Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn hóa lý ppt dành cho sinh viên chuyên ngành công nghệ - kỹ thuật, Y dược và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa lý bậc cao đẳng đại học chuyên ngành công nghệ - kỹ thuật, Y dược và các ngành khác
Trang 1Chương III
CÂN BẰNG HÓA HỌC
I Định luật tác dụng khối lượng và hằng số cân bằng
II Cân bằng hoá học trong hệ dị thể
III Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học
IV Định lý nhiệt Nernst
V Các phương pháp xác định hằng số cân bằng
VI Cân bằng hóa học trong hệ thực
Trang 2I ĐỊNH LUẬT TÁC DỤNG KHỐI LƯỢNG VÀ HẰNG SỐ CÂN BẰNG
1 NỘI DUNG ĐỊNH LUẬT
���
2
k k
Xét phản ứng đồng thể:
Tốc độ p/ư thuận:
Tốc độ p/ư nghịch: v2 k C C2 G g R r
Trang 3 ���1
2
k k
Ban đầu v1 > v2, sau đó v1 giảm
dần, v2 tăng lên
Khi v1 = v2 thì phản ứng đạt cân
bằng Lúc đó, ta được:
Giá trị của hằng số cân bằng
đặc trưng cho cân bằng của phản ứng ở điều kiện xác định, nó
Trang 4HI, %
t (phút)
0 20 40 60 80 100
25 50 75 100
H + I = 2HI2 22HI = H + I 2 2
Hình 3.1 Cân bằng hóa học đạt
được từ hai phía thuận và nghịch
của phản ứng H2 + I2 = 2HI
03/22/21 607010 - Chương 3 4
Trang 603/22/21 607010 - Chương 3 6
Trang 7ĐỊNH LUẬT TÁC DỤNG KHỐI
LƯỢNG (do Guldbrg và Waage đưa ra năm
1867)
Khi một hệ đồng thể đạt đến
trạng thái cân bằng, thì tích nồng độ của các sản phẩm phản ứng chia cho tích nồng độ của các chất phản ứng luôn luôn là một hằng
số
Trang 82 QUAN HỆ GIỮA G VÀ HSCB
Trang 10Khi phản ứng đạt cân bằng thì G
áp dụng các kết quả của nhiệt động học (tính toán dựa trên G) vào cân bằng hóa học
Trang 123 CÁC DẠNG KHÁC NHAU CỦA
Trang 13Các dạng khác nhau của HSCB:
Trang 144 XÉT CHIỀU TRONG PHẢN
- K p ứng với trạng thái cân bằng của p/ư hh
- p ứng với trạng thái bất kỳ.
Từ các pt (1), (3), (4), ta có thể xét chiều của phản ứng hóa học tương tự
Trang 15II CÂN BẰNG HOÁ HỌC TRONG
G T = G T 0* + RT ln
X
G T 0* = - RTln K X Quan hệ của
Trang 162 CÁC PHẢN ỨNG TRONG HỆ DỊ
THỂ:
Thường gặp phản ứng trong hệ
dị thể, mà trong đó các chất tồn tại trong các pha khác nhau, ví dụ: Fe
2 O 3 (r) + 3 CO(k) = 2 Fe(r) + 3
CO 2 (k)
Nếu các chất rắn và lỏng trong phản ứng không tạo dung dịch, HSCB chỉ phụ thuộc vào thành phần khí:
Trang 17• `
CaCO3 (r ) = CaO (r ) + CO2 (k )
Trang 183 Áp suất phân ly:
Trang 19Ví dụ: Áp suất phân ly của CaCO3
phụ thuộc vào nhiệt độ theo phương
Trang 20Ví dụ: CaCO 3 (r ) = CaO (r ) + CO 2
(k )
(P CO2/CaCO3 ) cb > P CO2/KK : pư xảy ra theo chiều chuận
(P CO2/CaCO3 ) cb = P CO2/KK : pư cân bằng, đây
là giới hạn
của sự phân ly và bền của CaCO 3
(P CO2/CaCO3 ) cb < P CO2/KK : pư xảy ra theo
chiều nghịch,
tức là chiều tạo thành
CaCO 3 CaCO 3 bền
Xét ở điều kiện đẳng nhiệt:
03/22/21 607010 - Chương 3 21
Trang 21ở nhiệt độ thường, (P CO2/CaCO3 ) cb <
P CO2/KK :
T (P CO2/CaCO3 ) cb đến khi
(P CO2/CaCO3 ) cb =P CO2/KK
sự phân ly bắt đầu xảy ra
( P CO2/CaCO3 ) cb = P khí quyển = 1atm :
sự phân ly xảy ra mãnh liệt
Xét ở điều kiện
Trang 2203/22/21 607010 - Chương 3 23
Trang 23III CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
CÂN BẰNG HOÁ HỌC
Có 2 loại yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học:
* Làm thay đổi HSCB
• Làm thay đổi thành phần của
hỗn hợp cân bằng
•NHIỆT ĐỘ…
•* Không làm thay đổi HSCB
• Làm thay đổi thành phần của
hỗn hợp cân bằng
Trang 24Khi tác dụng từ ngoài vào hệ cân bằng bằng cách thay đổi một điều kiện nào đó có ảnh hưởng đến cân bằng, thì vị trí cân bằng của hệ sẽ dịch chuyển về phía làm giảm hiệu quả tác dụng đó
- Quá trình thu nhiệt sẽ làm giảm
sự tăng nhiệt độ
- Quá trình tỏa nhiệt sẽ làm giảm sự giảm nhiệt độ 03/22/21 607010 - Chương 3 25
Trang 251 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến
HSCB: a/ Phương trình đẳng áp Van’t Hof
Xuất phát từ hai phương trình: �� � � �
K H cal
Suy ra:
Trang 26b/ Phương trình dạng tích phân
Xuất phát từ 2 phương trình:
Suy ra:
d lnK p = dT + I
1
i
a i
Trang 27Tương tự có thể tích phân xác
định với cận từ T 1 đến T 2 tương
ứng K P,T1 đến K P,T2 :
Khi H T = const (không phụ thuộc
vào nhiệt độ), tích phân thu được:
Trang 28c/ Tính theo thế đẳng áp rút gọn
Từ các công thức trong chương 2:
Trang 30- Nếu H > 0 (phản ứng thu nhiệt):
Trang 31Ví dụ: N2 + O 2 = 2 NO + 43,2 cal
(1) 2NO + O 2 = 2 NO 2 - 26,7 cal (2)
Xét (1):
- Ở nhiệt độ cao, CB dịch
chuyển theo chiều tạo NO (chiều thu nhiệt) – là chiều làm giảm sự tăng nhiệt độ
- Quá trình tỏa nhiệt
Xét (2):
- Ở nhiệt độ cao, CB dịch
chuyển theo chiều tạo NO và
- Quá trình thu nhiệt
Trang 322 Ảnh hưởng của áp suất tổng
* n < 0 : khi áp suất tăng, Pn giảm
do đó K X phải tăng - tức là CB chuyển dịch theo chiều thuận.
* n > 0 : khi áp suất tăng, Pn tăng
do đó K X phải giảm - tức là CB chuyển dịch theo chiều nghịch.
* n = 0 : khi đó K X = K p = const
áp suất không ảnh hưởng đến CB
03/22/21 607010 - Chương 3 33
Trang 33Ví dụ: N 2 + 3H 2 = 2 NH 3
Khi áp suất tăng, trong hệ xảy ra theo
n = 2 – 4 = – 2 < 0 : hệ giảm áp
Khi áp suất tăng:
CB dịch chuyển theo chiều làm
giảm áp suất
= chiều làm giảm
Trang 34TRONG DUNG DỊCH: K c = K n (V) -n =
const
TRONG HỆ KHÍ : K p = K n (P / n i ) n
= const
3 Ảnh hưởng của các chất không
tham gia phản ứng (chất trơ):
Khi chất trơ hay dung môi tăng làm
cho V tăng, để giữ K c = const bắt
buộc K n phải thay đổi
CB bị chuyển dịch về phía làm
tăng số mol lên Khí không tham gia phản ứng tăng tức là n i tăng
……… (giải thích ảnh hưởng tương
tự phần III.3.2 ) Lưu ý: Kc chỉ phụ thuộc vào T
K n phụ thuộc vào T và P và
n i
03/22/21 607010 - Chương 3 35
Trang 354 Ảnh hưởng của thành phần hỗn
hợp đầu:
h (%) đạt cực đại khi
tỉ lệ thành phần hỗn hợp pư = tỉ lệ hệ số tỉ lượng trong phương trình pưhh
i tăng lên khi
Hiệu suất h% của phản ứng là tỉ lệ của phần sản phẩm trong hỗn hợp
cân bằng.
Độ chuyển hoá i cuả chất i tham gia phản ứng biểu diễn tỉ số của phần đã phản ứng cuả chất đó. Nhận xét:
Trang 3603/22/21 607010 - Chương 3 37
Trang 37IV ĐỊNH LÝ NHIỆT NERNST
“Trong hệ ngưng tụ chất nguyên chất tinh thể hoàn chỉnh, đường H = f(T) và G = (T) không những chỉ gặp nhau mà có tiếp tuyến chung ở 0 K“
1 Định lý nhiệt Nernst
Còn được
gọi là:
“Định lý
tiếp tuyến”
H, G
H=f(T)
G= (T)
Trang 38Nghĩa là:
03/22/21 607010 - Chương 3 39
Trang 39Định đề Planck: Entropy của các
chất rắn nguyên chất, có cấu
Trang 401) Hệ ngưng tụ ở gần 0 K
2 Áp dụng định lý nhiệt Nernst
mà :
Suy ra: a o = 0
Áp dụng định lý Nernst để tính được entropy tuyệt đối, tính được các hằng số I, J và từ đó tính được G và K P
theo lý thuyết
03/22/21 607010 - Chương 3 41
Trang 41Suy ra: J = 0 và I =- J/R = 0
Vậy các hằng số tích phân không xác định trong sử dụng định lý nhiệt Nernst đối với hệ ngưng tụ (lỏng và rắn) có giá trị bằng không: a o = 0;
Trang 42Trong hệ khí Nernst thu được phương
trình có dạng sau:
Giá trị của j được cho trong sổ tay các đại
lượng nhiệt động
Các đại lượng khác trong phương trình chỉ tính cho pha khí (nếu phản ứng dị thể )
Trong đó: j là hằng số hoá học thực:
j = jcuối - jđầu
2) Hệ khí
03/22/21 607010 - Chương 3 43
Trang 43Phương trình rút gọn của Nernst (tính gần đúng ):
i được gọi là hằng số hoá học
qui ước, được cho trong bảng tra
số liệu nhiệt động
n = nkhí cuối - n
khí đầu i = ikhí cuối - ikhí
đầu
Trang 44V CÁC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH
HSCB (TỰ ĐỌC)
* Phương pháp trực tiếp: xác định nồng độ hay áp suất ở trạng thái cân bằng
* Phương pháp gián tiếp: phân tích các đại lượng hóa lý (P, V, d, cường độ màu, độ dẫn điện, chiết suất
…) có quan hệ nồng độ hay áp suất
* Phương pháp nhiệt động: tính toán các đại lượng nhiệt động (như G)
để suy ra HSCB
* Phương pháp điện hóa: xác định sức điện động E của pin điện hóa để tính HSCB 03/22/21 607010 - Chương 3 45
Trang 45VI CÂN BẰNG HÓA HỌC TRONG HỆ
Dùng khái niệm
FUGAT để dạng
của các phương
1 Fugat (hoạt áp) và hệ số fugat
Trang 46Fugat f là một hàm số cuả áp suất mà khi thay nó vào vị trí của áp suất trong các phương trình nhiệt động thì những phương trình này vẫn giữ nguyên dạng đơn giản như đối với khí lý tưởng f =
Trang 47Các phương trình
nhiệt động khi sử
dụng hoạt độ
2 Dung dịch thực và hoạt độ
Hoạt độ a là một hàm số cuả nồng độ (tương ứng) mà khi thay nó vào vị trí cuả nồng độ trong phương trình nhiệt động thì những phương trình này vẫn giữ nguyên dạng đơn giản như đối với dung dịch lý tưởng i i o RT aln i
Trang 48BÀI TẬP
03/22/21 607010 - Chương 3 49