1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ama lesson 4 reading

7 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ama Lesson 4 Reading
Trường học University of Education
Chuyên ngành English Language
Thể loại lecture notes
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 22,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AMA LESSON 4 THÌ I PHÂN BIỆT THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH VÀ QUÁ KHỨ ĐƠN Dấu hiệu Hiện tại hoàn thành Quá khứ đơn Hành động kéo dài He has worked here for 2 years Anh ấy đã làm việc ở đây 2 năm trước và đế[.]

Trang 1

AMA LESSON 4: THÌ

I PHÂN BIỆT THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH VÀ QUÁ KHỨ

ĐƠN:

Dấu hiệu Hiện tại hoàn thành Quá khứ đơn

Hành

động kéo

dài

He has worked here for 2 years

Anh ấy đã làm việc ở đây 2 năm trước và đến bây giờ vẫn còn làm việc ở đây

He worked here for 2 years

Anh ấy đã làm việc ở đây 2 năm, nhưng bây giờ k làm ở đây nữa

Trải

nghiệm

kinh

nghiệm

A Do you know this movie?

B Yes I have seen the movie before

Diễn tả trải nghiệm đã từng xem bộ phim này

A When did you see the movie?

B I saw the movie a month ago

Diễn tả hành động đã xảy tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

Hành

động vừa

được

hoàn

thành

I have just finished the work, so I’m tired now

Sự việc đã xảy ra trong quá khứ rất gần thời điểm hiện tại

I finish the work last week

Sự việc xảy ra trong quá khứ

và cách thời điểm hiện tại rất lâu

Kết quả My car has broken down

Chiếc xe bị hỏng trong quá khứ và đến bây giờ vẫn hỏng

My car broke down yesterday

Chiếc xe bị hỏng trong quá khứ và chúng ta không biết tình trạng của nó ở thời điểm hiện tại

II THÌ VÀ SỰ HÒA HỢP VỀ SỐ GIỮA CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG

TỪ:

1 Sự hòa hợp về số giữa chủ ngữ và động từ:

- Sự hòa hợp về số giữa chủ ngữ và động từ chỉ sự thay đổi về hình thái của động từ sao cho phù hợp với số của chủ ngữ

Chủ ngữ Động từ thường

ở hiện tại đơn Động từ tobe Trợ động từ have ở thìhiện tại hoàn thành

Ngôi thứ

3 số ít Động từ nguyênmẫu +(s/ es) Is, was Has

Trang 2

Các ngôi

còn lại Động từ nguyênmẫu Am/ are/ was/were have

+ Chủ ngữ số ít + động từ ở hiện tại đơn:

She attends the conference every year

+ Chủ ngữ số ít + động từ ở hiện tại tiếp diễn:

He is celebrating her birthday

+ Chủ ngữ số ít + động từ ở quá khứ tiếp diễn:

He was playing basketball at that time

+ Chủ ngữ số ít + động từ ở thì hiện tại hoàn thành:

She has participated in the event for years

2 Sự hòa hợp về số trong cấu trúc “chủ ngữ + từ/ cụm từ bổ nghĩa + động từ”

 Trường hợp giữa chủ ngữ và động từ là trang từ:

The opponents frequently raise objection.

 Trường hợp giữa chủ ngữ và động từ là cụm từ: giữa chủ

ngữ và động từ có thể là cụm từ bắt đầu bằng giới từ, động từ

nguyên mẫu có to, phân từ.

The opportunity to attend the ceremony is over.

 Trường hợp giữa chủ ngữ và động từ là mệnh đề:

Residents who go to the park feel disappoinment.

The bike that I lost has been found.

NOTE1: Sự hòa hợp về thì và trường hợp ngoại lệ:

- The meeting will begin as soon as the governor arrives

- The environment will suffer if they build the factory

 Trong mệnh đề có các từ chỉ thời gian và điều kiện như : when( khi nào), after(sau khi) , before(trước khi) , as soon as(ngay khi), until( cho đến khi), if ( nếu) động từ chính luôn

Trang 3

được chia ở thì hiện tại cho dù diễn tả hành động trong tương lai

NOTE2: the number of+ danh từ số nhiều+ động từ số it

A number of + danh từ số nhiều+ động từ số nhiều

- The number of +danh từ số nhiều: số lượng:

The number of people in the picture is five

( chủ ngữ là the number)

- A number of + danh từ số nhiều: phần lớn… nhiều

A number of people in the picture are resting

(chủ ngữ là people)

 Trong cụm từ the number of+ danh từ số nhiều, of + danh

từ số nhiều bổ nghĩa cho danh từ the number đứng trước, vì

the number là chủ ngữ và là danh từ số ít nên động từ được

chia ở dạng số ít và ngược lại a number of bổ nghĩa cho

danh từ đứng sau

EX1: The number of charity organizations is rising these days

EX2: A number of citizens are sutisfied with there sult

TỪ VỰNG CHÍNH TRỊ XÃ HỘI

- Resident: dân cư thường trú

- Construction:xây dựng

- Dinosaur: khủng long

- Exhibition:triển lãm

- Citizens: công dân

- Solution: giải pháp

- Given-up-hope

- Hiking: đường đi bộ

- Trail: đường mòn

- Fund: dự trữ, quỹ

- Shelter: nương tựa

Trang 4

- Belong to: thuộc về

- Community: cộng đồng

- Behold: kìa

- Governor: thống đốc

- Tenant:người thuê

- Reliable: đáng tin cậy

- Impose:áp đặt

- Strict:nghiêm khắc

- Conferrence: hội nghị

- Reference:tài liệu tham khảo

- Popularity: phổ biến

- Depend on: phụ thuộc vào

- Refer to:tham khảo

- Account for:tài khoản

- Make up for:bù đắp

- Register:ghi danh

- Forum:diễn đàn

- Folk: dân gian

- Participate:tham gia

- Anticipate:dự kiến

- Attendence: người thăm dự

- Attendant: có mặt

- Religious: tôn giáo

- Abvious: rõ ràng

- Charity:từ thiện

- Purity;thanh tịnh

- Foundation:thành lập cơ sở

- Disabled: người khuyết tật

- Earnings:thu nhập

- Estimate:ước tính

Trang 5

- Find- found- found:tìm kiếm, phát hiện

- Found- founded- founded: thành lập, sáng lập

- Gathering:tụ họp

- Entry:lối vào

- Tolerate:tha thứ

- Conception:quan niệm

- Reception: tiếp nhận

- Conflicts:các xung đột

- Handle:xử lý

- Debate:tranh luận

- Dispute:tranh cãi tranh luận

- Controversy:tranh cãi, tranh luận

- Discussion:cuộc thảo luận

- Argument:cuộc tranh luận

- Quarrel:cuộc cãi vả

- Rebate:giảm giá

- Objection:phẩn đối

- Acceptance:chấp thuận

- opponent:đối thủ

- Component:thành phần

- Equality:chủng tộc

- Racial:bình đẳng

- Lecture:thuyết trình

- Capture: bắt

- Publishing:nhà xuất bản

- Publicity: dư luận/ công khai

- Volutary:tự nguyện

- Donation:đóng góp

- Vulnerable:dễ bị tổn thương

- Defend:phòng thủ

Trang 6

- Filter:bộ lọc

- Conventional:thông thường

- Conditianal:có điều kiện

- Contributor:người đóng góp/ cộng tác viên

- Anniversary:lễ kỉ niệm

- Talented:tài năng

- Occur:xuất hiện

- Involve:bao gồm

- Survive:vẫn còn sống

- Assigned:chuyển nhượng

- Registered:đăng ký

- Entered:đã nhập

- disposal:xử lý

- waste:chất thải

- selection:lựa chọn

- projection:chiếu

- injection:tiêm

- controversial:gây tranh cãi

- disappointing:thất vọng

- oppoint:bổ nhiệm

- annual:hằng năm

- statistics: thống kê

- các danh từ cần ghi nhớ:

- equal - equality(bình

đẳng) - public -g khai)publicity( côn

- Personal - Personality(

nhân cách) - Real -tế) Reality( thực

- Moral - Morality( đạ

o đức) - Legal -pháp lý)Legality( tính

- local - locality( địa

bàn) - original -đáo) originality(đọc

Ngày đăng: 16/03/2023, 19:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w