1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài giảng phân tích thống kê chương 3 2 các số đo dịch tễ học

22 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các số đo dịch tễ học
Tác giả Khương Quỳnh Long
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Phân tích Thống Kê - Các Số Đo Dịch Tễ Học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 909,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DATA VISUALIZATION Các số đo dịch tễ học Khương Quỳnh Long Hà Nội, 04/2020 https //gitlab com/LongKhuong Phân tích thống kê Nhóm NCV trẻ COURSE Nội dung • Các chỉ số dịch tễ học  Tỉ số nguy cơ (RR) [.]

Trang 1

COURSE

Trang 3

Nguy cơ tương đối

• Relative Risk ~ Risk Ratio (RR)

• Thường sử dụng trong nghiên cứu thuần tập

Không bệnh

Trang 4

Nguy cơ tương đối

• Nguy cơ bệnhhút thuốc lá: Rhút thuốc lá = 50 / 400 = 0.125

• Nguy cơ bệnhkhông hút thuốc lá: Rkhông hút thuốc = 30 / 450 = 0.067

Trang 5

Nguy cơ tương đối

• RR = Rhút thuốc lá / Rkhông hút thuốc = (50 / 400) / (30 / 450) = 1.875

• Người hút thuốc lá có nguy cơ bị ung thư phổi gấp 1.875 lần người không hút thuốc lá

Trang 6

Nguy cơ tương đối

Ngưỡng trên KTC 95% = RR  e1.96*se[ln(RR)]

Ngưỡng dưới KTC 95% = RR  e1.96*se[ln(RR)]

Trang 7

Nguy cơ tương đối

Trang 8

Nguy cơ tương đối

csi 50 30 350 420

8

Trang 9

Tỉ số số chênh

• Tỉ số số chênh - Odds Ratio (OR)

• Thường dùng trong nghiên cứu bệnh chứng

Trang 10

Số chênh

• Odds (số chênh) và Risk (nguy cơ)

 Nguy cơ = biến cố / Tổng ( biến cố + không biến cố )

 Số chênh (Odds) = biến cố / không biến cố

Vd: Tung đồng xu

• Xác suất (mặt xấp) = 1 / 2  Xác suất 50%

• Odds (mặt xấp) = 1 / 1  Cơ hội 50 – 50

• Nguy cơ bệnh bằng 10/100  số chênh =

• Nguy cơ bệnh bằng 40/100  số chênh =

• Nguy cơ bệnh bằng 60/100  số chênh =

• Nguy cơ bệnh bằng 80/100  số chênh =

10

Trang 11

Tỉ số số chênh

• Số chênh = Nguy cơ / (1 – nguy cơ)

– Số chênh = 0  Nguy cơ = 0

– Số chênh = 1  Nguy cơ = 0,5

– Số chênh = ∞  Nguy cơ = 1

11

Trang 12

Tỉ số số chênh

Số chênh bệnhhút thuốc lá = Oddshút thuốc lá = 50 / 350 = 0.1429

Số chênh bệnhkhông hút thuốc lá = Oddskhông hút thuốc lá = 30 / 420 = 0.0714

Trang 14

Ngưỡng trên KTC 95% = OR  e1.96*se[ln(OR)]

Ngưỡng dưới KTC 95% = OR  e1.96*se[ln(OR)]

Trang 16

Tỉ số số chênh

cci 50 30 350 420

16

Trang 19

Tỉ số tỉ lệ hiện mắc

• PR = Tỉ lệ bệnhhútthuốc lá/ Tỉ lệ bệnhkhông hútthuốc lá

• PR = Phút thuốc lá / Pkhông hút thuốc = (50 / 400) / (30 / 450) = 1.875

 Người hút thuốc lá có tỉ lệ bị ung thư phổi gấp 1.875 lần người

Trang 20

Ngưỡng trên KTC 95% = PR  e1.96*se[ln(PR)]

Ngưỡng dưới KTC 95% = PR  e1.96*se[ln(PR)]

Trang 22

Các số đo dịch tễ học

• RR

– Relative Risk (Nguy cơ tương đối)

– Risk Ratio (Tỉ số nguy cơ)

• OR

– Odds Ratio (Tỉ số số chênh)

• PR

– Prevalence Ratio (Tỉ số tỉ lệ hiện mắc)

• RR, OR, PR = 1  không có liên quan

• RR, OR, PR > 1  có liên quan (nguy cơ)

• RR, OR, PR < 1  có liên quan (bảo vệ)

• KTC 95% RR, OR, PR chứa 1  Không có ý nghĩa thống kê

- Ví dụ: RR = 2,00 KTC 95% = (1.25 – 3.20)

22

Ngày đăng: 07/03/2023, 19:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN