2.Mào tinh -Nằm ở bờ sau trên và mặt ngoài TH -Đầu mào tinh, thân và đuôi -Độ echo tinh hoàn TRIỆU CHỨNG HỌC SIÊU ÂM... 4.Di tích phôi thai cạnh TH -Di tích trung thận và ống cận tru
Trang 1SIÊU ÂM BẸN BÌU Ở TRẺ EM
Bs Nguyễn Hữu Chí Khoa CĐHA –Siêu âm-BV Nhi Đồng 1
Trang 2ĐẠI CƯƠNG
Lâm sàng
Đau, sưng đỏ, sờ thấy mass hoặc thiếu, Bất thường cơ quan sd ngoài
Siêu âm -> phân biệt tổn thương
-Cấp cứu ngoại khoa
-Chỉ điều trị nội khoa bảo tồn
Trang 3Nhắc lại giải phẫu
Trang 5TRIỆU CHỨNG HỌC SIÊU ÂM
Trang 6KÍCH THƯỚC TINH HOÀN
Trang 72.Mào tinh
-Nằm ở bờ sau trên và mặt ngoài TH -Đầu mào tinh, thân và đuôi
-Độ echo tinh hoàn
TRIỆU CHỨNG HỌC SIÊU ÂM
Trang 83.Cuống thừng tinh
Trang 94.Di tích phôi thai cạnh TH
-Di tích trung thận và ống cận trung thận -Hydatid Morgagni (pp tinh hoàn)
-> Rãnh giữa TH và mào tinh, d<10mm Cùng độ echo với TH
TRIỆU CHỨNG HỌC SIÊU ÂM
Trang 104.Di tích phôi thai cạnh TH
-Di tích trung thận và ống cận trung thận -Hydatid Morgagni (pp tinh hoàn)
-> Rãnh giữa TH và mào tinh, d<10mm Cùng độ echo với TH
TRIỆU CHỨNG HỌC SIÊU ÂM
Trang 11**Doppler:
-Khám bên không bệnh trước
-Lưu ý thông số kỹ thuật: PFR thấp, đầu dò tần số cao, ks vùng rốn
-Trẻ ss và nhũ nhi, có thể không thấy rõ Mm -Ở trẻ nhỏ , RI =1
Trẻ lớn: RI: 0,46-0,78 (vỏ bao và TH)
0,64-1 (Đm trên TH)
TRIỆU CHỨNG HỌC SIÊU ÂM
Trang 12BÌU SƯNG TO CẤP
1.Tổn thương trong tinh hoàn:
-Xoắn thừng tinh, xoắn phần phụ* -Viêm tinh hoàn-mào tinh*
-Viêm mào tinh*
-Khối u, chấn thương
2.Tổn thương ngoài tinh hoàn:
-Thoát vị bẹn*
-Hydrocele, Hematocele
-Phù nề bìu cấp
Trang 131.XOẮN THỪNG TINH
-Xoắn TH trong bao tinh mạc(intravaginal) .12-18 tuổi
Chỉ TH bị ảnh hưởng -Xoắn TH trên bao tinh mạc(supravaginal) .Trẻ ss-nhũ nhi *
Tất cã những tp trong bìu đều bị ảh
Trang 14Nâng TH : không giảm đau-> xoắn
giảm đau->viêm (Prehn) PX da bìu (-)
Dấu hiệu nhiễm trùng (-), tr/c tiết niệu (-)
LÂM SÀNG
Trang 15ĐẶC ĐIỂM SIÊU ÂM
1.Giai đoạn cấp: trước 6 giờ
-Tinh hoàn: Tăng kt, echo kém
-Mào tinh: Tăng kt, echo hổn hợp
-Thừng tinh to, echo dày, d>1cm
-Vòng xoắn -> “con ốc sên” cạnh TH
-Doppler: Thừng tinh bên dưới chổ xoắn và
TH -> Flux(-)
XOẮN THỪNG TINH
Trang 16ĐẶC ĐIỂM SIÊU ÂM
2.Gđ bán cấp: 1-10 ngày
-TH: to, echo kém, mất ctr bình thường
-> hoại tử hay abces
-Mào tinh: to, echo hổn hợp
-Doppler: giảm flux Mm
3.Xoắn mạn tính: sau 10 ngày
-TH: teo bán phần hay toàn thể, giảm kt TH -Mào tinh : to, echo kém
XOẮN THỪNG TINH
Trang 17XOẮN TH TRONG THỜI KỲ SƠ SINH
-Hội chứng mass không đau
-TH to, echo không đồng dạng, vùng echo kém, ngoại
vi echo hổn hợp hoặc ngược lại
-TD tinh mạc, da bìu dày
*Echo: 2 mục đích
Xđ ổ nhồi máu
Phân biệt với Hydrocele, TD phân xu,
hematome vùng bìu, TV nghẹt, khối u
Trang 20XOẮN DI TÍCH PHÔI THAI
-Đau dữ dội, khu trú cực trên bìu
-Echo: TH bình thường
Mào tinh bình thường hay to nhẹ
Cuống Hydatide xoắn->ctr echo dày hay kém ở cực trên TH
Tăng tưới máu TH, mào tinh ngoại vi phần phụ
-> lầm viêm TH-mào tinh
Trang 262.BỆNH LÝ VIÊM NHIỄM
1.Viêm mào tinh cấp:
-Chiếm 60% sưng vùng bìu cấp ở TE
-Tiên phát hay thứ phát : Bọng đái TK, dò niệu đạo-trtr, NQ lạc chổ, Iatrogenic
-Còn PX da bìu, ít đột ngột, sốât, tr/c NT
NTT, túi tinh phồng
*Echo: Mào tinh to, echo dày, không đồng nhất, Hydrocele, da bìu dày, tụ mủ tinh mạc
TH bình thường
Trang 292.BỆNH LÝ VIÊM NHIỄM
2 Viêm TH-mào tinh:
-Chiếm <20%
-Tổn thương khu trú hay lan toả
-TH to, echo kém, ổ abces
-Doppler:
Tăng tưới máu khu trú hay lan toả 3.Viêm TH:
-Một số do siêu vi
-Tổn thương khu trú hay lan toả
Trang 32
3.PHÙ NỀ VÙNG BÌU CẤP
-Phù vô căn, viêm mô tb, scholein-Henoch -TH, mào tinh bình thường
-Da bìu dày 3mm
*S-Henoch: da bìu dày, kèm tăng tưới máu 10%, 2-10 tuổi, viêm mào tinh
*Phù nề vô căn: da bìu dày, tăng tưới máu .bìu sưng to, -> tầng sinh môn, bẹn
dị ứng, <10 tuổi
*Viêm mô Tb: da bìu dày, tăng tưới máu
Trang 36Vai trò siêu âm:
Trang 394.THOÁT VỊ BẸN
*Echo: -Khối echo hổn hợp
.Vòng echo dày ngoại vi Cấu trúc quai ruột
.Dịch ruột
-> Vách dày, không nhu động
Hydrocele
Trang 44BÌU TRỐNG RỖNG
-Tinh hoàn chưa xuống, lạc chổ
-Không có tinh hoàn
-Một tinh hoàn
-Tinh hoàn co rút
-Cắt tinh hoàn, không đặt prothese
Trang 45TINH HOÀN ẨN
-TH xuống bìu: 34-36 tuần thai
-TH chưa xuống - TH lạc chổ
-Tần suất:
30% ở sinh non và 3,5% trẻ sinh đủ tháng -10-30% bị 2 bên
-80-90% nằm trong ống bẹn
-TH xuống tự nhiên không xảy ra sau 1 tuổi
Trang 47TINH HOÀN ẨN
*Hậu quả: -Vô sinh
-Kèm thoát vị bẹn
-K (60% seminoma)
-Xoắn, chấn thương
-Aûnh hưởng tâm sinh lý
Trang 48VÔI HOÁ TRONG BÌU
-Di chứng
-Teratome
-Xoắn hydatide cũ
-Viêm phúc mạc phân xu
-RL chức năng tế bào sertoli, NST (vi sỏi tinh hoàn)
Trang 50TỔN THƯƠNG DẠNG NANG
*Tinh hoàn: -Nang đơn thuần
-Nang bì, loạn sãn dạng nang -Teratome
*Ngoài tinh hoàn:
-Nang mào tinh
-Hydrocele, hematocele
-Lymphocele, varicocele
Trang 51
1.NANG MÀO TINH
*LS: -Phát hiện tình cờ
-Gây khó chịu: đau khi gắng sức
-Nodule vùng mào tinh, di dộng
*Nguyên nhân:
-Nang đơn thuần: loạn sản, sau viêm mào tinh -Loạn sản đa nang
-U tinh dịch
Trang 521.NANG MÀO TINH
*Echo:
- Echo trống đơn thuần, tăng âm phía sau
- Tròn hay bầu dục
- Bờ đều, giới hạn rõ
- Kt 10-15mm
Cần tìm bệnh lý đi kèm:
TH-mào tinh: khối u nhỏ, blý nhiễm trùng Niệu dục-ổ bụng: lao
Trang 57TRÀN DỊCH TINH MẠC
*LS: -Bìu to
-Đau- khó chịu, tùy thuộc nn
*Nguyên nhân
-Tồn tại ống phúc tinh mạc
-Phản ứng xuất tiết tinh mạc: .Viêm mào tinh-TH
Chấn thương, khối u
-Giảm hấp thu bạch huyết
Trang 58TRÀN DỊCH TINH MẠC
*Echo: - Echo trống, tăng âm phía sau
- Dịch thuần nhất hay có echo
*: -Nang thừng tinh
Thường gặp ở trẻ nhỏ
Bìu to, không đau, không pứ viêm -> Vị trí TH :bị đẩy
.G.hạn: cực trên, trong thừng tinh
.Vách riêng của nang (1-3mm)
Trang 62DÃN TĨNH MẠCH THỪNGTINH VARICOCELE)
-Dãn đám rối Tm hình dây leo
-7-20% người BT, >40% người bị vô sinh
-Thường bị bên trái
-Gây biến đổi cấu trúc tinh hoàn
->Teo (42% bn)
Trang 63Dãn TM thừng tinh
LS: Đau khi gắng sức hay về đêm
.Bilan ks vô sinh
.Sa bìu, bìu to khi đứng hay Valsava
->Phân độ: có 3 độ
Echo doppler
-> (+)ø hay loại trừ
->Đgiá các mức độ của dòng phụt ngược ->Đgiá, Td sau điều trị
Trang 64Dãn TM thừng tinh
Echo : -Echo trống đơn thuần -Dạng ống, ngoằn ngoèo, d:4-8mm -Vách dày, bờ không đều
-Vùng thừng tinh, sau TH
Valsava -> Tăng khẩu kính -TH thường nhỏ, bờ đều
Cần khảo sát khoang sau FM
Trang 68KHOÁI U VUØNG BÌU
-Taàn suaát 0,5-2 case/100.000 treû
Trang 691.Khối u ngoài tinh hoàn
*Rhabdomyosarcoma:
-Thường gặp nhất, từ cuống thừng tinh hoặc vỏ bao TH
-Phần lớn <20 tuổi
-Echo: .mass dạng đặc,
.echo kém hoặc echo dày,
.bao lấy hoặc xâm lấn mào tinh, TH
.tăng tưới máu
Trang 702.Khối u tinh hoàn
*U tế bào mầm
-U túi noãn hoàng:
.< 2tuổi
.LDH, AFP tăng (90%)
.Echo: mass dạng đặc chiếm toàn bộ TH
những vùng echo kém-hoại tử
Trang 761.Khối u ngoài tinh hoàn
Nang thượng bì TH (T epidermoid cyst):
-u lành thường gặp
-biểu hiện dạng u đặc trên siêu âm, rim ‘s sign (+), tưới máu (-)
Trang 77Khối u không thuộc tế bào mầm
-U tế bào Leydig:
Bài tiết H (androgen hoặc eostrogen)
1/3 ->bệnh lý nội tiết
Echo: mass echo kém, gh rõ
- U tế bào Sertoli:
Ít bài tiết H
Gynecomastia Kèm Peutz-Jeghers
Echo: 2 bên, những ổ echo dày, sẹo vôi hoá
1.Khối u ngoài tinh hoàn