Đặc điểmGP Graphic Panel là một thiết bị giao diện đồ họa để kiểm tra các thông số của các bộ điều khiển như PLC.. Nó được sử dụng để thấy giá trị dòng điện ra và trạng thái xử lý giữa b
Trang 1Tổng Quan Về Sản Phẩm
Model
Hình dáng
Kích thước chữ
Nguồn cấp
Dải điện áp
cho phép
Dòng điện
tiêu thụ
Cách hiển thị
Ký tự
hiển thị
Đáp ứng
tần số Max
Ngõ vào
Ngõ ra
Ngõ vào
logic
Ngõ vào mức
Tổng trở ngõ vào
Tốc độ đồng hồ Max là khi tỷ lệ nhiệm vụ là 1:1
Model
Hình dáng
Kích thước chữ
Nguồn cấp
Dải điện áp
cho phép
Công suất
tiêu thụ
Cách hiển thị
Ký tự hiển thị
Đáp ứng
tần số Max
Ngõ vào
Ngõ vào logic
Ngõ vào mức
Tổng trở ngõ vào
Tốc độ đồng hồ Max là khi tỷ lệ nhiệm vụ là 1:1
90 - 110% điện áp định mức
Số thập phân: 0 - 9, dấu thập phân Số thập lục phân: 0 - 9, A - F, dấu thập phân
Số thập phân: 0 - 9, dấu thập phân Số thập lục phân: 0 - 9, A - F, dấu thập phân Dấu thập phân, ký hiệu (24 kiểu) Max 3kHz (Ngoại trừ loại ngõ vào STATIC)
Mã BCD:
Có thể lựa chọn song song hoặc nối tiếp
[DIP switch bên trong (SW2)]
Mã BCD:
Song song: Song song 4bit dữ liệu nhị phân, Latch, Zero blank, Dấu thập phân Nối tiếp: Nối tiếp 4bit hoặc 5bit (Dấu thập phân), Clock, Zero blank, Latch, Dấu thập phân (Khi không chọn nối tiếp DOT)
Mã BCD:
Song song: Song song 4bit dữ liệu nhị phân, Latch, Zero blank, Dấu thập phân Nối tiếp: Nối tiếp 4bit hoặc 5bit (Dấu thập phân), Clock, Zero blank, Latch, Dấu thập phân (Khi không chọn nối tiếp DOT)
Dữ liệu xuất ra [Trường hợp ngõ vào DATA nối tiếp], ZERO BLANK OUT Dương (PNP) hoặc Âm (NPN)
bởi switch bên trong (SW1) Có thể lựa chọn dương (PNP) hoặc âm (NPN) bởi mối hàn bên trong
90 - 110% điện áp định mức
Đỏ (Hiển thị bằng LED 7 đoạn)
0 - 9, Thập phân, - Ký hiệu (Khi nó là ngõ vào nối tiếp) Max 5kHz (Ngoại trừ loại ngõ vào STATIC) Lựa chọn dương (PNP) hoặc âm (NPN)
Trang 2Đặc điểm
GP (Graphic Panel) là một thiết bị giao diện đồ họa để kiểm tra
các thông số của các bộ điều khiển như PLC
Nó là một loại HMI (Human-Machine Interface) hoặc MMI
(Man-Machine Interface)
Nó được sử dụng để thấy giá trị dòng điện ra và trạng thái xử lý
giữa bộ điều khiển và người sử dụng, nó cũng có thể dùng để
kiểm tra thông số điều khiển trên màn hình LCD, thay đổi trên
màn hình cảm ứng hoặc cài đặt một biến số
Thông tin qua lại giữa GP và bộ điều khiển được truyền thẳng
theo cách thức truyền thông nối tiếp
Biến số của các bộ điều khiển được hiển thị như thẻ ghi tên và
địa chỉ, ví dụ, nếu biến số vật lý là nhiệt độ, nó được hiển thị
như thứ tự chữ số với tên và địa chỉ và nó kiểm tra nhiệt độ thay
đổi theo khuynh hướng đồ thị
Tất cả dữ liệu của người sử dụng màn hình GP được sắp xếp
trong phần mềm riêng biệt: GP Editor
Sau khi sắp xếp dữ liệu màn hình bao gồm các biểu mẫu,
sự sắp xếp, sự quy kết của tên và địa chỉ, tên và địa chỉ tải xuống
GP, nếu nó khởi động để kiểm tra bởi màn hình dữ liệu
Thiết bị siêu mỏng 38mm tiết kiệm không gian (W145 x H74 x D38mm)
Độ phân giải cao (240 x 80 dot) hiển thị max 400 ký tự
6 x 6, 8 x 8, ASCII, chất lượng cao của số
8 x 16 ASCII, 16 x 16 của vùng ký tự
(1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, lần cho độ rộng / 0.5, 1, 2, 3, 4, 5 lần cho độ cao)
Có thể lưu max 500 trang của màn hình sử dụng
Sự truyền thông giữa các bộ điều khiển không đồng nhất
Có thể kiểm tra 2 bộ điều khiển cùng 1 lúc và ca truyền thông
Đa chức năng kiểm tra: Kết nối các bộ điều khiển giống nhau đến cổng kết nối PLC2 (Phần mềm)
Cung cấp nhiều phông chữ (Phông chữ bitmap khác nhau, Phông chữ người sử dụng định nghĩa)
Các ký tự
có sẵn
Kích thước
phông chữ
6 x 8 dot
8 x 8 dot
8 x 16 dot
16 x 16 dot
32 x 32 dot Độ rộng Độ cao
1 - 8 lần 0.5, 1 - 5 lần
40 ký tự x 10 dòng = 400 ký tự
30 ký tự x 10 dòng = 300 ký tự
30 ký tự x 5 dòng = 150 ký tự
15 ký tự x 5 dòng = 75 ký tự
7 ký tự x 2 dòng = 14 ký tự
Chức năng kiểm tra thiết bị: Nó có thể kiểm tra kết nối bộ điều khiển thiết bị khi không có dữ liệu thiết kế
Giao diện cảm ứng: Nó có thể vận hành GP sử dụng công tắc cảm ứng trên mặt trước màn hình
Trang 3Màn Hình Đồ Họa
Thông số kỹ thuật
Model
Loại LCD
Độ phân giải
Vùng hiển thị
Màu sắc
Góc có thể thấy LCD
Đèn nền
Tuổi thọ của pin
Độ sáng
Truyền thông nối tiếp
Thiết bị ứng dụng
Phần mềm vẽ đồ họa
Kích thước phông chữ Text
Bộ nhớ vẽ đồ họa
Hiển thị hình vẽ
Hiển thị chữ số
Hiển thị ASCII
Hiển thị thời gian
Lịch sử cảnh báo
Danh sách cảnh báo
Hiển thị dẫn giải
Đèn
Hiển thị thành phần
Đường đồ thị
Hướng đồ thị
Thanh đồ thị
Đồ thị tỷ lệ
Đồng hồ đo
Phím cảm ứng
Chữ số ngõ vào
ASCII ngõ vào
Chức năng hệ thống thông tin
Chức năng thực hiện
Chức năng bảo vệ
Chức năng đọc mã vạch
Chức năng thả nổi cảnh báo
Thời gian hoạt động
Chồng lấp cửa sổ
Chức năng quan sát trạng thái
Sự kiểm tra
Lựa chọn ngôn ngữ
Kênh kết nối
Thời gian hiện hành
Xóa dữ liệu sử dụng
Cấu hình / Phím truy cập
Còi báo
Công tắc màn hình sử dụng
Đèn nền
Pin
Độ tương phản
Truyền dữ liệu
Công tắc thời gian
In ra
Cấu hình của chức năng
STN màu xanh âm bản
240 x 80 dots Đơn sắc (Xanh, Trắng) theo chiều Lên / Xuống / Trái / Phải LED trắng
3 năm ở Điều chỉnh phần mềm
2 cổng RS232C RS232C, RS422
PLC (Tham khảo chỉ dẫn truyền thông), Máy in, Máy đọc mã vạch
6 x 8, 8 x 8 ký tự ASCII, Số chất lượng cao
8 x 16 ký tự ASCII, 16 x 16 ký tự vùng (Độ rộng 1, 2, , 8 lần, Độ cao 0.5, 1, 2, , 5 lần) Đường thẳng, Hình chữ nhật, Đường tròn, Text, Bitmap Hiển thị thiết bị được chỉ định như giá trị chữ số (Số thập phân, Thập lục phân, Bát phân, Nhị phân, Số thực) Hiển thị giá trị thiết bị được chỉ định như ký tự ASCII
Hiển thị ngày hoặc giờ hiện hành Lịch sử thanh ghi cảnh báo Hiển thị cảnh báo phát ra (không được sao dự phòng) Hiển thị dẫn giải được chỉ định như giá trị hoặc trạng thái thiết bị
Hiển thị đèn như trạng thái thiết bị Hiển thị thành phần được chỉ định như giá trị hoặc trạng thái thiết bị Hiển thị giá trị của vài ba thiết bị với đồ thị đường đứt nét Hiển thị giá trị thiết bị với thanh đồ thị Hiển thị tỷ lệ của các giá trị vài ba thiết bị với biểu đồ tròn Hiển thị thay đổi giá trị thiết bị theo thời gian với đồ thị đường đứt nét
Hiển thị giá trị thiết bị như một đồng hồ đo Màn hình được thay đổi, giá trị thiết bị từ / bit được cài đặt khi nó được chạm vào
Người sử dụng định dạng giá trị ngõ vào cho thiết bị Người sử dụng định dạng giá trị ngõ vào mã ASCII cho thiết bị Kiểm tra / Điều khiển GP hoạt động từ PLC Đọc / Viết chung vài ba thiết bị PLC Chỉ chấp nhận người sử dụng có thể quan sát / vận hành dữ liệu quan trọng
Kết nối bộ đọc mã vạch, đọc mã vạch Thư cảnh báo được thả nổi khi cảnh báo phát ra Bit thiết bị cụ thể là ON/OFF để dẫn giải ngày và giờ Có thể dùng để định dạng chồng lấp linh động thêm màn hình nền khác trên màn hình nền
Thay đổi trạng thái / giá trị thiết bị PLC khi hành động được phát ra Kiểm tra kết nối thiết bị PLC và thay đổi trạng thái Dẫn giải ngôn ngữ hệ thống và ký tự cài đặt Định dạng việc kết nối thiết bị của cổng nối tiếp được kết nối đến CH1, CH2,
trình soạn thảo, máy in, bộ đọc mã vạch và setup nối tiếp
Định dạng ngày và giờ hiện hành Xóa dữ liệu của người sử dụng Chỉ định cấu hình / vị trí phím truy cập của menu hệ thống
Còi báo ON/OFF Định dạng thời gian cho màn hình ban đầu khi nguồn ON Định dạng thời gian đèn nền OFF nếu không có hoạt động
Hiển thị phần trăm pin còn lại Điều chỉnh độ tương phản LCD Hiển thị trong lúc truyền thông (Download / Upload) giữa GP và trình soạn thảo
Định dạng công tắc thời gian
In lịch sử cảnh báo với máy in nối tiếp
Trang 4Kích thước
Mô tả các thành phần
Kiểm tra bộ nhớ sử dụng
Kiểm tra model và kiểu
Nhiệt độ môi trường
Nhiệt độ lưu trữ
Độ ẩm môi trường
Điện trở cách điện
Tiếp đất
Độ bền điện môi
Độ bền chống nhiễu
Chấn
động Cơ khíSự cố
Cấu trúc bảo vệ
Phụ kiện
Trọng lượng
Hiển thị trạng thái của bộ nhớ hình vẽ đồ họa đang sử dụng Hiển thị model và phiên bản chương trình cơ sở của GP
(ở trạng thái không đông) (ở trạng thái không đông) 35% - 85%RH (ở trạng thái không ẩm ướt)
(ở 500VDC) 3rd sự tiếp đất
500VAC (50/60Hz) trong 1 phút Nhiễu sóng vuông (Độ rộng xung: ) bởi nhiễu do máy móc với pha và tái diễn tần số 60Hz 0.75mm biên độ tần số 10 - 55Hz (trong 1 phút) trên mỗi phương X, Y, Z trong 1 giờ 0.5mm biên độ tần số 10 - 55Hz (trong 1 phút) trên mỗi phương X, Y, Z trong 10 phút
IP65F cho bảng mặt trước Giá đỡ cố định: 4pcs, Vòng cao su chống thấm nước, Pin (bên trong)
Khoảng 300g
Mặt cắt
Giá đỡ cố định
Màn hình LCD
Giá đỡ cố định
Hộp chứa pin bên trong
Khối đầu nối nguồn
Cổng RS422 hoặc Cổng RS232C
Cổng RS232C
Đơn vị: mm
Trang 5Màn Hình Đồ Họa
Thủ tục lắp đặt
Dây nguồn
Giao diện nối tiếp
Thay pin
Hướng dẫn sử dụng GP Hướng dẫn truyền thông
1 Gắn vòng cao su chống thấm nước vào GP
2 Gắn GP vào bảng
3 Gắn các giá đỡ vào 4 khe giá đỡ và cố định chúng
Thủ tục lắp đặt giá đỡ
Hãy sử dụng dây nguồn loại , dây tiếp đất loại về kích thước
Hãy sử dụng đầu nối vòng loại crimp-on cỡ đường kính bên trong min 3mm và đường kính
bên ngoài max 6mm
Hãy kiểm tra nguồn là ON trước khi kết nối dây nguồn
Hãy kiểm tra cực nguồn
Hãy siết chặt các ốc của đầu nối với 1 lực
Điện trở tiếp đất phải là , nó cần để cách ly đất
Có thể kết nối các thiết bị bao gồm PC, PLC, Máy in nối tiếp, Máy đọc mã vạch và nhiều bộ điều khiển có thể kết nối đến cổng RS232C, RS422
Gắn thiết bị đã kết nối vào cổng cấu hình hệ thống Tham khảo “Hướng dẫn sử dụng GP” chi tiết hơn và “Hướng dẫn truyền thông” để kết nối PLC
(Cạnh bên trên)
(Cạnh dưới đáy)
Khe lắp đặt cho giá đỡ Vòng cao su chống thấm nước
Khoảng
D-Sub 9 chân
Hãy ghé xem website của chúng tôi (www.autonics.com) và download
phần mềm cũng như hướng dẫn sử dụng
Thông số máy vi tính sử dụng phần mềm
Các mục
Hệ thống
Bộ nhớ
Ổ cứng
Độ phân giải
Hệ thống hoạt động
Thông số tối thiểu
Trên 50MB khoảng trống dùng được
Thông số đề nghị Trên 100MB khoảng trống dùng được
Tham khảo hướng dẫn sử dụng GP để có nhiều thông tin về dữ liệu màn hình thiết kế sử dụng GP Editor và các chỉ dẫn của GP
Tham khảo hướng dẫn truyền thông để có nhiều thông tin về kết nối nối tiếp với thiết bị bên ngoài,
ví dụ như PLC
Hãy liên hệ với nhà phân phối gần nhất để thay pin Nó có thể gây nổ hoặc cháy khi nó không phải là hàng thật
Trang 6Truyền thông riêng Truyền thông riêng
Truyền thông riêng
Danh sách ở trên có thể dùng được trong GP Editor 2.50
Thiết bị có thể kết nối sẽ được cập nhật tùy theo phiên bản
GP Editor và cộng thêm vào Patch và kiểm tra phiên bản
gần đây nhất trên website (www.autonics.com)
Có thể dùng phiên bản của chương trình cơ sở GP là khác
nhau tùy theo phiên bản GP Editor và nó có thể bỏ đi nếu
phiên bản tương thích không được sử dụng
Tham khảo website (www.autonics.com) và hướng dẫn cho
cáp truyền thông giữa GP và các bộ điều khiển (Tùy chọn)
tiến khả năng bảo quản
Phần điều khiển
Cài đặt và thay đổi quy trình sản phẩm
Cài đặt bộ điều khiển hỗn hợp
Dữ liệu điều khiển
Truyền thông giữa các bộ điều khiển không đồng nhất
Nó ghi nhớ (cách làm) điều kiện cài đặt của quy trình trên GP và nó cài đặt hoặc thay đổi điều khiển đến PLC không có PC Nó nâng cao độ tin cậy của dây chuyền sản xuất với lỗi cảnh báo và lịch sử cảnh báo trước đó tương đối nhanh
Nó cài đặt hỗn hợp hoặc thiết bị điều khiển không hiển thị (Nhiệt kế / ẩm kế, bộ điều khiển nhiệt độ, )
Bộ chuyển đổi Nhiệt độ / Độ ẩm: thiết bị không có hiển thị
Hiển thị Nhiệt độ, Độ ẩm
Bộ điều khiển nhiệt độ
Dễ dàng cài đặt và điều chỉnh thông số
PLC / Máy in
Máy đọc mã vạch / PLC
Máy in
Nó in lịch sử cảnh báo của bộ điều khiển dùng với máy in và đọc dữ liệu từ máy đọc mã vạch và lưu lại trên PLC
Nhiệt kế / Ẩm kế
Trang 7Màn Hình Đồ Họa
Sự đề phòng khi sử dụng
1 Không nhấn màn hình cảm ứng bằng vật cứng và bén nhọn
2 Hãy lưu trữ thiết bị ở nơi có dải nhiệt độ đã khuyến cáo, hoặc
bảng LCD có thể bị hư hỏng
3 Hãy kiểm tra số chân theo “Hướng dẫn truyền thông” để nối
với cổng truyền thông
4 Không để thông gió ở gần sản phẩm này
5 Không sử dụng hoặc lưu trữ nơi có tia sáng chiếu trực tiếp
hoặc bụi bặm
6 Không sử dụng hoặc lưu trữ nơi có va chạm hoặc chấn động
7 Dây tiếp đất của GP phải được tiếp đất cách ly với dây của
thiết bị khác Điện trở tiếp đất phải , hãy sử dụng
dây có kích thước
8 Hãy kiểm tra số chân và kết nối với cổng truyền thông của GP
9 Hãy siết chặt đai ốc của khối đầu nối theo thông số lực siết
10 Khi tinh thể chất lỏng từ LCD vỡ phải được dọn với bao tay,
rửa sạch nó trong 15 phút Nếu nó dính vào mắt, rửa sạch nó
trong 15 phút và liên lạc với bác sĩ chuyên khoa để biết thêm
thông tin
11 Không để bụi bặm hoặc cặn dây rơi vào trong thiết bị
12 Vệ sinh thiết bị, không sử dụng nước hoặc dầu có chất tẩy và
dùng khăn lau khô
13 Nó phải được làm tránh liên quan đến chất thải công nghiệp