Công phá kĩ thuật Casio More than a book
Trang 1Công phá kĩ thuật Casio More than a book
MỤC LỤC
Phần 1: Tổng quan về các tính năng Casio 13
I Giới thiệu về máy tính cầm tay fx-570VN Plus 13
II Các tính năng Casio 18
Phần 2: Các chủ đề toán sử dụng Casio 48
Chủ đề 1: Hàm số và các ứng dụng 48
I Tính đơn điệu của hàm số 48
Bài tập rèn luyện kỹ năng 58
II Cực trị của hàm số 69
Bài tập rèn luyện kỹ năng 79
III Đạo hàm 88
Bài tập rèn luyện kỹ năng 94
IV Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 102
Bài tập rèn luyện kỹ năng 108
V Tiệm cận của đồ thị hàm số 115
Bài tập rèn luyện kỹ năng 121
VI Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 130
Bài tập rèn luyện kỹ năng 136
VII Sự tương giao của hai đồ thị hàm số 143
Bài tập rèn luyện kỹ năng 149
Chủ đề 2: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác 154
Đọc thêm: Giải một số phương trình lượng giác cơ bản bằng máy tính cầm tay 166
Bài tập rèn luyện kỹ năng 175
Chủ đề 3: Tổ hợp - Xác suất - Nhị thức Newton 185
Bài tập rèn luyện kỹ năng 207
Chủ đề 4: Giới hạn 226
Bài tập rèn luyện kỹ năng 235
Chủ đề 5: Hàm số lũy thừa - Hàm số mũ - Hàm số logarit 246
Bài tập rèn luyện kỹ năng 263
Chủ đề 6: Nguyên hàm - Tích phân - Ứng dụng 279
Bài tập rèn luyện kỹ năng 308
Chủ đề 7: Số phức 338
Bài tập rèn luyện kỹ năng 356
Chủ đề 8: Phương trình - Hệ phương trình - Bất phương trình 368
Bài tập rèn luyện kỹ năng 378
Chủ đề 9: Phép biến hình trong mặt phẳng 388
Bài tập rèn luyện kỹ năng 399
Chủ đề 10: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng 411
Bài tập rèn luyện kỹ năng 422
Chủ đề 11: Phương pháp tọa độ trong không gian 434
Bài tập rèn luyện kỹ năng 451
Phần 3: Các phụ lục 463
Phụ lục 1 Kĩ thuật CALC đơn vị 463
Phụ lục 2 Hình học không gian cổ điển với hệ trục Oxyz 467
Phụ lục 3 Tuyển tập công thức giải nhanh trắc nghiệm toán 475
Trang 2CHỦ ĐỀ 1: HÀM SỐ VÀ CÁC ỨNG DỤNG
I TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
A Kiến thức nền tảng
Cho hàm số y f x có đạo hàm trên K.
a, Nếu f x 0 với mọi x thuộc K thì hàm số f x đồng biến trên K.
b, Nếu f x 0 với mọi x thuộc K thì hàm số f x nghịch biến trên K.
Cách 2: Sử dụng chức năng tính đạo hàm tại một điểm (với bài toán không chứa tham số) Hoặc tính đạo hàm, thiết lập bất phương trình
đạo hàm, cô lập m và đưa về dạng m f x hoặc m f x Tìm min, max của hàm số f x rồi kết luận.
Cách 3: Tính đạo hàm, thiết lập bất phương trình đạo hàm Sử dụng tính năng giải bất phương tình INEQ của máy tính Casio để giải bất
phương tình từ đó tìm được điều kiện của x
Do ở các phương án có các khoảng ; ;1 ; 1; nên ta sẽ sử dụng TABLE trên đoạn từ 2 đến 2 với STEP bằng 0,5
Ta thực hiện nhập w7Q)^3$a3$pQ)d+Q)==z2= 2=0.5=
Ta thấy giá trị của hàm số tăng khi x chạy từ 2 đến 2 Do vậy ta chọn A
Cách 2: Sử dụng đạo hàm tại một điểm
Thực hiện kiểm tra giá trị của đạo hàm tại x 1; x 0; x 2
PHẦN 2
Các chủ đề
toán sử dụng
Casio
Trang 3Công phá kĩ thuật Casio More than a book
Ta nhập qyaQ)^3R3$pQ)d+Q)$1=!! o0=!!o2=
Ta thấy tại cả ba trường hợp thì f x 0 Do vậy ta loại cả B; C; D Từ đây ta chọn A
Cách 3: Giải toán thông thường
Từ các phương án ta sẽ sử dụng TABLE trên đoạn từ 2 đến 2 với STEP bằng 0,5
Ta thực hiện nhập w72Q)^4$+1==p2=2=0.5=
Từ bảng giá trị hiện trên màn hình ta thấy trên 0; 2 hàm số đồng biến Do vậy ta chọn B
Cách 2: Sử dụng đạo hàm tại một điểm
Với A: Kiểm tra trên khoảng ; 1
f
qy2Q)^4$+1$z1a2$p0.1=
Đạo hàm của hàm số âm, do vậy ta loại A
Với B: Kiểm tra trên khoảng 0; ta tính f 0 0,1 qy2Q)^4$+1$0+0.1=
Kết quả ra 1 0
125 do vậy ta chọn B mà không cần thử C và D nữa.
Đáp án B
Ví dụ 3: Cho hàm số y x4 2 x2 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ;0
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 0;
D. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;
Lời giải Cách 1: Sử dụng bảng giá trị
STUDY TIPS
Lí do ta thực hiện tính giá
trị đạo hàm tại các điểm đó
bởi vì trong các phương án
chỉ xuất hiện hai khoảng
1; và ;1
Trang 4Từ các phương án ta sẽ sử dụng TABLE trên 2 đến 2 với STEP 0,5
w7zQ)^4$+2Q)d+1==z2=2= 0.5=
Từ bảng giá trị kết quả hiện ra ta thấy trên 2; 1 giá trị của hàm số tăng dần,
do đó hàm số đồng biến trên 2; 1 Do vậy A đúng.
Ta có thể xét thêm các khoảng còn lại
Với B, nhìn vào bảng giá trị ta thấy trên 1;0 giá trị của hàm số giảm dần, do vậy B sai Ta loại B
Với C ta thấy trên 1; 2 thì giá trị của hàm số giảm dần, do vậy ta cũng loại C,
từ đây ta cũng loại được D
Với bài toán này ta sẽ sử dụng máy tính cầm tay chức năng đạo hàm
Nhập biểu thức mx3 3 x2 m 2 x 3 vào máy tính và thay m Y
Với A: Ta CALC cho Y 1; X 10
Với B: Ta không cần thử do nếu m thì hàm số trở thành hàm số bậc hai, 0 không thể nghịch biến trên
Với C: Ta CALC cho Y 100; X 10
Với D: Ta CALC Y 100; X 100
Ta có qyQnQ)^3$p3Q)d+(Qnp2)Q )+3$10rz1=10=r100==rz10 0==
Từ đây ta thấy C không thỏa mãn do C ra đạo hàm dương, còn A và D thỏa mãn, ta chọn D
Do đề bài cho nghịch biến
trên nên ta sẽ tìm đạo
giá trị rất xa so với biên xem
có thỏa mãn hay không
Trang 5Công phá kĩ thuật Casio More than a book
max f x
Ta nhập w7a2Q)p3R3Q)d==z3=0=0 2=
Ta thấy hàm số f x nghịch biến trên 3; 0 max3;0 3 1
Do ở bài toán này, đề bài yêu cầu xét trên 1; 0 là một đoạn ngắn nên ta sử dụng TABLE để giải quyết
Ta thay m bằng các giá trị thử và nhập vào TABLE
Với B: Ta thay m 5
Ta nhập w7Q)^4$+(2p5)Q)d+4p2O5=
Với C: Ta thay m 2
Ta nhập w7Q)^4$+(2p2)Q)d+4p2O2=
=z1=0=0.1=
Ta thấy với m thỏa mãn hàm số đã cho nghịch biến trên 2 1; 0 Ta chọn C.
2 Giải toán thông thường.
Cách 1: Ta đặt t x2, do x 1; 0 nên t 0;1
Với B
Với C
STUDY TIPS
Với những bài toán cho
khoảng rộng thì ta ưu tiên
sử dụng chức năng tính đạo
hàm, còn những bài toán
cho khoảng hẹp thì ta sử
dụng TABLE
Trang 6Khi đó để thỏa mãn yêu cầu đề bài thì y f t t2 2 m t 4 2 m phải đồng biến trên 0;1
Để hàm số đã cho nghịch biến trên 1; 0 thì y 0, x 1; 0
Ta có 2 x 0, x 1; 0 , nên để thỏa mãn điều kiện thì
2 x2 2 m 0, x 1; 0 2 m 0 m 2
Đáp án C Nhận xét:
Xét hàm số f x g u x trên I (với I là khoảng (đoạn), nửa khoảng) Đặt
;
u x t t K (với K là một khoảng (đoạn), nửa khoảng được tính chặt chẽ theo
điều kiện của x)
1 Nếu u x là hàm số đồng biến trên I thì hàm số thu được sau khi đặt ẩn phụhay chính là hàm g t cùng tính đơn điệu trên K với hàm số ban đầu
2 Nếu u x là hàm số nghịch biến trên I thì thường hàm số thu được sau khi đặt
ẩn phụ hay chính là hàm g t ngược tính đơn điệu trên K với hàm số ban đầu.Thường trong trường hợp này ta không đặt ẩn mà giải quyết bài toán bằng cách đạo hàm trực tiếp
Ví dụ 7: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y sin x cos x 2017 2 mx
đồng biến trên
A. m 2017 B. m 0 C 1
2017
2017
Khi giải toán thông
thường, rất nhiều độc giả
gặp vấn đề trong việc sau
khi đặt t, lại giải quyết bài
toán theo hướng sau
“để thỏa mãn yêu cầu đề
bài thì
phải nghịch biến trên ”
Đây là một hướng giải sai
Cũng với bài toán này,
trong sách Công phá Toán
trang 35 tôi đã rút ra nhận
xét Tôi sẽ nhắc lại ở phần
cuối cùng trong ví dụ này
CHÚ Ý
Trang 7Công phá kĩ thuật Casio More than a book
Ta nhập w7azjQ))pkQ))R2017s2== 0=2qK=2qKa19=
Quan sát bảng giá trị của F X ta thấy max f x f 3,9683 4,9.10 4Đây là một giá trị 1
2017
2017
m đáp án C.
2 Giải toán thông thường.
Tính đạo hàm y ' cos x sin x 2017 2 m
sin cos 0
* Lúc này để thử hai phương án A và D ta sẽ thử như sau:
Chọn m 3, thì ta sử dụng TABLE như sau w7a3pjQ))R(kQ)))d==0=q Ka6=qKa19=
Ta thấy giá trị của hàm số lúc tăng lúc giảm, do vậy ta loại A và D
* Với B và C ta sẽ thử một giá trị nằm trong khoảng 5 5 ;
Vì chu kì của hàm số trên là
2 nên ngoài cách thiết lập
Start, End, Step như ở trên
ta có thể thiết lập Start ;
End
Trang 8Ví dụ 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
m m
Quan sát toàn bảng giá trị ta thấy tại x 1 thì f x 1 là giá trị nhỏ nhất của hàm số nên min 22 1.
1
x
Vậy m 1.
Cách 2: Để ý 4 phương án thì nếu ta thử m là một số nhỏ hơn 1 hoặc lớn hơn
1 ta sẽ biết được loại C; D hay loại A; B, sau đó chỉ cần thử thêm 1 giá trị m nữa
để chọn đáp án chính xác
Ta thử với m 2 lúc này hàm số trở thành y ln x2 1 2 x 1 Sử dụng TABLE để kiểm tra ta có
w7hQ)d+1)+2Q)+1==z10=9= 1=
Trang 9Công phá kĩ thuật Casio More than a book
Quan sát bảng giá trị ta thấy m 2 thỏa mãn hàm số đồng biến trên , do vậy ta loại C; D
Để phân biệt A; B ta chỉ cần thử thêm trường hợp m 1
Với m 1, sử dụng TABLE ta có w7hQ)d+1)+Q)+1=z10=9=1=
Quan sát bảng giá trị ta thấy m 1 thỏa mãn, ta chọn A
Để hàm số y x 3 2 m x 2 2 m 3 x 1 đồng biến trên thì 0,
y và dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm x
2 Phương pháp sử dụng máy tính cầm tay.
Phân tích suy luận: Với bài này ta sẽ gán m 100 và giải phương trình y 0 bằng máy tính.
Trong máy tính cầm tay Fx-570 VN plus khi giải phương trình bậc hai với chức năng w53 thì máy tính sẽ hiện giá trị nhỏ nhất (hoặc lớn nhất) của tam thức bậc hai trên toàn trục số Mà ta có kết luận sau:
Xét tam thức bậc hai f x ax2 bx c a , 0
- Nếu a 0 thì giá trị nhỏ nhất của tam thức trên là
b f
Phân tích:Trong bài toán
này ta sẽ giải toán theo
cách suy luận thông
thường trước, từ đó đưa
ra cách làm bằng máy
tính, do cách sử dụng
máy tính dựa trên cơ sở là
suy luận tự luận
Trang 10Ta thấy nếu sử dụng máy tính cầm tay ta sẽ tìm được giá trị của
4a
Từ đó tìm được tính theo m 100 Từ giá trị đó ta phân tích theo phương pháp phân tích đa thức bằng cách gán 100 (phụ lục 1), từ đó tìm được theo m, và
giải tìm điều kiện m
Lời giải theo hướng sử dụng máy tính:
Thay 100 cho m thì y 3 x2 2 2 100 x 2.100 3
Sử dụng w53 để giải phương trình y 0 ta được w533=2O(2p100)=z(2O100p 3)====R
Máy hiện Y-Value minimum 10195
Do 1 0 nên để hàm số đã cho luôn nghịch biến trên thì (dấu bằng 0 xảy ra tại hữu hạn điểm) m2 9 0 3 m 3.
Vì hệ số của y có a nên đồ thị y là parabol quay bề lõm lên trên (hình 6 0
ở trang trước) Kết hợp hình dạng này với yêu cầu y 0 trên 0;1 (dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm) thì ta cần tìm m sao cho y 0 và 0 y 1 0.
1 Gán m 100 sau đó sử dụng chức năng tính đạo hàm tại một điểm để tìm
Trang 11Công phá kĩ thuật Casio More than a book
2 Nhập vào màn hình
100qJnqy2Q)^3$p3Q)dpQn Q)+5$0=
!!o1=
Cả hai trường hợp đều cho kết quả 100 m m 0 m 0.
Đáp án B Kết luận và chú ý: Từ các ví dụ từ ví dụ 11 đến ví dụ 13 ta thấy phương pháp
gán m này có thể giải quyết nhanh bài toán, tuy nhiên chú ý ta chỉ nên áp dụng
khi bài toán là hàm số bậc ba có các hệ số chứa tham số m có bậc 1 (bởi khi bậc lớn hơn 1 thì m biến thiên sẽ dễ ra kết quả sai)
Trang 12Bài tập rèn luyện kỹ năng
Câu 1:Cho hàm số yx32x2 x 1 Mệnh đề nào
C.Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
D.Hàm số đồng biến trên khoảng 1 ;1
A.Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2
B.Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2
C.Hàm số đồng biến trên khoảng 0;
D.Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2
Câu 3: Hàm số y2x33x21 nghịch biến trên
khoảng (hoặc các khoảng) nào sau đây?
A. ; 0 và 1; B.1;0
Câu 4:Hàm số nào trong các hàm số sau có bảng biến
thiên như hình phía dưới
A.Hàm số đồng biến trên khoảng 5; 0 và 0; 5
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 0 và
1;
C.Hàm số nghịch biến trên khoảng 5;1
D.Hàm số nghịch biến trên khoảng 6;0
1
y x
A.Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2
B.Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;
C.Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2
D.Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0
Câu 9:Cho hàm số y 2x21 Mệnh đề nào dưới
đây đúng?
A.Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1
B.Hàm số đồng biến trên khoảng 0;
C.Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0
D.Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;
Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số yx33m x2 đồng biến trên
với m là tham số Gọi
S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của S
Câu 15: Cho hàm số y x3 3x2mx1 Tất cả cácgiá trị của tham số m để hàm số nghịch biến trên là
Câu 16:Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
2 3
Trang 13Công phá kĩ thuật Casio More than a book
m m
m m
m m
m m
m m
Câu 21: Tìm tập hợp các giá trị thực của tham số m để
hàm số y x2 1 mx1 đồng biến trên khoảng
Câu 23: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để
hàm số ysinxcosx mx đồng biến trên
A m 1. B 3
.4
m C 3
.4
m B. m 2 3
.2
Trang 14Câu 34: Tìm tập hợp S tất cả các giá trị thực của tham
số m để hàm số 1 3 2 2
3
y x m x m m xnghịch biến trên khoảng 1;1
biến trên khoảng 17; 37
.4
m
Trang 15Công phá kĩ thuật Casio More than a book
Đáp án bài tập rèn luyện kỹ năng
Nhìn vào bảng giá trị ta thấy khi x chạy từ 0 đến 2 thì
giá trị của hàm số tăng dần, do vậy hàm số đồng biến
Ta thấy khi cho x chạy từ 1 đến 0 thì giá trị của hàm
số giảm dần, do vậy hàm số đã cho nghịch biến trên
Ta thấy với hàm số f x (tức phương án A) thì
0 1
f không thỏa mãn, ta loại A
Với hàm số g x ( tức phương án B) thì g 2 7 3không thỏa mãn, do đó ta loại B
Với C và D ta cũng thiết lập tương tự như với A và B
CQ)^3$+3Q)dp1=3Q)^3$+9Q)dp1===
=
Nhìn vào bảng giá trị ta thấy f x (tức phương án C) thỏa mãn (có sự biến thiên như bảng biến thiên đề bài cho), do vậy ta chọn C
Trang 16Ta thấy khi cho x chạy từ 5 đến 0 thì giá trị của hàm
số giảm, do vậy ta loại A
Ta thấy khi cho x chạy từ 1 đến 0 thì giá trị của hàm
số giảm, do vậy hàm số không đồng biến trên 1;0 ,
ta loại B
Ta thấy khi cho x chạy từ 5 đến 1 thì giá trị của hàm
số giảm dần, do vậy hàm số nghịch biến trên khoảng
Ta thấy khi x chạy từ 0 đến giá trị của hàm số giảm,
do vậy hàm số nghịch biến trên 0;,ta chọn A
Cách 2: Giải toán thông thường
hàm số nghịch biến trên khoảng 0; và đồng
biến trên khoảng ; 0 Ta chọn A
Trang 17Công phá kĩ thuật Casio More than a book
Do m nên m1; 2; 3 Vậy có 3 giá trị m
nguyên thỏa mãn bài toán
974
Trang 18Vậy giá trị nhỏ nhất của m thỏa mãn yêu cầu đề bài
Nhìn vào bảng giá trị kết hợp với các phương án A; B; C; D ta thấy
w7a2Q)p1R2sQ)dpQ)+1==p10=9=1=
Từ bảng giá trị và kết hợp với các phương án ta đưa
Hàm số đã cho đồng biến trên y 0, x ,
dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm
chu kì 2 nên ta xét trên 0; 2
Trang 19Công phá kĩ thuật Casio More than a book
Sử dụng TABLE với thiết lập Start 0; End 2 ; Step
Ta thấy ba phương án B; C; D đều xuất hiện 1, nên ta
sẽ thử m 1.Do lệnh TABLE có thể hiển thị bảng giá trị của hai hàm số cùng một lúc nên ta sẽ thử cùng với 1 phương án khác luôn, ta chọn m 2(vì có thể xét được cả A và D)
Sử dụng lệnh TABLE với thiết lập Start 1; End 3; Step 0,2
w7Q)^4$p2Q)^3$p3+1=Q)^4$p4Q)dp3O2+1=1=3=0.2=
Ta thấy với m 1 thì hàm số đồng biến trên
y x thì ta cần tìm m sao cho y 1 0
1 Gán m 100sau đó sử dụng chức năng tính đạohàm tại một điểm để tìm y 1
100qJn
2 Nhập vào màn hình
qya1R3$Q)^3$+(Qnp1)Q)d+(2Qnp3)Q)p2a3$$1=
Trang 20Gán 100 cho Y sao đó dùng chức năng tính đạo hàm
tại một điểm để tìm y 0 và y 3
thị y là parabol quay bề lõm lên trên (dạng chữ U)
Kết hợp hình dạng này với yêu cầu y 0 trên
Ta thấy m 4 thỏa mãn, do vậy ta loại C, chọn A
Câu 32: Đáp án A
Gán 100 Y
Tìm y 1 ;y 3
qya1R3$Q)^3$pQnQ)d+Q)+Qndp4Qn+1$1=
!!o3=
m m
Trang 21Công phá kĩ thuật Casio More than a book
2
m m y
m m m
Ta thấy với 1
4
m khi cho x chạy như thiết lập thì
giá trị của hàm số lúc tăng lúc giảm, do vậy 1
Trang 22Nhìn vào bảng giá trị ta thấy m 3 thì khi x chạy từ
6
đến 2, giá trị của hàm số lúc tăng lúc giảm, do
vậy không thỏa mãn yêu cầu, loại C, chọn D
Với m 0 thì không thỏa mãn, do vậy ta xét m 0
Từ đây ta cũng có thể loại được A
Nhìn vào các phương án còn lại ta thấy đều là số âm,
qyQ)^3$+(Qnp1)Q)$0=
!!o1=
m m
=2qK=2qKP19=
Ta thấy m 3 thỏa mãn, do vậy ta loại B và C; D Vậy ta chọn A
Trang 23Công phá kĩ thuật Casio More than a book
II CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
A Kiến thức nền tảng Định lý
Định lý 1
Giả sử hàm số y f x liên tục trên khoảng K x0 h x ; 0 h và có đạo hàm
trên K hoặc trên K \ x0 , với h 0.
a Nếu f x 0 trên khoảng x0 h x ; 0 và f x 0 trên khoảng
x x0; 0 h thì x0 là một điểm cực đại của hàm số f x
b Nếu f x 0 trên khoảng x0 h x ; 0 và f x 0 trên khoảng
x x0; 0 h thì x0 là một điểm cực tiểu của hàm số f x
Định lý 2
Giả sử hàm số y f x có đạo hàm cấp 2 trong khoảng x0 h x ; 0 h , với 0.
h Khi đó
a Nếu f x 0 0, f x0 0 thì x0 là điểm cực tiểu;
b Nếu f x 0 0, f x0 0 thì x0 là điểm cực đại
4 Dựa vào dấu của f xi ta suy ra tính chất cực trị của điểm xi
B Các phương pháp cơ bản sử dụng máy tính giải bài toán liên quan đến cực trị của hàm số
Có hai cách cơ bản để tìm cực trị của hàm số
Cách 1: Sử dụng lệnh tính đạo hàm tại một điểm của hàm số
Cách 2: Sử dụng TABLE
C Các ví dụ minh họa Dạng 1: Các bài toán cơ bản về cực trị của hàm số
Ví dụ 1: Cho hàm số y x 5 3x2 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
kết luận “nôm na” về cực trị
của hàm số như sau
Để tìm điểm cực trị của
hàm số bằng máy tính ta có
thể sử dụng chức năng đạo
hàm để xét sự đổi dấu của
đạo hàm qua điểm đó, từ
đó đưa ra kết luận về cực trị
của hàm số
Trang 24Với B: Ta nhập tiếp tục trên màn hình của phương án A !!o2=
Ta thấy tại đây y 2 0 Ta tiếp tục kiểm tra điều kiện để x là điểm cực 2 tiểu Để x là điểm cực tiểu của hàm số 2 y x 5 3x2 thì đạo hàm của hàm
số đổi dấu từ âm sang dương qua x 2
Kiểm tra y 2 0,1 ta tiếp tục nhập trên màn hình trước đó
y do vậy x là điểm cực tiểu của hàm số 2 y x 5 3x2 Đáp án B
2 Giải toán thông thường.
Ta sẽ sử dụng TABLE với một khoảng khá rộng để xét tính đơn điệu của hàm
số y x3 4 x2 từ đó xét được số điểm cực trị của hàm số 3
Ta sẽ áp dụng Start -10; End 10; Step 1,5
Cách nhập
w7qcQ)$^3$p4Q)d+3==z10
=10=1.5=
Trang 25Công phá kĩ thuật Casio More than a book
Từ kết quả hiện trên màn hình ta phân tích như sau:
- Ta thấy giá trị của hàm số giảm dần khi cho x chạy từ 10 đến 2,5.
Sau đó giá trị hàm số lại tăng khi x chạy từ 1 đến 0,5 Do vậy ở đây ta
có một điểm cực trị x x0 với x 0 2,5; 1
- Sau đó khi cho x chạy từ 2 đến 3,5 thì giá trị của hàm số lại giảm Do
đó hàm số lại có một điểm cực trị x x1 với x 1 0,5; 2
- Tiếp theo giá trị của hàm số lại tăng khi x chạy từ 5 đến 9,5 thì giá trị của hàm số tăng dần, tức hàm số lại có một điểm cực trị x x2 với
Do vậy hàm số đã cho có 3 điểm cực trị
Cách 2: Tính đạo hàm sau đó sử dụng máy tính giải phương trình
Số điểm cực trị của hàm số ứng với số nghiệm của phương trình y 0
Ta sử dụng chức năng MODE 7 để dò nghiệm và sự đổi dấu của y qua nghiệm
w73Q)qcQ)$p8Q)==p9=10= 1=
Ta thấy y đổi dấu 3 lần hàm số đã cho có 3 điểm cực trị, ta chọn C
Ta sẽ sử dụng chức năng tính đạo hàm tại một điểm của máy tính
Ấn qyY thì máy hiện như hình bên.
ta sẽ dễ xét tính đổi dấu qua
các dấu dương âm, còn
cách 1 dễ nhầm lẫn khi xét
tính đơn điệu
Trang 26\Nhập hàm số 1 3 2 3 5
3 X X X 3 tại giá trị X 1 (Ta lần lượt thử các phương án)
Tại x 1 thì y 0 suy ra x 1 là một điểm cực trị của hàm số
Tương tự ta giữ nguyên màn hình và thay x 1 thành x 3 thì được kết quả tương tự Từ đó ta chọn A
Tiếp theo với m thì 2 y ' 1 2.1 2.2 2 0 thỏa mãn.
Với m thì 1 y 1 không thỏa mãn Vậy ta chọn C 0
Ta thấy nếu ta thử với m thì có thể so sánh giữa A và D 0
- Kiểm tra khi m thì hàm số có đạt cực đại tại 0 x không. 1
qyQ)^3$p3Q)+5$1=
Tiếp theo ta lần lượt kiểm tra dấu của đạo hàm tại x 1 0,1 và tại x 1 0,1.
!!p0.1=
!!!!!o+=
Trang 27Công phá kĩ thuật Casio More than a book
Ta thấy dấu của y đổi từ âm sang dương khi qua x không phải là 1 x 1 điểm cực đại của hàm số Do vậy ta loại A và D
- Tương tự ta kiểm tra khi m 2.
m m
Trang 28- Ta có y 3 x2 2 x m Để hàm số có đúng hai điểm cực trị thì y 0 có hai
f x f x m không thỏa mãn, từ đây ta loại được A và C
- Chỉ còn hai phương án B và D, ta thử với m 0.
Lời giải tổng quát
Giả sử hàm bậc ba y f x ax3 bx2 cx d a , 0 có hai điểm cực trị là
1; 2
x x Khi đó thực hiện phép chia f x cho f x ' ta được
f x Q x f x Ax B Khi đó ta có
Ta có y 3ax22bx c ; y 6ax2b Xét phép chia y cho y thì ta được:
Trang 29Công phá kĩ thuật Casio More than a book
Một công thức khác về phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của
đồ thị hàm bậc ba là:
Cho hàm số y ax 3 bx2 cx d a , 0 Sau khi thực hiện phép chia tổng quát thì ta rút ra được công thức phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bậc ba theo a, b, c, d là
Tiếp theo ta có một bài tham số:
Ví dụ 2: Cho hàm số y x 3 3 x2 3 1 m x 1 3 m, tìm m sao cho đồ thị hàm
số có điểm cực đại, cực tiểu, đồng thời tìm đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho
này, ta lưu ý rằng trước
tiên, ta cần tìm điều kiện
để hàm số có hai cực trị
Trang 30Máy hiện M? nhập 100 = Khi đó máy hiện kết quả là 202 200i
Ta thấy 202 200 2.100 2 2.100 i i y 2 m 2 2 mx Vậy phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho có dạng 2 mx y 2 m 2 0
Ví dụ 3: Cho hàm số y x3 3 mx2 3 m 1 Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm
số đã cho có cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng
18
y
a ta có w2zQ)^3$+3QnQ)dp3Qnp1p (z3Q)d+6QnQ))Oaz6Q)+6Q nR18Op1
Ấn r Máy hiện X? nhập i = Máy hiện Y? nhập 100 = rb=100=
Ta có 301 20000 i 3.100 1 2.100 2i y 3 m 1 2 m x2
2: 2 m x y 3 m 1 0
là phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y x3 3 mx2 3 m 1.
Để đồ thị hàm số y x3 3 mx2 3 m 1 có hai điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng : d x 8 y 74 0 thì đường thẳng d vuông góc với
đường thẳng và d đi qua trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực trị của
Với bước cuối cùng, ta
cần có kĩ năng khai triển
Hệ phương trình phía dưới
được tạo nên bởi
1 Áp dụng định lí Viet cho
phương trình y 0.
2 Hai điểm A; B nằm trên
đường thẳng