I - Mối liên hệ giữa các hiện tượng và nhiệm vụ của phương pháp hồi qui và tương quan... 1 - Mối liên hệ giữa các hiện tượng2 loại liên hệ Liên hệ hàm số Liên hệ tương quan... - Liên hệ
Trang 1CHƯƠNG 4 HỒI QUI VÀ TƯƠNG QUAN
Trang 2I - Mối liên hệ giữa các hiện
tượng và nhiệm vụ của phương
pháp hồi qui và tương quan.
2
Trang 31 - Mối liên hệ giữa các hiện tượng
2 loại liên hệ
Liên hệ hàm số
Liên hệ tương quan
Trang 4- Liên hệ hàm số
+ Mối liên hệ hoàn toàn chặt chẽ và được biểu hiện dưới dạng một hàm số y = f(x) (sự biến đổi của x hoàn toàn quyết định sự thay đổi của y)
+ Không chỉ thấy được trên toàn bộ tổng thể mà còn thấy được trên từng đơn vị riêng biệt
+ VD : S = v.t
4
Trang 5- Liên hệ tương quan
+ Mối liên hệ không hoàn toàn chặt chẽ giữa các hiện tượng nghiên cứu.
+ Thường không biểu hiện rõ trên từng đơn vị cá biệt, do đó cần nghiên cứu hiện tượng số lớn.
+ Phương pháp dùng nghiên cứu mối liên hệ
tương quan là phương pháp hồi qui và tương
quan.
Trang 62- Nhiệm vụ của phương pháp hồi qui
và tương quan
- Là phương pháp toán học được vận dụng trong thống kê để biểu hiện và phân tích mối liên hệ tương quan giữa các hiện tượng kinh tế xã hội.
6
Trang 7Nhiệm vụ cụ thể (nội dung của pp hồi qui và
tương quan):
a/ Xác định phương trình hồi qui : 4 bước
B1 : Dựa vào phân tích lý luận để giải thích sự tồn tại thực tế và bản chất của mối liên hệ: + Các tiêu thức nghiên cứu có liên hệ không
+ Xác định tiêu thức nguyên nhân, tiêu thức kết quả
Trang 9B3 : Lập phương trình hồi qui biểu diễn mối
Trang 10II – Liên hệ tương quan tuyến tính
giữa 2 tiêu thức
10
Trang 11VD : Có số liệu sau (thu
2345678910
3456834628
8,27,07,07,25,57,87,56,58,06,0
Trang 121 – Xác định phương trình hồi qui
- Sắp xếp thứ tự và vẽ đồ thị:
Số tiêt vắng mặt (x)
Điểm bình quân (y) 2
3 3 4 4 5 6 6 8 8
8,0 8,2 7,8 7,0 7,5 7,0 7,2 6,5 6 5,5
12
Trang 13Vẽ đồ thị
Đường hồi qui thực tế Đường hồi qui lý thuyết
Trang 14Phương trình hồi qui:
yx = a + bx
Trong đó :
x : Trị số của tiêu thức nguyên nhân
yx : Trị số điều chỉnh của tiêu thức kết quả y theo
quan hệ phụ thuộc với x
a,b : Các tham số
a : tham số tự do nói lên ảnh hưởng của các
nguyên nhân khác ngoài x đối với y
b : Hệ số hồi qui, phản ánh độ dốc của đường hồi
qui và nói lên ảnh hưởng của x đối với y, cụ thể
mỗi khi x tăng 1 đơn vị thì y tăng bình quân b đơn
vị
14
Trang 15Xác định a,b dựa vào phương pháp bình
phương nhỏ nhất.
* Phương pháp bình phương nhỏ nhất:
Tối thiểu hoá tổng bình phương các độ lệch giữa giá trị thực tế và giá trị điều chỉnh của biến phụ thuộc y.
C1 : Tính a,b từ hệ phương trình
∑y = na + b ∑ x
Trang 16C2 : Tính a , b theo công thức :
x b y
a
σ
y x
xy b
Trang 17y x
σ
σ b r
σ σ
y x
xy r
.
=
.
=
Trang 18- Tác dụng của r
+ Xác định cường độ của mối liên hệ
+ Xác định phương hướng của mối liên hệ.
r > 0 : liên hệ tương quan thuận
r < 0 : liên hệ tương quan nghịch + Dùng nhiều trong phân tích và dự đoán TK
18
Trang 19- Tính chất của r : -1 ≤ r ≤ 1
+ r = ± 1 : Giữa x và y có mối liên hệ hàm số
+ r = 0 : Giữa x và y không có mối liên hệ
tương quan tuyến tính.
+ r càng tiến gần tới ± 1 : Mối liên hệ giữa x
và y càng chặt chẽ.
Tính r cho VD , kq r =
KL ?
- 0,93
Trang 21Biểu diễn mối liên hệ giữa 2 tiêu thức
Trang 22III – Liên hệ tương quan phi
tuyến tính giữa 2 tiêu thức số
lượng
22
Trang 231 – Xác định phương trình hồi qui
Trang 24b/ Phương trình hypebol:
x
b a
24
Xác định a, b dựa trên hệ phương trình:
1 +
1
=
1 +
a x
y
x
b na
y
Trang 252 – Tỷ số tương quan (η) - êta
Ý nghĩa : Đánh giá trình độ chặt chẽ của mối liên hệ tương quan phi tuyến tính
)
( 1
= 1
=
= ( )
y y
y
y σ
σ σ
Trang 26y
y σ
y n
y n
y
y σ
x y
x y
2 2
2
2 2
26
Trang 28IV – Tương quan tuyến tính đa
biến
28
Trang 29a/ Phương trình hồi qui :
yx1 x2… xn = a0 + a1x1 + a2x2 +….+ anxn
Xđ a0, a1, a2,…., an dựa trên hệ phương trình:
∑y = ma0 + a1∑x1 + a2 x∑ 2 + +a… n x∑ n
∑x1y = a0 x∑ 1 + a1 x∑ 12 + a2 x∑ 1x2 + + a… n x∑ 1xn ∑x2y = a0 x∑ 2 + a1 x∑ 1x2 + a2 x∑ 22 + + a… n x∑ 2xn ………
∑xny = a0 x∑ n + a1 x∑ 1xn + a2 x∑ 2xn + + a… n x∑ n2
Trang 30b/ Hệ số tương quan bội :
Ý nghĩa : Đánh giá trình độ chặt chẽ của mối liên hệ tương quan tuyến tính đa biến
2
2
)
( 2
2
) (
)
( 1
2 1 2
1 2
1
y y
y y
σ
σ σ
σ R
n
n n
x x
x
y
xn x
x y
y
x x
yx x
x x y
30
Trang 31• Tính chất của hệ số tương quan bội
Có giá trị nằm trong khoảng [0 ; 1]
Trang 32• Tham số tương quan chuẩn hoá (β )
Ý nghĩa : Đánh giá mức độ ảnh hưởng của
Công thức :
y
x k
σ a
.
=
32