1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Xác suất thống kê - Chương 3: Một số quy luật phân phối xác suất thông dụng (Trường ĐH Thương mại)

40 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Quy Luật Phân Phối Xác Suất Thông Dụng
Trường học Trường ĐH Thương mại
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 550,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Xác suất thống kê - Chương 3: Một số quy luật phân phối xác suất thông dụng. Chương này cung cấp cho học viên những kiến thức về: quy luật phân phối nhị thức B(n,p); quy luật phân phối Poisson P(λ); quy luật phân phối Chuẩn N(μ,σ2); quy luật phân phối Khi Bình Phương; quy luật phân phối Student T(n); quy luật phân phối Fisher - Snedecor F(n1,n2); luật số lớn;... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 1

CHƯƠNG 3

MỘT SỐ QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT

THÔNG DỤNG

Trang 2

Chương 3

MỘT SỐ QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG

1 Quy luật phân phối nhị thức B(n,p).

2 Quy luật phân phối Poisson P(λ).

3 Quy luật phân phối Chuẩn N(,2).

4 Quy luật phân phối Khi Bình Phương.

5 Quy luật phân phối Student T(n).

6 Quy luật phân phối Fisher - Snedecor F(n1,n2).

7 Luật số lớn.

Trang 4

• Một dãy các phép thử độc lập, trong mỗi phép thử chỉ

có có thể xảy ra hai khả năng hoặc A xảy ra hoặc A khôngxảy ra Xác suất để xảy ra biến cố A là không đổi và bằngp

• Dãy thỏa mãn các điều kiện trên gọi là dãy phép thửBernoulli

Chương 3

§1 QUY LUẬT PHÂN PHỐI NHỊ THỨC

1.1 Dãy phép thử Bernoulli

1.1.1 Định nghĩa

Trang 5

Chương 3

§1 QUY LUẬT PHÂN PHỐI NHỊ THỨC B(n,p)

Cho dãy n phép thử Bernoulli về cùng biến cố A vớip(A) = p luôn không đổi Khi đó xác suất để có đúng k lầnbiến cố A xảy ra trong n phép thử được tính:

1.1.2 Công thức Bernoulli

k n k

k n

n k

p

q  1  ;  0 , 1 , 2 , ,

Trong đó:

Trang 6

Chương 3

1.2 Quy luật phân phối Nhị thức B(n,p)

• ĐLNN rời rạc X được gọi là phân phối theo quy luật nhịthức với các tham số n và p, ký hiệu X~B(n,p) nếu nó nhậnmột trong các giá trị có thể có 0,1,2 n với các xác suất tươngứng được tính theo công thức:

1.2.1 Định nghĩa

k n k

k n

n k

p

q  1  ;  0 , 1 , 2 , ,

§1 QUY LUẬT PHÂN PHỐI NHỊ THỨC B(n,p)

Trang 7

Chương 3

Cho X là ĐLNN phân phối theo quy luật nhị thứcB(n,p) Khi đó:

§1 QUY LUẬT PHÂN PHỐI NHỊ THỨC B(n,p)

1.2.2 Các số đặc trưng của ĐLNN phân phối Nhị thức

2 Var(X) = npq

3 Mod(X) = k0 sao cho:

(n+1).p – 1 ≤ k0 ≤ (n+1).p với k0  N

Trang 9

Chương 3

2.1 Định nghĩa

ĐLNN rời rạc X được gọi là phân phối theo quy luậtpoisson với tham số λ>0, ký hiệu X~P(λ), nếu nó nhận các giátrị có thể có 0,1,2… với các xác suất tương ứng được tínhtheo công thức:

2 , 1 ,

X P

Trang 10

Chương 3

Cho X là ĐLNN phân phối theo quy luật Poisson Khi đó:

§2 QUY LUẬT PHÂN PHỐI POISSON P(λ)

2.2 Các số đặc trưng của ĐLNN phân phối Poisson

2 Var(X) = λ

3 Mod(X) = k0 sao cho:

λ– 1 ≤ k0 ≤ λ với k0  N

Trang 11

Chương 3

§2 QUY LUẬT PHÂN PHỐI POISSON P(λ)

2.3 Mối quan hệ giữa quy luật Nhị thức và quy luậtPoisson

Nếu n khá lớn, p khá bé (<0,1) thì phân phối Nhị thứcB(n,p) sẽ xấp xỉ phân phối Poisson P(λ) với λ=n.p

!

),

(

k

eq

pCp

np

k p

n k

k n k

Trang 12

Chương 3

3.1 Định nghĩa

ĐLNN liên tục X nhận các giá trị trên R được gọi là phânphối chuẩn với tham số μ và σ > 0, ký hiệu X~ N(μ,σ 2), nếuhàm mật độ xác suất của nó có dạng:

2

2

2

) (

2

1 )

f

§3 QUY LUẬT PHÂN PHỐI CHUẨN N( μ,σ 2 )

Trang 13

làm trục đối xứng và đạt cực đại tại x=μ

Nhận xét:

Trang 14

3.2 Các số đặc trưng của ĐLNN phân phối chuẩn N(μ,σ 2)

§3 QUY LUẬT PHÂN PHỐI CHUẨN N( μ,σ 2 )

Trang 15

Chương 3

• Khi μ=0 và σ=1 ta nói X có quy luật phân phối chuẩn hóaN(0,1) và hàm mật độ xác suất có dạng (hàm Gauss):

Nhận xét:

• Hàm phân phối xác suất của ĐLNN X có phân phối chuẩn:

§3 QUY LUẬT PHÂN PHỐI CHUẨN N( μ,σ 2 )

dt e

x F

2

1 )

Trang 16

Chương 3

Nhận xét:

§3 QUY LUẬT PHÂN PHỐI CHUẨN N( μ,σ 2 )

Trang 17

X a

Tính chất:  (  x )    ( x )

5 , 0 )

 x

Khi x > 5 ta lấy3.3.1 Công thức P(a<X<b)

Trang 18

Chương 3

3.3.2 Hệ quả:

§3 QUY LUẬT PHÂN PHỐI CHUẨN N( μ,σ 2 )

) 1 5 (

2 )

5 , 0 )

( )

X P b

X P

a P X

a

P ( ) ( ) 0 , 5

Trang 19

0 )

2 (

0 )

3 (

2  

Trang 20

Chương 3

• Các quy tắc cho ta thấy 95.44% giá trị của ĐLNN X cóphân phối chuẩn nằm trong khoảng (μ - 2σ; μ + 2σ) và hầu chắc chắn (99,73%) giá trị của X nằm trong khoảng (μ - 3σ; μ + 3σ)

Nhận xét:

§3 QUY LUẬT PHÂN PHỐI CHUẨN N( μ,σ 2 )

• Nếu trong thực tế ĐLNN X thỏa mãn quy tắc 2σ và 3σ thì

ta có thể coi nó có phân phối xấp xỉ chuẩn

Trang 21

Chương 3

Cho U ~ N(0,1) và 0<  <1 cho trước Khi đó, giá trị uthỏa mãn:

P(U> u) = được gọi là phân vị chuẩn mức 

Trang 23

Chương 3

• Định lý 1: Cho các ĐLNN X1,X2,… ,Xn độc lập, Xi ~N( μi,σi2 )

thì ĐLNN X=∑Xi ~N(μ,σ 2 ) với μ= ∑μi; σ 2 = ∑σi2

3.6 Tổng của các ĐLNN độc lập cùng phân phối chuẩn

§3 QUY LUẬT PHÂN PHỐI CHUẨN N( μ,σ 2 )

• Định lý 2: Cho các ĐLNN X1,X2,… ,Xn độc lập, Xi ~N( μi,σi2 )

thì ĐLNN X=(∑aiXi +b)~N(μ,σ2 ) với μ= ∑aiμi+b; σ 2 = ∑ai2 σi2

Trang 24

Chương 3

3.6 Tổng của các ĐLNN độc lập cùng phân phối chuẩn

§3 QUY LUẬT PHÂN PHỐI CHUẨN N( μ,σ 2 )

• Định lý 3: Cho các ĐLNN X1,X2,… ,Xn độc lập cùng phânphối N(μ,σ2 ) ta có:

) ,

~ n

X U

Trang 25

Khi n lớn và p không quá gần 0 và 1 (0,1 < p < 0,9) ta

có X có phân phối xấp xỉ chuẩn N(μ,σ2) với μ = np; σ2 = npq

Trang 26

Chương 3

3.7.2 Định lý giới hạn tích phân

§3 QUY LUẬT PHÂN PHỐI CHUẨN N( μ,σ 2 )

) ( )

( 2

1 )

2 1

2

1

2

x x

dt e

k X

Trang 27

Chương 3

4.1 Định nghĩa

§4 QUY LUẬT PHÂN PHỐI KHI BÌNH PHƯƠNG  2 n( )

Nếu X1, X2,…, Xn là các ĐLNN có phân phối chuẩn

theo quy luật khi bình phương với n bậc tự do

) ( 2 1

2

2 n ~ n i

Trang 28

Chương 3

Nhận xét

§6 QUY LUẬT PHÂN PHỐI KHI BÌNH PHƯƠNG  2 n( )

•Nếu X1, X2,…, Xn là các ĐLNN có phân phối chuẩn N(μ,σ2)

với n1 + n2 bậc tự do

,

2 1

2

2 2

2

1 

Trang 29

Chương 3

4.2 Các số đặc trưng chính của quy luật Khi bình phương

§4 QUY LUẬT PHÂN PHỐI KHI BÌNH PHƯƠNG  2 n( )

2 n

Trang 30

Chương 3

5.1 Định nghĩa

§5 QUY LUẬT PHÂN PHỐI STUDENT T (n)

Cho ĐLNN  2 ~  2(n) và U~N(0,1) thì ĐLNN T với:

n

U T

Var T

E

Trang 32

Chương 3

5.2 Phân vị

§5 QUY LUẬT PHÂN PHỐI STUDENT T (n)

Cho ĐLNN T~T(n) với 0<<1 cho trước, ta tìm được t(n)

sao cho: P(T> t(n)) = 

t(n) là phân vị student n bậc tự do mức 

Tính chất t1(n)   t(n)

Khi n>30 thì ta lấy t(n) ≈ u

Trang 33

Chương 3

6.1 Định nghĩa

§6 QUY LUẬT PHÂN PHỐI FISHER-SNEDECOR F(n1,n2)

Cho hai ĐLNN V1 ~  2(n1); V2 ~  2(n2) thì ĐLNN F với:

2 2 1 1

n V n

V

F 

phân phối theo quy luật Fisher-Snedecor với (n1,n2) bậc tự do

Trang 34

Chương 3

6.2 Phân vị

§6 QUY LUẬT PHÂN PHỐI FISHER-SNEDECOR F(n1,n2)

sao cho:

) , ( 1 2

F

phân vị Fisher-Snedecor (n1,n2) bậc tự do mức 

) ,

) ,

( n1 n2

f

) , (

) ,

(

1 1 2 2 1

1

n n

n n

Trang 36

Chương 3

§7 ĐỊNH LÝ GIỚI HẠN VÀ LUẬT SỐ LỚN

với mọi ε > 0 bé tùy ý, ta có:

2 2

P( X      ) 1 

7.2 Bất đẳng thức Trê-bư-sép

Trang 39

limP f p 1

    

Trang 40

LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN

PHẦN THỐNG KÊ

Ngày đăng: 12/07/2022, 13:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm mật độ f(x) - Bài giảng Xác suất thống kê - Chương 3: Một số quy luật phân phối xác suất thông dụng (Trường ĐH Thương mại)
th ị hàm mật độ f(x) (Trang 13)
Đồ thị hàm mật độ - Bài giảng Xác suất thống kê - Chương 3: Một số quy luật phân phối xác suất thông dụng (Trường ĐH Thương mại)
th ị hàm mật độ (Trang 31)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm