Phương pháp nhiệt Gồm 3 quá trình chính, : Thiêu đốt : lượng oxi lý thuyết xác định theo p/t lượng hóa học. CxHyOz + (x+y/4+z/2)O2=xCO2+yH2O Sản phẩm cuối cùng : khí nhiệt độ cao, NOx, CO2, hơi nước, tro Khí hóa: đốt một phần CTR trong điều kiện thiếu oxi, tạo thành khí cháy: CO, H2 và CxHy Nhiệt phân: phân hủy nhiệt CTR trong đ/k hoàn toàn không có oxi , SP: H2 và CO, các khí acid và tro PHƯƠNG PHÁP ĐỐT Ưu điểm Phạm vi áp dụng rộng rãi, sử dụng cho nhiều loại rác khác nhau Đặc biệt đối với chất hữu cơ nguy hại có trong rác sinh hoạt và rác y tế. Giảm đáng kể lượng chất thải Ø Nhược điểm: Chi phí đầu tư và vận hành cao: 4 triệu USD cho 30.000 tấn/năm kỹ thuật vận hành phức tạp, khó kiểm soát nên có thể gây ô nhiễm do khói thải: dioxin,… Không phù hợp đối với rác có độ ẩm cao vì chi phí năng lượng cho đốt rác lớn , Năng suất tỏa nhiệt > 6300 – 7000 KJ/kg (1500 – 1670cal/kg).
Trang 1 Nhiệt phân: phân hủy nhiệt CTR trong đ/k hoàn toàn không
có oxi , SP: H2 và CO, các khí acid và tro
Trang 2Ứng dụng
Rác độc hại về mặt sinh học;
Rác không phân hủy sinh học;
Chất thải có thể bốc hơi và dễ phân tán;
Chất thải có thể cháy ở nhiệt độ dưới 40 o C;
Chất thải chứa halogen, chì, Hg, Zn, N, P, S;
Chất thải dung môi;
Dầu thải, nhũ tương dầu và hỗn hợp dầu;
Nhựa, cao su và mủ cao su;
Trang 3Các quá trình xử lý
Các dòng chất thải nguy hại Dạng chất
thải
ăn m
òn
Cya nid
es
dun
g môi hal oge
n
DM phi hal oge
n
chất hữu
cơ bị clorin
e hóa
chất hữu
cơ khác
chất thải nhiễ
m dầu
PCB
s
chất lỏng chứa kim loại
chất lỏng chứa chất hữu
cơ
chất hoạt hóa
Đất nhiễ
m bẩn
Chất thải lây nhiễ
m
Chất lỏng
Chất rắn/bù
n
Chất khí
Trang 4PHƯƠNG PHÁP ĐỐT
Ø Ưu điểm
Phạm vi áp dụng rộng rãi, sử dụng cho nhiều loại rác khác nhau
Đặc biệt đối với chất hữu cơ nguy hại có trong rác sinh hoạt và
khói thải: dioxin,…
Không phù hợp đối với rác có độ ẩm cao vì chi phí năng lượng
cho đốt rác lớn
, Năng suất tỏa nhiệt > 6300 – 7000 KJ/kg (1500 – 1670cal/kg)
Trang 5Phân loại theo hoạt động
* Lò quay (chuyển động quay)
* Lò tĩnh (không chuyển động)
• Lò 1 khoang
• Lò 2 khoang
Trang 6Cấu tạo lò đốt
Cửa tiếp liệu
Trang 7Lò đốt tầng sôi
dày 0,8-1 m
(r 0,6-2,5mm)
Trang 8So sánh đặc tính hoạt động của các lò
Nhiệt độ
khí sau khi
Tải lượng Riêng
Hệ số không khí
dư
Tro lôi cuốn
Trang 10Nhiệt chi
• Nhiệt lượng để đốt cháy rác
• Nhiệt lượng mất do sản phẩm cháy khi đốt nhiên liệu
• Nhiệt lượng mất do dẫn nhiệt qua nóc, tường, đáy lò
Trang 11Hàm nhiệt tổng được xác định theo công thức
V
Q i
d t
Qtd: nhiệt trị thấp của dầu DO, Qtd= 40094,37kJ/kg
Vα: thể tích sản phẩm cháy khi đốt 1kg dầu DO,Vα = 13,1775nm3
*Nhiệt do cháy :
) (
.
Bd: lượng nhiên liệu tiêu hao (kg/s)
Qtd: nhiệt trị thấp của dầu DO; Qtd = 40094,37(kJ/kg)
kJ/s
Qtr: nhiệt trị thấp của rác: Qtr = 22323,8
Trang 12Xác định thể tích buồng đốt
) (
.
m q
G Q
B
Q V
r t d
Trang 13Các phản ứng cháy xảy ra khi đốt dầu DO:
Ca + ½ O2 = CaO H2 + Cl2 = 2HCl H2O = H2O
Tính lượng oxy
Trang 15Không khí Cặn dầu
Vào khí quyển Nước
Tro Không khí
Cặn dầu
Nhiên liệu
Nước Hơi nước
1- Lị nung tầng sơi; 2- Máy đun khơng khí; 3- Xiclon; 4- Ống venturi; 5- Thùng chứa tro; 6- Quạt; 7- Ống khĩi
1- Buồng đốt bổ sung; 2- Lị nung thùng quay; 3- Thùng đựng cặn dầu; 4- Quạt
Trang 16Công nghệ đốt nhựa phế thải
1- Thùng chứa; 2- Máy cạp; 3- Phễu nhập liệu; 4- Thùng nhập liệu; 5- Đèn khò; 6-
Lò quay; 7- Thùng chứa; 8- Băng tải vận chuyển; 9- Buồng đốt bổ sung; 10- Đèn khò; 11- Bộ phận làm nguội; 12- Quạt; 13- Ống khói; 14- Bãi chứa xỉ
Trang 18Ô nhiễm môi trường quá trình nhiệt
Các Chất ô nhiễm: CO, SOx, NOx, O3, bụi (PM10), chì
NOx :
1) NOx nhiệt phản ứng nitơ và oxi KK cấp cho q/t cháy
2) NOx cháy phản ứng giữa oxi và Nitơ hữu cơ chất cháy
Trang 19Kim loại: Khi đốt CTR phát sinh ở dạng khí hoặc hơi ( Hg bay ở nhiệt
độ thấp 675 0 F)
Trang 202) từ hợp chất vòng thơm chứa clor: clorophenol
3) Do tương tác giữa các hidrocacbon và clor: ví dụ giữa lignin trong giấy, gỗ Và clor trong PVC or NaCl
Dioxin thuộc họ policlorinated dibenzodioxin ( PCDD) gồm 2 vòng ben zen liên kết bởi 2 nguyên tử oxi, có 75 đồng phân
Furan thuộc họ policlorinated dibenzofuran ( PCDF) gồm 2 vòng ben zen liên kết bởi 1 nguyên tử oxi, có 135 đồng phân
Ví dụ: 2,3,7,8 – TCDD – tetracloro-dibenzo-p- dioxin
LD50 = 1 microgam/kg
Tác động: gây đột biến gien
Ô nhiễm môi trường quá trình nhiệt
Trang 22Kiểm soát Ô nhiễm bụi
1 ESP lọc tĩnh điện: rất tốt < 2x10-6 m , hiệu thế
15.000 – 100.000 V Hiệu suất 93% đ/v bụi <
lọc hạt
Trang 24Hệ thống kiểm sốt ô nhiễm không khí
Xử lý bụi: Lọc tĩnh điện, lọc vải lọc tỉnh điện và lớp sỏi
Xử lý NOx: phân loại tại nguồn,Kiểm soát quá trình đốt,
Trang 25Hệ thống kiểm soát ô nhiễm NOx
Phân loại tại nguồn: tách CHC chứa Nitơ: ví dụ thực phẩm thừa & rác vườn cho phép giảm NOx cháy
K/s q/t cháy: a) tuần hòan khí cháy b) phân đoạn q/t cháy và vận hành q/t trong đ/k thiếú O2
Xử lý NOx: theo 2 công nghệ:
Trang 26Kiểm soát Ô nhiễm
Trang 27Hệ thống kiểm sốt dioxin & furan
Phân loại tại nguồn: tách pin phế thải cho phép giảm Cd,
Trang 28Hệ thống kiểm soát CTR còn lại
Quản lý CTR còn lại là một phần tất yếu trong đốt CTR
Tro đáy lò: kim loại, thủy tinh
Tro bay: thu hồi 99% trong tb ESP or lọc vải
Cặn từ TB rửa khí khơ
Do tính chất dễ phát tán nên tro cần được thu gom trong băng tải kín và vận chuyển trong các thùng kín đến nơi thải bỏ, tro bay thường được tạo ẩm và trộn với tro đáy lị trước khi chơn lấp
Trang 29Hệ thống kiểm soát CTR còn lại
Chỉ số tro đáy lò:
ABI = [ 1- (a-b)/a] 100%
a – kl mẫu tro ban đầu
b – kl mẫu sau khi đốt trong lò nung kín
Đ/v CTR đơ thị: ABI = 95-99%
Được sử dụng làm vật liệu làm đường: hh tro bay + tro đáy lò + sữa vơi+ xi măng poolan - gạch x/d, s/x đá nhân tạo x/d ngồi khơi
Trang 30E: Hiệu quả loại trừ chất thải
Wvào: Nồng độ chất ô nhiễm đầu vào
Wra: Nồng độ chất ô nhiễm đầu ra