1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ama lesson 5 reading

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ama Lesson 5 Reading
Trường học University of Education
Chuyên ngành English Language Teaching
Thể loại lecture notes
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 31,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AMA LESSON 5 THỂ 1 KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG CỦA THỂ BỊ ĐỘNG 1 Thể chủ động bị động Chủ động Da Vinci painted Mona Lisa Bị động Mona Lisa was painted by Da Vinci \ Trong tiếng anh, khi nói về tình huống n[.]

Trang 1

AMA LESSON 5: THỂ

1 KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG CỦA THỂ BỊ ĐỘNG:

1 Thể chủ động bị động:

- Chủ động: Da Vinci painted Mona Lisa

- Bị động: Mona Lisa was painted by Da Vinci.\

 Trong tiếng anh, khi nói về tình huống nào đó, nếu chủ ngữ trực tiếp thực hiện hành động và hành động này tác động đến đối tượng khác thì đó là câu chủ động, nếu chủ ngữ chịu tác động của hành động nào đó thì đó là câu bị động

2 Các dạng của thể bị động:

- HTĐ: The column is written everyweek

- QKĐ: The column was written yesterday

- TLĐ: The column will be written tomorrow

- HTTD: The game is being played now

- QKTD: The game was being played last night

- HTHT: A new mayor has been elected recently

- QKHT: A new mayor had been elected before I recently

- TLHT: A new mayor will have been elected by next week

2 THỂ BỊ ĐỘNG CỦA MẪU CÂU 3:

Trong câu bị động, đối tượng chịu tác động của hành động sẽ trở thành chủ ngữ Vì vậy, chỉ có ngoại động từ ( động từ có túc

từ đi kèm) mới được dùng ở thể bị động

Đêìu này có nghĩa là chỉ ở mẫu câu 3 (chủ ngữ+ động từ+ túc từ) , mẫu câu 4 ( chủ ngữ+ động từ+ túc từ gián tiếp+ túc từ trực tiếp) và mẫu câu 5( chủ ngữ+ động từ+túc từ+ bổ ngữ của túc từ) mới có dạng bị động.

The manager accepted the proposal

(1)The proposal (2) was accepted (3) by the manager

Trang 2

(1) túc từ trong câu chủ động trở thành chủ ngữ trong câu bị động

(2) Hình thái của động từ trong câu bị động có dạng BE+P.P

(3) Chủ ngữ ( chủ thể thực hiện hành động) trong câu chủ động

trở thành túc từ đứng sau giới từ by.

III THỂ CHỦ ĐỘNG CỦA MẪU CÂU 4:

The interviewer asked the applicant the question

Túc từ gián tiếp túc từ trực tiếp

My mother made me a nice dress

Cả 2 túc từ ở mẫu câu 4 đều có thể trở thành chủ ngữ trong câu

bị động:

1 Câu bị động với túc từ gián tiếp làm chủ ngữ:

Túc từ gián tiếp + be + P.P + túc từ trực tiếp +by

The applicant was asked the question by the interviewer

I was made a nice dress by my mother

2 Câu bị động với túc từ trực tiếp làm chủ ngữ:

Túc từ trực tiếp+be+P.P+ to/for + túc từ gián tiếp + by

Trong mẫu câu này giới từ to/for được sử dụng trước túc từ gián tiếp

The question was asked to the applicant by the interviewer

A nice dress was made for me by my mother

3 Túc từ ở dạng bị động của mẫu câu 4:

- Khác với dạng bị động ở mẫu câu 3, dạng bị động của mẫu câu 4 có túc từ theo sau động từ

The executives were offered legal counsel (túc từ gián tiếp làm chủ ngữ)

Legal counsel was offered to the executive.( túc từ trực tiếp làm chủ ngữ)

Trang 3

Dạng chủ động: They offered the executives legal counsel.

IV THỂ BỊ ĐỘNG Ở MẪU CÂU 5:

Dạng bị động của mẫu câu 5 có bổ ngữ của túc từ đứng sau động từ:

1 Children call the mayor Uncle John

The mayor is called uncle John by children

2 The customers consider the company reliable

The company is considered reliable by the customers

3 His family believed him innocent

He was believed innocent by his family

NOTE1: động từ nguyên mẫu cũng được dùng làm bổ ngữ của túc

từ trong mẫu câu 5 Khi động từ chính của câu chủ động là make, help, see hoặc hear thì trong câu bị động , động từ nguyên mẫu bổ

ngữ của túc từ được đổi thành động từ nguyên mẫu có to.

They made the prisoner admit his guilt.

The prisoner was made to admit his guilt

We saw the police arrest the suspect.

The police were seen to arrest the suspect

V PHÂN BIỆT THỂ CHỦ ĐỘNG VÀ BỊ ĐỘNG:

- Bài thi TOEIC thường có các câu hỏi đòi hỏi thí sinh phải phân biệt được thể chủ động và bị động ta cần tìm hiểu mối quan hệ ý nghĩa giữa chủ ngữ và động từ: nếu chủ ngữ là chủ thể thực hiện hành động mà động từ diễn tả thì đó là thể chủ động, nếu chủ ngữ

là đối tượng chịu tác động của hành động mà động từ diễn tả thì đó

là thể bị động

He was taught how to rescue people by his coach

Anh ấy là chủ ngữ trong câu nhưng không phải là chủ thể của hành động dạy học mà là đối tượng dạy học, đó là câu bị động The book is being written by the climate expert

Trang 4

Cuốn sách là chủ ngữ trong câu nhưng không phải là chủ thể của hành động viết mà là đối tượng được viết, đó là câu bị động

 Khi chủ ngữ trong câu là sự vật, chúng ta thường nghĩ

đó là câu bị động, tuy nhiên trong tiếng anh có nhiều trường hợp sự vật lại là chủ ngữ trong câu chủ động The performance impressed the audience greatly

NOTE2: Cụm từ có hình thức thể bị động:

- Be involved in

- Be interested in

- Be satisfied with

- Be filled with

- Be surprised at

- Be alarmed at

- Be know to

- Be accustomed to

- Be made of

- Be composed of Những cụm từ trên có hình thức thể bị động và luôn có 1

giới từ đi kèm Cụm từ mang nghĩa liên quan, quan tâm có

giới từ in, cụm từ mang nghĩa thỏa mãn, chứa đầy có giới

từ with, cụm từ mang nghĩa ngạc nhiên, lo lắng có giới từ

at, cụm từ mang nghĩa được biết, quen thuộc có giới từ

to, cụm từ mang nghĩa được làm từ , bao gồm có giới từ

of.

They are involved in the traffic acccident

My manager will be satisfied with this report

The room was filled with smoke

The desk were made of inexpensive wood

NOTE3: IT IS+ P.P + THAT

Trang 5

It is said that………….

It is said that advertisements help sales

It is believed that………

It is believed that the action is illegal

It is reported that ………

It was reported that the forecast was wrong

It is throught that………

It is assumed that………

NOTE4:động từ khuyết thiếu và câu bị động:

Sau động từ khuyết thiếu là be+P.P

TỪ VỰNG VỀ CHÍNH TRỊ XÃ HỘI

 Diplomatic:ngoại giao

 Solve:giải quyết

 Political:chính trị

 Revolution:cách mạng

 Assited:hỗ trợ

 Preparations:chế phẩm

 Flood:lũ lụt

 Package:đóng gói

 Scheduled:xếp lịch

 Officials:công chức

 Decided:giải quyết

 Encouraged:khuyến khích

 Commute:đi lại

 Gender:giới tính

 Discrimination:phân biệt

 Race:chủng tộc

Trang 6

 Guild:cảm giác tội lỗi

 Guild:phường hội

 Innocent:vô tội

 Legal:hợp pháp

 Illegal:bất hợp pháp

 Client:khách hàng

 Earthquake:động đất

 Article:bài báo

 Periodical:tạp chí phát dành định kỳ

 Satellite:vệ tinh

 Comet:sao chổi

 Broadcasting:phát thanh truyền hình

 Revise:điều chỉnh lại

 Publish:xuất bản

 Journal: tuần san

 Political:chính trị

 Receptionist: lễ tân

 Confidential:tối mật , bí mật

 Confident:tự tin

 Issue:số báo

 Currency:tiền tệ

 Author:tác giả

 Copy right:bản quyền

 Terms:điều kiện

 Publication:xuất bản

 Legislation:pháp luật

 Termination:chấm dứt

 Domestic:trong nước

 Negotiations:đàm phán

 Revolution:cuộc cách mạng

Trang 7

 Evolution:thuyết tiến hóa

 Election:cuộc bầu cử

 Congress:chính phủ

 Exclamation:tuyên bố

 President:tổng thống

 Declaration:kê khai

 Constitute:tạo thành

 Construct:xây dựng

 Committee:ban, ủy ban

 Institution:thể chế

 Instinct:bản năng

 Provision:cung cấp

 Emergency:khẩn cấp

 Session:phiên họp

 Section:phần

 Disregard:coi thường

 Disorder:tình trạng hỗn loạn

 Morality:đạo đức

 Morale: tinh thần

 Wildness:hoang dã

 Suburban:vùng ngoại ô

 Bare:trần

 Rare:quý hiếm

 Adequate:thích hợp

 Accurate:chính xác

 Extensive:trên diện rộng

 Drunk:say rượu

 Blame:khiển trách

 Injured:bị thương

 Destroy:tiêu diệt

Trang 8

 Supposes:cho rằng

 Simpler:đơn giản

 Periodical:định kỳ

 Occasional:thường xuyên

 Deliberate:cố tình

 Extensive:mở rộng

 Provides:cung cấp

 Capabilities:khả năng

 Theories:lý thuyết

 Principle:nguyên tắc

 Upgrading:nâng cấp

Ngày đăng: 16/03/2023, 19:05

w