Giáo trình hóa học đại cương 1 trường đại học Mỏ Địa chất 4 tín cam go Giáo trình hóa học đại cương 1 trường đại học Mỏ Địa chất 4 tín cam go Giáo trình hóa học đại cương 1 trường đại học Mỏ Địa chất 4 tín cam go Giáo trình hóa học đại cương 1 trường đại học Mỏ Địa chất 4 tín cam go Giáo trình hóa học đại cương 1 trường đại học Mỏ Địa chất 4 tín cam go Giáo trình hóa học đại cương 1 trường đại học Mỏ Địa chất 4 tín cam go
Trang 1ĐIỆN CỰC THẾ ĐIỆN CỰC
SỰ CHUYỂN HÓA NĂNG
THÀNH ĐIỆN NĂNG
KHÁI QUÁT
SỰ CHUYỂN ĐIỆN NĂNG
THÀNH HÓA NĂNG
Trang 22
Trang 3Là lĩnh vực hóa học nghiên cứu về mối liên hệ giữa các quá trình hóa học và dòng điện.
Điện hóa:
Thí ngiệm của Galvani Thí ngiệm của Volta1786
1800
Trang 44
Trang 5Điện cực: là hệ gồm hai dạng oxi hóa và khử của cùng mộtnguyên tố tiếp xúc nhau mà không xảy ra phản ứng hóa học
H2O
M
+
+ +
+
+
+ + + + +
Thế này không đo được mà
chỉ so sánh được với nhau
Trang 6Hệ gồm một thanh kim loại hay phi kim nhúng vào dung dịch muối của nó.
2
M Cu
Cu +
) 1 (
2
M Zn
Zn +
Quy ước viết ký hiệu điện cực:
❖ Giữa bản cực và dd ngăn cách bằng 1
gạch thẳng đứng
❖ Nếu bản cực hay dd có nhiều chất thì giữa
các chất cách nhau dấu phẩy
Trang 8-Điện cực loại 3 (-Điện cực oxi hóa - khử):
Hệ gồm thanh kim loại trơ (Pt) nhúng vào dung dịch chứa cặp oxi hóa khử
Kí hiệu: (Pt) Oxh, Kh Phản ứng điện cực: Oxh + ne Kh
Hoặc (Pt)|Oxh, Kh, Mt
Ví dụ: (Pt)│Fe3+ (0,2M), Fe 2+ (0,1M)
Trang 10Ghép điện cực cần đo thế với điện cực hidro ở điều kiện chuẩn tạo thành pin
M 1
0
M
25 T
1atm p
hoÆc C
Điện cực tiêu chuẩn:
Sức điện động pin = Eđc0
Cu 2+ /Cu 0
Trang 11M 1
0
M
25 T
1atm p
hoÆc C
Điện cực tiêu chuẩn:
Sức điện động pin = Eđc0
Zn 2+ /Zn 0
Trang 12Thế điện cực chuẩn của một số cặp oxh-kh:
Trang 14Tính thế điện cực ở ĐK không chuẩn?
- Khi có thêm MT thì thêm thừa số [H + ] hoặc [OH - ]
- Nồng độ các chất được mũ lên bằng hệ số tỷ lượng
Trang 16Chiều và trạng thái cân bằng của phản ứng
oxi hóa – khử:
Chiều của phản ứng oxi hóa – khử:
Theo nhiệt động học, phản ứng tự diễn ra: G < 0
Trang 17kh1 – ne → oxh1 : quá trình oxi hóa
Nếu pư xảy ra trong pin:
Quá trình khử xảy ra ở catot (cực +) : E 2
Quá trình oxi hóa xảy ra ở anot (cực -) : E 1
Chiều và trạng thái cân bằng của phản ứng
oxi hóa – khử:
Trang 18Phản ứng tự diễn ra: G < 0 hay E > 0
E = E+ - E- = E 2 – E1 > 0 => E2 > E1
Vậy: Khi ta trộn lẫn các cặp oxi hoá khử vào nhau thì phản ứng sẽ xảy ra theo chiều dạng khử của cặp có điện thế thấp sẽ nhường e cho dạng oxi hoá của cặp có điện thế cao hơn.
Chiều và trạng thái cân bằng của phản ứng
oxi hóa – khử:
Trang 19Hằng số cân bằng của phản ứng oxi hóa – khử:
0
o E n
=> K = 10
Với E o = E o
2 – E o
1
Trang 21* Tính thế của một cặp oxh-khử khi biết thế của các cặp oxh-khử khác:
Trang 22* Xác định hằng số cân bằng theo thế điện cực:
Ag + + 1e → Ag (1) E 0
1 = +0,8 V
Ta thấy: (3) = (2) – (1)
Trang 23 T AgI = 1,8.10 -17
(R = 8,314 J/mol.K)
Trang 2424
Trang 25Quá trình chuyển hóa năng thành điện năng là quá trình sinh ra điện tử do phản ứng hóa học (trên các điện cực trong pin điện, ắc quy …)
Trang 26Pin điện hóa là hệ gồm hai điện cực nối với nhau
Zn → Zn 2+ + 2e Cu 2+ + 2e → Cu
(+) Catot (-)
Anot
Zn + Cu 2+ → Zn 2+ + Cu
(QT khử) (QT Oxi hóa)
(Daniells – Jacobi)
Trang 27Kí hiệu pin điện hóa:
Trang 28Suất điện động của pin:
Có E 0 = 1,33 V
Giải
(∆E pin > 0)
Trang 29Điện cực 1:
Cr 2 O 7 2- + 14H + + 6e 2Cr 3+ + 7H 2 O 0,059
Trang 31-Graphit C (+)
Zn (-)
NH 4 Cl + ZnCl 2 MnO 2
Trang 32Pin thủy ngân:
(-) Zn + 2OH - → ZnO + H 2 O + 2e (+) HgO + H 2 O + 2e → Hg + 2OH -
∆Epin = 1,35 V
Trang 33Pin Liti – ion:
∆Epin = 3,4 V
Trang 34Pin Nhiên liệu:
Trang 36[Oxh1] E 0 ln
RT
E 1 0 +
Trang 37ẮC QUY
Trang 38ĂN MÒN KIM LOẠI
Trang 39Ăn mòn kim loại là hiện tượng kim loại bị oxi hóa thành hợp chất khác
(-) Fe/O 2 //H 2 O/Fe 3 C(+)
Trang 40O2 → O3
Trang 41Quá trình chuyển điện năng
thụ điện tử sinh ra phản ứng hóa học.
(tự đọc TL)