Ngày dạy 4/5/2020 PHẦN III Chăn nuôi Chương I Đại Cương Về Kỹ Thuật Chăn Nuôi Tiết 30 Chủ đề Vai trò ngành chăn nuôi và giống vạt nuôi I Mục tiêu 1 Kiến thức Hiểu được vai trò của ngành chăn nuôi ở nư[.]
Trang 1Ngày dạy: 4/5/2020
PHẦN III: Chăn nuôi
Chương I : Đại Cương Về Kỹ Thuật Chăn Nuôi
Tiết 30- Chủ đề:
Vai trò ngành chăn nuôi và giống vạt nuôi.
I Mục tiêu
1 Kiến thức
-Hiểu được vai trò của ngành chăn nuôi ở nước ta
- Hiểu được vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi
2 Kĩ năng:
- Vận dụng kiến thức đã học vào giải thích vấn đề thực tế.
3 Thái độ:
- Có ý thức say sưa học tập kỹ thuật chăn nuôi
II Năng lực hướng tới:
- Năng lực tư duy lôgic
- Năng lực thuyết trình
- Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị :
- Sách giáo khoa , giáo án
- Tranh ảnh liên quan đến bài học
- Máy tính, hình ảnh minh họa
IV Hoạt động dạy và học:
1 Hoạt động khởi động:
- Mục tiêu:
Kiểm tra kiến thức cũ,tạo sự sôi nổi , hứng thú cho học sinh.
- Phương thức thực hiện:
Sử dụng phương thức hỏi- đáp:
?Hãy nêu mục đích của việc bảo vệ và khoanh nuôi rừng ở nước ta ?
? Những đối tượng và những biện pháp nào được áp dụng trong khoanh nuôi, phục hồi rừng ở nước ta?
Gv : Nhận xét câu trả lời câu hỏi
2 Hoạt động hình thành kiến thức
* Mục tiêu:
- Hiểu được vai trò của ngành chăn nuôi ở nước ta
- Hiểu được vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi
- Rèn kĩ năng khai thác thông tin
- Năng lực tư duy lôgic
- Năng lực thuyết trình
Trang 2*Phương thức thực hiện:
+ Sử dụng phương phỏp trực quan,
+ Sử dụng phương phỏp vấn đỏp,
Hoạt động của Gv, Hs Ghi Bảng
Giới thiệu bài
Gv : Chăn nuôi là một trong 2 ngành sản xuất chính trong nông
nghiệp, chăn nuôi phát triển để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng thực phẩm cho nhân dân và xuất khẩu Vậy chúng ta cùng nhau nghiên cứu nội dung bài học hôm nay
? Chăn nuụi cú vai trũ như thế nào trong
nền kinh tế nước ta?
? Chăn nuụi cung cấp những loại thực
phẩm gỡ?
? Sản phẩm chăn nuụi như :thịt, trứng,
sữa cú vai trũ gỡ trong đời sống?
Gv : Treo tranh H 51 SGK cho hs quan
sỏt và trả lời
? Hiện nay cũn cần sức kộo từ vật nuụi
khụng?
? Em hóy cho biết những loại vật nuụi
nào cú thể cho sức kộo ?
? Tại sao phõn chuồng lại cần thiết cho
cõy trồng?
? Làm thế nào để mụi trường khụng bị ụ
nhiễm vỡ phõn của vật nuụi?
? Em hóy kể những đồ dựng được làm từ
sản phẩm chăn nuụi?
?Em hóy cho biết ngành y ngành dược
dựng nguyờn liệu từ ngành chăn nuụi để
làm gỡ? Cho vớ dụ
I Vai trũ của chăn nuụi.
a.Cung cấp thực phẩm cho con người
b Cung cấp sức kộo
c Cung cấp phõn bún cho cõy trồng
d Cung cấp nguyờn liệu cho nhiều ngành sản xuất khỏc
Gv: Qua cỏc vớ dụ ở SGK chỳng ta thấy
rừ giống vật nuụi cú ảnh hưởng đến
năng suất và sản lương chăn nuụi
? Trong gia đỡnh em nuụi cựng một chế
độ ăn cho hai giống gà cụng nghiệp và
gà ri , cho năng xuất của chỳng giống
nhau khụng ?
? Học sinh quan sỏt bảng 3 SGK
( trang 85 )
IV Vai trũ của giống vật nuụi trong chăn nuụi.
1 Giống vật nuụi quyết định đến năng suất
chăn nuụi.
- Trong cựng điều kiện nuụi dưỡng và chăm súc cỏc giống khỏc nhau sẽ cho năng xuất khỏc nhau
Trang 3? Trong chăn nuôi muốn có năng suất
cao chất lượng tốt ta phải làm gì?
Từ đó học sinh thấy rõ được vai tò của
giống về việc không ngừng chọn lọc và
nhân tạo giống ra giống tốt
2 Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi
- Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng các giống vật nuôi khác nhau có chất lượng sản phẩm khác nhau
* Lưu ý:
Trong chăn nuôi phải không ngừng chọn lọc
và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi tốt
hơn.
3.Hoạt động củng cố và luyện tập
- Mục tiêu:
+ Hệ thống kiến thức
+Vận dụng kiến thức trả lời câu hỏi
- Phương thức thực hiện:
+ Gọi 2 HS đọc phần Ghi nhớ
+ Giáo viên nêu các câu hỏi cuuói bài - học sinh trả lời
4.HĐ vận dụng
- Mục tiêu:
+Vận dụng kiến thức đã học trả lời câu hỏi liên quan thực tế
- Phương thức thực hiện:
+ Giáo viên nêu các câu hỏi - học sinh trả lời
? Có nên bón rau bằng phân chuồng tươi (chưa ủ hoai mục) hay không? Vì
sao?
5 HĐ mở rộng:
- Mục tiêu:
Mở rộng, bổ sung kiến thức đã học trong bài
- Phương thức thực hiện:
+Tìm hiểu các giống vật nuôi ở địa phương, Lấy số liệu để so sánh đối chứng để
chứng minh giống cosvai trò quyết định đến năng suất thịt, trứng, sữa
+ Báo cáo và giờ học sau
* Dặn dò
- Về nhà học bài
- Chuẩn bị : Chủ đề:Chọn lọc giống vật nôi.