Công phá kĩ thuật Casio Nguyễn Ngọc Nam – Ngọc Huyền LB Cách 2: Sử dụng chức năng tính đạo hàm tại một điểm của máy tính.. Công phá kĩ thuật Casio Nguyễn Ngọc Nam – Ngọc Huyền LB hàm tại
Trang 1Công phá kĩ thuật Casio More than a book
MỤC LỤC
CHỦ ĐỀ 1: HÀM SỐ 9
Phần 1: Hàm số và các ứng dụng 9
I Đạo hàm của hàm số 9
Bài tập rèn luyện kỹ năng 20
II Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 28
Bài tập rèn luyện kỹ năng 34
III Tính đơn điệu của hàm số 41
Bài tập rèn luyện kỹ năng 52
IV Cực trị của hàm số 63
Bài tập rèn luyện kỹ năng 76
V Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 85
Bài tập rèn luyện kỹ năng 93
VI Đường tiệm cận của đồ thị hàm số 100
Bài tập rèn luyện kỹ năng 106
VII Sự tương giao của hai đồ thị hàm số 115
Bài tập rèn luyện kỹ năng 126
Phần 2: Một số vấn đề đại cương về hàm số 131
Bài tập rèn luyện kỹ năng 140
CHỦ ĐỀ 2: LŨY THỪA, MŨ VÀ LOGARIT 147
I Các phép biến đổi mũ – logarit 147
II Phương trình, bất phương trình và hệ phương trình mũ - logarit 162
III Bài toán max – min của một biểu thức mũ và logarit hai biến 172
Bài tập rèn luyện kỹ năng 182
CHỦ ĐỀ 3: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG 197
I Nguyên hàm, tích phân và các tính chất cơ bản 197
II Kỹ thuật chọn hàm trong bài toán tích phân hàm ẩn 210
III Bài toán tích phân có tính chất chống máy tính cầm tay 215
Bài tập rèn luyện kỹ năng 227
CHỦ ĐỀ 4: SỐ PHỨC 245
I Một số vấn đề cơ bản về số phức 245
II Giới thiệu về công thức phức liên hợp 263
III Cực trị số phức dạng đoạn thẳng và dạng elip 265
IV Một dạng bài toán về công thức góc 269 Truy cập website www.tailieupro.com để nhận những tài liệu MỚI NHẤT - CHẤT LƯỢNG NHẤT
Trang 2V Ứng dụng của số phức vào các bài toán về phép biến hình 273
ĐỌC THÊM: Cơ sở hình thành phương pháp liên hợp phức 276
ĐỌC THÊM: Công thức tổng quát của phép quay dạng phức hóa 280
Bài tập rèn luyện kỹ năng 285
CHỦ ĐỀ 5: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG VÀ TRONG KHÔNG GIAN 309
Phần 1 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng 309
I Một số phương pháp sử dụng mtct giải bài toán 309
II Một số ví dụ minh họa 311
Phần 2 Phương pháp tọa độ trong không gian 315
I Phương pháp sử dụng mtct giải bài toán tọa độ không gian 315
II Một số bài toán đặc biệt về đường thẳng, mặt phẳng, mặt cầu 319
Phần 3 Phương pháp tọa độ tam tuyết 329
I Giới thiệu về phương pháp 329
II Ứng dụng của phương pháp tọa độ tam tuyến 329
Phần 4 Ứng dụng phương pháp tạo độ hóa trong hình học không gian 334
I Các công thức cần ghi nhớ 334
II Phương pháp gắn hệ trục tọa độ vào các hình đa diện có mô hình tam diện vuông 335
III Phương pháp gắn hệ trục tọa độ vào các hình đa diện tạo thêm mô hình tam diện vuông 337
IV Sử dụng lệnh matrix tính thể tích tứ diện: MODE 6 339
V Các ví dụ minh họa 340
Bài tập về phương pháp tọa độ trong mặt phẳng 343
Bài tập về phương pháp tọa độ trong không gian 355
CHỦ ĐỀ 6: LƯỢNG GIÁC 367
I Một số kiến thức cơ bản về mtct 367
II Các bài toán về biến đổi biểu thức lượng giác 369
III Ứng dụng lệnh calc trong các bài toán kiểm tra đáp án 375
IV Giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx 378
V Tìm nghiệm và số nghiệm của phương trình lượng giác trong một khoảng cho trước 379
VI Tạo ra solve hữu hiệu nhờ chức năng table 380
VII Bài toán phương trình lượng giác chứa tham số 381
VIII (Đọc thêm) Ứng dụng số phức giải các phương trình lượng giác cơ bản 384
Bài tập rèn luyện kỹ năng 393
CHỦ ĐỀ 7: TỔ HỢP, XÁC SUẤT, NHỊ THỨC NEWTON 397
I MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ MTCT 397
Trang 3Công phá kĩ thuật Casio More than a book
III Bài toán về kiểm tra nghiệm, tìm nghiệm 398
IV Bài toán đếm và tính xác suất 402
V Nhị thức newton 404
Bài tập rèn luyện kỹ năng 414
CHỦ ĐỀ 8: DÃY SỐ 427
Phần 1 Dãy số I Kiến thức nền tảng 427
II Bài toán dãy số được cho bởi công thức của số hạng tổng quát 427
III Bài toán dãy số được cho bởi hệ thức truy hồi 432
III (Đọc thêm) Phương pháp sai phân tìm số hạng tổng quát của một dãy số 437
Phần II Cấp số cộng – Cấp số nhân 442
I Cấp số cộng 442
II Cấp số nhân 445
Bài tập rèn luyện kỹ năng 447
CHỦ ĐỀ 9: GIỚI HẠN 453
I Giới hạn dãy số 453
II Giới hạn hàm số 455
Bài tập rèn luyện kỹ năng 461
CHỦ ĐỀ 10: GIỚI THIỆU VỀ MTCT CASIO FX 580 VNX 472
I Thay đổi về hình thức bên ngoài 472
II Các đặc điểm nổi trội về tính năng 472
III Ứng dụng các tính năng mới trong giải toán 474
PHỤ LỤC I: I KĨ THUẬT CALC ĐƠN VỊ (KĨ THUẬT PHÂN TÍCH BÁCH PHÂN) 478
I Kĩ thuật calc đơn vị (kĩ thuật phân tích bách phân) 478
II Kĩ thuật tính biệt thức delta của phương trình bậc haichứa tham số 482
PHỤ LỤC II: TỔNG HỢP CÔNG THỨC GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM TOÁN 483
Truy cập website www.tailieupro.com để nhận những tài liệu MỚI NHẤT - CHẤT LƯỢNG NHẤT
Trang 4I ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ
1 Đạo hàm của hàm số tại một điểm
Cho hàm số y f x xác định trên a b; và x0 a b; Nếu tồn tại giới hạn
0
0 0
2 Đạo hàm bên trái, bên phải
a Đạo hàm bên trái
0
0 0
0 0
trong đó xx0 được hiểu là x và x0 x x 0
b Đạo hàm bên phải
0
0 0
0 0
trong đó xx0 được hiểu là x và x0 x x 0
3 Đạo hàm trên khoảng, trên đoạn
a Hàm số y f x được gọi là có đạo hàm trên khoảng a b; nếu có đạo hàm tại mọi điểm trên khoảng đó
b Hàm số y f x được gọi là có đạo hàm trên đoạn a b; nếu có đạo hàm trên khoảng a b; và có đạo hàm bên phải tại ,a đạo hàm bên trái tại b
4 Quan hệ giữa sự tồn tại của đạo hàm và tính liên tục của hàm số
Nếu hàm số y f x có đạo hàm tại điểm x0 thì nó liên tục tại điểm đó
5 Các quy tắc tính đạo hàm
Nếu hai hàm số uu x và vv x có đạo hàm trên K thì
1 Hai hàm số yu x v x cũng có đạo hàm trên K và
HÀM SỐ
Nếu đặt và
thì
Trong đó gọi là số gia
đối số tại điểm gọi
là số gia của hàm số tương
tại điểm thì không có
đạo hàm tại điểm đó
Trang 5Công phá kĩ thuật Casio Nguyễn Ngọc Nam – Ngọc Huyền LB
6 Vi phân của hàm số
Nếu hàm số f có đạo hàm f thì tích f x .x được gọi là vi phân của hàm số
y f x , kí hiệu là df x f x x 1 Với hàm số y x ta có , dx x. và x x 1 có thể viết lại thành:
df x f x dx hay dyy xd
7 Đạo hàm cấp cao
* Đạo hàm cấp hai: Cho hàm số f có đạo hàm f Nếu f cũng có đạo hàm thì
đạo hàm của nó được gọi là đạo hàm cấp hai của hàm f và kí hiệu là f , tức là
tác tương tự, do giữa hai loại máy tính chỉ có sự khác nhau về câu lệnh
Ví dụ 1: Đạo hàm của hàm số
1
x y
.2
.2
2d
x x
Trang 6A: Qzpa4s2$p2O2dp3R2s2^3$$O(2ps2$)d=
B: Giữ nguyên màn hình ấn ! để sửa biểu thức
đạo hàm theo B
C:
D:
Ta thấy phương án A có độ lệch nhỏ nhất 0. Do vậy ta chọn A
2 Giải toán thông thường
Ta thấy sai số rất ít (tương tự như ví dụ 1), do vậy ta chọn A luôn
Trang 7Công phá kĩ thuật Casio Nguyễn Ngọc Nam – Ngọc Huyền LB
Cách 2: Sử dụng chức năng tính đạo hàm tại một điểm của máy tính
Theo định nghĩa của đạo hàm tại một điểm, ta có
Trang 8Gán x 106 C: 10^z6qJc
1 Tính
2 2
2 Tìm
2 2
Ta chỉnh lại dấu để phù hợp với phương án B và ấn
Kết quả tìm được 2 2
Đáp án B
Trang 9Công phá kĩ thuật Casio Nguyễn Ngọc Nam – Ngọc Huyền LB
Trong các bài toán chứa
biểu thức lượng giác, nếu
không nói gì thêm thì ta
thực hiện thao tác tính với
Trang 102 Tính đạo hàm cấp 1 tại x rồi gán vào B, nhập 2 d X
Dễ thấy kết quả của đạp hàm cấp n là đa thức có hệ số nguyên nên ta có thể tính
các đạo hàm bằng phương pháp phân tích bách phân r100
* Tính đạo hàm cấp 1 tại x 100, nhập vào màn hình 2
Trang 11Công phá kĩ thuật Casio Nguyễn Ngọc Nam – Ngọc Huyền LB
hàm tại một điểm, trong
bài toán này ta sẽ tính tại
Trang 12Ví dụ 11: Biết đạo hàm của hàm số 3 2 2
ax bx c x
=
Phân tích kết quả 79 / 831 / 20 / 17 x100 x2 20x17 Vậy
2
2 2
Giới thiệu về w8(VECTOR)
Lệnh VECTOR giúp thực hiện tính toán đối với các véc-tơ 2 chiều và các vec-tơ
3 chiều bằng cách sử dụng các biến vec-tơ đặc biệt trong máy (VctA, VctB, VctC)
Trang 13Công phá kĩ thuật Casio Nguyễn Ngọc Nam – Ngọc Huyền LB
Trên MTCT CASIO fx-570VN PLUS và VINACAL fx-570ES PLUS, sau khi dùng lệnh w8, màn hình chọn véc-tơ hiện ra, nhấn các phím số từ 1 đến 3
để chỉ định tên vec-tơ mà ta muốn chọn (tối đa 3 véc-tơ): VctA, VctB, VctC
Sau khi chỉ định tên véc-tơ mà ta muốn chọn (ví dụ VctA), tiếp tục ấn phím 1 hoặc 2 để chỉ định chiều vec-tơ (ba chiều hay hai chiều)
Thao tác này sẽ làm hiển thị bộ soạn thảo véc-tơ, yêu cầu ta nhập các số liệu tọa
độ của véc-tơ vào
Khi màn hình chọn véc-tơ hay bộ soạn thảo vec-tơ đang được hiển thị, ấn C để chuyển về màn hình tính toán
Sử dụng các phím +,p,O,P cũng như lệnh q5 để thực hiện các phép tính toán
Sử dụng các phím +,p,O,P cũng như phím OPTN để thực hiện tính toán
Để giải bài toán trên, trước hết ta có phân tích sau:
2(Data) để xem lại dữ
liệu vec-tơ đã nhập hoặc
gán dữ liệu mới cho
của hai vec-tơ (trong
không gian 3 chiều), ta sử
Véc-tơ 2 chiều là các
vec-tơ được biểu diễn trên mặt
phẳng Oxy, tọa độ của nó
có dạng còn vec-tơ
3 chiều được biểu diễn
trong không gian Oxyz,
tọa độ có dạng
STUDY TIPS
Truy cập website www.tailieupro.com để nhận những tài liệu MỚI NHẤT - CHẤT LƯỢNG NHẤT
Trang 14Suy ra p, n, m tương ứng là ba tọa độ của ,
* Bước 3: Từ kết quả nhận được ta xác định được các hệ số m,n,p
Ta có lời giải ví dụ 12 theo cách 2 như sau
* Bước 1: Bấm w8(VECTOR) và nhập VctA 2, 3, 4 , VctB 1; 2; 3
* Bước 2: Ấn C để chuyển về màn hình tính toán Nhập VctA VctB
Cq53Oq54=
* Bước 3: Suy ra p100a n; 4;m200 2 a Khi đó
2 2
.2
Trang 15Công phá kĩ thuật Casio Nguyễn Ngọc Nam – Ngọc Huyền LB
Bài tập rèn luyện kỹ năng
Câu 1: Tìm đạo hàm của hàm số 1
Câu 2: Cho hàm số ye x3x2 Đạo hàm của hàm
số triệt tiêu tại các điểm
x x
y x
Đạo hàm y của
hàm số là biểu thức nào sau đây?
y x
Đạo hàm y của
hàm số đã cho là biểu thức nào sau đây?
x x x
x y
.2
.2
y
x x
y
x x
y
x x
x y
x x
x y
x
.cot 2
x y
x y
x
.cot 2
x y
Trang 16Câu 16: Hàm số sin cos
D 0
Câu 19: Cho hàm số 2
2
cos
Câu 20: Cho y3 sinx2 cos x Giá trị của biểu thức
Ayy bằng
A A 0. B A 2
C A4 cos x D A6 sinx4 cos x
Câu 21: Đạo hàm cấp 2 của hàm số
B 0.
C tan2xcot2 xcosxsin x
D 2 tan2 2 cot2 sin cos cos sin
y x
Trang 17Công phá kĩ thuật Casio Nguyễn Ngọc Nam – Ngọc Huyền LB
Đáp án bài tập rèn luyện kỹ năng
Tính y 0 B E!!ooooooo=
Trang 18Sử dụng chức năng tính đạo hàm tại một điểm của
Từ hai kết quả vừa thu được ta kết luận
Trang 19Công phá kĩ thuật Casio Nguyễn Ngọc Nam – Ngọc Huyền LB
Ta không cần thử thêm mà suy ra B là đáp án
2 Giải toán thông thường
2
2 2 2 2
11
11
1
x y
x x
Thử với các phương án
Với A:
a2Q)p2RsQ)dp2Q)r3=n
Vậy ta loại A
Với B:
!!Eo4Q)!!!!o3$dr3=n
Với C:
!E!E!o3!!!!!!o2r3=n
Ta thấy C cho ra kết quả giống kết quả phía trên Từ đây ta chọn C
2 Giải toán thông thường
Trang 20Thử với các phương án A; B; C; D
Với A:
apQ)dj2Q))R(kQ))+Q)jQ)))drqKP12=
Vậy ta loại A
Với B:
!Eoooo(jQ)))drqKP12=
Vậy ta loại B
Với C:
!!Eooooooook2Q))rqKP12=
Vậy ta loại C, chọn D
Câu 17: Đáp án D
Sử dụng máy tính tính đạo hàm của hàm số tại
.12
qy2sjQ))$p2skQ))$$aqKR12=
Với A:
a1RsjQ))$$p1askQ))rqKP2o12=
Trang 21Công phá kĩ thuật Casio Nguyễn Ngọc Nam – Ngọc Huyền LB
Ta thấy kết quả rất nhỏ 0, do vậy ta chọn A
Với C:
(lQ)))dpa1R(lQ)))d$+kQ))pjQ))rqKP3=n
Từ đây ta chọn D
Truy cập website www.tailieupro.com để nhận những tài liệu MỚI NHẤT - CHẤT LƯỢNG NHẤT
Trang 22Với A:
zaQ)dp2Q)p2R(Q)p1)dr2=
Vậy ta loại A Từ đây ta chọn luôn được D
Câu 25: Đáp án D
Nhập vào màn hình 0.01Oqya(sQ)$p1)dRQ)$$0.01=
Vậy ta chọn D
Câu 26: Đáp án D
Tính đạo hàm của hàm số tại x 0,1
qysk2Q))$$qK+0.1=
Với A:
aj2Q))R2sk2Q))rqK+0.1=
Từ đây ta loại C, nếu tinh ý có thể suy ra D là đáp án đúng
Trang 23Chủ đề 1: Hàm số The best or nothing
III TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
1 Kiến thức nền tảng
Cho hàm số y f x có đạo hàm trên K
a Nếu f x 0 với mọi x thuộc K thì hàm số f x đồng biến trên K
b Nếu f x 0 với mọi x thuộc K thì hàm số f x nghịch biến trên K
Định lý mở rộng:
Giả sử hàm số y f x có đạo hàm trên K Nếu f x 0 f x 0 với
x K và f x 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thì hàm số đồng biến (nghịch
a Sử dụng bảng giá trị (TABLE) để tính giá trị của hàm số tại nhiều điểm
Để vào phương thức TABLE lập bảng giá trị của hàm số, nhập lệnh w7 – Khi muốn thực hiện thao tác tính với duy nhất một hàm số f x , ta sử dụng lệnh qwR51, khi đó bảng hiển thị được tối đa 30 giá trị của hàm số
– Khi muốn thực hiện thao tác tính với cả hai hàm số f x và g x , ta sử dụng lệnh qwR52, khi đó bảng hiển thị được tối đa 20 giá trị của hàm số
Mở rộng thêm về máy tính CASIO fx-580VN X:
Sử dụng bảng để tính giá trị của một hàm số tại nhiều điểm, ấn: w8(TABLE)
– Khi muốn thực hiện thao tác tính với duy nhất một hàm số f x , ta sử dụng lệnh
qwRR11, khi đó bảng hiển thị được tối đa 45 giá trị của hàm số Khi này ta chọn Step sao cho End Start 45
Step
– Khi muốn thực hiện thao tác tính với cả hai hàm số f x và g x , ta sử dụng lệnh
qwRR12, khi đó bảng hiển thị được tối đa 30 giá trị của hàm số Khi này ta chọn Step sao cho End Start 30
Step
b Sử dụng chức năng tính đạo hàm của hàm số tại một điểm: qyY
c Sử dụng tính năng giải phương trình (EQN) và bất phương trình (INEQ):
* Trên MTCT, để thiết lập tính năng giải phương trình, chọn lệnh w5(EQN): Đối với CASIO fx-570VN PLUS: Bấm phím 3 để chọn giải phương trình bậc hai và phím 4 để chọn giải phương trình bậc ba
Đối với VINACAL fx-570ES PLUS II: Bấm R rồi tiếp tục chọn 1 để giải phương trình bậc hai, chọn 2 đề giải phương trình bậc ba
* Để thiết lập tính năng giải bất phương trình, nhập lệnh wR1(INEQ) Tiếp tục bấm phím 1 để giải các bất phương trình bậc hai, phím 2 để chọn giải các bất phương trình bậc ba
CASIO fx-570VN PLUS:
Sau khi nhập hàm vào
w7 máy yêu cầu nhập
các giá trị bắt đầu (Start),
kết thúc (End) và bước
nhảy (Step) Lưu ý rằng:
* Khi thao tác với một hàm
số thì chọn Step sao
cho
* Khi thao tác với hai hàm
số thì chọn Step sao cho
Khi bảng hiển thị được
càng nhiều giá trị, kết quả
Trang 24VINACAL fx-570ES PLUS II:
Mở rộng thêm về máy tính CASIO fx-580VN X:
* Để thiết lập tính năng giải phương trình, chọn lệnh w9 Tiếp tục bấm phím 2 để chọn giải phương trình Khi này máy yêu cầu ta chọn bậc của phương trình, chọn các phím từ 2 đến 4 để giải các phương trình với bậc tương ứng
* Để thiết lập tính năng giải bất phương trình, chọn lệnh wz Khi này máy yêu cầu
ta chọn bậc của bất phương trình, chọn các phím từ 2 đến 4 để giải các bất phương trình với bậc tương ứng
3 Các ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Hàm số
3 2
Do ở các phương án có các khoảng ; ;1 ; 1; nên ta sẽ sử dụng TABLE
trên đoạn từ 2 đến 2 với STEP bằng 0, 5.
Ta thấy giá trị của hàm số tăng khi x chạy từ 2 đến 2 Do vậy ta chọn A
Cách 2: Sử dụng đạo hàm tại một điểm
Thực hiện kiểm tra giá trị của đạo hàm tại x1;x0;x2
Ta nhập
qyaQ)^3R3$pQ)d+Q)$1=!!o0=!!o2=
Ta thấy tại cả ba trường hợp thì f x 0. Do vậy ta loại cả B; C; D Từ đây ta
trị đạo hàm tại các điểm đó
bởi vì trong các phương án
chỉ xuất hiện hai khoảng
thời gian tính toán đối với
nhiều bài toán liên quan
STUDY TIPS