FPGA, ASIC
Trang 1Ph ần II:
Field Programmable Gate Array Application Specific Integrated Circuit
• T ổ ng quan (1)
• Ki ế n trúc (2)
• Qui trình thi ế t k ế FPGA, ASIC (1)
• Gi ớ i thi ệ u công c ụ thi ế t k ế và tri ể n khai (4)
Độphức
tạp tăng
thiết kế
mỗi năm Mứcñộtích hợp của PCB trên mỗi die
2/4
Silicon, 2010
Mậtñộ
(Gb/cm 2 )
Tốcñộtruy
xuất (ns)
DRAM (logic) 2.5 10
SRAM (cache) 0.3 1.5
Mậtñộ
(Mgate/cm 2 )
Năng lượng (W/cm 2 )
Xungñồng hồ
(GHz)
Die Area: 2.5x2.5 cm
Voltage: 0.6 V
Technology:0.07 µ m
3/4
Intel 4004 (1971) - thiết kếthủcông
Trang 2custom IC
31 email ktmt@soict.hut.edu.vn
1/3
IC chu ẩ n: ROM, RAM, DRAM, Processor, etc.
ASIC: chip cho ñồ ch ơ i bi ế t nói, chip cho 1 v ệ tinh, chip cho b ộ x ử lý d ướ i d ạ ng cell cùng v ớ i m ạ ch logic.
Qui tắc phổbiến: “Nếu một IC xuất hiện trong
Application Specific Standard Product.
1/2
ASIC ñem lại cơhội sản xuất với sốlượng lớn;
Giá thành gi ả m theo s ố l ượ ng.
None Reducing Cost.
Quy trình Cost Down trong các nhà máy.
Th ự c hi ệ n prototype nhanh v ớ i s ố l ượ ng th ấ p.
Thi ế t k ế theo nhu c ầ u, chuyên sâu, s ố l ượ ng l ớ n.
33 email ktmt@soict.hut.edu.vn
2/2
trong chiến lược thiết kế:
Thi ế t k ế m ứ c h ệ th ố ng: VHDL Thi ế t k ế m ứ c v ậ t lý, t ừ VHDL t ớ i silicon, timing closure (Monterey, Magma, Synopsys, Cadence, Avant!)
34 email ktmt@soict.hut.edu.vn
Trang 3Thiết kếlà một quá trình liên tục cânñối các tham
số ñầu vào, ñể ñạtñược hiệu quảmongñợi.
35 email ktmt@soict.hut.edu.vn
• ch ứ c n ă ng, th ờ i gian, t ố c ñộ , n ă ng l ượ ng
Hi ệ u n ă ng
Hi ệ u n ă ng
• chi phí s ả n xu ấ t
Kích th ướ c die
Kích th ướ c die
• l ậ p l ị ch và chi phí nghiên c ứ u
Th ờ i gian thi ế t k ế
Th ờ i gian thi ế t k ế
• l ậ p l ị ch, chi phí ngu ồ n l ự c, chi phí s ả n xu ấ t
Test và Stability Test
36 email ktmt@soict.hut.edu.vn
Ý t ưở ng thi ế t k ế
Đặ c t ả thi ế t k ế
Thi ế t k ế h ệ th ố ng HDL
Gi ả l ậ p Thi ế t k ế m ứ c c ổ ng
T ổ ng h ợ p
Gi ả l ậ p
Th ư ệ cell
Layout
Ki ể m tra Layout
S ả n xu ấ t
Ki ể m th ử chip
S ả n ph ẩ m
c := a + b;
if (c == 1) then
if (c == 1) then cf cf := 1; := 1;
Simulink
Synopsys
Cadence
Novelus
M ứ c thi ế t b ị
M ứ c m ạ ch
M ức cổng
M ức mô-ñun
ch ứ c n ă ng
M ứ c h ệ th ố ng
1/2
I • Thiphứếct kếrất
t ạ p, hàng
tr ă m man-year
• ~ 25M gate
• Ph ả i s ả n
xu ấ t v ớ i s ố
l ượ ng c ự c
l ớ n m ớ i
C • Các cell là Flip-Flop, gate,
ho ặ c b ộ x ử
lý ñ ã ñượ c
ñị nh ngh ĩ a
tr ướ c, ñượ c tái s ử d ụ ng
l ạ i,
• S ả n xu ấ t
v ớ i s ố
l ượ ng 100k
s ả n ph ẩ m/
n ă m
ic • Dcông nghựa trênệ
ROM/PROM,
c ấ u t ạ o ch ỉ
g ồ m các l ớ p
c ổ ng AND, OR và
m ộ t s ố Flip Flop
• S ả n ph ẩ m khá ñơ n gi ả n
v ớ i kho ả ng 1K gate.
• S ả n xu ấ t ñơ n
l ẻ ñượ c
y • Các trans tạo
s ẵ n th ả nh
m ả ng, và nhà thi ế t k ế
th ự c hi ệ n
vi ệ c t ạ o các liên k ế t n ố i
gi ữ a chúng
b ằ ng cách
s ử d ụ ng các
th ư vi ệ n cell
và CAD.
• S ả n xu ấ t ñơ n
l ẻ ñượ c.
FPGA CPLD
Trang 439 email ktmt@soict.hut.edu.vn
FPGA, PLD,
ñược bởi
1/4
40 email ktmt@soict.hut.edu.vn
Phát sinh thứ1:
lớn
thống
Đểkiểm tra thiết kế, người kĩsưbuộc phảiñặt
thời gian, và tiền bạc
2/4
41 email ktmt@soict.hut.edu.vn
gian và tiền bạc
3/4
42 email ktmt@soict.hut.edu.vn
Phát sinh thứ2:
lượng thấp, nhưng tổng nhu cầu thì rất lớn
Phát sinh thứ3:
Trang 543 email ktmt@soict.hut.edu.vn
Hệquả: Chân trời mới
44 email ktmt@soict.hut.edu.vn
S ả n xu ấ t nh ỏ
T ố i ư u tính n ă ng Chi phí ch ế t ạ o th ấ p
S ả n xu ấ t l ớ n
T ốiưu tốcñộ, năng
l ượ ng … Chi phí ch ế t ạ o l ớ n
1/2
Flexibility &
Expandability 31%
Best Performance (thoughput speed) 15%
Lowest Cost 17%
Lowest
Power
3%
Complete Solution 18%
Quality,
Reliability
9%
Easiest to
use 4%
Other 3%
Nguyên nhân sử dụng chip ASIC prototyping
1/2
Hard IP Hard IP Soft IP Soft IP Others
EDA Tools
Platform-based
Application specific integration platform
EDA Tools
Derivative
Hard IP Others
Tools
Trang 647 email ktmt@soict.hut.edu.vn
Intel Core i7 die
RAM, ROM, PLA, PAL
48 email ktmt@soict.hut.edu.vn
Input: Đị a ch ỉ Output: Giá tr ị Giá tr ị = f( Đị a ch ỉ )
y = f(x)