NỘI DUNG MÔN HỌC Chương 1: Đất và quá trình hình thành đất; Chương 2: Cấu trúc của hê sinh thái đất; Chương 3: Các vấn đề về môi trường đất Chương 4: Sự di chuyển của các chất gây ô nhiễm trong môi trường đất; Chương 5: Đánh gía rủi ro và các biện pháp bảo vệ môi trường đất. CHƯƠNG 1: ĐẤT VÀ QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH ĐẤT (4t) Khái niệm cơ bản; Quá trình hình thành đất; Vai trò và chức năng của đất; Một số tính chất vật lý và cơ lý của đất.
Trang 1GV TRẦN THỊ THÖY NHÀN KHOA CNSH & KTMT tranthuynhan@gmail.com
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM
TP HỒ CHÍ MINH
KHOA CÔNG NGHỆ SINH HỌC & KĨ THUẬT MÔI TRƯỜNG
NGUYÊN LÝ SUY THOÁI
VÀ BẢO VỆ ĐẤT
Trang 2Tài liệu tham khảo chính
[1] Lê Văn Khoa (chủ biên), Ô nhiễm môi
trường đất và biện pháp xử lý, Nxb Giáo dục 2010;
[2] Lê Huy Bá (chủ biên), Xử lý, phòng, chống ô nhiễm và suy thoái đất, Nxb Đại học Công
nghiệp TP HCM, 2011;
[3] Lê Huy Bá, Sinh thái môi trường đất, Nhà
xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, 2007;
Trang 3Tài liệu tham khảo:
[1] Nguyễn Xuân Hải, Đất có vấn đề, sử dụng bảo vệ và cải tạo, Nxb Giáo dục,
2013
[2] Lê Văn Khoa (Chủ biên), Đất và môi trường, Nxb Giáo dục, 2000
[3] Lê Đức, Trần Khắc Hiệp, Đất và bảo
vệ môi trường, Nxb Hà Nội, 2005
Trang 4NỘI DUNG MÔN HỌC
Chương 1: Đất và quá trình hình thành đất;
Chương 2: Cấu trúc của hê sinh thái đất;
Chương 3: Các vấn đề về môi trường đất
Chương 4: Sự di chuyển của các chất gây ô nhiễm trong môi trường đất;
Chương 5: Đánh gía rủi ro và các biện pháp bảo vệ môi trường đất
Trang 5Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên
Dự lớp: 75% trở lên tính theo số tiết lên lớp
Có 1-2 bài kiểm tra trên lớp
Trang 7Tổ chức nhóm
Số sinh viên mỗi nhóm: 5-7 sv, mỗi nhóm thực hiện độc lập 1 tiểu luận;
Định dạng: PowerPoint và Word;
Thời gian thuyết trình: ~ 10 phút;
Nội dung trình bày:
Giới thiệu thành viên nhóm;
Phân chia nhiệm vụ;
Trình bày nội dung;
Trả lời câu hỏi của các nhóm khác, GV
Thành viên nhóm có mặt lúc nhóm trình bày tiểu luận
Cử đại diện trưởng, phó phụ trách lớp theo học phần!
7
Trang 8N Tên đề tài
1 Dung dich đất: vai trò, thành phần và hoạt tính trong MT đất
2 Keo đất, trung tâm hoạt động sống của STMT đất
Quá trình phân giải chất hữu cơ và tạo mùn trong MTST đất
3 Các kịch bản biến đổi khí hậu Các quá trình làm suy thoái MT đất
4 Ô nhiễm MT đất do hoạt động sản xuất nông nghiệp
5 Ô nhiễm MT đất do thuốc BVTV các chất thải nguy hại
6 Các dạng tồn tại và phương thức chuyển hóa của chất gây ô nhiễm
trong MT đất
7 Sự di chuyển, các dạng chuyển hóa hóa học của các chất gây ô nhiễm
trong MT đất
8 Tác động của quá trình sinh học đến hành vi và di chuyển các chất hữu
cơ nguy hại
9 Xử lý đât ô nhiễm vi sinh, ô nhiễm dầu
10 Xử lý đất ô nhiễm KLN và chất thải HC công nghiệp
11 Các biện pháp xử lý đất và bùn ô nhiễm dioxin, ô nhiễm phóng xạ
12 Các biện pháp cải tạo và bảo vệ đất
Trang 10KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Nhiều định nghĩa khác nhau;
Trang 11KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Biểu thị dưới dạng công thức toán học:
◦ Ng – hoạt động của con người
◦ Nc – nước trong đất và nước ngầm
Kh – khí hậu
Đa – đá mẹ
t – thời gian
Trang 12◦ Năng lượng mặt trời
KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 143. Chuyển dich trong đất
◦ Chất hữu cơ, sét, sét quioxit;
◦ Tuần hòan sinh học các nguyên
Trang 154. Chuyển hóa trong đất
◦ Mùn hóa, phong hóa khoáng;
◦ Tạo cấu trúc, kết von, kết tủa;
◦ Chuyển hóa khoáng;
◦ Tạo thành sét
KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 16 Sự tạo thành đất từ đá xảy ra dưới tác dụng của 2 QT:
Sự phong hóa đá;
Tạo thành đất
KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 18NAD
NADP
Hợp chất S vô cơ Hợp chất hữu cơ có
vòng thơm Hydrocacbon
Giản đồ quá trình hình thành đất (Lê Huy Bá, 2007)
Trang 19Đá mẹ Thời gian Quá trình sinh học
Trang 20Các yếu tố hình thành đất: 5 yếu tố
1. Đá mẹ:
◦ Nguồn cung cấp vật chất vô cơ (khoáng
chất) cho đất, ảnh hưởng đến thành phần
cơ giới, khoáng học và hóa học đất;
◦ Biêu hiện rõ ở giai đoạn đầu của QT
hình thành đất, về sau biến đổi do các
QT hóa sinh học xảy ra trong đất;
◦ Giữa đất và đá luôn diễn ra sự trao đổi
năng lượng, khí, hơi nước và dung dịch đất
QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH ĐẤT
Trang 21Các yếu tố hình thành đất: 5 yếu tố
2 Khí hậu:
◦ Trực tiếp: cung cấp nước, nhiệt độ
Nước mưa quyết định độ ẩm, mức độ rửa trôi, pH của dd đất, tham gia tích cực vào QT phong hóa hóa học
◦ Gián tiếp: thể hiện qua thế giới sinh
vật, thông qua quy luật phân bố theo
vĩ độ, độ cao và khu vực
QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH ĐẤT
Trang 22Các yếu tố hình thành đất: 5 yếu tố
2 Khí hậu:
Nước mưa;
Các chất trong khí quyển (O2,N2,CO2);
Hơi nước, năng lượng mặt trời;
SV sống trên đất
Thảm thực vật là tấm gương phản chiếu cho các điều kiện khí hậu
QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH ĐẤT
Trang 24Các yếu tố hình thành đất: 5 yếu tố
4. Địa hình:
5. Yếu tố thời gian:
6. Hoạt động sản xuất của con người
Tác động tích cực
Tác động tiêu cực
QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH ĐẤT
Trang 25Phẫu diện đất
B) Lớp mùn: Chứa các chất hữu cơ đã phân hủy tương đối
kỹ, trộn lẫn với một lượng nhỏ
khoáng chất
C) Lớp tích tụ: hỗn hợp của các chất hữu cơ đã phân hủy
và khoáng chất
D) Lớp đất cái hay lớp khoáng chất
E) Lớp đá mẹ
A) Lớp hữu cơ: Là lớp chứa các chất hữu cơ ở dạng tương đối chưa bị phân hủy
SỰ PHÁT TRIỂN CỦA QUÁ
TRÌNH HÌNH THÀNH ĐẤT
Trang 26Phẫu diện đất
Trang 27◦ Quá trình feralite: rửa trôi Al, Fe từ tầng đất mặt, tích tụ ở tầng B, pH: 4-6
◦ Quá trình macgalite: diễn ra trên các sản phẩm của đá siêu bazơ, pH trung tính hoặc kiềm;
◦ QT macgalit-feralit (Đông Nam Bộ, Tây Nguyên);
◦ QT sialite: bồi tụ phù sa
MỘT SỐ QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH STMT
ĐẤT Ở VÙNG NHIỆT ĐỚI
Trang 28 Vai trò trực tiếp: là nơi sinh sống của
các loài SV cạn, là địa bàn cho mọi
hoạt động sống, cung cấp lương thực, thực phẩm;
Vai trò gián tiếp: thông qua cơ chế
điều hòa của đất, nước, rừng và khí
quyển tạo ra môi trường sống cho con người và mọi SV trên Trái đất
VAI TRÕ, CHỨC NĂNG CỦA ĐẤT
Trang 29PHÂN HỦY CHẤT
THẢI NƠI CƢ TRÖ CỦA SINH
VẬT ĐẤT
Trang 321. Trọng lượng riêng của
Trang 33◦ TLR đẩy nổi (TL của một đơn vị thể tích đất nằm dưới mặt nước tự do, ở trạng thái này đất chịu tác dụng của lực đẩy nổi Acsimet): Tính chất vật lý của đất
Trang 34◦ TLR khô: trọng lượng của hạt đất trên một đơn vị thể tích đất
Tính chất vật lý của đất
◦ TLR hạt: trọng lượng của hạt đất trên một đơn vị thể tích hạt (không có lỗ rỗng):
Trang 35Bảng: Trọng lượng riêng của các loại đất
Tính chất vật lý của đất
Trong cùng một loại đất: h> > k> dn
Trang 362. Độ rỗng và hệ số rỗng của đất:
a) Độ rỗng (n): Là tỷ số giữa thể tích lỗ
rỗng với tổng thể tích toàn bộ mẫu đất (bao gồm thể tích rỗng và thể tích hạt) Công thức tính:
Tính chất vật lý của đất
n= V r /V
Trang 383. Độ ẩm và độ bão hòa nước của
Trang 392. Độ ẩm và độ bão hòa nước của đất
b) Độ bão hòa nước của đất (G):
Là tỷ số giữa thể tích nước trong đất và thể tích lỗ rỗng của đất
Tính chất vật lý của đất
G=V n /V r
Trang 40 Phân loại trạng thái đất theo G:
Trang 41 Bài tập 1:
Hãy xác định trọng lượng riêng , trọng
lượng khô k , độ rỗng n, hệ số rỗng e, độ bão hòa nước G khi biết các số liệu sau
đây qua thí nghiệm mẫu đất bằng dao
vòng có thể tích V=59 cm 3 , trọng lượng mẫu đất Q= 116,45g Khi sấy khô
Q h =102,11g , biết trọng lượng riêng của hạt là h =2,8 g/cm 3
Tính chất vật lý của đất
Trang 42Bài giải:
Các giá trị được xác định như sau:
1) Trọng lượng riêng của mẫu đất:
Trang 434) Hệ số rỗng:
e=n/(1-n)=0,383/(1-0,383)=0,619 5) Độ ẩm:
W=(-k )/ k=(1,97-1,73)/1,73=13,9%
6) Độ bão hòa nước:
G=k.W/n n =1,73.0,139/0,383.1=0,63
Trang 44 W=( - k)/ k
n = e/(1+e) hoặc e = n/(1-n)
Tính chất vật lý của đất
Trang 45 Bài tập 2:
Hãy xác định trọng lượng riêng tự nhiên
của đất ở độ ẩm W=25% Biết rằng đất ở độ ẩm W=6% thì có trọng lượng
riêng tự nhiên là =1,7 t/m 3
Tính chất vật lý của đất
Trang 46 Bài tập 3:
Hãy xác định hệ số rỗng e và độ rỗng n
của một loại đất, biết trọng lượng của
1 m 3 đất đó sau khi sấy khô là 1,6
tấn, đất có trọng lượng riêng hạt
h =2,65 t/m 3
Tính chất vật lý của đất
Trang 47 Bài tập 4:
Một m3 cát khô nặng 1,6 tấn, Hãy
xác định trọng lượng của nó khi độ
ẩm W=15% và độ bão hòa nước
Biết trọng lượng riêng hạt h=2,65 t/m3
Tính chất vật lý của đất
Trang 48CHƯƠNG 2: CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÖC CƠ BẢN CỦA HST ĐẤT (6t)
Trang 49Đất là môi trường xốp
Đất hình thành do tác động của nhiều yếu tố;
Đất bao gồm: thể rắn, lỏng, khí, các
Sv và tàn dư của Sv;
Tổ hợp các thành phần khoáng, hữu
cơ và thể lỏng độ xốp của đất
Trang 50Đất là môi trường xốp
Phân loại chức năng của lỗ hổng đất:
Lỗ hổng truyền động: chuyển động
KK và tiêu nước thừa (>50 µm);
Lỗ hổng tích giữ: giữ nước chống lại
hiện tương trọng lực và giải phóng tới hệ
rễ (0,5-50 µm)
Lỗ hổng tàn dư: Lưu giữ và khuyếch
tán các ion trong dung dịch (<0,5 µm)
Khoảng không liên kêt: các lực hỗ trợ
chính giữa các hạt đất (<0,005 µm)
Trang 53Bao gồm các chất vô cơ, hữu cơ, phức hữu cơ-vô
Trang 542. Thành phần hữu cơ
Sinh ra từ QT chuyển hóa hóa học và
VSV học các tàn tích hữu cơ
Ảnh hưởng đến tính chất đất: độ phì
nhiêu, hấp phụ, giữ nhiệt
Nguồn cung cấp chất dinh dưỡng và
năng lượng cho HST đất
Sản phẩm chuyển hoác các chất HC
trong đất – mùn
Thành phần thể rắn của đất
Trang 55Thành phần chính của hữu cơ đất
Trang 562. Thành phần hữu cơ
a) Chất mùn không điển hình
b) Chất mùn điển hình: axit humic, axit
fulvic, hợp chất humin và ulmin
c) Các thành phần chính của chất hữu
cơ trong đất
d) Cấu tạo và tính chất của axit mùn
Thành phần thể rắn của đất
Trang 57Chất mùn không điển hình
Nguồn gốc: động, thực vật;
Có vai trò phong hóa đá, cung cấp
dd cho cây, một số có hoạt tính sinh học;
Là nguồn bổ sung cho QT tạo mùn
Trang 58 Chất humic nâu được phân biệt dựa
trên tính hòa tan tạo thành các axit
humic, ulmic, axit fulvic… (do các VSV)
Trang 59Thành phần của axit humic
Trang 60Sơ đồ cấu tạo phân tử axit humic
O
O
C HO
H O H
CH2
H3CO
C HOOC
H
CH
N
H2C O
C6H11O5
C H
H O HO
C H
H O
Trang 61Quá trình hình thành mùn
Quá trình xảy ra theo ba bước:
Bước 1: từ protit, gluxit, lignin, tanin (trong xác hữu cơ, hoặc là sản phẩm tổng hợp của vi sinh vật) phân giải thành các sản phẩm trung gian
Bước 2: tác động giữa các hợp chất trung gian để tạo thành những liên kết hợp chất, đó là những hợp chất phức tạp
Bước 3: trùng hợp các liên kết trên tạo thành các phân tử mùn
Trang 63Thành phần thể lỏng
của đất
Trang 65 Theo Vernadsky dung dịch đất
được coi như máu của động vật hoặc chất dich trong tế bào cây
http://elib.tic.edu.vn:9005/View/default.aspx?loc=0&id=60607773990006334735675184058121716151
Thành phần thể lỏng của đất
Trang 66 Tác dụng của dung dịch đất:
Hòa tan các chất hữu cơ, chất khoáng
và chất khí cung cấp thêm chất dinh
dưỡng cho cây trồng;
Nồng độ dung dịch đất ảnh hưởng tới
sự hấp phụ chất dinh dưỡng của cây
trồng
Thành phần thể lỏng của đất
Trang 68Vai trò của dung dịch đất
Trang 69Nguồn gốc, thành phần và nhân
tố ảnh hưởng đến dd đất
Trang 71 Các chất hòa tan trong dd đất luôn
Trang 73Các nhân tố ảnh hưởng đến DD
đất:
◦ Lượng nước mưa trong đất
◦ Sự hoạt động của sinh vật
◦ Phản ứng của dung dịch đất
◦ Nhiệt độ
◦ Thành phần đá mẹ, nước ngầm,
Trang 74
Tính đệm của dung dịch đất
◦ Khái niệm: Phản ứng của DD đất
dường như không thay đổi dưới tác dụng của những DD bên ngoài, gọi là tính đệm của DD đất
◦ Tính đệm của đất liên quan đến QT
trao đổi ion và khả năng chống lại
hoặc axit hóa hoặc kiềm hóa DD
Trang 75 Tính đệm của dung dịch đất
◦ Các nguyên nhân gây tính đệm:
Tác dụng trao đổi cation trong đất;
Tác dụng của axit yếu và muối của chúng;
Tác dụng của Al3+ linh động;
Dung dịch chất chứa một số chất có khả năng trung hòa
(LHB, tr 76)
Trang 76 Tính oxy hóa khử của DD đất:
◦ Khái niệm: Trong đất luôn tồn tại
chất oxy hóa và chất khử, nên quá trình oxy hóa- khử xảy ra phổ biến
Ox + ne = Kh
- Ox: là chất oxy hóa, nhận electron
-Kh: chất khử liên hợp với chất oxy hóa
-ne: số electron mà Ox nhận để thành Kh
Trang 77 Tính oxy hóa khử của DD đất
Các yếu tố ảnh hưởng:
• Trong dung dịch đất có chứa nhiều
hệ thống oxy hóa – khử (Redox) với nồng độ khác nhau
◦ Nồng độ chất oxy hóa và khử của
một hệ thống nào cao nhất sẽ quyết
định điện thế oxy hóa – khử (Eh)
của môi trường
Trang 78
Tính oxy hóa khử của dd đất
Các yếu tố ảnh hưởng:
◦ Nồng độ oxy trong KK đất, oxy hoà
tan trong DD đất và sự bài tiết của
VSV
◦ Độ ẩm thay đổi làm thay đổi Eh của
đất
◦ Các biện pháp canh tác, hay tác động
vào đất khác nhau cũng làm thay đổi
Eh như: cày sâu, bón phân hữu cơ,
tưới… hay các chất khác đưa vào đất
Trang 79◦ Đinh nghĩa: Là những phân tử có
Trang 80◦ Cấu tạo: Mixel keo là đơn vị phức hệ
hấp phụ của keo có 3 phần:
Nhân keo
Lớp xác định thế hiệu- lớp xác định
điện tích của phần tử keo
Lớp ion bù – lớp ion bên ngoài trung
hòa điện tích Bao gồm lớp ion cố định và lớp ion linh động – ion khuyếch tán
3 Keo đất
Trang 81◦ Cấu tạo
Sơ đồ cấu tạo mixel keo (theo N.I Gorbunov)
3 Keo đất
Trang 82◦ Phân loại: theo thành phần hóa học
Keo khoáng: keo khoáng sét và
keo hydroxyt
Keo hữu cơ: keo axit mùn
Keo hữu cơ khoáng là phức mùn
liên kết với các chất khoáng
3 Keo đất
Trang 83◦ Phân loại: dựa vào tính mang điện
Keo âm,
Keo dương,
Keo lưỡng tính
3 Keo đất
Trang 85Thành phần sinh học
của đất của đất
Trang 86Giới thiệu chung
Cấu trúc sinh khối trong MT đất
1. Vi sinh vật (Microbiology in soil
Trang 87 Giới thiệu chung
Cấu trúc sinh khối trong MT đất
Trang 88Cấu trúc sinh khối trong MT đất
Các dạng
MT đất
TV bậc cao
Tảo VSV đất Sinh
khối
% sinh khối tấn/ha Đài nguyên 99,1 0,20 0,70 28,25 Rừng Taiga 98,8 0,14 0,06 338,6 Rừng lá rộng 99,5 0,30 0,20 505,9 Thảo nguyên 93,0 3,90 3,10 25,50 Hoang mạc 81,0 9,50 9,50 5,300
(Nguồn: V.A Covda)
Trang 89Vi nấm, (*10 5 )
Nhóm VK nitrat hóa, (*10 5 )
0-22 32,0 6,0 23,2 47,8 24,3 408
22-37 22,0 4,9 37,7 10,2 29,2 408
37-55 36,4 5,0 16,2 2,40 2,04 408
>55 28,0 5,2 4,31 0,75 5,50 408
Mật độ VSV phụ thuộc vào sự phân bố chất
HC, độ sâu tầng đất, độ ẩm và độ chua hay độ kiềm của đất
(Nguồn: Nguyễn Quang Lữ, 1981)
Trang 91Thành phần sinh học của đất
2 Tình trạng chung và các hoạt tính của VSV
trong đất
a) Sự phân bố của VSV
b) Vai trò của VSV trong sự chuyển hóa vật chất
◦ VSV trong QT chuyển hóa nitơ
Các chất chứa ni tơ trong đất
VSV amoni hóa protein
Vai trò của QT nitrat hóa
Phân biêt QT amoni hóa nitrat và
phản nitrat hóa
QT cố định nitơ sinh học
Trang 92Phân biệt 2 quá trình amon hóa nitrat và phản nitrat hóa
Trang 93◦ VSV phân hủy xenlulozo
◦ VSV tham gia vào QT chuyển hóa
lưu huỳnh và phospho
◦ (Đọc TLTK)
Thành phần sinh học của đất
Sinh khối của các nhóm cơ thể tham gia phân huỷ các chất hữu cơ trong đất
Trang 94VSV phân hủy xenlulozơ
Nhiều nhóm VSV đất phân hủy
xenlulozo nhờ các hệ enzym xenlulozo ngoại bào Xenlulozơ tự nhiên
Xenlulozơ vô định hình
Glucozơ Xenlobiozơ
Enzym C1
Enzym CX
ß-glucosidaza
Trang 95Hoạt tính sinh học của
VSV đất
Trang 96Tác động của thành phần sinh học đất đến sinh trưởng của cây trồng
Sinh vật Chức năng Tác động đến ST cây trồng
Tác động thuận đến St cây trồng, biến các chất dinh dưỡng thành dạng dễ hấp thu
VSV Chuyển đổi các chất không
Trang 972. Động vật đất (LHB,2007)
(Animal in soil environment)
◦ Giới thiệu chung
◦ Vai trò của động vật đất
◦ Các loài động vật đất
◦ Bảng: Khu hệ động vật đất
Thành phần sinh học của đất
Trang 991. Tính chất và vai trò của không khí
trong đất
2. Thành phần pha khí của MT đất
Thành phần thể khí của đất
Trang 100CHƯƠNG 3: CÁC VẤN ĐỀ VỀ MÔI
TRƯỜNG ĐẤT (6t)
1 Biến đổi khí hậu – Mối đe dọa đối với tài
nguyên đất;
2 Các quá trình làm suy thoái MT đất;
3 Ô nhiễm MT đất và các tác nhân gây ô