1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ama lesson 6 reading

7 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ama lesson 6: Trạng từ
Trường học University of Social Sciences and Humanities
Chuyên ngành Linguistics
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 22,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AMA LESSON 6 TRẠNG TỪ I KHÁI NIỆM VÀ HÌNH THÁI CỦA TRẠNG TỪ 1 Khái niệm là từ được dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ, các trạng từ khác và cả câu Các trạng từ đóng vai trò làm nội dung lời nói trở[.]

Trang 1

AMA LESSON 6: TRẠNG TỪ.

I KHÁI NIỆM VÀ HÌNH THÁI CỦA TRẠNG TỪ:

1 Khái niệm : là từ được dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ, các trạng từ khác và cả câu Các trạng từ đóng vai trò làm nội dung lời nói trở nên rõ ràng , sinh động hơn

2 Hình thái của trạng từ:

a Trạng từ có tính từ + -ly

- Tính từ + -ly

- Tính từ tận cùng là –le thì bỏ -e rồi thêm –y

- Tính từ tận cùng là –ll thì thêm –y

- Tính từ tận cùng là –y đổi –y sang –i rồi thêm –ly

b Trạng từ có hình thái giống tính từ:

c Các hình thái khác của trạng từ:

- Very, well, soon,…

II CÁCH DÙNG VÀ CÁC LOẠI TRẠNG TỪ:

1 Cách dùng:

a Trạng từ bổ nghĩa cho động từ: Trạng từ bổ nghĩa cho động từ và đứng trước hoặc sau động từ, đứng giữa trợ động từ và động từ chính

- Trạng từ + động từ+ túc từ They finally decided to reform the law.

- Động từ + túc từ+ trạng từ I’ll send the statistics immediatelty

- Trợ động từ + trạng từ+ động từ chính.

We will completely finish the analysis.

b Trạng từ bổ nghĩa cho tính từ, các trạng từ khác và cả câu: Khác với bổ nghĩa cho động từ , khi bổ nghĩa cho tính từ,

Trang 2

các trạng và cả câu trạng từ thường đứng ngay trước yếu

tố mà nó bổ nghĩa

- Trạng từ + tính từ:

I was an absolutely successful project.

- Trạng từ + trạng từ :

The lawyer knows civil rights very well.

- Trạng từ + chủ ngữ + động từ:

Actually, he quit the job.

2 Các loại trạng từ:

a Trạng từ thường:

Trạng từ chỉ thời gian( now, early…), trạng từ chỉ nơi chốn(here, there…)trạng từ chỉ tuần suất ( often,

never….), trạng từ chỉ mức độ( very, much…), trạng từ chỉ cách thức ( slowly, fast….)

She sometimes opposes the company’s policies

b Trạng từ nghi vấn: được dùng để đặt câu hỏi về thời gian, (when), nơi chốn (where), cách thức(how), lý do (why)… When did he apply for American citizenship?

c Trạng từ liên kết: đóng vai trò liên kết các câu để tạo sự logic, ví dụ : therefor, however, otherwise, morever

He had been sure he would win the election

However, he lost by a big margin

NOTE1: Những trạng từ dễ gây nhầm lần về nghĩa:

Trang 3

- The new population statistics will be released shortly

- The environmental advocate not appeared in the news lately

- Our welfare cost have nearly do ubled over the last five years

NOTE2: Trạng từ có nghĩa phủ định -Hard -barely -scarely -rarely -seldom The deledate hardly mentioned the country’s economic proplems

NOTE3 : Động từ cụm:

Động từ + trạng từ Động từ + giới từ Động từ +trạng từ+giới từ

Ngoài vai trò là giới từ on, in còn dùng làm trạng từ Ex: come in

 Động từ cụm được tạo thành từ sự kết hợp giữa động

từ và giới từ hoặc trạng từ Đối với phần lớn động từ cụm ý nghĩa của chúng là sự kết hợp ý nghĩa của các thành phần cấu thành Tuy nhiên có những trường hợp động từ cụm có nghĩa hoàn toàn khác với ý nghĩa được tạo nên từ các thành phần cấu thành, chẳng hạn give up có nghĩa là từ bỏ

We should never have to give up our basic right

Mr Jones turned down the offer to join the organization

We are looking forward to the policy change

 Đối với động từ cụm có dạng động từ + danh từ, nếu túc từ là danh từ thì nó có thể đứng sau động từ cụm

Trang 4

hoặc đứng giữa động từ và trạng từ, nhưng nếu túc từ

là đại từ thì nó phải đứng giữa động từ và trạng từ

- Động từ + trạng từ + túc từ (danh từ)

Try on clothis

- Động từ + túc từ( danh từ) + trạng từ

Try clothes on

- Động từ + túc từ( đại từ) + trạng từ

Try it on

- Động từ + trạng từ + túc từ( đại từ)

Try on it

TỪ VỰNG VỀ CHÍNH TRỊ XÃ HỘI

 Human right:nhân quyền

 A civil liberty:quyền tự do công dân

 Sight:thị giác

 An advocate of the policy:người ủng hộ chính sách

 Adviser:cố vấn

 The governor’s authority: quyền hạn của thống đốc

 Author:tác giả

 A presidential election:cuộc bầu cử tổng thống

 A political party:1 đảng chính trị

 Apply for citizenship:xin nhập quốc tịch

 Enforce a rule:thi hành 1 điều luật

 Ritual:nghi lễ

 Forcus:lực lượng

 Encourage:khuyến khích

 Recognition:công nhận

 Fundraising:gây quỹ

 Military:quân sự

Trang 5

 Strategies:chiến lược

 Decision:quyết định

 Position:vị trí

 Indicator:chỉ số

 Concept:khái niệm

 Purpose:mục đích

 Experimental:thử nghiệm

 Polishing:đánh bóng( vẻ lịch sự)

 Relating:liên quan

 Prescribing:quy định

 Melting:tan chảy

 Absolutely:hoàn toàn

 Reform:cải cách

 Propose:đề xuất

 A religious ritual:1 nghi lễ tôn giáo

 Reaction:phản ứng

 Social welfare:phúc lợi xã hội

 Charity:từ thiện

 A diploma inpolitics:bằng chính trị

 Diplomat:nhà ngoại giao

 A criminal act :hành động phạm tội

 Critical:quan trọng

 Meet a delegate:tiếp 1 đại biểu

 Dealer:đại lý

 Reform the system:cải cách hệ thống

 Perform: thực hiện

 A radical idea:1 ý tưởng cấp tiến

 Conservative:bảo thủ

 Oppose the suggestion:phản đối ý kiến đề xuất

 Suppose:giả sử

Trang 6

 A new generation:1 thế hệ mới

 Generator:máy phát điện

 Cultural diversity:đa dạng văn hóa

 An authentic insight:thấu hiểu sự thật

 Division:bộ phận

 Overweight children:những đứa trẻ thừa cân

 Overcrowded:đông đúc

 International recognition:sự công nhận quốc tế

 Definition:địnhnghĩa

 Sector:ngành

 A general tendency:1 khuynh hướng chung

 Tension:căng thẳng

 Absorb other cultures:hấp thu nền văn hóa khác

 Reserve:dự bị

 A sociology class: 1 lớp xã hội học

 Listen to different perspectives:lắng nghe các quan điểm khác nhau

 Representatives:đại diện

 A steady decline:1 sự sụt giảm ổn định

 Rapid:nhanh chóng

 An annual budget:ngân sách hàng năm

 Average:trung bình

 Population figures:số liệu về tình hình dân số

 Official statistics:thống kê chính thức

 Strategies:chiến lược

 A social indicator: 1 chỉ số xã hội

 Narrator:kể chuyện

 Adetailed analysis:phân tích chi tiết

 Crisis:khủng hoảng

Ngày đăng: 16/03/2023, 19:05

w