1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GK1 TOAN 9 2020 2021 THCS VAN DIEN 2 HN TOAN THCS VN

9 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 715,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo Viên Biên Soạn: MAI VŨPHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN THANH TRÌ TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VĂN ĐIỂN THỜI GIAN: 90 PHÚT ĐỀ BÀI Câu 1.. Tính AH AI, c Qua A kẻ đường thẳng xy vuông góc với AI.. Đường t

Trang 1

Giáo Viên Biên Soạn: MAI VŨ

PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN THANH TRÌ TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VĂN ĐIỂN

THỜI GIAN: 90 PHÚT

ĐỀ BÀI Câu 1. (2,5 điểm) Rút gọn biểu thức mà không dùng bảng số hay máy tính:

a)

1 1

c)

sin 48

cos 60 tan 27 tan 63 sin 30 cos 42

Câu 2. (1,5 điểm) Giải phương trình:

a) 4x20 3 x 5 16x80 15 b) x26x 9 5 8

c)

1 3 4

x x

Câu 3. (2 điểm) Với x  và 0 x 25 cho hai biểu thức:

2 5

x A x

 và

25 5

x B

x x

a) Tính A với x  9

b) Chứng minh biểu thức

1 5

B x

c) Cho

3.B P A

.Tìm x nguyên để P có giá trị là một số nguyên.

Câu 4. (3,5điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB  cm, 3 AC  cm4

a) Giải tam giác ABC

b) Gọi I là trung điểm của BC , vẽ AHBC Tính AH AI,

c) Qua A kẻ đường thẳng xy vuông góc với AI Đường thẳng vuông góc với BC tại B cắt

xy tại điểm M , đường thẳng vuông góc với BC tại C cắt xy tại điểm N Chứng minh:

2

4

BC

MB NC 

d) Gọi K là trung điểm của AH Chứng minh B K N, , thẳng hàng.

Câu 5. (0,5 điểm) Giải phương trình: x24x 5 2 2x3

Trang 3

Giáo Viên Biên Soạn: MAI VŨ

PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN THANH TRÌ TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VĂN ĐIỂN THỜI GIAN: 90 PHÚT

Hướng dẫn giải Câu 6. (2,5 điểm) Rút gọn biểu thức mà không dùng bảng số hay máy tính:

a)

1 1

c)

sin 48

cos 60 tan 27 tan 63 sin 30 cos 42

Lời giải

a)

1 1

5 1

5



b) 2 3 2 2  3 2 2

2 2 3

c)

=

 5 6  5 6

Trang 4



d)

sin 48

cos 60 tan 27 tan 63 sin 30 cos 42

 sin 48

sin 30 tan 27 cot 27 sin 30 sin 48

42 48 90 ; 27  63 90 ; 30  60 90 )

1 1

 

2

Câu 7. (1,5 điểm) Giải phương trình:

a) 4x20 3 x 5 16x80 15 b) x26x 9 5 8

c)

1 3 4

x x

Lời giải

a) 4x20 3 x 5 16x80 15

Điều kiện: x  , khi đó phương trình trở thành5

2 x 5 3 x 5 4 x 5 15

5 5

x

5 25

x

20

x

  (thỏa mãn điều kiện)

Vậy x 20.

b) x26x 9 5 8

x 32 13

3 13

x

3 13

x x

 

 10 16

x x

 Vậy x   16;10

Trang 5

Giáo Viên Biên Soạn: MAI VŨ

c)

1 3 4

x x

 Điều kiện: x  , khi đó phương trình trở thành4

x  x

9x x 1 36

8x 37

37 8

x

 

(thỏa mãn)

Vây

37 8

x 

Câu 8. (2 điểm) Với x  và 0 x 25 cho hai biểu thức:

2 5

x A x

 và

25 5

x B

x x

a) Tính A với x  9

b) Chứng minh biểu thức

1 5

B x

c) Cho

3.B P A

.Tìm x nguyên để P có giá trị là một số nguyên.

Lời giải

a) Thay x  (thỏa mãn điều kiện) vào 9 A có:

9 5

A   

b)

25 5

x B

x x

B

5

x

x

(đpcm)

c)

:

P

P có giá trị nguyên  3 x 2

x 2 U  3   1; 3

x   với mọi x thỏa mãn điều kiện2 2

x   2 3 x  (thỏa mãn điều kiện)1

Trang 6

Câu 9. (3,5điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB  cm, 3 AC  cm4

a) Giải tam giác ABC

b) Gọi I là trung điểm của BC , vẽ AHBC Tính AH AI,

c) Qua A kẻ đường thẳng xy vuông góc với AI Đường thẳng vuông góc với BC tại B cắt

xy tại điểm M , đường thẳng vuông góc với BC tại C cắt xy tại điểm N Chứng minh:

2

4

BC

MB NC 

d) Gọi K là trung điểm của AH Chứng minh B, K, N thẳng hàng.

Lời giải

K

E

F

N

M

I H B

A

C

a) Áp dụng định lý Pitago vào ABC vuông tại A, ta được:BC2 AB2AC2

Thay số: BC  2 32 42

2 25

BC BC5 cm.

*) Ta có

4 sin

5

AC B BC

 53 7

Ta có: B C 90

b) Áp dụng hệ thức lượng vào ABC vuông tại A, ta được:

Trang 7

Giáo Viên Biên Soạn: MAI VŨ

AHABAC

Thay số: 2 2 2

AH  

 2

2

3.4

AH

2

2 12 25

AH

12 5

AH

cm

*) ABC vuông tại A, có AI là trung tuyến

1 2

(tính chất tam giác vuông)

.5

c) *) Ta có:

BAM BAI   do AIMN

CAI BAI   do BAC 

BAM CAI

*) Ta có:MBA ABC 90 do BMBC

ACB ABC   (do ABC vuông tại A)

MBA ACB

*) Xét AMB và AIC, từ  1

và  2  AMBAIC

MB AB

IC AC

(tính chất tam giác đồng dạng)  3

*) Ta cũng chứng minh được ABI” ACN

Trang 8

Từ  3

và  4  MB ICCN BI

MB CN IC BI

BC

IC BI 

2

4

BC

MB CN

d) Gọi F BN AH E AB CN;  

AH CN// (Vì cùng vuông góc với BC)

+) BCN có:

FH CN

(định lý talet)  5

+) BEN có:

AF EN

EN BN

(định lý talet)  6

Ta chứng minh được: AIN CIN ch cgv  

ACE

 vuông tại A, ANCNANNE

 7

CN EN

Từ    5 ; 6

và  7  FHAF

F

 là trung điểm của AH

K là trung điểm của AH (giả thiết)

 

B

 , K, N thẳng hàng.

Câu 10. (0,5 điểm) Giải phương trình: x24x 5 2 2x3

Lời giải

Ta có x24x 5 2 2x3

x2 2x 1 2x 3 2 2x 3 1 0

Trang 9

Giáo Viên Biên Soạn: MAI VŨ

1 0

x x

 

 

 1

x

Vậy phương trình trên có nghiệm x 1

HẾT 

Ngày đăng: 25/08/2021, 09:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w