KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN NGỮ VĂN 1 Lớp 9 STT / tuần Tiết Chương/Bài học Yêu cầu cần đạt Sử dung TBDH; ƯDCNTT Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn thực hiện Ghi chú 1 1,2 Phong cách[.]
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC NĂM HỌC 2020 – 2021
1 1,2 Phong cách Hồ
Chí Minh 1 Kiến thức- Biết được biểu hiện của phong
cách Hồ Chí Minh trong đờisống và trong sinh hoạt
- Hiểu ý nghĩa của phong cách
Hồ Chí Minh trong việc giữ gìnbản sắc văn hoá dân tộc
- Phân tích đặc điểm của kiểubài nghị luận xã hội qua mộtđoạn văn cụ thể
2 Kĩ năng
- Nắm bắt nội dung văn bảnnhật dụng thuộc chủ đề hộinhập với thế giới và bảo vệ bảnsắc văn hoá dân tộc
- Vận dụng các biện pháp nghệthuật trong việc viết văn bản vềmột vấn đề thuộc lĩnh vực vănhoá, lối sống
3 Phẩm chất
- Yêu nước, nhân ái (lòng kínhyêu, tự hào về Bác, giữ gìn bảnsắc văn hóa dt); trách nhiệm,chăm chỉ (học tập và làm theotấm gương của Bác)
4 Năng lực
Máy tính,máy chiếu
-Tích hợp KNS: Kĩ
năng xác định giá trịbản thân: từ vẻ đẹp
Hồ Chí Minh cácđịnh được mục tiêuphấn đấu theo phongcách Hồ Chí Minhtrong bối cảnh hộinhập Kĩ năng giaotiếp: trình bày, traođổi về nội dung củaphong cách Hồ ChíMinh
-Tư tưởng HCM- lối
sống giản dị vàphong cách ungdung tự tại (vẻ đẹptrong p/c lãnh tụ là
sự kết hợp giữatruyền thống và hiệnđại, dt và nhânloại,vĩ đại và bình dị,thanh cao và khiêntốn….)
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
Trang 2- NL tự chủ, tự học; giao tiếp vàhợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
- NL ngôn ngữ và NL văn học(biết sử dụng ngôn ngữ qua kĩnăng đọc, viết, nói và nghe vănbản nhật dụng; cảm nhận cáihay cái đẹp của văn bản)
tôn trọng, tráchnhiệm, khoan dung
GDANQP: Giớithiệu một số hìnhảnh về Chủ tịch HồChí Minh
châm hội thoại 1 Kiến thức: - Hiểu nội dung phương châm
về lượng và phương châm vềchất
2 Kỹ năng:
- Nhận biết và phân tích đc cách
sử dụng phương châm về lượng
và phương châm về chất trongmột tình huống giao tiếp cụ thể
- Vận dụng phương châm vềlượng, phương châm về chấttrong hoạt động giao tiếp
3 Phẩm chất
- Yêu nước, nhân ái, tráchnhiệm, chăm chỉ (yêu tiếng nóidân tộc, giữ gìn vẻ đẹp của TVtrong giao tiếp, có ý thức traudồi vốn TV qua việc sử dụnghiệu quả các PCHT)
4 Năng lực
- NL tự chủ, tự học; giao tiếp và
hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
- NL ngôn ngữ và NL văn học(biết sử dụng ngôn ngữ qua cáchành vi giao tiếp; cảm nhận cái
- Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
tôn trọng, tráchnhiệm, trung thực,hợp tác, đoàn kết
- Kĩ năng sống: Kĩ
năng ra quyết định:
lựa chọn các phươngchâm hội thoại tronggiao tiếp của bảnthân Kĩ năng giaotiếp: trình bày suynghĩ, ý tưởng, traođổi về đặc điểm,cách giao tiếp
Trang 3hay của TV)
1 4 Sử dụng một số
biện pháp nghệthuật trong vănbản thuyết minh
1 Kiến thức
- Biết được văn bản thuyết
minh và các phương pháp TMthường dùng
- Hiểu vai trò của các biện phápnghệ thuật trong bài văn TM
- NL ngôn ngữ và NL văn học(cảm nhận cái hay của vănthuyết minh, rèn kĩ năng đọc,viết, nói và nghe về văn thuyếtminh)
Máy tính,máy chiếu
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
trách nhiệm, trungthực, hợp tác
- Kĩ năng sống: Tự
lập, tự tin, tự chủtrong việc thực hiệnnhiệm vụ của bảnthân và các côngviệc được giao
dụng một số biệnpháp nghệ thuậttrong VB thuyếtminh
1 Kiến thức
- Biết cách làm bài TM về mộtthứ đồ dùng (cái bút, cái kéo,cái quạt)
- Hiểu tác dụng của một số biệnpháp nghệ thuật trong văn bảnTM
Máy tính,máy chiếu
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
trách nhiệm, trungthực, hợp tác
- Kĩ năng sống: Tự
lập, tự tin, tự chủtrong việc thực hiện
Trang 42 Kỹ năng
- Xác định yêu cầu của đề bài
TM về một đồ dùng cụ thể
- Lập dàn ý chi tiết và viết phần
mở bài cho bài văn TM (có sửdụng một số biện pháp nghệthuật) về một đồ dùng
3 Phẩm chất
-Trung thực, trách nhiệm, chămchỉ (thể hiện trong việc thựchiện nhiệm vụ được giao, tìmhiểu tri thức khách quan về đốitượng thuyết minh chính xác)
4 Năng lực
- NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
- NL ngôn ngữ và NL văn học(cảm nhận cái hay của các bpnttrong văn thuyết minh, rèn kĩnăng đọc, viết, nói và nghe vềvăn thuyết minh)
nhiệm vụ của bảnthân và các côngviệc được giao
2 6,7 Đấu tranh cho
một thế giới hòabình
1 Kiến thức
- Hiểu biết về tình hình thế giớinhững năm 1980 liên quan đếnvăn bản
- Nhận biết hệ thống luận điểm,luận cứ, cách lập luận trong vănbản
2 Kĩ năng
- Đọc hiểu VB nhật dụng bànluận về một vấn đề liên quanđến n/vụ đấu tranh vì hoà bìnhcủa nhân loại
Máy tính,máy chiếu
-TH môi
trường-Liên hệ chống chiếntranh giữ gìn ngôi
nhà chung Trái Đất
- Tích hợp KNS: Kĩ
năng suy nghĩ, phêphán, sáng tạo, đánhgiá về nguy cơ chiếntranh hạt nhân Kĩnăng giao tiếp: trìnhbày ý tưởng của cánhân, trao đổi về
Trang 53 Phẩm chất
- Yêu nước, nhân ái, tráchnhiệm, trung thực (Yêu hòabình, lên án chiến tranh, sẻ chiavới nạn nhân của chiến tranh,đấu tranh vì hòa bình)
4 Năng lực
- NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
- NL ngôn ngữ và NL văn học(cảm nhận cái hay của văn bảnnghị luận, rèn kĩ năng đọc, viết,nói và nghe về văn bản nghịluận)
hiện trạng và giảipháp để đấu tranhchống nguy cơ chiếntranh hạt nhân Kĩnăng ra quyết định
về những việc làm
cụ thể về một thếgiới hoà bình
-Tích hợp tư tưởng HCM- Tinh thần
quốc tế vô sản (Tư tưởng yêu nc và độc lập dt trong quan hệ với hòa bình thế giới- chống nạn đói, nạn thất học, bệnh tật, chiến tranh của B)
- Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
tình yêu thương,hạnh phúc, giản dị,tôn trong, tráchnhiệm
- THANQP: Lấy ví
dụ về mức độ tànphá của chiến tranh,của bom nguyên tử
2 Kỹ năng
Máy tính,máy chiếu
- Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
tôn trọng, tráchnhiệm, trung thực,hợp tác , đoàn kết
- Kĩ năng sống: Kĩ
Trang 6
3 Phẩm chất
- Yêu nước, trách nhiệm, trungthực, chăm chỉ (Giáo dục ý thứclịch sự, nhã nhặn trong quan hệqua lời nói, chữ viết để giao tiếp
có hiệu quả, góp phần bảo vệ sựtrong sáng của tiếng Việt)
4 Năng lực
- NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
- NL ngôn ngữ và NL văn học(cảm nhận cái hay của việc sửdụng ngôn ngữ trong giao tiếp,rèn kĩ năng đọc, viết, nói vànghe qua vận dụng PC về lượngvfa PC về chất)
năng ra quyết định:
lựa chọn các phươngchâm hội thoại tronggiao tiếp của bảnthân Kĩ năng giaotiếp: trình bày suynghĩ, ý tưởng, traođổi về đặc điểm,cách giao tiếp
dễ cảm nhận hoặc gây ấn tượng
- Biết đc vai trò của miêu tảtrong văn bản TM: phụ trợ choviệc giới thiệu nhằm gợi lênhình ảnh cụ thể của đối tượng
Máy tính,máy chiếu
- Kĩ năng sống: Tự
lập, tự tin, tự chủtrong việc thực hiệnnhiệm vụ của bảnthân và các côngviệc được giao
- Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
trách nhiệm, trungthực, hợp tác, đoàn
Trang 7cần TM
2 Kỹ năng
- Quan sát các sự vật, hiện
tượng Sử dụng ngôn ngữ miêu
tả phù hợp trong việc tạo lậpvăn bản TM
3 Phẩm chất
- Giáo dục, bồi dưỡng mở rộng tri thức qua những vấn về thuyết minh để phát triển tính trung thực, trách nhiệm, chăm chỉ
4 Năng lực
- NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
- NL ngôn ngữ và NL văn học(cảm nhận cái hay của miêu tảtrong văn thuyết minh, rèn kĩnăng đọc, viết, nói và nghe vềvăn thuyết minh)
kết
dụng yếu tố miêu
tả trong văn bảnthuyết minh
- Có hiểu biết về văn thuyết
minh, biết tìm hiểu tri thức vềđối tượng thuyết minh, gópphần rèn luyện sự chăm chỉ ,
- Kĩ năng sống: Tự
lập, tự tin, tự chủtrong việc thực hiệnnhiệm vụ của bảnthân và các côngviệc được giao
- Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
trách nhiệm, trungthực, hợp tác, đoànkết
Trang 8trách nhiệm, trung thực khi làm
văn thuyết minh.
4 Năng lực
- NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
- NL ngôn ngữ và NL văn học(cảm nhận cái hay của miêu tảtrong văn thuyết minh, rèn kĩnăng đọc, viết, nói và nghe vềvăn thuyết minh)
3
11-12 Tuyên bố thế giớivề sự sống còn,
quyền được bảo
vệ và phát triểncủa trẻ em
1 Kiến thức
- Biết được thực trạng cuộcsống trẻ em hiện nay, nhữngthách thức, cơ hội và nhiệm vụcủa chúng ta
- Hiểu những thể hiện của quanđiểm về vấn đề quyền sống,quyền được bảo vệ và phát triểncủa trẻ em ở VN
2 Kỹ năng
- Nâng cao một bước kĩ năngđọc- hiểu một văn bản nhậtdụng
- Học tập phươmg pháp tìmhiểu, phân tích trong tạo lập vănbản nhật dụng
- Tìm hiểu và biết được quanđiểm của Đảng, Nhà nước ta vềvấn đề được nêu trong văn bản
-Tích hợp KNS: Tự
nhận thức về quyềnđược bảo vệ vàchăm sóc của trẻ em
và trách nhiệm củamỗi cá nhân với việcbảo vệ và chăm sócgiá trị bản thân
Giao tiếp thể hiện sựcảm thông vớinhững hoàn cảnhkhó khăn của trẻ em
- Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
tình yêu thương,hạnh phúc, giản dị,tôn trọng, tráchnhiệm
Trang 9bản thân và trẻ em có hoàn cảnhkhó khăn.
4 Năng lực
- NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
- NL ngôn ngữ và NL văn học(cảm nhận được vấn đề đặt ratrong văn bản nhật dụng; rèn kĩnăng đọc, viết, nói và nghe vềvấn đề trẻ em)
- Hiểu đúng nguyên nhân củaviệc không tuân thủ các phươngchâm hội thoại
3 Phẩm chất
- Nhân ái, trách nhiệm, trungthực , chăm chỉ: Giáo dục ýthức lịch sự, nhã nhặn trongquan hệ qua lời nói, chữ viết đểgiao tiếp có hiệu quả, góp phầnbảo vệ sự trong sáng của tiếngViệt quan việc học tập, tự traudồi vốn TV
Máy tính,máy chiếu
Trang 104 Năng lực
- NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
- NL ngôn ngữ và NL văn
học (cảm nhận cái hay của việc sử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp, rèn kĩ năng đọc, viết, nói và nghe qua vận dụng PC quan hệ, cách thức, lịch sự)
Xưng hô trong
tôn trọng, tráchnhiệm, trung thực,hợp tác, đoàn kết
-Kĩ năng sống: KN
giao tiếp: trình bày,trao đổi về xưng hôtrong hội thoại KN
ra quyết định: lựachọn cách sử dụng
từ xưng hô hiệu quảtrong giao tiếp
KK họcsinh tự đọc
- Hiểu hiện thực về số phận củangười phụ nữ VN dươí chế độ
cũ và vẻ đẹp truyền thống củahọ
- Biết được sự thành công của
Máy tính,máy chiếu
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
tình yêu thương,hạnh phúc, giản dị,tôn trọng, tráchnhiệm, khoan dung
Trang 11tác giả về nghệ thuật kể chuyện
- Hiểu mối liên hệ giữa tác
- Nhân ái, trách nhiệm: Giáo
dục tình cảm yêu thương, trân
trọng con người, phê phán bất
công ngang trái chà đạp lên
hạnh phúc lứa đôi Yêu gia
học (cảm nhận cái hay của
các chi tiết trong truyện
truyền kì, cách xây dựng
truyện; rèn kĩ năng đọc, viết,
nói và nghe về một truyện
trung đại, về h/a người phụ
nữ PK)
Trang 12Luyện tập tóm tắt
4 17 Cách dẫn trực tiếp
và cách dẫn giántiếp
Có văn hóa giao tiếp, ứng xử phù hợp
4 Năng lực:
- NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
- NL ngôn ngữ và NL văn
học (rèn kĩ năng đọc viết, nói
và nghe trong việc nhận biết
và tạo lập văn bản có sử dụng
2 cách dẫn)
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
tôn trọng, tráchnhiệm
4 18 Sự phát triển của
từ vựng 1 Kiến thức: - Hiểu sự biến đổi và phát triển
nghĩa của từ Biết hai phươngthức phát triển nghĩa của từ
Trang 13- Nhận biết ý nghĩa của từ ngữtrong các cụm từ và trong vănbản.
- Phân biệt các phương thức tạonghĩa mới của từ ngữ với cácphép tu từ ẩn dụ, hoán dụ Tíchhợp với môi trường
3 Phẩm chất:
- Yêu nước, nhân ái, tráchnhiệm, chăm chỉ: Bồi dưỡngtình yêu tiếng Việt, giữ gìn,phát huy vẻ đẹp của tiếng Việt
Có văn hóa giao tiếp, ứng xửphù hợp
4 Năng lực:
- NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
- NL ngôn ngữ và NL văn
học (rèn kĩ năng đọc, viết, nói và nghe trong giao tiếp
và sử dụng TV, cảm nhận cái hay của TV)
lựa chọn và sử dụng
từ phù hợp với mụcđích giao tiếp
-TH môi trường: Sự
biến đổi và phát triểnnghĩa của từ ngữ liênquan đến môitrường, mượn từ ngữnước ngoài về môitrường
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
tôn trọng, tráchnhiệm, trung thực,hợp tác, đoàn kết
- Nguyễn Huệ
- Biết nhân vật, sự kiện, cốttruyện trong tác phẩm viết theothể loại tiểu thuyết chương hồi
- Hiểu một trang sử oanh liệtcủa dân tộc ta: Quang Trung đại
Máy tính,máy chiếu
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
ton trọng, tráchnhiệm, khoan dung
-THANQP: Hìnhảnh bộ đội kéo pháo,dân công chở lươngthực trong chiếndịch Điện Biên Phủ
Trang 14trong đoạn trích trên bản đồ
- Cảm nhận sức trỗi dậy kì diệu
của tinh thần dân tộc, cảm quan
kiện trong đoạn trích với những
văn bản liên quan
3 Thái độ:
- Yêu nước, trung thực, trách
nhiệm, nhân ái: Lên án vua
quan Lê Chiêu Thống hèn nhát,
bạc nhược “ cõng rắn cắn gà
nhà Căm ghét kẻ thù ngoại
xâm Ca ngợi vẻ đẹp người anh
hùng áo vải – Quang Trung
học (rèn kĩ năng đọc, viết, nói
và nghe một đoạn trích trong
tiểu thuyết chương hồi, cảm
nhận được vẻ đẹp của hình
tượng nhân vật VH, cảm nhận
cái hay thể loại tiểu thuyết
Trang 15chương hồi
Chuyện cũ trongphủ chúa Trịnh
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
tôn trọng, tráchnhiệm
KK họcsinh tự đọc
5 22 Sự phát triển của
từ vựng (tiếp) 1 Kiến thức: - Hiểu việc tạo thêm từ ngữ mới
Việc mượn từ ngữ của tiếngnước ngoài
2 Kỹ năng:
- Nhận biết từ ngữ mới đc tạo ra
và những từ ngữ mượn củatiếng nước ngoài
- Biết sử dụng từ ngữ mượntiếng nước ngoài phù hợp Tíchhợp với môi trường
3 Phẩm chất:
- Yêu nước, nhân ái, tráchnhiệm, chăm chỉ: Bồi dưỡngtình yêu tiếng Việt, giữ gìn,phát huy vẻ đẹp của tiếng Việt
Có văn hóa giao tiếp, ứng xửphù hợp
4 Năng lực:
- NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
- NL ngôn ngữ và NL văn
học (rèn kĩ năng đọc, viết, nói
và nghe trong giao tiếp và sử dụng TV, cảm nhận cái hay của TV)
Máy tính,máy chiếu
-TH môi trường: Sự
biến đổi và phát triển nghĩa của từ ngữ liên quan đến môi trường, mượn từ ngữ nước ngoài về môi trường
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
ton trọng, tráchnhiệm, trung thực,hợp tác, đoàn kết
5-6-7 23-34 Chủ đề: Truyện 1 Kiến thức: -Tích hợp giáo dục Gộp 5 bài
Trang 16truyện Kiều Hiểu thể thơ lục
bát truyền thống của dân tộctrong một tác phẩm văn học
trung đại Cảm thụ những giá trị
nội dung và nghệ thuật chủ yếucủa tác phẩm truyện Kiều
2 Kỹ năng:
- Biết đọc hiểu một tác phẩmtruyện thơ Nôm trong văn họctrung đại
- Nhận ra những đặc điểm nổibật về cuộc đời và sáng tác củamột tác giả văn học trung đại
3 Phẩm chất
- Nhân ái, trách nhiệm: Giáodục tình thương yêu con người,trân trọng giá trị văn học từ giátrị của tác phẩm
4 Năng lực:
- NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
- NL ngôn ngữ và NL văn
học (rèn kĩ năng đọc, viết, nói
và nghe về một tác gia, cảm nhận cái hay của TK)
Máy tính,máy chiếu
Tranh: Ảnh
chụp truyệnKiều đượcdịch ra bằngtiếng nướcngoài (bảnkiều bằngchữ nôm)
Tranh:
Hình ảnhNguyễn Du
và TruyệnKiều
Tranh:
Hình ảnh vềkhu tưởngniệm
Nguyễn Du
và một sốminh họa
đạo đức: các giá trị
tình yêu thương,hạnh phúc, giản dị,tôn trọng, tráchnhiệm, khoan dung
thành một chủ đề:
Tiết 1-2-3-4-5-6
HĐ MĐ và
HĐ HTKT Bài 1-2-4-5 Tiết:7-8-9
HĐ luyện tập: định hướng KT bài 3
Tiết 12;
10-11-KĐ Vận dụng
(luyện kĩ năng viết, nói và nghe văn tự sự
có yếu tố miêu tả và miêu tả nội tâm)
tình yêu thương,hạnh phúc, giản dị,tôn trọng, trách
Trang 17- Kiều ở lầu
Ngưng Bích
của Nguyễn Du: ngợi ca vẻ đẹp,tài năng của con người qua mộtđoạn trích cụ thể
2 Kỹ năng:
- Biết đọc hiểu một văn bảntruyện thơ trong văn học trungđại Biết theo dõi diễn biến sựviệc trong tác phẩm truyện Vậndụng liên hệ với văn bản liênquan để tìm hiểu về nhân vật
- Phân tích đc một số chi tiếtnghệ thuật tiêu biểu cho bútpháp nghệ thuật cổ điển củaNguyễn Du trong văn bản
- NL ngôn ngữ và NL văn
học (rèn kĩ năng đọc, viết, nói
và nghe về đoạn truyện thơ Nôm, cảm nhận vẻ đẹp của người phụ nữ trong xhpk)
nhiệm, khoan dung
1 Kiến thức:
- Hiểu được tâm trạng cô đơn,
buồn tủi và nỗi niềm thươngnhớ của Kiều, qua đó cảm nhậnđược tấm lòng thuỷ chung, hiếuthảo của nàng Biết được nghệthuật miêu tả nội tâm nhân vậtcủa Nguyễn Du: diễn biến tâm
Máy tính,máy chiếu
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
tình yêu thương,hạnh phúc, giản dị,tôn trọng, tráchnhiệm, khoan dung
Trang 18- Miêu tả trong
văn bản tự sự
trạng được thể hiện qua ngônngữ độc thoại và nghệ thuật tảcảnh ngụ tình
2 Kĩ năng:
- Bổ sung kiến thức đọc - hiểuvăn bản truyện thơ trung đại
Nhận ra và thấy được tác dụngcủa ngôn ngữ độc thoại, củanghệ thuật tả cảnh ngụ tình
Phân tích tâm trạng nhân vậtqua một đoạn trích trong tácphẩm Truyện Kiều
- Cảm nhận được sự cảm thôngsâu sắc của Nguyễn Du đối vớinhân vật trong Truyện Kiều
3 Thái độ:
-Nhân ái, trách nhiệm: Giáo dụcniềm cảm thương cho số phận
và mến phục đức tính cao đẹpcủa con người
4 Năng lực:
- NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
- NL ngôn ngữ và NL văn
học (rèn kĩ năng đọc, viết, nói
và nghe về đoạn truyện thơ Nôm, cảm nhận nỗi bất hạnh của người phụ nữ trong xhpk)
1 Kiến thức:
- Hiểu sự kết hợp các phươngthức biểu đạt trong một văn bản
- Hiểu, biết vai trò, tác dụng củamiêu tả trong văn bản tự sự
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
trách nhiệm, trungthực, hợp tác
Trang 19- Miêu tả nội tâm
- Biết vận dụng kết hợp kểchuyện với miêu tả trong mộtvăn bản tự sự
- NL ngôn ngữ và NL văn
học (rèn kĩ năng đọc, viết, nói
và nghe về văn tự sự, cảm nhận cái hay của miêu tả trong văn TS)
1 Kiến thức :
- Biết, hiểu nội tâm nhân vật vàmiêu tả nội tâm nv trong tácphẩm tự sự
- Hiểu tác dụng của miêu tả nộitâm và mqh giữa nội tâm vớingoại hình trong khi kể chuyện
2 Kĩ năng :
- Phát hiện và phân tích đượctác dụng của miêu tả nội tâmtrong văn tự sự
- Vận dụng kết hợp kể chuyệnvới miêu tả nội tâm nv khi làm
Máy tính,máy chiếu
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
trách nhiệm, trungthực, hợp tác
KT 15p
Trang 204 Năng lực:
- NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
- NL ngôn ngữ và NL văn
học (rèn kĩ năng đọc, viết, nói
và nghe về văn tự sự, cảm nhận cái hay của miêu tả nội tâm trong văn TS)
đạo đức: các giá trị
hạnh phúc, giản dị,tôn trọng, tráchnhiệm
KK họcsinh tự đọc
Mã Giám Sinh
7-8 35-36 Ôn tập giữa kì 1 Kiến thức:
- Củng cố kiến thức truyệntrung đại, các hoạt động giaotiếp, văn bản thuyết minh, vănbản tự sự
2 Kỹ năng:
- Biết vận dụng kiến thức đãhọc vào đọc hiểu và tạo lập văn
Máy tính,máy chiếu
Trang 21bản thuyết minh
3 Phẩm chất:
-Yêu nước, nhân ái, tráchnhiệm: Góp phần bồi dưỡngtình yêu tiếng Việt, giữ gìn,phát huy vẻ đẹp của tiếng Việt
Bồi dưỡng ý thức giao tiếp vănhóa, ứng xử phù hợp
4 Năng lực:
- NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
- NL ngôn ngữ và NL văn
học (rèn kĩ năng đọc, viết, nói
và nghe văn thuyết minh, tự
sự, cảm nhận vẻ đẹp chi tiết, hình ảnh, hình tượng nhân vật trong truyện TĐ)
8 37-38 Kiểm tra giữa kì 1 Kiến thức:
- Hệ thống KT cơ bản về cả 3phân môn
4 Năng lực:
- NL tự chủ và tự học; giảiquyết vấn đề và sáng tạo
- NL ngôn ngữ và NL văn
Trang 22học (rèn kĩ năng đọc, viết;
cảm thụ văn học)
- Hiểu khái niệm thuật ngữ
- Biết những đặc điểm của thuậtngữ
3 Phẩm chất:
-Yêu nước, nhân ái, tráchnhiệm: Góp phần bồi dưỡngtình yêu tiếng Việt, giữ gìn,phát huy vẻ đẹp của tiếng Việt
Bồi dưỡng ý thức giao tiếp vănhóa, ứng xử phù hợp
4 Năng lực:
- NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
- NL ngôn ngữ và NL văn
học (rèn kĩ năng đọc, viết, nói
và nghe về thuật ngữ, cảm nhận vai trò của thuật ngữ trong đ/s và văn chương)
-Giáo dục môi trường: Liên hệ các
thuật ngữ về môi trường
-Tích hợp KNS:
+ Giao tiếp: trao đổi
về đặc điểm, vai trò,cách sử dụng củathuật ngữ
+ Ra quyết định: lựachọn và sử dụngthuật ngữ phù hợpvới mục đích giao
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
tôn trọng, tráchnhiệm, trung thực,hợp tác, đoàn kết
Giao tiếp- trao đổi
về tầm quan trọngcủa trau dồi vốn từ
Ra quyết định: lựa
KK họcsinh tự học
Trang 23chọn và sử dụng từphù hợp với mụcđích giao tiếp
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
tôn trọng, tráchnhiệm, trung thực,hợp tác, đoàn kết8-9 40-41 Lục Vân Tiên
cứu Kiều NguyệtNga
1 Kiến thức:
- Hiểu biết bước đầu về tác giảNguyễn Đình Chiểu và tácphẩm truyện Lục Vân Tiên
- Biết giá trị thể loại thơ lục bátcủa dân tộc qua tác phẩm truyệnLVT
- Hiểu biết bước đầu về nhânvật, sự kiện, cốt truyện trong tácphẩm truyện LVT
- Hiểu được khát vọng cứungười giúp đời của tác giả vàphẩm chất của hai nhân vật LụcVân Tiên và Kiều Nguyệt Nga
2 Kỹ năng:
- Đọc - hiểu một đoạn tríchtruyện thơ
- Nhận diện và hiểu đc tác dụngcủa các từ địa phương Nam Bộ
đc sử dụng trong đoạn trích
- Cảm nhận đc vẻ đẹp của hìnhtượng nhân vật lí tưởng theoquan niệm đạo đức mà NguyễnĐình Chiểu đã khắc hoạ trongđoạn trích
Tranh: Một
số hình ảnh
về NguyễnĐình ChiểuMáy tính,máy chiếu
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
tình yêu thương,hạnh phúc, giản dị,tôn trọng, tráchnhiệm, khoan dung
Trang 243 Phẩm chất:
- Yêu nước, nhân ái, tráchnhiệm, trung thực: Bồi dưỡng ýthức đấu tranh với những bấtcông của xã hội, trân trọng vẻđẹp vị nghĩa vong thân của người anh hùng trong xã hộiphong kiến
4 Năng lực:
- NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
- NL ngôn ngữ và NL văn
học (rèn kĩ năng đọc, viết, nói
và nghe về truyện thơ Nôm bình dân; cảm nhận vẻ đẹp hình tượng người anh hùng nhân nghĩa)
phương phầnVăn
1 Kiến thức:
- Hiểu biết về các nhà văn, nhà
thơ ở địa phương
- Hiểu biết về tác phẩm văn thơviết về địa phương
- Biết những biến chuyển củavăn học địa phương sau năm1975
2.Kỹ năng:
- Sưu tầm, tuyển chọn tài liệu
văn thơ viết về địa phương
- Đọc, hiểu và thẩm bình thơvăn viết về địa phương
- So sánh đặc điểm văn học địaphương giữa các giai đoạn
3 Phẩm chất:
Máy tính,máy chiếu
Tích hợp giáo dục lịch sử truyền thống tỉnh Quảng Ninh
-Truyền thống của
công nhân mỏ quảngNinh
-Sự kiện lực lượnghải quân trên vùngbiển QuangrNinhtham gia đánh thắngtrận đầu hải quân
Mỹ , trở thành ngàytruyền thống của củaHải quân Nhân dânViệt Nam
Trang 25- Góp phần bồi dưỡng t/c yêumến di sản HL và trách nhiệmgiữ gìn phát huy vẻ đẹp, giá trịcủa HL
4 Năng lực:
- NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
- NL ngôn ngữ và NL văn
học (rèn kĩ năng đọc, viết, nói
và nghe về văn bản địa phương; cảm nhận vẻ đẹp hình ảnh thơ)
-QN từ 1975 đếnnay: Thời kì đổimới, phát triển, đẩymạnh công nghiệphóa – hiện đại hóa
và hội nhập
(Từ đơn, từ phức,
…, Từ nhiều nghĩa)
1 Kiến thức:
- Biết hệ thống hoá kiến thức về
từ vựng THCS: Từ đơn và từphức; thành ngữ
2 Kĩ năng:
- Nhận diện từ đơn, từ phức,thành ngữ
- Biết vận dụng những kiến thức
về từ đơn, từ phức, từ nhiềunghĩa trong giao tiếp; đọc – hiểu
và tạo lập VB
3 Phẩm chất:
- Bồi dưỡng tình yêu tiếng Việt,
có ý thức giữ gìn sự trong sángcủa Tiếng Việt
4 Năng lực:
-NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
-NL ngôn ngữ và NL văn học
Máy tính,máy chiếu
-Bảo vệ môi trường:
sử dụng các từ liênquan đến môitrường
-Kĩ năng sống: giao
tiếp, trao đổi về sựphát triển của từvựng tiếng Việt; raquyết định, lựa chọn
và sử dụng từ phùhợp với mục đíchgiao tiếp
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
tôn trọng, tráchnhiệm, trung thực,hợp tác, đoàn kết
Trang 26(sử dụng hiệu quả từ đơn, từ phức, thành ngữ trong đọc, viết nói và nghe và tạo lập văn bản)
(Từ đồng âm, …, Trường từ vựng)
1 Kiến thức:
- Biết hệ thống hoá kiến thức về
từ vựng THCS: Từ đồng âm, từđồng nghĩa, từ trái nghĩa, cấp độkhái quát của nghĩa từ ngữ,trường từ vựng
2 Kĩ năng:
- Nhận diện từ đồng âm, từđồng nghĩa, từ trái nghĩa, cấp độkhái quát của nghĩa từ ngữ,trường từ vựng
4 Năng lực:
-NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
-NL ngôn ngữ và NL văn học
(sử dụng hiệu quả từ đồngnghĩa, từ trái nghĩa, cấp độ kháiquát của nghĩa từ ngữ, trường từvựng trong đọc, viết nói vànghe và tạo lập văn bản)
Máy tính,máy chiếu
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
tôn trọng, tráchnhiệm, trung thực,hợp tác, đoàn kết
-Bảo vệ môi trường:
sử dụng các từ liênquan đến môitrường
-Kĩ năng sống: giao
tiếp, trao đổi về sựphát triển của từvựng tiếng Việt; raquyết định, lựa chọn
và sử dụng từ phùhợp với mục đích
giao tiếp
9 45 Trả bài giữa kì 1- Kiến thức:
Trang 27- Ôn lại các kiến thức và kĩnăng được thể hiện trong bàikiểm tra; thấy được những ưuđiểm và hạn chế trong bài làm.
1.2- Kĩ năng: Rèn kĩ tự sửa
chữa, tự đánh giá bản thân
1.3-Thái độ:
- Có ý thức phấn đấu tự hoàn thiện, có trách nhiệm với bản thân
1.4- Năng lực:
-NL tự chủ và tự học
-NL ngôn ngữ và NL văn học
46-47-48 Đồng chí 1 Kiến thức: - Hiểu biết về hiện thực những
năm đầu của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của dân tộc ta
- Hiểu lí tưởng cao đẹp và tìnhcảm keo sơn gắn bó làm nênsức mạnh tinh thần của nhữngngười chiến sĩ trong bài thơ
- Hiểu đặc điểm nghệ thuật củabài thơ Đ/c: ngôn ngữ thơ bình
dị, biểu cảm, hình ảnh tự nhiên,chân thực
1.2 Kĩ năng:
- Đọc diễn cảm một bài thơ hiệnđại
- Thấy được mạch cảm xúctrong hai bài thơ
- Tìm hiểu một số chi tiết nghệthuật tiêu biểu, từ đó thấy đượcgiá trị nghệ thuật của chúng
Máy máy chiếuTranh:
tính-Một số hìnhảnh về bộđội cụ Hồtrong khángchiến chốngPháp
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
tình yêu thương,hạnh phúc, giản dị,tôn trọng, tráchnhiệm, khoan dung
-THANQP: Nêunhững khó khăn vất
vả và sáng tạo của
bộ đội, công an vàthanh niên xungphong trong chiếntranh
Trang 28trong bài thơ
1.3 Thái độ:
- Yêu nước, nhân ái, trách
nhiệm: Bồi dưỡng tình cảm yêuquý, trân trọng những anh bộđội trong hai cuộc kháng chiến
Tự hào về truyền thống anh bộ
đội cụ Hồ
4 Năng lực:
-NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
-NL ngôn ngữ và NL văn học
(Rèn kĩ năng đọc, viết nói và nghe văn bản thơ hiện đại;
cảm nhận vẻ đẹp hình tượng người lính thời chống Pháp)10-11 49-50-
51 Bài thơ về tiểuđội xe không
- Hiểu hiện thực cuộc khángchiến chống Mĩ cứu nước đcphản ánh trong tác phẩm; vẻđẹp hiên ngang, dũng cảm trànđầy niềm lạc quan cách mạng…
của những con người đã làmnên con đường Trường Sơnhuyền thoại đc khắc hoạ trongbài thơ
2 Kĩ năng:
Máy máy chiếuTranh:
tính-Đoàn xe bộ
Trường Sơntrong nhữngnăm khángchiến chốngMĩ
-TH môi trường:
Liên hệ sự khốc liệt của chiến tranh và môi trường
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
tình yêu thương,hạnh phúc, giản dị,tôn trọng, tráchnhiệm, khoan dung
-THANQP: Nêunhững khó khăn vất
vả và sáng tạo của
bộ đội, công an vàthanh niên xungphong trong chiếntranh
Trang 29- Đọc diễn cảm một bài thơ hiệnđại.
- Phân tích được vẻ đẹp hìnhtượng người chiến sĩ lái xeTrường Sơn trong bài thơ
- Cảm nhận được giá trị củangôn ngữ, hình ảnh độc đáotrong bài thơ
3 Thái độ:
- Yêu nước, nhân ái, trách
nhiệm: Bồi dưỡng tình cảm yêuquý, trân trọng những anh bộđội trong hai cuộc kháng chiến
Tự hào về truyền thống anh bộđội cụ Hồ
4 Năng lực:
-NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
-NL ngôn ngữ và NL văn học
(Rèn kĩ năng đọc, viết nói và nghe văn bản thơ hiện đại;
cảm nhận vẻ đẹp hình tượng người lính thời chống Mỹ)
11 52 Tổng kết từ vựng
(Sự phát triển của từ vựng, …, Trau dồi vốn từ)
1 Kiến thức:
- Biết cách tạo từ ngữ mới
- Hiểu biết việc mượn từ ngữcủa tiếng nước ngoài
2 Kĩ năng:
- Nhận biết từ ngữ mới được tạo
ra và những từ ngữ được mượncủa tiếng nước ngoài
- Biết sử dụng từ ngữ mượn
Máy tính,máy chiếu
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
tôn trọng, tráchnhiệm, trung thực,hợp tác, đoàn kết
-Bảo vệ môi trường:
sử dụng các từ liênquan đến môitrường
Trang 30tiếng nước ngoài phù hợp.
3 Phẩm chất:
- Bồi dưỡng tình yêu tiếng Việt,
có ý thức giữ gìn sự trong sángcủa Tiếng Việt
4 Năng lực:
-NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
-NL ngôn ngữ và NL văn học
(sử dụng hiệu quả từ mượn trong đọc, viết nói và nghe và tạo lập văn bản, cảm nhận nét độc đáo của từ mượn.)
-Kĩ năng sống: giao
tiếp, trao đổi về sựphát triển của từvựng tiếng Việt; raquyết định, lựa chọn
và sử dụng từ phùhợp với mục đíchgiao tiếp
2 Kĩ năng:
- Vận dụng nghị luận trong khi
làm văn tự sự
- Phân tích đc các yếu tố nghịluận trong một văn bản tự sự cụthể
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
trách nhiệm, trungthực, hợp tác
Trang 31-NL ngôn ngữ và NL văn học
(rèn kĩ năng đọc, viết nói và nghe văn bản tự sự; cảm nhận nét độc đáo của yếu tố nghị luận trong văn tự sự)
11-12
54-55-56 Đoàn thuyềnđánh cá 1.Kiến thức:- Những hiểu biết bước đầu về
nhà thơ Huy Cận và hoàn cảnh
ra đời của bài thơ
- Những xúc cảm của nhà thơtrước biển cả rộng lớn
- Nghệ thuật ẩn dụ, phóng đại,cách tạo dựng những hình ảnhtráng lệ, lãng mạn
2 Kĩ năng:
- Đọc hiểu một tác phẩm thơhiện đại
- Phân tích được một số chi tiếtnghệ thuật tiêu biểu bài thơ
- Cảm nhận được cảm hứng vềthiên nhiên và cuộc sống laođộng của tác giả được đề cậpđến trong tác phẩm
3 Phẩm chất:
- Yêu nước, nhân ái, tráchnhiệm, chăm chỉ: Bồi dưỡngthái độ yêu đất nước và nhữngcon người lao động, tình yêuthiên nhiên
4 Năng lực:
-NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
Máy tính,máy chiếu
-TH môi trường:
Môi trường biển cầnđược bảo vệ
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
tình yêu thương,hạnh phúc, giản dị,tôn trọng, tráchnhiệm, khoan dung
Trang 32-NL ngôn ngữ và NL văn học
(rèn kĩ năng đọc, viết nói và nghe tác phẩm thơ hiện đại;
cảm nhận nét độc đáo của hình ảnh thơ)
12 57 Tổng kết từ vựng
(Từ tượng thanh,
…, Một số biện pháp tu từ từ vựng)
1 Kiến thức:
- Ôn khái niệm từ tượng thanh,tượng hình, các biện pháp tu từ
so sánh, ẩn dụ, hoán dụ, nhânhoá, nói giảm , nói tránh, nóiquá, điệp ngữ, chơi chữ
- Hiểu tác dụng của việc sửdụng các từ tượng hình, tượngthanh và phép tu từ trong cácvăn bản nghệ thuật
2 Kỹ năng:
- Nhận diện từ tượng thanh,tượng hình Phân tích giá trị củacác từ tượng hình, tượng thanhtrong văn bản
- Nhận diện các phép tu từ sosánh, ẩn dụ, hoán dụ, nhân hoá,nói giảm, nói tránh, nói quá,điệp ngữ, chơi chữ trong một
VB Phân tích giá trị của cácphép tu từ trong VB cụ thể
3 Phẩm chất:
- Yêu nước, trách nhiệm, trungthực: Bồi dưỡng ý thức trau dồivốn từ và sử dụng đúng từ vựng
TV, tự hào về sự PP của TV
4 Năng lực:
- NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề và
Trang 3358-59-60 Bếp lửa 1 Kiến thức:- Hiểu biết bước đầu về tác giả
Bằng Việt và hoàn cảnh ra đờicủa bài thơ
- Hiểu những cảm xúc chânthành của tác giả và hình ảnhngười bà giàu tình yêu thương,đức hi sinh
và biểu cảm trong bài thơ
- Liên hệ để thấy đc nỗi nhớ về người bà trong hoàn cảnh tácgiả đang ở xa Tổ quốc có mốiliên hệ chặt chẽ với những tìnhcảm với quê hương đất nước
3 Phẩm chất:
- Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ,trách nhiệm: Góp phần bồidưỡng cho h/s tình cảm kínhtrọng và thương yêu ông bà vàlòng yêu quê hương đất nước
Trang 34và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
-NL ngôn ngữ và NL văn học
(rèn kĩ năng đọc, viết nói vànghe văn bản thơ hiện đại; cảmnhận cái hay của các chi tiết,hình ảnh thơ)
tình yêu thương,hạnh phúc, giản dị,tôn trọng, tráchnhiệm, khoan dung
KK họcsinh tự đọc
61-62-63 Ánh trăng 1 Kiến thức:- Hiểu kỉ niệm về một thời gian
lao nhưng nặng nghĩa tình củangười lính
- Hiểu sự kết hợp các yếu tố tự
sự, nghị luận trong một tácphẩm thơ VN hiện đại
- Hiểu được ngôn ngữ, hình ảnhgiàu suy nghĩ, mang ý nghĩabiểu tượng
tình yêu thương,hạnh phúc, giản dị,tôn trọng, tráchnhiệm, khoan dung
Trang 35thuỷ chung ân tình Giáo dụchọc sinh tình yêu thiên nhiên và
con người, bảo vệ môi trường
4 Năng lực:
- NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
-NL ngôn ngữ và NL văn học
(rèn kĩ năng đọc, viết nói vànghe văn bản thơ hiện đại; cảmnhận cái hay của các chi tiết,hình ảnh thơ)
13 64 Tổng kết về từ
vựng (Luyện tập tổng hợp)
1 Kiến thức:
- Biết hệ thống hoá kiến thức vềnghĩa của từ, từ đồng nghĩa, từtrái nghĩa, trường từ vựng, từtượng thanh, từ tượng hình, cácbiện pháp tu từ từ vựng đã học
- Hiểu tác dụng của việc sửdụng các phép tu từ trong vănbản nghệ thuật
2 Kỹ năng:
- Nhận diện các từ vựng, cácbiện pháp tu từ trong văn bản
- Phân tích tác dụng của việclựa chọn, sử dụng từ ngữ vàbiện pháp tu từ trong VB
3 Phẩm chất:
- Yêu nước, nhân ái: bồi dưỡngtình yêu tiếng Việt, có ý thứctrau dồi TV
4 Năng lực:
- NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề và
Máy tính,máy chiếu
Trang 36sáng tạo
-NL ngôn ngữ và NL văn học
(rèn kĩ năng đọc, viết nói vànghe các kiến thức TV; cảmnhận cái đẹp của KT tiếng Việt)13-14 65-66 Luyện tập viết
đoạn văn tự sự có
sử dụng yếu tốnghị luận
1 Kiến thức:
- Nhận biết đoạn văn tự sự
- Hiểu các yếu tố nghị luậntrong VB tự sự
2 Kỹ năng:
- Viết đoạn văn tự sự có sửdụng yếu tố nghị luận với độ dàitrên 90 chữ
- Phân tích được tác dung củayếu tố lập luận trong đoạn văn
tự sự
3 Phẩm chất:
- Yêu nước, nhân ái: bồi dưỡngtình yêu tiếng Việt, có ý thứctrau dồi TV
4 Năng lực:
- NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
-NL ngôn ngữ và NL văn học
(rèn kĩ năng đọc, viết nói và nghe các kiến thức TV; cảm nhận cái đẹp của KT tiếng Việt)
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
trách nhiệm, trungthực, hợp tác
67-68-69 Làng 1 Kiến thức:- Hiểu biết bước đầu về tg Kim
Lân – một đại diện của thế hệnhà văn đã có những thành công
từ giai đoạn trước Cách mạng
Máy tính,máy chiếu
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
tình yêu thương,hạnh phúc, giản dị,tôn trọng, trách
Trang 37tháng tám.
- Hiểu và bước đầu cảm nhận
được giá trị nd và nt của truyện
ngắn Làng, cụ thể:
+ Nhân vật, sự việc, cốt
truyện trong một tác phẩm
truyện hiện đại
+ Đối thoại , độc thoại, độc
thoại và độc thoại nội tâm; sự
kết hợp với các yt miêu tả, biểu
cảm trong văn bản tự sự hiện
đại
2 Kĩ năng:
- Đọc- hiểu vb truyện VN hiện
đại được sáng tác trong thời kì
- Tình yêu làng quê, tình yêu
đất nước, có trách nhiệm với đất
nước trong hoàn cảnh khó khăn
(rèn kĩ năng đọc, viết nói và
nghe đoạn trích truyện hiện
đại; cảm nhận vẻ đẹp của chi
tiết nghệ thuật, của hình
tượng nhân vật)
nhiệm, khoan dung
Trang 3814 70 Chương trình địa
phương phầnTiếng Việt
1 Kiến thức:
- Hiểu từ ngữ địa phương chỉ sựvật, hoạt động, trạng thái, đặcđiểm, tính chất
- Nhận biết sự khác biệt giữacác từ ngữ địa phương
2 Kĩ năng:
- Nhận biết được một số từ ngữthuộc các phương ngữ khácnhau
3 Phẩm chất:
- BD tình yêu TV, có tráchnhiệm gìn giữ các phương ngữ
4 Năng lực:
- NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
-NL ngôn ngữ và NL văn học
(rèn kĩ năng đọc, viết nói và nghe từ ngữ địa phương; cảm nhận nét đẹp văn hóa vùng miền qua các từ ngữ địa phương)
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
tôn trọng, tráchnhiệm, trung thực,hợp tác, đoàn kết
-Kĩ năng sống: giao
tiếp: hiểu biết cách
sử dụng phương ngữtrong giao tiếp; raquyết định, biết phântích các cách sửdụng từ phù hợp với
giao tiếp
15 71-72 Đối thoại, độc
thoại và độcthoại nội tâmtrong văn bản tự
sự
1 Kiến thức:
- Nhận biết đối thoại, độc thoại
và độc thoại nội tâm trong vănbản tự sự
- Hiểu tác dụng của việc sửdụng đối thoại và độc thoại nộitâm trong văn bản tự sự
Trang 39thoại, độc thoại và độc thoại nộitâm trong văn bản tự sự
3 Phẩm chất:
- Nhân ái, trách nhiệm: hiểu
và chia sẻ tâm trạng, t/c củanhân vật trong văn ts
4 Năng lực:
- NL tự chủ và tự học; giao tiếp
và hợp tác; giải quyết vấn đề vàsáng tạo
-NL ngôn ngữ và NL văn học
(rèn kĩ năng đọc, viết nói và nghe đối thoại, độc thoại và độc thoại nt, cảm nhận cái hay của văn ts có các yếu tố này, cảm nhận đc vẻ đẹp của nhân vật)
15 73-74 Luyện nói: Tự sự
kết hợp với nghịluận và miêu tảnội tâm
1 Kiến thức:
- Hiểu biết tự sự, nghị luận vàmiêu tả nội tâm trong kểchuyện
- Hiểu tác dụng của việc sửdụng các yếu tố tự sự, nghị luận
và miêu tả nội tâm trong kểchuyện
2 Kĩ năng:
-Nhận ra đc các yếu tố tự sự,nghị luận và miêu tả nội tâmtrong một văn bản
-Sử dụng các yếu tố tự sự, nghịluận và miêu tả nội tâm trongvăn bản kể chuyện
3 Phẩm chất
Máy tính,máy chiếu
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
tôn trọng, tráchnhiệm, khoan dung
- Kĩ năng sống: đặt
mục tiêu, quản líthời gian, chủ độngtrình bày trước lớp;
giao tiếp, trình bàycâu chuyện
Trang 40- NL ngôn ngữ và NL văn học(cảm nhận cái hay của yếu tốnghị luận và miêu tả trong văn
tự sự, rèn kĩ năng đọc, viết, nói
và nghe về văn tự sự có 2 yếu tốđó.)
15-16
75-76-77 Lặng lẽ Sa Pa 1.Kiến thức:- Hiểu được vẻ đẹp của hình
tượng con người thầm lặngcống hiến quên mình vì Tổ quốctrong tác phẩm
- Hiểu biết đc nghệ thuật kểchuyện, miêu tả sinh động, hấpdẫn trong truyện
Tranh:
Mây núiSaPa
-Tích hợp giáo dục đạo đức: các giá trị
tình yêu thương,hạnh phúc, giản dị,tôn trọng, tráchnhiệm