Model áp dụng: Loại trục, Loại lỗ, Loại trục + Loại giảm tốcModel áp dụng: Loại truyền động, Loại truyền động + giảm tốc, Truyền động quay, Loại truyền động quay + giảm tốc Loại chuẩn
Trang 1Model áp dụng: Loại trục, Loại lỗ, Loại trục + Loại giảm tốc
Model áp dụng: Loại truyền động, Loại truyền động + giảm tốc, Truyền động quay,
Loại truyền động quay + giảm tốc
Loại chuẩn Loại giảm tốc Kết nối dây ngũ giác Kết nối dây chuẩn (Tùy chọn) Loại một trục
Loại hai trục
Loại trục Loại lỗ Series Vuông (Tham khảo thông số motor)
Sơ đồ kết nối dây Trục motor
Chiều dài motor (mm)
Kích thước khung motor (mm)
Số pha của motor Dòng điện định mức Mômen quay Max
Loại motor
Loại giảm tốc chỉ ứng dụng cho loại một trục
Tỷ số truyền
Đặc điểm
Trục motor
Chiều dài motor (mm)
Kích thước khung motor (mm) Số pha của motor
Dòng điện định mức
Mômen quay Max
Loại truyền động Loại truyền động - giảm tốc Loại truyền động quay Loại truyền động quay - giảm tốc Một trục
Hai trục
Series
Trang 2Loại Model quay Max. Max. rotor nâng motor
(mm) Loại trục
Loại trục
Loại lỗ
Loại trục /
Loại trục + Giảm tốc
Loại lỗ
Loại trục /
Loại truyền động +
Giảm tốc
Loại truyền động +
giảm tốc
Loại truyền động quay
Loại truyền động quay
+ Giảm tốc
Loại trục /
Loại trục + Giảm tốc
Loại lỗ
Loại trục + Giảm tốc
Loại truyền động +
Giảm tốc
Loại trục /
Loại truyền động
Trong dấu ( ) là loại motor 2 trục Loại giảm tốc chỉ ứng dụng cho loại 1 trục
Chiều dài motor được đo khi không có trục
Loại lỗ có dây nối chuẩn là tùy chọn (Ngoại trừ loại 24mm vuông)
Trang 3Mômen quay Max
Mômen quán tính
rotor
Dòng định mức
Góc bước cơ bản
Tầng cách ly
Điện trở cách điện
Nhiệt độ môi trường
Độ ẩm môi trường
Cấu trúc bảo vệ
Trọng lượng
Độ bền điện môi
(Đủ bước / Nửa bước) Loại CLASS B
(Chuẩn 500VDC mega) giữa vỏ bọc và cuộn dây motor 1Min ở 0.5kVAC 50/60Hz giữa vỏ bọc và cuộn dây motor
Điều kiện lưu trữ:
IP30 (Chuẩn IEC34 - 5) Khoảng 0.07kg Khoảng 0.12kg
Loại trục
Loại lỗ
Loại trục +
Giảm tốc
Loại trục +
Truyền động
Truyền động +
Giảm tốc
Mômen cho phép
Max
Mômen quay Max
Momen quán tính
rotor
Dòng định mức
Góc bước cơ bản
Tỷ số truyền
Dải tốc độ cho phép
Sự giật lùi [min]
Điện áp kích
định mức
Dòng điện kích
định mức
Mômen ma sát tĩnh
Quán tính phần quay
Thời gian hoạt động
Thời gian ngắt điện
Tầng cách ly
Điện trở cách điện
Độ bền điện môi
Nhiệt độ môi trường
Độ ẩm môi trường
Cấu trúc bảo vệ
Trọng lượng
(Đủ / Nửa bước) (Đủ / Nửa bước) (Đủ / Nửa bước) (Đủ / Nửa bước)
Loại CLASS B (Chuẩn 500VDC mega) giữa vỏ bọc và cuộn dây motor 1Min ở 1kVAC (0.5kVAC cho 0.75A/Phase) 50/60 giữa vỏ bọc và cuộn dây motor
Điều kiện lưu trữ:
IP30 (Chuẩn IEC34 - 5) Khoảng 0.25kg Khoảng 0.3kg Khoảng 0.4kg Khoảng 5.8kg
Trang 4Loại lỗ
Loại trục +
Loại giảm tốc
Mômen quay Max
Mômen quán tính
rotor
Dòng định mức
Góc bước cơ bản
Điện áp kích
định mức
Dòng điện kích
định mức
Mômen ma sát tĩnh
Quán tính phần quay
Thời gian hoạt động
Thời gian ngắt điện
Tầng cách ly
Điện trở cách điện
Độ bền điện môi
Nhiệt độ môi trường
Độ ẩm môi trường
Cấu trúc bảo vệ
Trọng lượng
(Đủ/Nửa bước) 24VDC (Không phân cực)
Loại CLASS B (Chuẩn 500VDC mega) giữa vỏ bọc và cuộn dây motor 1Min ở 1kVAC (0.5kVAC cho 0.75A/Phase) 50/60Hz giữa vỏ bọc và cuộn dây motor
Điều kiện lưu trữ:
IP30 (Chuẩn IEC34 - 5) Loại chuẩn: 0.6kg,
Loại giảm tốc: 0.9kg Loại chuẩn: 0.8kg,Loại giảm tốc: 1.1kg Loại chuẩn: 1.3kgLoại giảm tốc: 1.6kg
Mômen quay Max
Mômen quán tính
rotor
Dòng định mức
Góc bước cơ bản
Điện áp kích
định mức
Dòng điện kích
định mức
Mômen
ma sát tĩnh
Quán tính phần quay
Thời gian hoạt động
Thời gian ngắt điện
Tỷ số truyền
Dải tốc độ cho phép
Sự giật lùi [min]
Loại trục +
Loại truyền động
Loại truyền động
+ Loại giảm tốc
Loại truyền
động quay
Loại truyền động
quay + Loại
giảm tốc
Lỗi vị trí tuyệt đối
Chậm chuyển động
Tầng cách ly
Điện trở cách điện
Độ bền điện môi
Nhiệt độ môi trường
Độ ẩm môi trường
Cấu trúc bảo vệ
Trọng lượng
Nó chỉ có giá trị đối với loại truyền động quay
(Đủ/Nửa bước) (Đủ/Nửa bước) (Đủ/Nửa bước)
24VDC (Không phân cực)
Loại CLASS B (Chuẩn 500VDC mega) giữa vỏ bọc và cuộn dây motor 1Min ở 1kVAC 50/60Hz giữa vỏ bọc và cuộn dây motor
Điều kiện lưu trữ:
IP30 (Chuẩn IEC34 - 5) Loại truyền động: 1.3kg, Loại truyền động+giảm tốc: 1.4kg, Loại truyền động quay: 1.5kg, Loại truyền động quay+giảm tốc: 1.8kg
Trang 5Loại trục
Loại lỗ
Loại trục +
Loại giảm tốc
Mômen quay Max
Mômen quán tính
rotor
Dòng định mức
Góc bước cơ bản
Điện áp kích
định mức
Dòng điện kích
định mức
Mômen
ma sát tĩnh
Quán tính
phần quay
Thời gian hoạt động
Thời gian ngắt điện
Tầng cách ly
Điện trở cách điện
Độ bền điện môi
Nhiệt độ môi trường
Độ ẩm môi trường
Cấu trúc bảo vệ
Trọng lượng
Loại trục +
Loại truyền động
Loại truyền động
+ Loại giảm tốc
Mômen quay Max
Mômen quán tính
rotor
Dòng định mức
Góc bước cơ bản
Tỷ số truyền
Dải tốc độ cho phép
Sự giật lùi [min]
Điện áp kích
định mức
Dòng điện kích
định mức
Mômen
ma sát tĩnh
Quán tính
phần quay
Thời gian hoạt động
Thời gian ngắt điện
Tầng cách ly
Điện trở cách điện
Độ bền điện môi
Nhiệt độ môi trường
Độ ẩm môi trường
Cấu trúc bảo vệ
Trọng lượng
(Đủ/Nửa bước) 24VDC (Không phân cực)
Loại CLASS B (Chuẩn 500VDC mega) giữa vỏ bọc và cuộn dây motor 1Min ở 1kVAC (0.5kVAC cho 0.75A/Phase) 50/60Hz giữa vỏ bọc và cuộn dây motor
Điều kiện lưu trữ:
IP30 (Chuẩn IEC34 - 5) Loại chuẩn: 1.7kg,
Loại giảm tốc: 2.9kg Loại chuẩn: 2.8kg,Loại giảm tốc: 4.0kg Loại chuẩn: 3.8kgLoại giảm tốc: 5.0kg
(Đủ/Nửa bước) (Đủ/Nửa bước) (Đủ/Nửa bước)
24VDC (Không phân cực)
Loại CLASS B (Chuẩn 500VDC mega) giữa vỏ bọc và cuộn dây motor 1Min ở 1kVAC 50/60Hz giữa vỏ bọc và cuộn dây motor
Điều kiện lưu trữ:
IP30 (Chuẩn IEC34 - 5) Loại truyền động: 4.4kg, Loại truyền động+giảm tốc: 5.6kg
Trang 6mômen quán tính tải mômen quán tính tải
fs: Mômen khởi động Max.
mômen quán tính tải
fs: Mômen khởi động Max.
mômen quán tính tải
fs: Mômen khởi động Max.
fs: Mômen khởi động Max.
mômen quán tính tải fs: Mômen khởi động Max.
mômen quán tính tải
Trang 7fs: Mômen khởi động Max.
mômen quán tính tải
fs: Mômen khởi động Max.
mômen quán tính tải
fs: Mômen khởi động Max.
mômen quán tính tải
fs: Mômen khởi động Max.
mômen quán tính tải
fs: Mômen khởi động Max.
fs: Mômen khởi động Max mômen quán tính tải
fs: Mômen khởi động Max.
mômen quán tính tải
fs: Mômen khởi động Max.
fs: Mômen khởi động Max.
Trang 8Tần số ngõ vào điều khiển [kHz] Tần số ngõ vào điều khiển [kHz]
Tần số ngõ vào điều khiển [kHz]
Tần số ngõ vào điều khiển [kHz]
Tần số ngõ vào điều khiển [kHz]
Tần số ngõ vào điều khiển [kHz]