1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

motion controller of autonics guides

5 380 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ lập trình điều khiển vị trí tốc độ cao 1 . 2 trục
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ Thuật Tự Động Hóa
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ Lập Trình Điều Khiển Vị Trí Tốc Độ Cao 1.. 2 Trục Bộ Lập Trình Điều Khiển Vị Trí Tốc Độ Cao 1.. 2 Trục Đặc điểm Thông tin đặt hàng Thông số kỹ thuật Hoạt động với tốc độ cao Max.. 4MH

Trang 1

Bộ Lập Trình Điều Khiển Vị Trí Tốc Độ Cao 1 2 Trục Bộ Lập Trình Điều Khiển Vị Trí Tốc Độ Cao 1 2 Trục

Đặc điểm

Thông tin đặt hàng

Thông số kỹ thuật

Hoạt động với tốc độ cao Max 4MHz

Có 4 chế độ hoạt động: Scan (Quét), Continuous (Liên tục),

Index (Liệt kê), Program (Lập trình)

Có 12 lệnh điều khiển và 64 bước hoạt động

Đầu nối song song I/O có thể kết nối với PLC

Lập trình hoạt động bởi SW riêng biệt, tạo và soạn thảo tham số

Dễ dàng vận hành với cửa sổ điều khiển X, Y

Điểu khiển từ xa qua cổng RS232C cho tất cả các loại

Chức năng dạy học và kiểm tra khi sử dụng thiết bị dạy học

Tốc độ cao 1 trục đứng - đơn Tốc độ cao 2 trục đứng - đơn Bộ lập trình điều khiển vị trí

Model

Số trục điều khiển

Điều khiển motor

Nguồn cấp

Công suất tiêu thụ

Chế độ hoạt động

Loại cài đặt vị trí

Số bước lập trình

Dải cài đặt vị trí

Số tốc độ chạy

Dải cho cấu hình

tốc độ chạy

Loại xung ngõ ra

Chế độ Home search

Chức

năng

lập

trình

Bộ nhớ

Số bước

Điều khiển

Khởi động

Home search

Thiết bị dạy học

Ngõ ra chung

Giao diện điều khiển

Nhiệt độ môi trường

Độ ẩm môi trường

Chung

Giắc cắm nguồn

Giắc cắm RS-232C

Giắc cắm P I/F

Giắc cắm ngõ vào/

ngõ ra của trục X

Giắc cắm ngõ vào/

ngõ ra của trục Y

Giắc cắm USB/485

Trọng lượng

Giắc cắm RS485 Giắc cắm USB Cáp truyền thông USB (1.5m) 1EA

1 trục 2 trục (Chương trình riêng cho mỗi trục) Xung cạnh lên ngõ vào motor bước hoặc motor servo

Loại tuyệt đối / Loại tương đối

64 bước trên mỗi trục (Chức năng cài đặt tỷ lệ xung có hiệu lực)

1 pps - 4 Mpps (1 - 8000 x Sự phóng đại 1 - 500)

2 xung ngõ ra (Loại Line drive) Tốc độ cao tương tự home search (Step1) Tốc độ thấp tương tự home search (Step2) Tìm kiếm phase Z tốc độ thấp (Step3) Hoạt động bù tốc độ cao (Step4)

Cách thức định dạng phát hiện và Cho phép / Không cho phép ở mỗi trục

64 bước Nguồn ON chức năng lập trình tự động khởi động Nguồn ON chức năng Home search tự động khởi động Chế độ hoạt động cộng thêm, Tham số, Lập trình chạy bằng tay (Hoạt động Scan, thực thi chương trình, home search, )

1 điểm cuối 2 điểm cuối

Giao diện song song P I/F (ở trạng thái không ẩm ướt) (ở trạng thái không ẩm ướt) Sách hướng dẫn & CD CN2: Cáp truyền thông RS-232C (1.5m) 1EA CN3: Chuẩn 20P MIL, giắc cắm 2.54mm 1EA CN4: Chuẩn 16P MIL, giắc cắm 2.54mm 1EA (2HS: 2EA)

CN5: Chuẩn 16P MIL, giắc cắm 2.54mm 1EA

Thiết bị dạy học (Tùy chọn)

Bao gồm Bao gồm Bao gồm Bao gồm Khoảng 96g Khoảng 102g

Trang 2

Thông tin đặt hàng

Thông số kỹ thuật

Card loại PC-ISA

Phép nội suy đường tròn/đường thẳng, bit mẫu/liên tục/chạy tăng giảm tốc độ

Ngõ ra xung Max 4Mpps

Có thể đếm và so sánh vị trí thực

Tương thích với Window 98, NT, 2000, XP

Ứng dụng thư viện mà có thể hoạt động trong C++

Loại kết nối Loại bo mạch 2-trục Bộ lập trình điều khiển vị trí

Model

Số trục điều khiển

Bus giao diện ISA

Phép nội suy

thẳng 2-trục

Phép nội suy

đường tròn

Phép nội suy

bit mẫu 2-trục

Các mục khác

Xung ngõ ra Driver

(Thông số chung

cho trục X, Y)

2-trục Độ rộng bit dữ liệu: 16 bit Địa chỉ sở hữu I/O: 16 bit Ngắt: Có thể kết nối IRQ 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 14, 15 Chức năng nội suy: Trục

Tốc độ nội suy:

Độ chính xác vị trí nội suy: (Trong phạm vi dải phép nội suy)

Tốc độ nội suy:

Dải nội suy:

Độ chính xác vị trí nội suy: (trong dải nội suy) Tốc độ nội suy: 1 - 4 MPPS (Chỉ riêng trên CPU cài đặt dữ liệu) Tốc độ thẳng không đổi, Phép nội suy liên tục, Truyền phép nội suy STEP (Lệnh, Tín hiệu bên ngoài)

Mạch ngõ ra: Ngõ ra Line Driver hoạt động khác nhau Dải tốc độ ngõ ra:

Độ chính xác tốc độ ngõ ra: (Cho giá trị cài đặt)

Tỷ lệ tốc độ: 1 - 500 Tỷ lệ gia tốc tăng theo đường vòng chữ S: (Lúc tỷ lệ=1) (Tỷ lệ tăng) (Lúc tỷ lệ=500)

Tốc độ siêu lớn: (Lúc tỷ lệ=1)

Tỷ lệ gia tốc: (Lúc tỷ lệ=1)

(Lúc tỷ lệ=500) (Lúc tỷ lệ=500) Tốc độ chạy: (Lúc tỷ lệ=1)

(Lúc tỷ lệ=500) Xung ngõ ra: (Cố định số lượng chạy) Tốc độ đường vòng: Tốc độ không đổi/Tốc độ gia tốc thẳng/Tốc độ chạy gia tốc theo đường Parabol chữ S

Chế độ giảm tốc độ của điều khiển cố định/Giảm tốc độ bằng tay Xung ngõ ra trên Drive, Có giá trị để thay đổi tốc độ chạy Có thể lựa chọn loại chiều 2 xung/1xung riêng biệt

Có thể lựa chọn mức logic

Trang 3

Bộ Điều Khiển Vị Trí 2 - Trục

Thông số kỹ thuật

Ngõ vào là xung

Encoder

Bộ đếm vị trí

Thanh ghi so sánh

Chức năng ngắt

(Ngoại trừ phép

nội suy)

Tắt điều khiển bởi

tín hiệu bên ngoài

E dừng giảm tốc /

Tín hiệu dừng lập tức

Tín hiệu ngõ vào cho

motor servo

Tín hiệu ngõ ra chung

Tín hiệu ngõ ra

trên drive

Tín hiệu ngõ vào

giới hạn quá tốc

Tín hiệu ngõ vào

dừng khẩn cấp

Các mục khác

Hệ thống

Trục X

Trục Y

Mạch ngõ vào: Ngõ vào photo-coupler tốc độ cao, Có thể kết nối với đường dây điều khiển hoạt động khác

Xung 2 pha (Xung ngõ vào Up/Down) Dải đếm của bộ đếm vị trí logic (cho xung ngõ ra):

Dải đếm của bộ đếm vị trí thực (cho xung ngõ ra):

Dải so sánh vị trí thanh ghi COMP+:

Dải so sánh vị trí thanh ghi COMP-:

Cường độ trạng thái ngõ ra và tín hiệu ngõ ra với bộ đếm vị trí Có khả năng hoạt động như một phần mềm giới hạn

1 ngõ ra xung điều khiển Thay đổi bộ đếm vị trí Thay đổi bộ đếm vị trí COMP-Cố định tốc độ khởi động lúc điều khiển giảm tốc

Thay đổi bộ đếm vị trí COMP+

Thay đổi bộ đếm vị trí COMP+

Cố định tốc độ kết thúc lúc điều khiển giảm tốc

Kết thúc điều khiển Có thể chạy theo số lượng cố định Tốc độ liên tục theo chiều +/- bởi tín hiệu EXPP, EXPM Mạch ngõ vào: Photo-coupler + Mạch chọn lọc số nguyên, Có thể kết nối với tiếp điểm cơ khí

IN 0 - 2 trục 3 điểm Mạch ngõ vào: Photo-coupler + Mạch chọn lọc số nguyên ALARM (alarm), INPOS (Cài đặt vị trí hoàn tất) Mạch ngõ vào: Photo-coupler + Mạch chọn lọc số nguyên CR OUT 0 - 5 trục 6 điểm (Bội số 4 kết hợp tín hiệu tắt MULT CHIP và đầu nối) OUT 0 - 7 trục 8 điểm (2 mục đích điều khiển trạng thái tín hiệu ngõ ra và đầu nối)

Mạch ngõ ra: Ngõ ra collector hở

DRIVE (Điều khiển xung ngõ ra) ASND (Tốc độ tăng lên) CNST (Tốc độ không đổi) DSND (Tốc độ giảm xuống) CMPP (Vị trí COMP+), CMPM (Vị trí COMP-)

ACASND (Tốc độ tăng tốc tăng lên), ACDSND (Tốc độ tăng tốc giảm xuống)

Chiều +, - mỗi trục Mạch ngõ vào: Photo-coupler + mạch chọn lọc số nguyên CR ENGN 1điểm trên tất cả các trục, tạo xung điều khiển cho các trục dừng lập tức Mạch ngõ vào: Photo-coupler + mạch chọn lọc số nguyên CR Dải nhiệt độ hoạt động: (Trạng thái không đông và không ẩm ướt) Nguồn cấp: (Dòng điện tiêu thụ Max 700mA)

Lắp đặt sản phẩm này trên khe ISA của PC

Trang 4

Thông tin đặt hàng

Thông số kỹ thuật

Có thể điều khiển 4-trục riêng lẻ cho motor servo AC và

motor bước

Card PC - PCI

Tự động home search và hoạt động đồng bộ

Có phép nội suy đường tròn/đường thẳng, Bit mẫu/liên tục/

tăng, giảm tốc độ chạy

Vận tốc dài không đổi 2/3 trục

Tương thích với Window 98, NT, 2000, XP

Cung cấp thư viện mà nó có thể hoạt động trên C++

Loại kết nối Loại bo mạch 4-trục Bộ lập trình điều khiển vị trí

Model

Bus dữ liệu CPU

Số trục điều khiển

Phép nội

suy thẳng

2/3 trục

Phép nội

suy tròn

Dải nội suy

Tốc độ nội suy

Độ chính xác

vị trí tắt

Dải nội suy

Tốc độ nội suy

Độ chính xác

vị trí tắt

Tốc độ nội suy bit mẫu

2/3 trục

Chức năng nội suy khác

Xung ngõ ra driver

(Thông số chung cho X, Y)

(CLK=16MHz)

Xung Encoder ngõ vào

4-trục Có thể lựa chọn 8/16 bit Trục:

(Trong phạm vi dải nội suy) Trục:

(Trong phạm vi toàn bộ dải nội suy)

1 - 4MPPS (Chỉ phụ thuộc vào dữ liệu thiết lập trên CPU) Có thể lựa chọn trục, Tốc độ dài, Nội suy liên tục, Bước nội suy (Lệnh, Tín hiệu bên ngoài)

Tỷ lệ tốc độ: 1 - 500

Dải tốc độ ngõ ra: 1pps - 4Mpps Độ chính xác tốc độ ngõ ra: (Cho giá trị cài đặt) Tỷ lệ tăng tốc đường vòng-S: (Lúc tỷ lệ=1) (Tỷ lệ tăng) (Lúc tỷ lệ=500)

Tốc độ cao nhất: (Lúc tỷ lệ=1)

(Lúc tỷ lệ=500) Tốc độ chạy: (Lúc tỷ lệ=1)

(Lúc tỷ lệ=500) Xung ngõ ra: (Cố định số lượng xung điều khiển) Tốc độ đường vòng: Tốc độ không đổi/Giảm tốc độ dài/Tăng tốc độ chạy đường vòng S parabol Chế độ giảm tốc độ của cố định xung chạy (Có giá trị không đối xứng tốc độ giảm tốc dài) / Giảm tốc bằng tay

Xung ngõ ra trên Drive, Có khả năng thay đổi tốc độ chạy Có thể lựa chọn loại điều khiển 2 xung / 1 xung riêng biệt Có thể lựa chọn mức logic, Có thể thay đổi đầu nối ngõ ra 2-Pha xung / Xung ngõ vào Up down, 2-Pha xung có thể lựa chọn phóng đại 1, 2, 4 Giảm tốc độ: (Lúc tỷ lệ=1)

(Lúc tỷ lệ=500)

Trang 5

Bộ Điều Khiển Vị Trí 4-Trục

Thông số kỹ thuật

Bộ đếm vị trí

Thanh ghi so sánh

Tự động home search

Chức năng ngắt

(Ngoại trừ phép

nội suy)

Điều khiển tắt bởi

tín hiệu bên ngoài

E dừng giảm tốc /

Tín hiệu dừng lập tức

Tín hiệu ngõ vào cho motor servo

Tín hiệu ngõ ra chung

Tín hiệu ngõ ra

trên drive

Tín hiệu ngõ vào

giới hạn quá tốc

Tín hiệu ngõ vào

dừng khẩn cấp

Chọn lọc kiểu số nguyên

Các mục khác

Nguồn cấp

Nguồn cấp bên ngoài

Dải dao động điện áp

cho phép

Dải nhiệt độ hoạt động

Nhiệt độ lưu trữ

Độ ẩm môi trường

Hệ thống

Dải đếm của bộ đếm vị trí logic (cho xung ngõ ra):

Dải đếm của bộ đếm vị trí thực tế (cho xung ngõ ra):

Dải so sánh vị trí thanh ghi COMP+ : Dải so sánh vị trí thanh ghi COMP- : Cường độ trạng thái ngõ ra và tín hiệu ngõ ra với bộ đếm vị trí Có khả năng hoạt động như một phần mềm giới hạn Step 1 (Tốc độ cao tương tự home search) Step 2 (Tốc độ thấp tương tự home search) Step 3 (Mã hóa tốc độ thấp tương tự search) Step 4 (Có thể lựa chọn cho phép/

không cho phép, chiều phát hiện cho mỗi trục)

1 ngõ ra xung điều khiển Thay đổi bộ đếm vị trí Thay đổi bộ đếm vị trí COMP-Cố định tốc độ khởi động lúc điều khiển giảm tốc

Thay đổi bộ đếm vị trí COMP+

Thay đổi bộ đếm vị trí COMP+

Cố định tốc độ kết thúc lúc điều khiển giảm tốc

Kết thúc điều khiển Có thể chạy theo số lượng cố định Tốc độ liên tục theo chiều +/- bởi tín hiệu EXPP, EXPM

Chế độ chạy bởi tín hiệu Encoder 2-pha (Ngõ vào Encoder)

IN 0 - 3 trục 4 điểm Có thể lựa chọn tín hiệu cho phép/không cho phép và phát hiện chiều quay, có thể sử dụng một ngõ vào chung

Có thể lựa chọn tín hiệu cho phép / không cho phép và phát hiện chiều quay OUT 4 - 7 có thứ tự trục 4 điểm (Bội số 4 kết hợp tín hiệu tắt MULT CHIP và đầu nối)

ASND (Tốc độ đi lên), DSND (Tốc độ đi xuống) CMPP (Vị trí COMP+), CMPM (Vị trí COMP-) DRIVE (Xung ngõ ra của Driver), Đọc vị trí thanh ghi Chiều +, - mỗi trục, Có thể lựa chọn mức logic Có thể lựa chọn dừng khẩn cấp/dừng giảm tốc độ hoạt động EMG 1 điểm cho các trục, tạo xung chạy cho các trục dừng lập tức Bộ chọn lọc số nguyên bên trong cho mỗi đầu nối ngọ vào, có thể lựa chọn thời gian trôi qua (8 giờ)

Có thể lựa chọn trục, Tốc độ dài không đổi, Phép nội suy liên tục, Phép nội suy bước truyền thông (Lệnh, Tín hiệu bên ngoài)

5VDC (Sử dụng nguồn PC bên trong)

90 - 100% nguồn cấp (ở trạng thái không đông hoặc không ẩm ướt) (ở trạng thái không đông hoặc không ẩm ướt)

Ngày đăng: 10/04/2014, 20:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN