Trong các Hình 2, 3, 4 các góc ở đỉnh I có đặc điểm chung là: đỉnh nằm bên ngoài đường tròn, các cạnh đều có điếm chung với đường tròn.. Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng
Trang 1BÀI 5 GÓC CÓ ĐỈNH BÊN TRONG ĐƯỜNG TRÒN.
GÓC CÓ ĐỈNH BÊN NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN
I.Tóm tắt lý thuyết
trong đường tròn.
Ví dụ 2 Trong các Hình 2, 3, 4 các góc ở đỉnh I có đặc điểm chung là: đỉnh nằm bên ngoài
đường tròn, các cạnh đều có điếm chung với đường tròn Mỗi góc đó được gọi là góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn.
Định lí 1 Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng nửa tổng số đo hai cung bị
chắn
Minh họa:
+ sđ· sđ» sđ»
2
+ đ· sđ» sđ»
2
Trang 2Định lí 2 Số đo của góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng nửa hiệu số đo hai cung bị
chắn
Minh họa:
2
CAE = æçç EmC - BnDö÷÷÷
Lưu ý:
+ Với đỉnh A nằm ngoài đường tròn ( )O AD là tiếp tuyến của ( )O , qua A vẽ một cát tuyến cắt đường tròn tại BC, thì: · 1 sđ¼ sđ¼
2
CAD = æççè CmD- BnDö÷÷÷ø
+ Với Với đỉnh A nằm ngoài đường tròn ( )O AB AC, là 2 tiếp tuyến của ( )O , (A, B là các tiếp điểm) thì: · 1 đ¼ đ¼
2
BAC = æçç BmC - BnCö÷÷÷
II Các dạng bài tập
Dạng 1 Chứng minh hai góc hoặc hai đoạn thẳng bằng nhau
Phương pháp giải: Sử dụng hai định lý về số đo của góc có đỉnh bên trong đường tròn, góc
có đỉnh bên ngoài đường tròn
Bài 1: Từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O), kẻ tiếp tuyến MC tại C và cát tuyên MAB (A nằm
giữa M và B) và A,B,C (O).O).) Gọi D là điểm chính giữa của cung AB không chứa C, CD cắt AB tại
I Chứng minh:
Hướng Dẫn:
Trang 3a) 1
2
b) Sử dụng kết quả câu a)
Bài 2: Cho đường tròn (O) và một điểm P nằm ngoài (O) Kẻ cát tuyến PAB và tiếp tuyến PT với
A,B,T (O).O).) Đường phân giác của góc ATB cắt AB tại D Chứng minh PT = PD.
Hướng Dẫn:
HS tự làm
Bài 3: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) Các tia phân giác của các góc B và C cắt nhau
tại I và cắt (O) lần lượt tại D và E Dây DE cắt các cạnh AB và AC lần lượt tại M và N Chứng
minh:
a) Các tam giác AMN, EAI và DAI là những tam giác cân;
b) Tứ giác AMIN là hình thoi.
Hướng Dẫn:
2
Suy ra AMN cân tại A Kéo dài AI cắt đường tròn (o) tại K
Chứng minh tương tự, ta có AIE và DIA lần lượt cân tại E và D
b) Xét AMN cân tại A có AI là phân giác
Suy ra AI MN tại F và MF = FN Tương tự với EAI cân tại E, ta có: AF = IF
Vậy tứ giác AMIN là hình hình hành Mà AI MN ĐPCM
Bài 4: Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn (I) Các tia AI, BI, CI cắt đường tròn ngoại tiếp
tam giác ABC tại D, E, F Dây EF cắt AB, AC lần lượt tại M và N Chứng minh:
a) DI = DB; b) AM = AN;
Hướng Dẫn:
HS tự làm
Dạng 2 Chứng minh hai đường thẳng song song hoặc vuông góc Chứng minh các đẳng thức
cho trước
Phương pháp giải: Áp dụng hai định lý về số đo của góc có đỉnh bên trong đường tròn, góc
có đỉnh bên ngoài đường tròn để có được các góc bằng nhau, cạnh bằng nhau Từ đó, ta suy điều cần chứng minh
Bài 1: Từ điểm P ở ngoài (O), vẽ tiếp tuyến PA với đ/tròn và cát tuyến PBC với P, B,C (O).O).).
a) Biết PC = 25cm; PB = 49cm Đường kính (O).O).) là 50cm Tính PO)
b) Đường phân giác trong của góc A cắt PB ở I và cắt (O).O).) ở D Chứng minh DB là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp AIB.
Hướng Dẫn:
Trang 4a) Chứng minh được PA2 = PC.PB và PA2 = PO2 = OA2 tính được PO.
b) Chứng minh được 1
2
Bài 2: Cho (O) có hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau Trên đường kính AB lấy điểm E
sao cho AE = R 2 Vẽ dây CF đi qua E Tiếp tuyên của đường tròn tại F cắt CD tại M, vẽ dây Aỉ cắt CD tại N Chứng minh:
a) Tia CF là tia phân giác của góc BCD;
b) MF và AC song song;
c) MN, O).D, O).M là độ dài 3 cạnh của một tam giác vuông.
Hướng Dẫn:
a) Học sinh tự chứng minh
b) Chứng minh AFM CAF (ACF) MF/ /AC
c) Chứng minh:MFN MNF MNF cân tại M MN MF
Mặt khác: OD = OF = R
Ta có MF là tiếp tuyến nên OFM vuông ĐPCM
Bài 3: Cho tam giác ABC phân giác AD Vẽ đường tròn (O) đi qua A, D và tiếp xúc với BC tại D.
Đường tròn này cắt AB, AC lần lượt tại E và F Chứng minh:
a) EF song song BC; b) AD2 = AE.AC;
c) AE.AC = AB.AF.
Hướng Dẫn:
a) HS tự chứng minh
b) ADE ACD (g-g)
AD2 = AE.AC
c) Tương tự: ADF ABD AD2 = AB.AF ĐPCM
Trang 5Bài 4: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O Các tia phân giác của các góc A và B cắt
nhau ở I và cắt đường tròn theo thứ tự ở D và E Chứng minh:
a) Tam giác BDI là tam giác cân;
b) DE là đường trung trực của IC;
c) IF và BC song song, trong đó F là giao điểm của DE và AC.
Hướng Dẫn:
a) 1
2
BID sđ DE DBE BID cân ở D
b) Chứng minh tương tự: IEC cân tại E, DIC cân tại D
EI = EC và DI = DC
DE là trung trực của CI
c) F DE nên FI = FC
III Bài tập tự luyện
Bài 1: Từ điểm P nằm ngoài đường tròn (O), kẻ hai cát tuyến PAB và PCD (O).A nằm giữa P và B, C
nằm giữa P và D), các đường thẳng AD và BC cắt nhau tại Q.
a) Cho biết P = 60° và AQC = 80° Tính góc BCD
b) Chứng minh PA.PB = PC.PD.
Hướng Dẫn:
a) Ta có: 1
2
BPD (sđ BD - sđAC), 1
2
AQC (sđ BD + sđAC)
BPD AQC
= sđ BD = 1400
700
BCD
b) HS tự chứng minh
Trang 6Bài 2: Từ một điểm A bên ngoài (O), vẽ tiếp tuyến AB và cát tuyến ACD Tia phân giác của góc
BAC cắt BC và BD lần lượt tại M và N Vẽ dây BF vuông góc với MN, cắt MN tại H, cắt CD tại E.
Chứng minh:
a) Tam giác BMN cân; b) FD2 = FE.FB.
Hướng Dẫn:
a) HS tự chứng minh BMN cân ở B
b) EDF DBF g g( )
Bài 3: Cho tam giác đều MNP nội tiếp đường tròn tâm (O).O).) Điểm D di chuyển trên MP Gọi E là giao điểm của MP và ND, gọi F là giao điểm của MD và NP Chứng minh MFN MND
Hướng Dẫn:
HS tự chứng minh
Bài 4: Trên đường tròn (O) lấy ba điểm A, B và C Gọi M, N và P theo thứ tự là điểm chính giữa
cua các cung AB, BC và AC BP cắt AN tại I, NM cắt AB tại E Gọi D là giao điểm của AN và BC.
Chứng minh:
a) Tam giác BNI cân; b) AE.BN = EB.AN;
c) EI song song BC; d) AN AB
BN BD
Hướng Dẫn:
a) HS tự chưng minh
b) M chính giữa AB
NE
là phân giác BNA
(tính chất đường phân giác) BN.AE = NA.BE
c) Chứng tinh tương tự 4B
d) Chứng minh ABN DBN ĐPCM
Bài 5: Từ điểm M nằm bên ngoài đường tròn (O), vẽ tiếp tuyến MA và cát tuyến MCB với A,B,C
(O) Phân giác góc BAC cắt BC tại D, cắt (O) tại N Chứng minh:
a) MA = MD;
b) Cho cát tuyến MCB quay quanh M và luôn cắt đ/tròn Chứng minh MB.MC không đổi c) NB 2 = NA.ND.
Hướng Dẫn:
Trang 7HS tự chứng minh
Bài 6: Tam giác MNP nội tiếp đường tròn tâm (O).O).), các điểm I, K, H là điểm chính giữa của các
cung MN, NP, PM Gọi J là giao điểm của IK và MN, G là giao điểm của HK và MP Chứng minh
JG song song với NP.
Hướng Dẫn:
KG là đường phân giác của MKP MG MK
GP KP
KJ là đường phân giác của MKN MJ MK
JN KN
Chứng minh được: KN = KP (3)
Từ (1); (2); (3) MG MJ
GP JN
Bài 7: Trên đường tròn ( )O cho các điểm A B C D, , , theo thứ tự đó Gọi A B C D1, , ,1 1 1 lần lượt là điểm chính giữa của các cung AB BC CD, , và DA Chứng minh các đường thẳng AC1 1 và B D1 1
vuông góc với nhau
Hướng Dẫn:
Gọi I là giao điểm của AC1 1 và B D1 1; a b g d, , , theo thứ tự là số đo của các cung
» ,¼ ,» ,»
AB BC CD DA
Khi đó a+ + + =b g d 3600
Xét góc A IB·1 1 là góc có đỉnh nằm trong đường tròn ( )O
Ta có
2
A IB = æççè A BB + C DD ö÷÷÷ø
đ 1 đ 1 đ 1 đ 1
ç
= çè + + + ø÷÷
4 a b g d
= + + + =
Nghĩa là AC1 1 ^B D1 1 (đpcm)
Trang 8Bài 8: Cho bốn điểm A D C B, , , theo thứ tự đó nằm trên đường tròn tâm O đường kính AB = 2R (
C và D nằm về cùng một phía so với AB ) Gọi E và F theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của ,
A B trên đường thẳng CD Tia AD cắt tia BC tại I Biết rằng AE +BF =R 3
a) Tính số đo ·AIB
b) Trên cung nhỏ CD lấy điểm K Gọi giao điểm của KA KB, với DC lần lượt là M và
N Tìm giá trị lớn nhất của MN khi K di động trên cung nhỏ CD
Hướng Dẫn:
a) Kẻ OH ^CD H( Î CD) ,
Ta thấy OH là đường trung bình của hình thang ABFE ,
Suy ra OH =12(AE +BF) =R23
Từ đó tam giác OCD đều,
Suy ra sđCOD· =sđKCD· =600
Ta thấy ·AIB có đỉnh nằm ngoài đường tròn ( )O
Nên đ· 1 đ¼ đ¼ 1( 0 0) 0
b) Ta thấy DAEM : DNFB
Suy ra EM NF =AE BF. (không đổi)
Do đó MN lớn nhất khi và chỉ khi EM +NF nhỏ nhất
Theo trên, EM NF. không đổi
Nên EM +NF nhỏ nhất khi EM =FN = AE BF.
Vậy giá trị lớn nhất của MN bằng EF - 2 AE BF.
Bài 9: Trong tam giác ABC, đường phân giác của ·BAC cắt cạnh BC tại D Giả sử ( )T là đường tròn tiếp xúc với BC tại D và đi qua điểm A Gọi M là giao điểm thứ hai của ( )T và AC , P là giao điểm thứ hai của ( )T và BM , E là giao điểm của AP và BC
a) Chứng minh rằng EAB· =MBC·
b) Chứng minh hệ thức BE2=EP EA
Hướng Dẫn:
Trang 9a) Gọi N là giao điểm thứ hai của AB với đường tròn ( )T
Do AD là phân giác của ·BAC
Nên sđDM¼ =sđDN¼
Ta có
MBC =MBD = æççè DM - DPö÷÷÷ø= æççè DN - DPö÷÷÷ø 1sđ» · ·
2 NP NAP EAB
b) Từ kết quả câu a,
Ta thấy EBP· =EAB· Từ đó DEBP : DEAB (g.g),
Suy ra BE EA
Hay BE2=EP EA (đpcm)
Bài 10: Trên đường tròn ( )O ta lấy các điểm A C B A C B, , , , ,1 1 1 theo thứ tự đó
a) Chứng minh rằng nếu các đường thẳng AA BB CC1, 1, 1 là các đường phân giác trong của tam giác ABC thì chúng là các đường cao của DA B C1 1 1
b) CHứng minh rằng nếu các đường thẳng AA BB CC1, 1, 1 là các đường cao của tam giác
ABC thì chúng là đường phân giác trong của tam giác DA B C1 1 1
Hướng Dẫn:
a)Ta chứng minh AA1^B C1 1
Thật vậy, gọi M là giao điểm của AA1 và B C1 1,
khi đó: · 1 1 sđ¼ 1 sđ¼1 1 1 sđ¼ 1 sđ¼1 sđ¼ 1
AMB = æççè AB + A BC ö÷÷÷ø= æççè AB + A B + BC ö÷÷÷ø
Trang 10· · · (· · · ) 0
1
90 2
Chứng minh tương tự ta cũng có BB1^AC CC1 1; 1^A B1 1
b)Gọi M1 là giao điểm của BB1 và AC
Ta có · 1 1 sđ¼ 1 sđ¼1 · ·1 1
2
BM A= æççè AC B + ACö÷÷÷ø=BCA+AC C (1) Lại có · 2 1 sđ¼ 1 ¼1 · ·1 1
2
BM A = æççè AC B +B Cö÷÷÷ø=BCA+B C C (2)
Nên từ (1) và (2) suy ra AC A·1 1 =B C C·1 1
Tức là CC1 chứa đường phân giác của AC B·1 1 1
Chứng minh tương tự, ta cũng thu được AA1 chứa đường phân giác của B AC·1 1 1, BB1 chứa đường phân giác của A B C·1 1 1
Bài 11: Cho yABC nhọn nội tiếp đường tròn (O) Vẽ phân giác trong AD của góc A (D ≠ (O)).
Lấy điểm E thuộc cung nhỏ AC Nối BE cắt AD và AC lần lượt tại I và tại K, nối DE cắt AC tại J Chứng minh rằng:
a) ∠BID = ∠AJE
b) AI.JK = IK.EJ
Hướng Dẫn:
a) Ta có ∠BID là góc có đỉnh nằm bên trong đường tròn (O) chắn hai cung BD và cung AE
1
BID sđBD sđAE 2
∠AJE là góc có đỉnh nằm bên trong đường tròn (O) chắn hai cung CD và AE
1
AJE sđCD sđAE 2
Mà AD là phân giác của góc A nên BD CD
Suy ra ∠BID = ∠ẠJE
Trang 11b) Xét yAIK và yEJK có:
+) ∠AKI = ∠EKJ (đối đỉnh)
+) ∠IAK = ∠KEJ (hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau BD và cung CD )
Do đó yAIK ∼ yEJK (g.g)
=> AI/EJ = IK/JK => AI.JK = IK.EJ
Bài 12:Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại 2 điểm A, B sao cho O ≠ (O') Lấy điểm M
thuộc đường tròn (O’), M ở trong đường tròn (O) Tia AM và BM cắt đường tròn (O) lần lượt tại C
và D Chứng minh rằng:
a) AB CD (Cung nhỏ của đường tròn (O))
b) Tứ giác ABCD là hình thang cân
Hướng dẫn:
a) Vì ∠AMB là góc có đỉnh nằm bên trong đường tròn (O) chắn hai cung AB và CD nên:
1
AMB sđAB sđCD
2
Mặt khác: ∠AMB = ∠AOB (hai góc nội tiếp (O’) cùng chắn cung AB lớn)
∠AOB = sđ AB (góc ở tâm đường tròn (O))
1
sđAB sđCD sđAB sđAB sđCD AB CD
b) Trong đường tròn (O):
1
DAC sđCD
2
; ACB 1sđAB
2
Mà AB CD => DAC ACB
Vì hai góc này ở vị trí so le trong,
suy ra AD // BC (1)
Trang 12Theo câu a), ta có: ∠ADC = ∠DAB (2 góc chắn 2 cung bằng nhau) (2)
Từ (1) và (2) suy ra tứ giác ABCD là hình thang cân
Bài 13: Cho yABC đều nội tiếp đường tròn (O) Điểm I chuyển động trên cung nhỏ BC AB cắt
CI tại M, AC cắt BI tại N Chứng minh rằng:
a) BC2 = BM.CN
b) ∠AIN có số đo không đổi
Hướng Dẫn:
a) Vì yABC đều nên: sđAB sđBC sđAC 120 o
Ta có: ∠ANB là góc có đỉnh ngoài đường tròn (O) nên:
1 o 1
ANB sđAB sđCI 60 sđCI
Lại có: BCI 1sđBI
2
(góc nội tiếp (O) chắn cung BI)
1 o 1
sđBC sđCI 60 sđCI
Suy ra ∠ANB = ∠BCI (1)
Tương tự ta có: ∠AMC = ∠CBI (2)
Từ (1) và (2) suy ra: yBCM ∼ yCNB (g-g) => BC/NC = BM/BC => BC2 = BM.NC
b) Ta có: ∠AIB = ∠ACB = 60o
=> ∠AIN = 180o - ∠AIB = 120o không đổi
Bài 14: Qua điểm A nằm ngoài đường tròn (O) vẽ tiếp tuyến AB và cát tuyến ACD với đường
tròn (C nằm giữa A và D) Vẽ dây BM vuông góc với tia phân giác của ∠BAC, BM cắt CD tại I Chứng minh rằng:
Trang 13a) BM là tia phân giác của
b) MD2 = MI.MB
Hướng Dẫn:
Giả sử tia phân giác của ∠BAC cắt BC tại E, cắt BD tại E và cắt đường tròn (O) tại K a) Ta có:
1
1
A sđBN sđBK
2
1
A sđDN sđCK 2
Mà ∠A1 = ∠A2 (gt)
=> sđBN sđBK sđDN sđCK sđBN sđCK sđDN sđBK
⇔ ∠BEF = ∠BFE
=> yBEF cân tại B
Mà BM là đường cao của yBEF
Suy ra BM là tia phân giác của ∠CBD
b) Vì BM là phân giác của ∠CBD
CM MD MDC MBD
Do đó: yMDI ∼ yMBD (g.g)
=> MD2 = MI.MB
Bài 15: Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O) Trên các cung nhỏ AB và AC lần lượt
lấy các điểm I và K sao cho AI AK Dây IK cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại D và E
a) Chứng minh rằng ADK ACB
b) Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì thì tứ giác DECB là hình thang cân
Hướng Dẫn:
a) ADK sd AK sdBI sdAB C
b) C B
Trang 14Bài 16: Cho đường tròn (O) và một dây AB Vẽ đường kính CD vuông góc với AB (D thuộc cung
nhỏ AB) Trên cung nhỏ BC lấy một điểm N Các đường thẳng CN và DN lần lượt cắt đường thẳng AB tại E và F Tiếp tuyến của đường tròn (O) tại N cắt đường thẳng AB tại I Chứng minh rằng:
a) Các tam giác INE và INF là các tam giác cân b) AI AE AF
2
Hướng Dẫn:
a) INE 1sdCN E
2
b) AI AE IE AI AF IF , đpcm
Bài 17: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) Các tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau
tại I và cắt đường tròn (O) lần lượt tại D và E Dây DE cắt các cạnh AB và AC lần lượt tại M và N Chứng minh rằng:
a) Tam giác AMN là tam giác cân
b) Các tam giác EAI và DAI là những tam giác cân
c) Tứ giác AMIN là hình thoi
Hướng Dẫn:
a) DA DC EA EB FB FC , , AMN ANM
b) DAI DIA DA = DI
c) Chứng minh NI // AM, MI // AN, AM = AN đpcm
Bài 18: Từ một điểm M ở bên ngoài đường tròn (O), ta vẽ hai tiếp tuyến MB, MC Vẽ đường kính
BD Hai đường thẳng CD và MB cắt nhau tại A Chứng minh rằng M là trung điểm của AB
Hướng Dẫn:
A sdCD MAC
2
MA = MC = MB
Bài 19: Từ một điểm A ở bên ngoài đường tròn (O), ta vẽ hai cát tuyến ABC và ADE (B nằm giữa
A và C; D nằm giữa A và E) Cho biết A500, sdBD 400 Chứng minh CD BE
Hướng Dẫn:
A sdCE sdBD sdCE 1400
2
Gọi H = CD BE CHE sdCE sdBD 900
2
Bài 20: Cho 4 điểm A, B, C và D theo thứ tự trên đường tròn (O) sao cho số đo các cung như sau:
sd AB400, sdCD 1200 Gọi I là giao điểm của AC và BD M là giao điểm của DA và CB kéo dài Tính các góc CID và AMB
Hướng Dẫn:
Bài 21: Cho đường tròn (O) Từ một điểm M ở ngoài (O), ta vẽ các cát tuyến MAC và MBD sao
cho CMD400 Gọi E là giao điểm của AD và BC Biết góc AEB700, tính số đo các cung AB
và CD
Hướng Dẫn:
Bài 22: Cho đường tròn (O) và một điểm M ở ngoài (O) Vẽ tiếp tuyến MA và cát tuyến MBC đi
qua O (B nằm giữa M và C) Đường tròn đường kính MB cắt MA tại E Chứng minh:
sd AnC sdBmA sdBkE với AnC, BmA và BkE là các cung trong góc AMC
Hướng Dẫn: