1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyen de toan 12 so phuc (4)

36 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Số Phức (4)
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu tham khảo
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí 8.. com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí... com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí i z... c

Trang 1

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

z là thuần ảo  phần thực của z bằng 0 (a = 0)

Số 0 vừa là số thực vừa là số ảo

 Hai số phức bằng nhau: a bi a’ b’i a a ' (a, b,a ', b ' R)

 a bi   a’ b’i   a a’   b b’ i  a bi   a’ b’i   a a’   b b’ i 

 Số đối của z = a + bi là –z = –a – bi

 ur biểu diễn z, u 'r

biểu diễn z' thì u u 'rr biểu diễn z + z’ và u u 'rr biểu diễn z – z’

4 Nhân hai số phức :

 a bi a ' b'i     aa’ – bb’  ab’ ba’ i 

 k(abi)kakbi (kR)

Trang 2

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

8 Căn bậc hai của số phức:

 z x yi là căn bậc hai của số phức w a bi  2

 w 0 có đúng hai căn bậc hai đối nhau

 Hai căn bậc hai của a > 0 là  a

 Hai căn bậc hai của a < 0 là  a.i

Chú ý: Nếu z 0 C là một nghiệm của (*) thì z cũng là một nghiệm của (*) 0

10 Dạng lượng giác của số phức (dành cho chương trình nâng cao)

a) Acgumen của số phức z ≠ 0:

Cho số phức z ≠ 0 Gọi M là điểm biểu diễn số z Số đo (radian) của mỗi góc lượng giác tia đầu Ox, tia cuối OM được gọi là một acgumen của z Nếu  là một acgumen của z thì mọi acgumen của z có dạng  + k2(kZ)

b) Dạng lượng giác của số phức :

Dạng z = r(cos + isin) (r > 0) là dạng lượng giác của z = a + bi (a, bR) (z ≠ 0)

acos

rbsin

( là acgumen của z,  = (Ox, OM)

c) Nhân, chia số phức dưới dạng lượng giác :

Nếu z = r(cos + isin), z’ = r’(cos’ + isin’) thì:

z.z’ = rr’[cos( + ’) + isin( +’)]

cos( ') i sin( ')z'r '       

d) Công thức Moa-vrơ :

Với n là số nguyên, n  1 thì :  n n

r(cos i sin ) r (cos n i sin n )

Khi r = 1, ta được : n

(cosi sin ) (cos ni sin n )

e) Căn bậc hai của số phức dưới dạng lượng giác :

Các căn bậc hai của số phức z = r(cos + isin) (r > 0) là : r cos i sin

Trang 3

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

II – CÁC DẠNG BÀI TẬP PHẦN 1: SỐ PHỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN SỐ PHỨC

2

3 1i

Giải: Theo giả thiết: 3x + y + 5xi = 2y – 1 +(x – y)i

 (3x + y) + (5x)i = (2y – 1) +(x – y)i

Nếu n nguyên âm, in

= (i-1)-n = 1 n   n

ii

Trang 4

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Ví dụ 5: Tìm phần ảo của z biết:   3 

Ví dụ 8: Tìm các căn bậc hai của số phức z 5 12i 

Giải: Giả sử m+ni (m; nR) là căn bậc hai của z

Ta có: (1 + i)2 = 1 + 2i – 1 = 2i  (1 + i)14 = (2i)7 = 128.i7 = -128.i

z = (1+i)15 = (1+i)14(1+i) = -128i (1+i) = -128 (-1 + i) = 128 – 128i

C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DẠNG 1: Tìm phần thực, phần ảo của số phức:

Trang 5

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Ta cóz (1 2 )i i  2 i.Vậy phần thực của số phức z là 2 và phần ảo là 1

Câu 5 Tìm phần ảo của số phức z biết z2 i 13i1

i Vậy phần ảo của số phức z là 5

Câu 6 Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là 1 và phần ảo là 2i . B Phần thực là 2 và phần ảo là 1.

C Phần thực là 2 và phần ảo là i D Phần thực là 1 và phần ảo là 2

Chọn D Điểm M1; 2  biểu diễn số phức z 1 2i Có phần thực là 1 và phần ảo là 2

Câu 7 Cho số phức z 3 5i Phần ảo của z

Số phức liên hợp của zz 5 7i Suy ra, phần thực của z bằng 5 và phần ảo của z bằng 7

Câu 9 Cho số phức z 3 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

Trang 6

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Chọn C Ta có: z 3 2i Vậy tổng phần thực và phần ảo của số phức z bằng 5

Câu 19: Cho số phức z 2 4i Hiệu phần thực và phần ảo của z bằng

Chọn C Phần thực và phần ảo lần lượt là 2 và 4 Vậy hiệu phần thực và phần ảo của z bằng 2

Câu 20: Cho số phức z  1 4i Tìm phần thực của số phức z

Trang 7

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Ta có z 1 2i i   2 i Vậy phần thực của số phức z bằng 2 và phần ảo của số phức z bằng 1

Câu 6: Tìm phần ảo của số phức z biết   2 

z  i  i   i zi Vậy phần ảo của số phức z là 4

Câu 7: Tổng phần thực và phần ảo của số phức   2 

Câu 8: Tìm phần ảo của số phức z, biết  1 3

Câu 9 Cho hai số phức: z1 23 ;i z2   1 i Phần ảo của số phức w2z z1 2 bằng:

Trang 8

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Câu 12 Cho số phức z thỏa mãn:    2

3 2 i z 2 i  4 i Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z là:

  Suy ra hiệu phần thực và phần ảo của z bằng 1 1 0 

Câu 13 Cho hai số phức z 1 3i, w 2 i Tìm phần ảo của số phức uz w

x y

2

a b

Do phần thực của z lớn hơn phần ảo của z nên z15 2 i

Câu 3: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 1i z   1 3i 0 Tìm phần ảo của số phức w  1 iz z

w  iz z  1 i2  i 2 i  2 i Vậy phần ảo của w  1 iz z bằng 1

Câu 4 Phần thực và phần ảo của số phức

20171

1

i z

Trang 9

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

  

2017 2

2017

20171

1

i i

Bước 1: Dùng CASIO chuyển sang số phức (mode 2)

Bước 2: Nhập biểu thức: zm 1 2i2m 3 i ( Ở đây biến xm)

Bước 3: CALC với x là các giá trị m trong các phương án, xem số phức nào có phần thực là 5

y y x b

y y x b

y y x b

y y x b

Trang 10

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Hai số phức liên hợp có phần thực bằng nhau và phần ảo đối nhau nênz  2 3isuy ra z   2 3 i

Câu 3 Số phức liên hợp của z 4 3i

Câu 9 Tìm số phức liên hợp của số phức z   2 3i7 8 i

Trang 11

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Câu 13 Cho số phức z  1 i 3, số phức liên hợp của số phức z là:

Trang 12

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang 13

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

i z

Trang 14

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

1

i z

 

  

Trang 15

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Vậy modun của zz  5

Câu 14: Cho số phức z thỏa mãn z   z 2 4i Môđun của z

Trang 16

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang 17

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Câu 4.Cho số phức z thỏa mãn z  4  1 i z  4 3z i Môđun của số phức z bằng

b a

Giả sử z1 được biểu diễn bởi điểm M ,1 z được biểu diễn bởi điểm 2 M 2

Gọi I là trung điểm của M M1 2

Trang 18

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Giả thiết có:

1 2

13

2

OM M OI

z

z ¡ và z1z2 2 3 Tính môđun của số phức z1.

.2

Trang 19

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

z 2 (phương trình 5 z36 z2  z 4 0 vô nghiệm do z 0)

Với z 2 thay vào biểu thức   1 7

2017

z z

Trang 20

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

2017

z z

 

2

i z

 

2

i z

i

 

   z 2 iSuy ra 2

    min z 2 khi và chỉ khi z  1 4i Suy ra S 2a b 2

Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn: z1 2 iz i 15i Tìm modun của số phức z?

x y

  

    z 3 4i z 5

Trang 21

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Câu 18: Cho số phức z thỏa mãn zz  2 Biết rằng phần thực của z bằng a Tính z theo a

C.

212

D

242

z  1 2i nên điểm biểu diễn số phức z có tọa độ 1; 2, đối chiếu hình vẽ ta thấy đó là điểm Q

Câu 1 Điểm biểu diễn của số phức z  3 4i

A 3; 4  B  3; 4 C  3; 4 D 3; 4

Chọn D Điểm biểu diễn của số phức z  3 4i là điểm M3; 4

Câu 2 Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z Số phức z là:

A 1 2iB 2 iC 1 2iD 2 i

Chọn B Điểm M 2;1 trong hệ tọa độ vuông góc cuả mặt phẳng được gọi là điểm biểu diễn số phức z 2 i

suy ra z 2 i

Trang 22

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Câu 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, điểm biểu diễn của số phức z  2 3i là điểm

Chọn B Điểm M2;3 biểu thị cho số phức z  2 3 i

Câu 6 Cho số phức z 2 3i Điểm biểu diễn số phức liên hợp của z

A  2; 3 B  2;3 C 2; 3  D 2;3

Chọn B Ta có z    2 3i z 2 3i Vậy điểm biểu diễn z là  2;3

Câu 7 Điểm M trong hình vẽ là biểu diễn hình học của số phức nào dưới đây?

A z  1 2i B z  1 2i C z 2 i D z 2 i

Chọn C Điểm M(2; 1) nên nó biểu diễn cho số phức z 2 i

Câu 8 Trong mặt phẳng Oxy , điểm nào sau đây biểu diễn số phức z 2 i?

A N 2;1 B P2; 1  C Q 1; 2 D M 2;0

Chọn A Số phức z a bi có điểm biểu diễn  a b; nên số phức z 2 i có điểm biểu diễn là N 2;1

Câu 9 Điểm M biểu diễn cho số phức z 3 2itrong mặt phẳng tọa độ phức là:

Trang 23

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Câu 11: Điểm A trong hình vẽ bên dưới biểu diễn cho số phức z Mệnh đề nào sau đây đúng?

x y

Câu 12: Điểm M trong hình bên là điểm biểu diễn cho số phức

A. z 4 2i B z 2 4i C. z 4 2i D. z 2 4i

Chọn B Điểm M biểu diễn cho số phức z 2 4i

Câu 13: Tìm tọa độ điểm M là điểm biểu diễn số phức z 3 4i

A M3; 4  B. M3; 4 C. M 3; 4 D. M 3; 4

Chọn A Ta có điểm M3; 4  biểu diễn số phức z 3 4i

Câu 14: Số phức z 4 2i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là M Tìm tọa độ điểm M

A M 4; 2 B.M 2; 4 C.M4; 2  D M 4; 2

Chọn A Số phức z 4 2i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ làM 4; 2

Câu 15: Điểm M trong hình vẽ dưới đây biểu thị cho số phức

2

3

Trang 24

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z Số phức z là

22

Trang 25

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Khi đó mệnh đề nào sau đây là đúng?

A z  1 2i B z  2 2i C z  2 i D z  2 i

Chọn C Điểm A 2;1 biểu diễn số phức zz    2 i z 2 i

Câu 3 Cho số phức z 1 i Biểu diễn số phức 2

Chọn D Điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z 2 3i là điểm N 2;3

Câu 5: Cho số phức z 1 2i Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w z iz trên mặt phẳng toạ

độ?

A. M 3;3 B. Q 3; 2 C. N 2;3 D. P3;3

Chọn A w z iz   1 2i i1 2 i 3 3i

Vậy điểm biểu diễn của số phức w z izM 3;3

Câu 6: Điểm biểu diễn của số phức zM 1; 2 Tọa độ của điểm biểu diễn cho số phức w z 2z

A. 2; 3  B.  2;1 C. 1;6 D.  2;3

Chọn C Ta có: z 1 2i nên w z 2z  1 2i 2 1 2 i  1 6i

Do đó, số phức w z 2z có điểm biểu diễn là 1;6

Câu 7: Cho hai số phức z 3 5iw  1 2i Điểm biểu diễn số phức z  z w z trong mặt phẳng Oxy

tọa độ là

A  4; 6 B 4;6 C. 4; 6 D  6; 4

Trang 26

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Chọn A Ta có z  z w z     3 5i  1 2i3 5 i   3 5i 7 11i   4 6i

Câu 8: Cho bốn điểm A, B, C, D trên hình vẽ biểu diễn 4 số phức khác nhau Chọn mệnh đề sai

A B là biểu diễn số phức z 1 2i B D là biểu diễn số phức z  1 2i

C C là biểu diễn số phức z  1 2i D A là biểu diễn số phức z  2 i

Chọn B Theo hình vẽ thì điểm D là biểu diễn số phức z  2 i Suy ra B sai

Câu 9: Tìm tọa độ điểm biểu diễn của số phức 2 3 4 

5 14 3 2 13

Do đó điểm biểu diễn cho số phức z có tọa độ  1; 4

Câu 10: Cho số phức z thoả mãn 1i z   1 3i Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các điểm M ,

Chọn B Điểm biểu diễn của các số phức z 7 bi với b¡ là M7; b

Rõ ràng điểm M7; b thuộc đường thẳng x7

y

11

1

Trang 27

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Câu 18.(STRONG TEAM TOÁN VD-VDC-ĐỀ MINH HỌA THI THPT QUỐC GIA 2018-2019Cau18) Tìm hai số thực ab

thỏa mãn 2a b i i  1 2i với i là đơn vị ảo

a b

2017

z z

Câu 5 Cho số phức z x yix y; ¡ thỏa mãn điều kiện  z2z  2 4i Tính P 3xy

Chọn A Ta có z2z   2 4i x yi 2xyi 2 4i 3xyi  2 4i  3 2

4

x y

 

Vậy P 3x y 6

Câu 6 Cho số phức z a bi a b , ¡  thỏa mãn 1 2 i z iz   7 5i Tính S4a3 b

Trang 28

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

a b

a b

x y

x y

x y

x y

Trang 29

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Câu 13: Cho số phức z a bi thỏa mãn z8i   z 6i 5 5i Giá trị của ab bằng

x y

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độOxy, Gọi A, B,C lần lượt là các điểm biểu diễn số phức  1 2i, 4 4i , 3i

Số phức biểu diễn trọng tâm tam giác ABC

A.  1 3i B 1 3iC.  3 9i D. 3 9i

Chọn B Ta có A 1; 2, B4; 4 ,C0; 3  nên trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là G1; 3  Do đó,

số phức biểu diễn điểm G1 3i

MỰC ĐỘ 3:

Câu 37.(STRONG TEAM TOÁN VD-VDC-ĐỀ MINH HỌA THI THPT QUỐC GIA 2018-2019Cau37) Xét các số phức z thỏa mãn z2i  z2 là số thuần ảo Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là

x  y  Tâm của đường tròn là I( 1; 1) 

Câu 42. (STRONG TEAM TOÁN VD-VDC-ĐỀ MINH HỌA THI THPT QUỐC GIA 2018-2019Cau42) Có bao nhiêu số phức z

Trang 30

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

a a

Ứng với mỗi a ta tìm được một b duy nhất, vậy có 2 số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 2: Trên mặt phẳng phức tập hợp các số phức z x yi thỏa mãn z   2 i z 3i là đường thẳng có

Trang 31

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Câu 4: Cho số phức z a bi, a b, ¡  thỏa mãn z  1 3i z i0 Tính S  a 3b

a b

a b

a b

Câu 8: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z   z z 1?

Trang 32

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Thay vào  1 ta được

2

254

Do đó z 3 4iz  5 1 (thỏa điều kiện z 1) Vậy P    a b 3 4 7

Câu 11: Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức zthỏa mãn: z  2 i 4 là đường tròn có tâmI và bán

Câu 12: Cho số phức z thoả mãn z 3 4i 5 Biết rằng tập hợp điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số

phức z là một đường tròn Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của đường tròn đó

A. I3; 4 , R 5 B. I3; 4, R 5 C. I3; 4 , R5 D I3; 4, R5

Chọn D Đặt z x yi  x y, ¡  Khi đó   2 2

Vậy tập điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I3; 4, bán kính R5

Câu 13: Cho w là số phức thay đổi thỏa mãn w 2 Trong mặt phẳng phức, các điểm biểu diễn số phức

Trang 33

VnDoc com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Vậy tập hợp điểm cần tìm là đường tròn tâm I1; 2 , bán kính R6

Câu 14: Cho số phức z thỏa mãn: z   1 z 2 3i Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z

Câu 15: Đường nào dưới đây là tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức thỏa mãn điều kiện

Câu 16: Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả z 1 2i 3

A.Đường tròn tâm I1; 2, bán kính r9 B.Đường tròn tâm I 1; 2 , bán kính r9

C.Đường tròn tâm I1; 2 , bán kính r3 D Đường tròn tâm I1; 2, bán kính r3

Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I1; 2, bán kính r3

Câu 17: Xét các số phức z thỏa điều kiện z 3 2i 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu

Vậy tập hợp điểm cần tìm là đường tròn tâm I4; 3 , bán kính R5

Câu 18: Cho các số phức z thỏa mãn z i 5 Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn số phức w  iz 1 i là đường tròn Tính bán kính của đường tròn đó

Ngày đăng: 15/03/2023, 19:49

w