1. Trang chủ
  2. » Tất cả

5 kttc1 slide chương 3 kttc1

23 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái Niệm Tiền Lương
Tác giả Nguyễn Tô Quốc Thái
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác giả: Nguyễn Tô Quốc TháiTiền lương là biểu hiện bằng tiền của giá trị sức lao động mà NLĐ đã bỏ ra và được thanh toán theo kết quả lao động cuối cùng.. • Là tiền lương trả cho NLĐ tr

Trang 1

www.themegallery.com

Trang 2

Tác giả: Nguyễn Tô Quốc Thái

Tiền lương là biểu hiện bằng tiền

của giá trị sức lao động mà NLĐ

đã bỏ ra và được thanh toán theo

kết quả lao động cuối cùng

2

KHÁI NIỆM TIỀN LƯƠNG

Trang 3

• Là tiền lương trả cho NLĐ trong thời gian thực

tế làm việc (cả tiền lương cấp bậc, tiền thưởng,

các khoản phụ cấp có tính chất lương)

Tiền lương chính

• Là tiền lương trả cho NLĐ trong thời gian thực

tế không làm việc nhưng được hưởng theo chế

Trang 5

Theo tính chất lao động

PHÂN LOẠI LAO ĐỘNG

Trang 6

Theo thời gian lao động

Lao động thường xuyên:

Trang 7

Chăm lo, bảo vệ quyền lợi chính đáng của NLĐ, duy trì hoạt động công đoàn tại DN.

Hỗ trợ tài chính tạm thời cho người bị mất

việc.

7

CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG

Trang 8

Các khoản trích theo lương (tính vào CP) DN chịu (trừ lương) NLĐ chiụ Tổng

Tổng (%) 23,5% 10,5% 34%

TỶ LỆ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG

Trang 9

 Hồ sơ người lao động

 Hợp đồng lao động

 Quy chế tiền lương của DN

 Các quyết định của GĐ: bổ nhiệm, tăng lương,

 Làm thủ tục đăng ký MST cá nhân, giảm trừ gia cảnh,…

 Thủ tục tham gia đóng bảo hiểm theo quy định

 Bảng chấm công, bảng thanh toán lương,

CHỨNG TỪ SỬ DỤNG

Trang 11

KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG

Trang 12

Hàng tháng tính ra số tiền lương phải trả NLĐ:

Nợ TK 622: Lương của công nhân trực tiếp SX

Nợ TK 627: Lương của bộ phận phân xưởng

Trang 13

Tiền ăn ca, tiền thưởng (liên quan quá trình SX) của NLĐ:

Nợ TK 622: của công nhân trực tiếp SX

Nợ TK 627: .của bộ phận phân xưởng

Trang 14

Tiền thưởng TỪ QUỸ KHEN THƯỞNG (thưởng thi đua, ) :

Trang 15

Các khoản khấu trừ lương NLĐ:

Nợ TK 334

Có TK 141, 138, 338, 3335

KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG

Thanh tóan lương trả NLĐ:

Nợ TK 334

Có TK 111, 112

CK, k/c số lương NLĐ đi vắng, chưa lĩnh:

Nợ TK 334

Có TK 3388

Trang 16

Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN theo tỷ lệ quy định:

Trang 17

Ví dụ: Tính ra số tiền lương phải trả trong tháng:

 Lương CNTTSX sản phẩm 420.000

 Lương nhân viên QLPX sản xuất: 40.000

 Lương nhân viên bán hàng: 20.000

 Lương nhân viên QLDN: 25.000

 Trích KPCĐ, BHXH, BHYT, BHTN theo tỷ lệ quy định.Y/c: Hãy định khoản các bút toán trên

KẾ TOÁN CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG

Trang 18

Nộp các khoản trích theo lương lên cấp trên:

Trang 19

Ví dụ:

Vẫn ví dụ trên, DN nộp BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN bằng chuyển khoản, đã nhận được giấy báo Nợ của ngân hàng Đồng thời trích ½ số không phải nộp chi cho hoạt động tại công đoàn cơ sở.

Định khoản các bút toán trên.

KẾ TOÁN CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG

Trang 22

Ví dụ:

Tiến hành trích trước LP của CNTT : 10.000

Tính ra số tiền lương phải trả trong tháng:

Trang 23

Ví dụ:

Tiến hành trích trước LP của CNTT : 10.000

Tính ra số tiền lương phải trả trong tháng:

Ngày đăng: 15/03/2023, 00:20

w