ngắn chỉ cho loại DC-3 dây và loại PR12

Loại có phân biệt tần số chỉ có cho loại PSN17

Loại cảm biển phía trên chỉ có cho loại PS12, PSN17

Ngõ ra thường hở, thường đóng chỉ có cho loại DC-2 dây và AC-2 dây

Ngõ ra N3, P3 chỉ có cho loại AS80

Loại DC-2 dây chỉ có cho loại PSN17

Loại ngõ ra

Điện ápKích thước

Hình dạng

Loại cảm biến

Loại ngõ ra

Điện ápKích thước

LoạiHình dạng

Loại cảm biến

Loại

Loại chuẩn Loại chuẩn IEC

Thường hở Thường đóng

(NPN thường hở) (NPN thường đóng) (PNP thường hở) (PNP thường đóng)

Số Khoảng cách phát hiện chuẩn (mm) Số Đường kính của đầu cảm biến (mm) Loại chuẩn

Loại ngắn Loại dài Loại DC-2 dây Loại chống tia hàn điện bắn vào Loại DC-2 dây, chống tia hàn điện bắn vào Loại kết nối chuẩn

Loại kết nối dài Loại kết nối DC-2 dây Loại dây ra kết nối Loại dây ra kết nối, DC-2 dây Loại hình trụ

Loại cảm ứng từ Loại cảm ứng điện dung

Loại chuẩn Loại chuẩn (NPN thường hở) (NPN thường đóng) (PNP thường hở) (PNP thường đóng) Thường hở

Thường đóng

Khoảng cách phát hiện chuẩn (mm)

Loại phân biệt tần số Loại phát hiện phía trên

12 - 24VDC (Loại AS: 12 - 48VDC)

100 - 240VAC Chiều dài cạnh của đầu cảm biến (mm)

Số Số Loại chuẩn Loại DC-2 dây Hình vuông Hình vuông (thiết kế mới) Loại dẹp

Loại cảm ứng từ Loại cảm ứng từ khoảng cách phát hiện dài

(NPN thường hở + thường đóng) (PNP thường hở + thường đóng)

Trang 21

Bộ Nối Truyền Động

Đặc điểm

Phân loại

Thông số kỹ thuật

Kích thước

Là loại năng lượng xoay vòng

Tín hiệu được truyền đi bởi sự móc nối có từ tính của cuộn dây

Tốt hơn để chống chọi với môi trường

Nó không gây trục trặc gì cho dù thiết bị bị làm vấy bẩn bởi

các chất có dầu

Các ứng dụng

Dùng trong máy khoan, bàn máy, cánh tay robot, dây đai

băng tải và trục quay vòng khác nhau

Khoảng cách

truyền động

Khoảng cách cài

đặt truyền động

Thời gian đáp ứng

Nhiệt độ môi trường

Độ ẩm môi trường

Điện trở cách điện

Độ bền điện môi

(ở trạng thái không đông)

(50G) trên các phương X, Y, Z trong 3 lần

1500VAC 50/60Hz trong 1 phút1mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ

IP67 (Chuẩn IEC)Khoảng 121g

Đơn vị: mm(ở 500VDC)

Trang 22

Cơ chế hoạt động Dữ liệu đặc trưng

Sơ đồ kết nối

Hướng dẫn sử dụng

Nó truyền tín hiệu ON/OFF qua sự móc nối có từ tính của

cuộn dây

Cuộn dây của phần truyền động và cảm biến tiệm cận được

nối bởi dòng điện từ, dòng điện cảm được phát ra tại chu

trình đóng của phần truyền động bị tác dụng bởi từ trường từ

cuộn dây cảm biến tiệm cận khi công tắc của phần cảm biến

là ON

Phần

cảm biến Phần truyền động Phần ngõ ra

cộng hưởng Mạch khuếch đại dao động

Phần truyền động Phần ngõ ra

Khoảng cáchcảm biếnY(mm)

Cạnh cảm biến X (mm)Hãy chú ý cảm biến tiệm cận phát hiện màn che xungquanh cạnh cảm biến của bộ nối truyền động cho dùcông tắc kết nối là OFF Phần cảm biến là phần

Phần

Công tắc giới hạn

hoặc công tắc nhỏ

Khoảng cáchtruyền động

Hãy sử dụng thiết bị trong phạm vi dải tỷ lệ nhiệt độ và

không sử dụng nó ở ngoài trời

Hãy sử dụng mã có độ bền lớn trong dải tỷ lệ

Không chia rẽ sự kết nối của quy luật sắp xếp gần nhau

và đường dây nguồn cấp

Không siết chặt đai ốc qúa mạnh và sử dụng vòng đệm

để lắp ráp

Cường độ siết chặt cho phép ở phần trước và sau là

Cường độ siết chặt cho phép ở trên là để sử dụng một

vòng đệm

Phần trước Phần sau

Hãy dùng dây ngắn để tránh nhiễu

Hãy sử dụng cáp có ghi thông số kỹ thuật trên sản phẩm

Nếu sử dụng loại cáp khác hoặc cáp bị xoắn, thì không

thể duy trì bảo vệ chống thấm nước

hoặc cáp lớn hơn có thể kéo dài đến 5m

Khi bộ thu phát được gắn đến cảm biến tiệm cận hoặc gần

sát với các dây, nó có thể gây trục trặc

Tiếp điểm công tắc trong phần cảm biến phải không có dòng điện rò khi nó OFF

Điện trở của tiếp điểm là dưới điện trở hở mạch làhơn để đáp ứng thông số của tiếp điểm công tắc (Công tắc giới hạn hoặc công tắc nhỏ)

Phần cảm ứng của cảm biến tiệm cận sử dụng trong phầnngõ ra có thể gây trục trắc, nếu các hạt kim loại bám vàovùng cảm biến

Nó có thể truyền tín hiệu xuyên qua nhựa hoặc kính.Hãy cài đặt khoảng cách cảm biến trong phạm vi phần Acủa dải hoạt động bên dưới cho khung tại rotato

Khoảng cáchcảm biếnY(mm)

Cạnh cảm biến X (mm)

Trang 23

Loại Dẹp

Cảm biến tiệm cận loại dẹp

Đặc điểm

Phân loại

Thông số kỹ thuật

Dễ dàng để lắp đặt trong không gian hẹp bởi cấu trúc dẹp (Chiều cao: 10mm)

Được cải tiến chống nhiễu thông qua IC được thiết kế riêng biệt (Loại DC)

Có mạch bảo vệ chống nối ngược cực nguồn, Mạch bảo vệ qúa áp,

Mạch bảo vệ qúa dòng

Chạy trực tiếp với tải 200mA trong phạm vi dải nguồn cấp: 12 - 24VDC

Có thể kiểm tra tình trạng hoạt động bởi chỉ thị LED đỏ

Cấu trúc bảo vệ chống thấm nước IP67 (Chuẩn IEC)

Được ứng dụng rộng rãi để thay thế cho công tắc nhỏ, công tắc giới hạn

Dấu là tùy chọn

Khoảng cách phát hiện

Độ trễ

Kích thước của vật

Khoảng cách cài đặt

Nguồn cấp

(Điện áp hoạt động)

Dòng điện tiêu thụ / rò

Tần số đáp ứng

Điện áp dư

Ảnh hưởng bởi nhiệt độ

Ngõ ra điều khiển

Điện trở cách điện

Độ bền điện môi

Chấn động

Va chạm

Hiển thị

Nhiệt độ môi trường

Nhiệt độ lưu trữ

Độ ẩm môi trường

Mạch bảo vệ

Cấu trúc bảo vệ

Thông số cáp nối

Trọng lượng

Tần số đáp ứng là giá trị trung bình Chuẩn phát hiện vật được sử dụng và độ rộng được cài đặt gấp 2 lần chuẩn phát hiện vật, khoảng cách bằng 1/2 khoảng cách phát hiện

Mạch bảo vệ qúa áp, Mạch bảo vệ chống nối ngược cực, Mạch bảo vệ qúa tải & ngắn mạch Mạch bảo vệ qúa áp

(ở trạng thái không đông)(ở trạng thái không đông)Chỉ thị hoạt động bằng LED đỏ(50G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần1mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ

1500VAC 50/60Hz trong 1 phút

(ở 500VDC)Max 10% khoảng cách phát hiện

Max khoảng cách phát hiện ở trong phạm vi dải nhiệt độ:

Trang 24

Kích thước

Sơ đồ ngõ ra điều khiển

Hướng dẫn sử dụng

Loại ngõ ra NPN chung

Loại ngõ ra PNP chung

Sự giao thoa Ảnh hưởng bởi kim loại xung quanh

Phát hiện vật

Có vật Không

Có vật Không

Có vật Không

Phát hiện vật Tải

(Nâu-Đen)

Tải (Nâu-Đen)

Điện áp ngõ ra (Đen-Xanh)

Điện áp ngõ ra (Đen-Xanh)

Chỉ thị (LED)

Chỉ thị (LED)

Chỉ thị (LED)

Hoạt động Trả lại

Hoạt động Trả lại

Hoạt động Trả lại Tải

Nguồn AC

Khi có vài cảm biến tiệm cận được đặt sát nhau, sự

làm việc sai của cảm biến có thể là do nguyên nhân

giao thoa Vì thế, hãy chắc chắn quy định một khoảng

cách nhỏ giữa 2 cảm biến, như các hình dưới đây:

Khi các cảm biến được đặt trên bảng kim loại, nó đòihỏi che chắn cảm biến để tránh ảnh hưởng bởi các đồ vật bằng kim loại ngoại trừ vật cần phát hiện Vì thế, hãy chắc chắn quy định một khoảng cách nhỏ như các hình dưới đây:

Đầucảm biến

Đầucảm biến

Khi chiều cao giữa cảm biếntiệm cận và kim loại xung quanh là như nhau

Khi chiều cao giữa cảm biếntiệm cận và kim loại xung quanh là khác nhau

Đơn vị: mm

Trang 25

Cảm Biến Tiệm Cận Loại Hình Trụ

Cảm biến tiệm cận loại hình trụ

Đặc điểm

Thông số kỹ thuật

Loại DC-2 dây

Được cải tiến chống nhiễu thông qua IC được thiết kế riêng biệt (DC-3 dây)

Có mạch bảo vệ chống nối ngược cực bên trong (Loại DC-3 dây)

Có mạch bảo vệ qúa áp bên trong

Có mạch bảo vệ qúa dòng bên trong (Loại DC)

Ngoại trừ loại PR08

Tuổi thọ dài, độ tin cậy cao với các hoạt động đơn giản

Có thể kiểm tra tình trạng hoạt động bởi chỉ thị LED đỏ

Cấu trúc bảo vệ chống thấm nước IP67

Phạm vi ứng dụng rộng, dùng để thay thế cho công tắc nhỏ,

công tắc giới hạn

Khoảng cách phát hiện

Độ trễ

Kích thước chuẩn

của vật phát hiện

Khoảng cách cài đặt

Nguồn cấp

(Điện áp hoạt động)

Dòng điện rò

Tần số đáp ứng

Điện áp dư

Ảnh hưởng bởi nhiệt độ

Ngõ ra điều khiển

Điện trở cách điện

Độ bền điện môi

Chấn động

Va chạm

Hiển thị

Nhiệt độ môi trường

Nhiệt độ lưu trữ

Độ ẩm môi trường

Mạch bảo vệ

Cấu trúc bảo vệ

Thông số cáp nối

Tiêu chuẩn

Trọng lượng

Max 10% khoảng cách phát hiện

Max khoảng cách phát hiện ở trong phạm vi dải nhiệt độ:

(ở 500VDC)1mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ

1500VAC 50/60Hz trong 1 phút(50G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lầnChỉ thị hoạt động bằng LED đỏ

(ở trạng thái không đông)(ở trạng thái không đông)Mạch bảo vệ qúa áp, Bảo vệ ngắn mạch & qúa tải (Ngoại trừ series PR08)

IP67 (Chuẩn IEC)

Khoảng 36g Khoảng 36g Khoảng 63g Khoảng 63g Khoảng.122g Khoảng.122g Khoảng.181g Khoảng.181gTần số đáp ứng là giá trị trung bình Chuẩn phát hiện vật được sử dụng và độ rộng được cài đặt gấp 2 lần chuẩn phát hiện vật,khoảng cách bằng 1/2 khoảng cách phát hiện

Trang 26

Loại DC-3 dây

Khoảng cách phát hiện

Khoảng cách phát hiện

của vật phát hiện

Khoảng cách cài đặt

Khoảng cách cài đặt

Nguồn cấp

(Điện áp hoạt động)

Nguồn cấp

(Điện áp hoạt động)

Dòng điện rò

Dòng điện rò

Tần số đáp ứng

Tần số đáp ứng

Điện áp dư

Điện áp dư

Ảnh hưởng bởi nhiệt độ

Ảnh hưởng bởi nhiệt độ

Ngõ ra điều khiển

Ngõ ra điều khiển

Điện trở cách điện

Điện trở cách điện

Độ bền điện môi

Độ bền điện môi

Nhiệt độ môi trường

Nhiệt độ môi trường

Nhiệt độ lưu trữ

Nhiệt độ lưu trữ

Độ ẩm môi trường

Độ ẩm môi trường

Mạch bảo vệ

Mạch bảo vệ

Cấu trúc bảo vệ

Cấu trúc bảo vệ

Thông số cáp nối

Thông số cáp nối

Loại AC-2 dây

Max 10% khoảng cách phát hiện

Max 10% khoảng cách phát hiệnMax khoảng cách phát hiện ở trong phạm vi dải nhiệt độ:

Max khoảng cách phát hiện ở trong phạm vi dải nhiệt độ:

(ở 500VDC)

(ở 500VDC)2500VAC 50/60Hz trong 1 phút

1500VAC 50/60Hz trong 1 phút1mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ

1mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ

(50G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần

(50G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lầnChỉ thị hoạt động bằng LED đỏ

Chỉ thị hoạt động bằng LED đỏ(ở trạng thái không đông)(ở trạng thái không đông)

(ở trạng thái không đông)(ở trạng thái không đông)

Mạch bảo vệ qúa áp, Bảo vệ ngắn mạch & qúa tải (Ngoại trừ series PR08)

Mạch bảo vệ qúa áp, Bảo vệ ngắn mạch & qúa tải (Ngoại trừ series PR08)

IP67 (Chuẩn IEC)

IP67 (Chuẩn IEC)

Khoảng 36g Khoảng 36g PR:Khoảng 70gPRS:Khoảng 68gPR:Khoảng 70gPRS:Khoảng 68gPR:Khoảng 119gPRS:Khoảng 150g PR:Khoảng 184gPRS:Khoảng 222gPR:Khoảng 181gPRS:Khoảng 227g

PR:Khoảng 130g PRL:Khoảng 150g PR:Khoảng 130gPRL:Khoảng 150g PR:Khoảng 185gPRL:Khoảng 224g PR:Khoảng 117gPRL:Khoảng 222g Khoảng 66g Khoảng 66g

PR:Khoảng 118g PRS:Khoảng 150g

Trang 27

Cảm Biến Tiệm Cận Loại Hình Trụ

Chỉ thịhoạt động

Chỉ thịhoạt động

Chỉ thịhoạt động

Chỉ thịhoạt động

Chỉ thịhoạt động

Chỉ thịhoạt động

Chỉ thịhoạt động

Chỉ thịhoạt động

Chỉ thịhoạt động

Chỉ thịhoạt động

Chỉ thịhoạt động

Chỉ thịhoạt động

Trang 28

Kích thước Đơn vị: mm

Chỉ thịhoạt động

Chỉ thịhoạt động

Chỉ thịhoạt động

Chỉ thịhoạt động

Trang 29

Cảm Biến Tiệm Cận Loại Hình Trụ

Loại AC-2 dây

Loại ngõ ra NPN chung

Loại ngõ ra PNP chung

Xanh

Xanh

XanhXanh

Đen

ĐenTải

Tải (Đen-Xanh)

Tải

Phát hiện vật Có vậtKhông Hoạt động Trả lại

Hoạt động Trả lại

Hoạt động Trả lại

Hoạt động Trả lại

Có vật Không

Có vật Không

Có vật Không

Phát hiện vật

Phát hiện vật

Phát hiện vật

Tải có thể được kết nối đến 1 trong 2 dây

Tải có thể được kết nối đến 1 trong 2 dây khác

Chỉ thị (LED)

Chỉ thị (LED)

Chỉ thị (LED)

Chỉ thị (LED)

Điện áp ngõ ra (Đen-Xanh)

Điện áp ngõ ra (Đen-Xanh)

Trang 30

Hướng dẫn sử dụng

Sơ đồ kết nối với tải

Trường hợp dòng tải nhỏ

Sự giao thoa & ảnh hưởng bởi những kim loại xung quanh

Xanh

Nguồn

Loại AC-2 dây

[I: Dòng làm việc của tải, R: Điện trở sứ, P: Công suất giới hạn]

Hãy tạo dòng trên cảm biến tiệm cận nhỏ hơn dòng đáp lại của tải bằngcách kết nối một điện trở sứ song song với tải

Giá trị W của điện trở sứ phải lớn hơn chính nhiệt tiêu hao

Nguồn cấp, Io: Dòng làm việc Min của cảm biến tiệm cậnDòng đáp lại của tải, P: Tổng số watt của điện trở sứ

Khi có vài cảm biến tiệm cận được đặt sát nhau, sự làm việc sai của cảm biến có thể là do nguyên nhân giao thoa Vì thế, hãy chắcchắn quy định một khoảng cách nhỏ giữa 2 cảm biến, như các hình dưới đây:

Khi các cảm biến được đặt trên bảng kim loại, nó đòi hỏi che chắn cảm biến để tránh ảnh hưởng bởi các đồ vật bằng kim loại ngoại trừ vật cần phát hiện Vì thế, hãy chắc chắn quy định một khoảng cách nhỏ như các hình dưới đây:

Đơn vị: mm

Trang 31

Loại Hình Trụ Chống Tia Hàn Điện

Cảm biến tiệm cận loại chống tia hàn điện

Đặc điểm

Nét đặc trưng của loại chống tia hàng điện

Thông số kỹ thuật

Được cải tiến chống nhiễu thông qua IC được thiết kế riêng biệt (Loại DC-3 dây)

Có mạch bảo vệ chống nối ngược cực nguồn bên trong (Loại DC-3 dây)

Có mạch bảo vệ qúa áp bên trong (DC/AC)

Có mạch bảo vệ qúa dòng bên trong (Loại DC)

Có thể kiểm tra tình trạng hoạt động bằng chỉ thị LED đỏ

Cấu trúc bảo vệ chống thấm nước IP67 (Chuẩn IEC)

Là thiết bị thay thế cho công tắc giới hạn loại chống tia hàn điện

Tia nóng hồ quang từ máy hàn hồ quang bám chặt vào kim loại hoặc nhựa

Vì thế, cảm biến tiệm cận thông thường có thể gặp sự cố cho dù không có vật cảm biến đi qua nếu những tia hồ quang bắn vàobề mặt cảm biến Những tia hồ quang không bám trên bộ phận cảm biến của cảm biến tiệm cận loại chống tia hàn điện Nó đượckhoát lớp áo đặc biệt dựa vào độ chịu nhiệt

Ngoài ra, vỏ bọc bảo vệ được bán có chức năng giống như vậy

Loại DC-2 dây

Khoảng cách phát hiện

Độ trễ Max 10% khoảng cách phát hiện

Kích thước của vật

Khoảng cách cài đặt

Nguồn cấp

(Điện áp hoạt động)

Dòng điện rò

Tần số đáp ứng

Điện áp dư

Ảnh hưởng bởi nhiệt độ

Ngõ ra điều khiển

Max khoảng cách phát hiện ở trong phạm vi dải nhiệt độ:

Điện trở cách điện

Độ bền điện môi

Chấn động

Va chạm

Hiển thị

Nhiệt độ môi trường

Nhiệt độ lưu trữ

Độ ẩm môi trường

Mạch bảo vệ

Cấu trúc bảo vệ

Thông số cáp nối

(50G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lầnChỉ thị hoạt động bằng LED đỏ

(ở trạng thái không đông)(ở trạng thái không đông)Mạch bảo vệ qúa áp, Bảo vệ ngắn mạch & qúa tải

IP67 (Chuẩn IEC)

Khoảng 63g Khoảng 45g Khoảng 122g Khoảng 65g Khoảng 181g Khoảng 130gChuẩn IEC là có hiệu lực khi ghi thêm “-I” cuối model Vd):

Trang 32

Thông số kỹ thuật

Loại DC-3 dây

Loại AC-2 dây

Khoảng cách phát hiện

Khoảng cách phát hiện

Độ trễ

Độ trễ

Kích thước của vật

Kích thước của vật

Khoảng cách cài đặt

Khoảng cách cài đặt

Nguồn cấp

(Điện áp hoạt động)

Nguồn cấp

(Điện áp hoạt động)

Dòng điện rò

Dòng điện rò

Tần số đáp ứng

Tần số đáp ứng

Điện áp dư

Điện áp dư

Ảnh hưởng bởi nhiệt độ

Ảnh hưởng bởi nhiệt độ

Ngõ ra điều khiển

Ngõ ra điều khiển

Điện trở cách điện

Điện trở cách điện

Độ bền điện môi

Độ bền điện môi

Nhiệt độ môi trường

Nhiệt độ môi trường

Nhiệt độ lưu trữ

Nhiệt độ lưu trữ

Độ ẩm môi trường

Độ ẩm môi trường

Mạch bảo vệ

Mạch bảo vệ

Cấu trúc bảo vệ

Cấu trúc bảo vệ

Thông số cáp nối

Thông số cáp nối

Tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn

Trọng lượng

Trọng lượng

Max 10% khoảng cách phát hiện

Max 10% khoảng cách phát hiện

Max khoảng cách phát hiện ở trong phạm vi dải nhiệt độ:

Max khoảng cách phát hiện ở trong phạm vi dải nhiệt độ:

(ở 500VDC)

(ở 500VDC)2500VAC 50/60Hz trong 1 phút

1500VAC 50/60Hz trong 1 phút1mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ

1mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ

(50G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần

(50G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lầnChỉ thị hoạt động bằng LED đỏ

Chỉ thị hoạt động bằng LED đỏ

(ở trạng thái không đông)(ở trạng thái không đông)

(ở trạng thái không đông)(ở trạng thái không đông)Bảo vệ chống nối ngược cực, Mạch bảo vệ qúa áp, Bảo vệ ngắn mạch & qúa tải

Mạch bảo vệ qúa ápIP67 (Chuẩn IEC)

IP67 (Chuẩn IEC)

Tần số đáp ứng là giá trị trung bình Chuẩn phát hiện vật được sử dụng và độ rộng được cài đặt gấp 2 lần chuẩn phát hiện vật, khoảng cách bằng 1/2 khoảng cách phát hiện

Tần số đáp ứng là giá trị trung bình Chuẩn phát hiện vật được sử dụng và độ rộng được cài đặt gấp 2 lần chuẩn phát hiện vật, khoảng cách bằng 1/2 khoảng cách phát hiện

Ngày đăng: 10/04/2014, 19:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng Phân loại hình dáng - proximity sensor of autonics guides
Hình d áng Phân loại hình dáng (Trang 1)
Hình dáng - proximity sensor of autonics guides
Hình d áng (Trang 2)
Hình dáng - proximity sensor of autonics guides
Hình d áng (Trang 4)
Hình dáng Model - proximity sensor of autonics guides
Hình d áng Model (Trang 9)
Sơ đồ ngừ ra điều khiển - proximity sensor of autonics guides
Sơ đồ ng ừ ra điều khiển (Trang 10)
Hình dáng Model Chiều Hình dáng - proximity sensor of autonics guides
Hình d áng Model Chiều Hình dáng (Trang 11)
Sơ đồ kết nối - proximity sensor of autonics guides
Sơ đồ k ết nối (Trang 13)
Hình dáng Model Hình dáng Model - proximity sensor of autonics guides
Hình d áng Model Hình dáng Model (Trang 15)
Sơ đồ ngừ ra điều khiển Sơ đồ kết nối - proximity sensor of autonics guides
Sơ đồ ng ừ ra điều khiển Sơ đồ kết nối (Trang 16)
Hình dáng Model - proximity sensor of autonics guides
Hình d áng Model (Trang 21)
Sơ đồ kết nối - proximity sensor of autonics guides
Sơ đồ k ết nối (Trang 22)
Hình dáng Model Hình dáng Model - proximity sensor of autonics guides
Hình d áng Model Hình dáng Model (Trang 23)
Sơ đồ ngừ ra điều khiển - proximity sensor of autonics guides
Sơ đồ ng ừ ra điều khiển (Trang 24)
Sơ đồ ngừ ra điều khiển Sơ đồ kết nối - proximity sensor of autonics guides
Sơ đồ ng ừ ra điều khiển Sơ đồ kết nối (Trang 29)
Sơ đồ ngừ ra điều khiển - proximity sensor of autonics guides
Sơ đồ ng ừ ra điều khiển (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN