1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

step motor of autonics guides

8 290 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Motor bước 5 - phase
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 6,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Model áp dụng: Loại trục, Loại lỗ, Loại trục + Loại giảm tốcModel áp dụng: Loại truyền động, Loại truyền động + giảm tốc, Truyền động quay, Loại truyền động quay + giảm tốc Loại chuẩn

Trang 1

Model áp dụng: Loại trục, Loại lỗ, Loại trục + Loại giảm tốc

Model áp dụng: Loại truyền động, Loại truyền động + giảm tốc, Truyền động quay,

Loại truyền động quay + giảm tốc

Loại chuẩn Loại giảm tốc Kết nối dây ngũ giác Kết nối dây chuẩn (Tùy chọn) Loại một trục

Loại hai trục

Loại trục Loại lỗ Series Vuông (Tham khảo thông số motor)

Sơ đồ kết nối dây Trục motor

Chiều dài motor (mm)

Kích thước khung motor (mm)

Số pha của motor Dòng điện định mức Mômen quay Max

Loại motor

Loại giảm tốc chỉ ứng dụng cho loại một trục

Tỷ số truyền

Đặc điểm

Trục motor

Chiều dài motor (mm)

Kích thước khung motor (mm) Số pha của motor

Dòng điện định mức

Mômen quay Max

Loại truyền động Loại truyền động - giảm tốc Loại truyền động quay Loại truyền động quay - giảm tốc Một trục

Hai trục

Series

Trang 2

Loại Model quay Max. Max. rotor nâng motor

(mm) Loại trục

Loại trục

Loại lỗ

Loại trục /

Loại trục + Giảm tốc

Loại lỗ

Loại trục /

Loại truyền động +

Giảm tốc

Loại truyền động +

giảm tốc

Loại truyền động quay

Loại truyền động quay

+ Giảm tốc

Loại trục /

Loại trục + Giảm tốc

Loại lỗ

Loại trục + Giảm tốc

Loại truyền động +

Giảm tốc

Loại trục /

Loại truyền động

Trong dấu ( ) là loại motor 2 trục Loại giảm tốc chỉ ứng dụng cho loại 1 trục

Chiều dài motor được đo khi không có trục

Loại lỗ có dây nối chuẩn là tùy chọn (Ngoại trừ loại 24mm vuông)

Trang 3

Mômen quay Max

Mômen quán tính

rotor

Dòng định mức

Góc bước cơ bản

Tầng cách ly

Điện trở cách điện

Nhiệt độ môi trường

Độ ẩm môi trường

Cấu trúc bảo vệ

Trọng lượng

Độ bền điện môi

(Đủ bước / Nửa bước) Loại CLASS B

(Chuẩn 500VDC mega) giữa vỏ bọc và cuộn dây motor 1Min ở 0.5kVAC 50/60Hz giữa vỏ bọc và cuộn dây motor

Điều kiện lưu trữ:

IP30 (Chuẩn IEC34 - 5) Khoảng 0.07kg Khoảng 0.12kg

Loại trục

Loại lỗ

Loại trục +

Giảm tốc

Loại trục +

Truyền động

Truyền động +

Giảm tốc

Mômen cho phép

Max

Mômen quay Max

Momen quán tính

rotor

Dòng định mức

Góc bước cơ bản

Tỷ số truyền

Dải tốc độ cho phép

Sự giật lùi [min]

Điện áp kích

định mức

Dòng điện kích

định mức

Mômen ma sát tĩnh

Quán tính phần quay

Thời gian hoạt động

Thời gian ngắt điện

Tầng cách ly

Điện trở cách điện

Độ bền điện môi

Nhiệt độ môi trường

Độ ẩm môi trường

Cấu trúc bảo vệ

Trọng lượng

(Đủ / Nửa bước) (Đủ / Nửa bước) (Đủ / Nửa bước) (Đủ / Nửa bước)

Loại CLASS B (Chuẩn 500VDC mega) giữa vỏ bọc và cuộn dây motor 1Min ở 1kVAC (0.5kVAC cho 0.75A/Phase) 50/60 giữa vỏ bọc và cuộn dây motor

Điều kiện lưu trữ:

IP30 (Chuẩn IEC34 - 5) Khoảng 0.25kg Khoảng 0.3kg Khoảng 0.4kg Khoảng 5.8kg

Trang 4

Loại lỗ

Loại trục +

Loại giảm tốc

Mômen quay Max

Mômen quán tính

rotor

Dòng định mức

Góc bước cơ bản

Điện áp kích

định mức

Dòng điện kích

định mức

Mômen ma sát tĩnh

Quán tính phần quay

Thời gian hoạt động

Thời gian ngắt điện

Tầng cách ly

Điện trở cách điện

Độ bền điện môi

Nhiệt độ môi trường

Độ ẩm môi trường

Cấu trúc bảo vệ

Trọng lượng

(Đủ/Nửa bước) 24VDC (Không phân cực)

Loại CLASS B (Chuẩn 500VDC mega) giữa vỏ bọc và cuộn dây motor 1Min ở 1kVAC (0.5kVAC cho 0.75A/Phase) 50/60Hz giữa vỏ bọc và cuộn dây motor

Điều kiện lưu trữ:

IP30 (Chuẩn IEC34 - 5) Loại chuẩn: 0.6kg,

Loại giảm tốc: 0.9kg Loại chuẩn: 0.8kg,Loại giảm tốc: 1.1kg Loại chuẩn: 1.3kgLoại giảm tốc: 1.6kg

Mômen quay Max

Mômen quán tính

rotor

Dòng định mức

Góc bước cơ bản

Điện áp kích

định mức

Dòng điện kích

định mức

Mômen

ma sát tĩnh

Quán tính phần quay

Thời gian hoạt động

Thời gian ngắt điện

Tỷ số truyền

Dải tốc độ cho phép

Sự giật lùi [min]

Loại trục +

Loại truyền động

Loại truyền động

+ Loại giảm tốc

Loại truyền

động quay

Loại truyền động

quay + Loại

giảm tốc

Lỗi vị trí tuyệt đối

Chậm chuyển động

Tầng cách ly

Điện trở cách điện

Độ bền điện môi

Nhiệt độ môi trường

Độ ẩm môi trường

Cấu trúc bảo vệ

Trọng lượng

Nó chỉ có giá trị đối với loại truyền động quay

(Đủ/Nửa bước) (Đủ/Nửa bước) (Đủ/Nửa bước)

24VDC (Không phân cực)

Loại CLASS B (Chuẩn 500VDC mega) giữa vỏ bọc và cuộn dây motor 1Min ở 1kVAC 50/60Hz giữa vỏ bọc và cuộn dây motor

Điều kiện lưu trữ:

IP30 (Chuẩn IEC34 - 5) Loại truyền động: 1.3kg, Loại truyền động+giảm tốc: 1.4kg, Loại truyền động quay: 1.5kg, Loại truyền động quay+giảm tốc: 1.8kg

Trang 5

Loại trục

Loại lỗ

Loại trục +

Loại giảm tốc

Mômen quay Max

Mômen quán tính

rotor

Dòng định mức

Góc bước cơ bản

Điện áp kích

định mức

Dòng điện kích

định mức

Mômen

ma sát tĩnh

Quán tính

phần quay

Thời gian hoạt động

Thời gian ngắt điện

Tầng cách ly

Điện trở cách điện

Độ bền điện môi

Nhiệt độ môi trường

Độ ẩm môi trường

Cấu trúc bảo vệ

Trọng lượng

Loại trục +

Loại truyền động

Loại truyền động

+ Loại giảm tốc

Mômen quay Max

Mômen quán tính

rotor

Dòng định mức

Góc bước cơ bản

Tỷ số truyền

Dải tốc độ cho phép

Sự giật lùi [min]

Điện áp kích

định mức

Dòng điện kích

định mức

Mômen

ma sát tĩnh

Quán tính

phần quay

Thời gian hoạt động

Thời gian ngắt điện

Tầng cách ly

Điện trở cách điện

Độ bền điện môi

Nhiệt độ môi trường

Độ ẩm môi trường

Cấu trúc bảo vệ

Trọng lượng

(Đủ/Nửa bước) 24VDC (Không phân cực)

Loại CLASS B (Chuẩn 500VDC mega) giữa vỏ bọc và cuộn dây motor 1Min ở 1kVAC (0.5kVAC cho 0.75A/Phase) 50/60Hz giữa vỏ bọc và cuộn dây motor

Điều kiện lưu trữ:

IP30 (Chuẩn IEC34 - 5) Loại chuẩn: 1.7kg,

Loại giảm tốc: 2.9kg Loại chuẩn: 2.8kg,Loại giảm tốc: 4.0kg Loại chuẩn: 3.8kgLoại giảm tốc: 5.0kg

(Đủ/Nửa bước) (Đủ/Nửa bước) (Đủ/Nửa bước)

24VDC (Không phân cực)

Loại CLASS B (Chuẩn 500VDC mega) giữa vỏ bọc và cuộn dây motor 1Min ở 1kVAC 50/60Hz giữa vỏ bọc và cuộn dây motor

Điều kiện lưu trữ:

IP30 (Chuẩn IEC34 - 5) Loại truyền động: 4.4kg, Loại truyền động+giảm tốc: 5.6kg

Trang 6

mômen quán tính tải mômen quán tính tải

fs: Mômen khởi động Max.

mômen quán tính tải

fs: Mômen khởi động Max.

mômen quán tính tải

fs: Mômen khởi động Max.

fs: Mômen khởi động Max.

mômen quán tính tải fs: Mômen khởi động Max.

mômen quán tính tải

Trang 7

fs: Mômen khởi động Max.

mômen quán tính tải

fs: Mômen khởi động Max.

mômen quán tính tải

fs: Mômen khởi động Max.

mômen quán tính tải

fs: Mômen khởi động Max.

mômen quán tính tải

fs: Mômen khởi động Max.

fs: Mômen khởi động Max mômen quán tính tải

fs: Mômen khởi động Max.

mômen quán tính tải

fs: Mômen khởi động Max.

fs: Mômen khởi động Max.

Trang 8

Tần số ngõ vào điều khiển [kHz] Tần số ngõ vào điều khiển [kHz]

Tần số ngõ vào điều khiển [kHz]

Tần số ngõ vào điều khiển [kHz]

Tần số ngõ vào điều khiển [kHz]

Tần số ngõ vào điều khiển [kHz]

Ngày đăng: 10/04/2014, 20:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN