1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De on tap TN lop 12 so 2

10 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên... Để hàm số có cực đại và cực tiểu, điều kiện cho..[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 02 ( Thời gian 90phút) HỌ VÀ TÊN: ……… LỚP:………

I/ PHẦN I : TẮC NGHIỆM ( 8 Điểm mỗi câu 0,2 điểm)

Câu 1: Lũy thừa của a ( 0a ) với số mũ 1 8loga4 3

bằng:

1

Câu 2: Tìm mệnh đề đúng?

A Hàm số y x 2 luôn nghịch biến B Hàm số

1 2

x

y  

  luôn đồng biến

C Hàm số

1 3

y x  luôn nghịch biến D Hàm số y  luôn nghịch biến.2x

Câu 3: Phương trình

1 2 128

x

có nghiệm x bằng:

Câu 4: Hàm số h x( ) ln cos  x có đạo hàm tại điểm x 4

 là:

A h'( )4 2

B h'( ) 14

C h'( )4 2



D h'( )4 1



Câu 5: Phương trình log (0,2 x2) log (2 0,2 x1) có nghiệm x bằng:

Câu 6: Tìm mệnh đề sai?

A Hàm số

4 3

log

luôn đồng biến

B Lôgarit cơ số 0,2 của 3 luôn có giá trị âm.

C Lôgarit cơ số 2 của 3 luôn có giá trị dương.

D Hàm số ylog 2x

luôn nghịch biến

Câu 7: Phương trình lg2x3 10lgx   có nghiệm x bằng:1 0

A 10 và 109

1

B -10 và 109 C 1 và

1

Câu 8: Số điểm cực đại của hàm số y x 42017 là:

Câu 9: Cho hình chóp tam giác đều S.EFG có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng Thể

tích của khối chóp S.EFG bằng:

A

3

3

12

a

B

3

6

a

C

3

3 6

a

D

3

12

a

Câu 10: Phương trình log 2x  có nghiệm x bằng:1

1

Câu 11: Tập xác định của hàm số

4 3

y x là:

Trang 2

A 0; B \ {0} R C [0;) D R

Câu 12: Cho hàm số y2x4  4x2 Hãy chọn mệnh đề sai trong bốn phát biểu sau:

A Trên các khoảng   ; 1 và 0;1 , ' 0 y  nên hàm số nghịch biến

B Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng   ; 1 và 0;1

C Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng   ; 1 và 1;

D Trên các khoảng 1;0 và 1; , ' 0 y  nên hàm số đồng biến

Câu 13: Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

1 2

x y x

 là:

Câu 14: Cho hàm số

y xx

Khi đĩ:

A Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x  , giá trị cực tiểu của hàm số là (0) 00 y

B Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x  , giá trị cực tiểu của hàm số là ( 1) 11 y  

C Hàm số đạt cực đại tại các điểm x  , giá trị cực đại của hàm số là ( 1) 11 y  

D Hàm số đạt cực đại tại điểm x  , giá trị cực đại của hàm số là 0

1 (0) 2

A Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh

B Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

C Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt

D Mỗi mặt cĩ ít nhất ba cạnh

A  2;0   2;0 

maxy 2, miny 0

B  2;0   2;0 

maxy 4, miny 0

C  2;0   2;0 

maxy 4, miny 1

D  2;0   2;0 

maxy 2, miny 1

Câu 18: Cho hàm số y x23x5 Số điểm cực trị của hàm số là:

của (d) là :

Câu 20: Tìm m để hàm số : y = - x3 + 6x2 + mx + 5 đồng biến trên một khoảng có

chiều dài bằng 1

A

45 m

4



B

25 m 4



C m  12 D

2 m 5

Trang 3

Câu 21:Cĩ thể chia hình lập phương thành bao biêu tứ diện bằng nhau?

A Hai B Vơ số C Bốn D Sáu

A  1;1   1;1 

maxy 0, miny 2

B

 1;1   1;1 

maxy 2, miny 0

C

 1;1   1;1 

maxy 2, miny 2

D  1;1   1;1 

maxy 2, miny 1

¿

x=2+t y=− 1− 3t

¿{

¿

(t: tham số)

Phương trình tổng quát của  là:

A 3x+y-5=0 B.-3x+y+5=0 C.3x+y+7=0 D.x-3y+1=0

A  0;2 

maxy 5

B  0;2 

miny 3

C  1;1 

maxy 3

D  1;1 

miny 7

Câu 25: Cho h.số

2

x 2mx m 2 y

x m

 Với giá trị nào của m thì h.số đồng biến trên (1;

A

3 17 m 2

4

 

B

3 17

4

C

3 17 m

4

D m 2 

Câu 26: Cho hàm số

x mx m y

x m

Để hàm số cĩ CĐ và CT, điều kiện cho tham số m là:

A m < -2 hay m > 1 B m < -1 hay m > 2 C -2 < m <1 D -1 < m < 2

Câu 27: Cho ABC cĩ đỉnh A(-2;1), B(2;0), C(2;-2) P.trình tham số của trung tuyến AM là:

A

¿

x=−2+4 t

y =1− t

¿{

¿

B

¿

x=2+4 t y=1 −2 t

¿{

¿

C

¿

x=−2+2 t y=1 −t

¿{

¿

D.

¿

x=2+2 t

y=− 1+t

¿{

¿

Câu 28: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y x m(sinx cosx)    đồng biến trên R

A

2 m

2

B

2 m 2

C

2 m 2

D

2 m 2

A M’(0; 3) B M’(2; 2) C M’(4; 4) D M’(3; 0)

Trang 4

Câu 32: Cho hàm số

1

y 4x 1

x 1

  

 và các khoảng:

(I)

3

;

2

  

 ; (II)

3; 1 2

 

 ; (III)

1 1;

2

 

 ;(IV)

1; 2

 

  H.số trên đồng biến trên các khoảng:

A.(I) và (II) B (II) và (III) C (III) và (IV) D (IV) và (I)

sao cho độ dài đoạn gấp khúc OMA ngắn nhất là:

Câu 34: Cho (H) là khối chĩp tứ giác đều cĩ tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H) bằng:

A

a3

a3 2

a3 3

a3 3 2

1

y 4x 1

x 1

  

 và các khoảng:

(I)

3

;

2

  

  (II)

3; 1 2

 

  (III)

1 1;

2

 

  (IV)

1; 2

 

Hàm số trên nghịch biến trên các khoảng:

A.(I) và (II) B (II) và (III) C (III) và (IV) D (IV) và (I)

là:

Câu 37: Cho hàm số

x mx m y

x m

Để hàm số cĩ CĐ và CT, điều kiện cho tham số m là:

A m < -2 hay m > 1 B m < -1 hay m > 2 C -2 < m <1 D -1 < m < 2

2 1 1

x y x

 Chọn phương án đúng trong các phương án sau

A  1;0 

1 max

2

y

B  1;2 

1 min

2

y

C  1;1 

1 max

2

y

D  3;5 

11 min

4

y 

d1: x + 3y – 1 = 0; d2 : x – 3y -5 = 0 và vuơng gĩc với d3 : 2x – y +7 = 0 là:

A.3x + 6y – 5 = 0; B 6x + 12y – 5 = 0; C.6x + 12y + 10= 0; D.x + 2y +10 = 0

m

yxmxmx

Để hàm số đạt cực trị tại x1, x2 thỏa mãn x12x2 1 thì giá trị cần tìm của m là:

II/ PHẦN II : TỰ LUẬN ( 2 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm) Giải bất phương trình 12log2(2+x)+log1

2 (4 −4

18 − x )≤ 0

Câu 2 (0,75 điểm) Tìm nguyên hàm: I =

e x

3√3+e x+2e x+7dx

Trang 5

Câu 3 (0,75 điểm) Cho hình chóp S ABCD có SC⊥(ABCD) , đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng a√3 và ∠ABC=1200

Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng

450 Tính theo a thể tích khối chóp SABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA , BD

HẾT

ĐÁP ÁN TỰ LUẬN

Câu 1(0.5 điểm) Điều kiện:

¿

2+x>0 ,18 − x ≥ 0

4 −4√18 − x >0

⇔− 2<x≤ 18

¿{

¿

Khi đó bất phương trình đã cho tương đương với

log2√2+x ≤ log2(4 −4

18− x) ⇔2+x ≤ 4 −√418− x Đặt t=√418− x Khi đó 0 ≤t <√420 và bất phương trình trở thành : √20− t4≤ 4 −t

2 0

t t

Suy ra 4

18− x ≥ 2 ⇔ x≤ 2. Kết hợp với điều kiện, ta có nghiệm của bất phương trình là −2<x ≤2

Câu 2: (0.75 điểm) Đặt 3+e x=t Khi đó e x=t 2− 3⇒e x dx=2tdt x=ln 6 ⇒t=3 Suy ra

I=

2 tdt

3 t +2(t2−3)+7=2∫

t 2t2+3 t+1dt

¿2∫

t

(t+1)(2t +1) dt=2

(t+11

1

2t +1)dt

t+1¿2

¿

3+e x+1¿2

¿

¿

¿

¿2 ln|t+1|− ln|2t +1|=ln¿

Câu 3(0.75 điểm)

Kẻ SK⊥ AB⇒ hình chiếu CK⊥ AB

((SAB),(ABCD))=∠SKC=450

∠ABC=1200⇒∠ CBK=600⇒ CK=CBsin 600

=3 a

2 ⇒SC=CK tan 450

=3 a

SABCD=AB BCsin 1200=3√3 a2

S

D

C O

I

Trang 6

Từ (1) và (2) ⇒V S ABCD=1

3SC SABCD=

3√3 a3

4 .

vuông góc chung của BD là SA Sử dụng hai tam giác đồng dạng AOI và ASC hoặc đường cao của tam giác SAC suy ra OI= 3 a

2√5=

3√5 a

10 . Suy ra d (SA , BD)=3√5 a

10 .

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 02 ( Thời gian 90phút)

Mỗi câu 0,25điểm

1

Câu 1: Lũy thừa của a ( 0a ) với số mũ 1 8loga4 3

bằng:

1

2 Câu 2: Tìm mệnh đề đúng?

A Hàm số y x 2 luôn nghịch biến B Hàm số

1 2

x

y   

  luôn đồng biến

C Hàm số

1 3

y x  luôn nghịch biến D Hàm số y  luôn nghịch biến.2x

3

Câu 3: Phương trình

1 2 128

x

có nghiệm x bằng:

4

Câu 4: Hàm số h x( ) ln cos  x có đạo hàm tại điểm x 4

 là:

A h'( )4 2

B h'( ) 14

C h'( )4 2



D h'( )4 1



5

Câu 5: Phương trình log (0,2 x2) log (2 0,2 x1) có nghiệm x bằng:

6 Câu 6: Tìm mệnh đề sai?

A Hàm số

4 3

log

luôn đồng biến

B Lôgarit cơ số 0,2 của 3 luôn có giá trị âm.

C Lôgarit cơ số 2 của 3 luôn có giá trị dương.

Trang 7

D Hàm số ylog 2x

luôn nghịch biến

7

Câu 7: Phương trình lg2x3 10lgx   có nghiệm x bằng:1 0

A 10 và 109

1

B -10 và 109 C 1 và

1

8

Câu 8: Số điểm cực đại của hàm số y x 42017 là:

9 Câu 9: Cho hình chóp tam giác đều S.EFG có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng

yxx Thể tích của khối chóp S.EFG bằng:

A

3

3

12

a

B

3

6

a

C

3

3 6

a

D

3

12

a

10

Câu 10: Phương trình log 2x  có nghiệm x bằng:1

1

11

Câu 11: Tập xác định của hàm số

4 3

y x là:

12

Câu 12: Cho hàm số y2x4  4x2 Hãy chọn mệnh đề sai trong bốn phát biểu sau:

A Trên các khoảng   ; 1 và 0;1 , ' 0 y  nên hàm số nghịch biến

B Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng   ; 1 và 0;1

C Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng   ; 1 và 1;

D Trên các khoảng 1;0 và 1; , ' 0 y  nên hàm số đồng biến

13

Câu 13: Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

1 2

x y x

 là:

14

Câu 14: Cho hàm số

y xx

Khi đó:

A Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x  , giá trị cực tiểu của hàm số là (0) 00 y

B Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x  , giá trị cực tiểu của hàm số là ( 1) 11 y  

C Hàm số đạt cực đại tại các điểm x  , giá trị cực đại của hàm số là ( 1) 11 y  

D Hàm số đạt cực đại tại điểm x  , giá trị cực đại của hàm số là 0

1 (0) 2

A Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh

C

Trang 8

B Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

C Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt

D Mỗi mặt cĩ ít nhất ba cạnh

A  2;0   2;0 

maxy 2, miny 0

B  2;0   2;0 

maxy 4, min y 0

C  2;0   2;0 

maxy 4, min y 1

D  2;0   2;0 

maxy 2, miny 1

18

Câu 18: Cho hàm số y x23x5 Số điểm cực trị của hàm số là:

của (d) là :

20 Câu 20: Tìm m để hàm số : y = - x3 + 6x2 + mx + 5 đồng biến trên một khoảng có

chiều dài bằng 1

A

45 m 4



B

25 m 4



C m  12 D

2 m 5

A  1;1   1;1 

maxy 0, miny 2

B  1;1   1;1 

maxy 2, miny 0

C  1;1   1;1 

maxy 2, min y 2

D

 1;1   1;1 

maxy 2, miny 1

23

¿

x=2+t y=− 1− 3t

¿{

¿

(t: tham số)

Phương trình tổng quát của  là:

A

 0;2 

maxy 5

B  0;2 

miny 3

C  1;1 

maxy 3

D  1;1 

miny 7

25

2

x 2mx m 2 y

x m

 Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên

Trang 9

khoảng (1;

A

3 17

m 2 4

 

B

3 17

4

C

3 17 m

4

D m 2  26

x mx m y

x m

Để hàm số cĩ cực đại và cực tiểu, điều kiện cho tham số m là:

A m < -2 hay m > 1 B m < -1 hay m > 2 C -2 < m <1 D -1 < m < 2

tuyến AM là:

A

¿

x=−2+4 t

y =1− t

¿{

¿

B

¿

x=2+4 t y=1 −2 t

¿{

¿

c

¿

x=−2+2 t y=1 −t

¿{

¿

D

¿

x=2+2 t

y=− 1+t

¿{

¿

28 Câu 28: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y x m(sinx cosx)   đồng biến trên R

A

2 m 2

B

2 m 2

C

2 m 2

D

2 m 2

32

1

y 4x 1

x 1

  

 và các khoảng:

(I)

3

;

2

  

  (II)

3

; 1 2

 

  (III)

1 1;

2

 

  (IV)

1

; 2

 

Hàm số trên đồng biến trên các khoảng:

A.(I) và (II) B (II) và (III) C (III) và (IV) D (IV) và (I)

sao cho độ dài đoạn gấp khúc OMA ngắn nhất là:

35

1

y 4x 1

x 1

  

 và các khoảng:

Trang 10

(I)

3

;

2

  

  (II)

3; 1 2

 

  (III)

1 1;

2

 

  (IV)

1; 2

 

Hàm số trên nghịch biến trên các khoảng:

A.(I) và (II) B (II) và (III) C (III) và (IV) D (IV) và (I)

ABC là:

37

x mx m y

x m

Để hàm số cĩ cực đại và cực tiểu, điều kiện cho tham số m là:

A m < -2 hay m > 1 B m < -1 hay m > 2 C -2 < m <1 D -1 < m < 2 38

2 1 1

x y x

 Chọn phương án đúng trong các phương án sau

A

 1;0 

1 max

2

y

B  1;2 

1 min

2

y

C  1;1 

1 max

2

y

D  3;5 

11 min

4

y 

d1: x + 3y – 1 = 0; d2 : x – 3y -5 = 0 và vuơng gĩc với d3 : 2x – y +7 = 0 là:

A.3x + 6y – 5 = 0; B 6x + 12y – 5 = 0; C.6x + 12y + 10= 0; D.x + 2y +10 = 0 40

m

yxmxmx

Để hàm số đạt cực trị tại x1, x2 thỏa mãn x12x2 1 thì giá trị cần tìm của m là:

Ngày đăng: 06/11/2021, 01:40

w