Giáo trình hóa học đại cương 1 trường đại học Mỏ Địa chất 4 tín cam go000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000
Trang 1TS Lê Thị Duyên
Bộ môn Hóa - Khoa KHCB - Trường Đại Học Mỏ Địa Chất, Hà Nội
Trang 2là hệ gồm 2 hay nhiều chất trong đó chất này được phân
bố vào trong chất kia ở dạng các hạt rất nhỏ.
Trang 3sa lắng
Trang 4I MỘT SỐ
KHÁI NIỆM Dung dịch, dung môi, chất tan
3 Dung dịch:
Dung dịch
Chất tan Dung môi
Ví dụ: Thép ~ Không khí ~ Nước đường
dd rắn ~ dd khí ~ dd lỏng
Là một hệ đồng thể lỏng, rắn hoặc khí gồm ít nhất 2 chất (cấu tử) mà thành phần của chúng biến đổi trong một phạm vi rộng.
Trang 54 TƯƠNG
TÁC KHI HÒA
TAN
Là quá trình khuếch tán các phần tử chất tan vào dung môi ( Qúa trình chuyển pha ).
Tương tác vật lý:
Hcp > 0
Trang 6dung môi là nước gọi là hợp chất hidrat
4 TƯƠNG
TÁC KHI HÒA
TAN
tương tác giữa các phần tử chất tan với dung môi tạo ra các hợp chất sonvat
Tương tác hóa học:
Hsv < 0
NaCl + (n+m)H 2 O Na + nH 2 O + Cl - mH 2 O
H ht = H cp + H sv
Ví dụ: Hoà tan NaOH → ∆Hht < 0 → quá trình phát nhiệt.
Hoà tan (NH4)2CO3 → ∆Hht > 0 → quá trình thu nhiệt.
Trang 75 ĐỘ TAN Là số gam chất tan có thể tan trong 100g
dung môi để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.
mct
mdm 100
S =
Độ tan phụ thuộc vào bản chất của chất tan và dung môi, nhiệt độ,
áp suất
nctV
S =
Trang 85 ĐỘ TAN
i
P k
S =
k: hằng số
Pi: áp suất riêng phần của cấu tử i
Ở nhiệt độ xác định, độ hoà tan của một chất khí tỷ lệ thuận với áp suất riêng phần của nó trên bề mặt phân cách pha lỏng".
Định luật Henry:
Trang 9m dm 1000
C m=
Nồng độ molan
n Đ V
C N=
Nồng độ đương lượng
6 NỒNG ĐỘ
DUNG DỊCH
x i= n n i i
Nồng độ phần mol
Trang 111 ÁP SUẤT
HƠI BÃO HÒA
- Áp suất của hơi nằm cân bằng với chất lỏng gọi là áp suất hơi bão hòa của chất lỏng.
- Kí hiệu: P
- Hơi nằm cân bằng với chất lỏng gọi là
hơi bão hòa
LỎNG Bay hơi HƠI
Trang 121 ÁP SUẤT
HƠI BÃO HÒA Định luật Raoult-I:
P = P – P 0
“Độ giảm áp suất hơi bão hòa tương đối
của dung dịch bằng nồng độ phần mol của chất tan trong dung dịch đó”
P 0
Trang 131 ÁP SUẤT
HƠI BÃO HÒA
Khi dung dịch loãng: n dm >> n ct
n dm + n ct n dm
“ Độ giảm áp suất hơi bão hòa tương đối của dung dịch so với dung môi bằng tỉ số giữa số mol chất tan và số mol dung môi ”
Trang 15Ví dụ: P(H 2 O) ở 20 o C là 17,54 mmHg Tính
(C 12 H 22 O 11 ) chứa 102,6 gam saccarose trong 720 gam nước.
=
0,3
40 + 0,3
17,54 - P 17,54 P = 17,41 mmHg
1 ÁP SUẤT
HƠI BÃO HÒA
Trang 162 NHIỆT ĐỘ SÔI
Khi nào chất lỏng bắt đầu sôi?
Nhiệt độ sôi của chất lỏng:
Trang 17P ngoài
T s = T s - T 0 s Độ tăng điểm sôi (độ tăng phí điểm)
Trang 182 NHIỆT ĐỘ SÔI
trong 500 gam nước, sôi ở nhiệt độ 100,3 o C Cho
Trang 21VÍ DỤ: Nhiệt độ hóa rắn của dung dịch chứa 0,244g axit benzoic (C 6 H 5 COOH) trong 20g benzen là 5,232 o C Nhiệt độ hóa rắn của benzen là 5,478 o C và
K đ(benzen) = 4,9 Xác định dạng tồn tại của axit benzoic khi đông đặc?
Trang 22C O O–H